Slide 1 * Chương 3 Mô hình hóa dữ liệu Kiểu tập hợp Giảng viên PGS TS Vũ Thanh Nguyên Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin, ĐHQG HCM Khoa Công Nghệ Phần Mềm * * Kiểu dữ liệu trong VDM Các kiểu dữ liệu đ[.]
Trang 1Chương 3 Mô hình hóa dữ liệu
Kiểu tập hợp
Giảng viên: PGS.TS Vũ Thanh Nguyên
Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin,
ĐHQG-HCM Khoa Công Nghệ Phần Mềm
Trang 2Kiểu dữ liệu trong VDM
integer
values:
{-32768,…, 32767}
operations:
+, - , *, div, mod, =, <>, >, <, >=, <=
Các kiểu dữ liệu đơn giản được định nghĩa sẵn:
ℕ, ℕ1, ℤ, ℝ, ℚ, B, Char
Trang 3Các tập hợp được định nghĩa sẵn
Tập số nguyên ℤ = {…, -2, -1, 0, 1, 2, …}
Tập số tự nhiên ℕ = {0, 1, 2, 3, …}
Tập số nguyên dương ℕ1 = {1, 2, 3, …}
Tập số thực ℝ
Tập số hữu tỉ ℚ
Tập boolean B = {true, false}
Tập ký tự (gồm chữ cái hoa/thường, số, phép toán, dấu câu)
Char = {‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, ‘e’, ‘f’, ‘g’, ‘h’, ‘i’, ‘j’, ‘k’, ‘l’, ‘m’,
‘n’, ‘o’, ‘p’, ‘q’, ‘r’, ‘s’, ‘t’, ‘u’, ‘v’, ‘w’, ‘x’, ‘y’, ‘z’,
‘A’, ‘B’, ‘C’, ‘D’, ‘E’, ‘F’, ‘G’, ‘H’, ‘I’, ‘J’, ‘K’, ‘L’, ‘M’,
‘N’, ‘O’, ‘P’, ‘Q’, ‘R’, ‘S’, ‘T’, ‘U’, ‘V’, ‘W’, ‘X’, ‘Y’, ‘Z’,
‘0’, ‘1’, ‘2’, ‘3’, ‘4’, ‘5’, ‘6’, ‘7’, ‘8’, ‘9’, ‘+’, ‘-’, ‘=‘, ‘<‘, ‘>’,
‘*’, ‘/’, ‘(‘, ‘)’, ‘[‘, ‘]’, ‘{‘, ‘}’, ‘.’, ‘,’, ‘?’, ‘!’, …}
Trang 4Mô hình hóa dữ liệu
Technical-Staff
values:
TEAM-LEADER , ANALYST ,
TESTER }
operations:
Technical-Staff =
{ PROJECT-MANAGER , TEAM-LEADER , ANALYST , DESIGNER ,
Trang 5Kiểu tập hợp
Cho trước kiểu dữ liệu T
Cần định nghĩa kiểu dữ liệu, trong đó, mỗi thể hiện là 1 tập hợp các phần tử thuộc kiểu dữ liệu T
Ký hiệu: T-set
Ví dụ 1:
Mode = {READ , WRITE , EXECUTE }
FileMode = Mode-set
FileMode = { {}, { READ }, { WRITE }, { EXECUTE },
{ READ , WRITE }, { READ , EXECUTE },
{ EXECUTE , WRITE }, { READ , WRITE , EXECUTE } }
Ví dụ 2:
Intset = ℤ - set
Trang 6Kiểu tập hợp
Ví dụ 3:
Pupils = { Patrick, Christa, Emma, Pete, Frank, Lisa, Richard,
David, Daniel, John, Helen, Pauline, Mark, Mike, Elisabeth}
School-trip = Pupils-set
Trang 7Kiểu tập hợp
Câu hỏi: Có thể sử dụng kiểu tập hợp cho các trường hợp nào sau đây:
Hành khách trên 1 chuyến xe buýt
Bệnh nhân trong phòng chờ khám bệnh trong 1 buổi
Thí sinh được nhận giải thưởng trong 1 kỳ thi
Trang 8Mô hình hóa các operation
Một operation có thể có hai tác dụng
Thay đổi nội dung biến bên ngoài
Trả về giá trị thông qua tham số kết quả
Đối với các biến bên ngoài:
Biến được truy xuất dạng read-only (rd)
Biến được truy xuất dạng read-write (wr)
Không có dạng truy xuất write-only trong VDM
Ví dụ:
ext wr a, b: ℕ, rd x: ℤ
Trang 9Đặc tả operation
Tên_Operation (thamsố1: Kiểu1 , thamsố2: Kiểu2 …) kq: Kiểukq
ext wr BiếnRead_Write: Kiểu,
rd BiếnRead_Only: Kiểu
pre Vị từ pre-condition
post Vị từ post-condition
Trang 10Đặc tả operation
MULT (heso: ℝ )
pre x < 16384
post x = heso x
ADD-TO-TRIP (new-on-trip: School-trip)
ext wr trip: School-trip
post trip = trip new-on-trip
⃐
↼
Trang 11Đặc tả operation
dấu có nghĩa là post (post condition - điều kiện sau)
chỉ đến giá trị của toán hạng (biến) có dấu móc ưu tiên
thực hiện
Đối với trường hợp khi biến được truy xuất chỉ xác định dạng read (rd), dấu móc có thể bỏ qua
↼
Trang 12Đặc tả operation
ext rd reg: N
post r = reg
ext rd reg: N
post r = reg
↼
Trang 13Đặc tả operation
Ví dụ
SHOW () r: N
ext wr reg: N
post r = reg r = reg
Dạng tổng quát
OP (p:T p ) r: T r
ext rd v 1 : T 1 ,
wr v 2 : T 2 ,
pre …p…v 1 …v 2 …
post …p…v …v …r…v …
↼
↼
Trang 14Đặc tả operation
ext wr reg: N
post reg = reg + i ↼
Trang 15Đặc tả operation
Trang 16Đặc tả operation
FACT
ext wr n:N,
wr fn:N
post fn = n!
Nó được thực hiện bởi một đoạn sau đây của chương trình
fn := 1;
while n≠0 do
(fn := fn*n;
n:=n-1)
↼
Trang 17Đặc tả operation
trình FACT ra làm 2 phần là INIT và LOOP
INIT
ext wr fn:N
post fn = 1
LOOP
ext wr n:N,
wr fn : N
post fn = fn * n↼ ↼
Trang 18Đặc tả operation
đặc tả chương trình LOOP thành các phần nhỏ hơn như
While n ≠0 do BODY
BODY
ext wr n:N,
wr fn:N
pre n>0
post fn*n! = fn*n! n<n↼↼ ↼