1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Đặc tả hình thức: Chương 3 - PGS.TS. Vũ Thanh Nguyên

23 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 491,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Đặc tả hình thức - Chương 3: Mô hình hóa dữ liệu kiểu tập hợp cung cấp cho người học các kiến thức: Kiểu dữ liệu trong VDM, mô hình hóa dữ liệu, kiểu tập hợp, đặc tả operation,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

Chương 3 Mô hình hóa dữ liệu

Kiểu tập hợp

Giảng viên: PGS.TS Vũ Thanh Nguyên

Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin, ĐHQG-HCM

Khoa Công Nghệ Phần Mềm

Trang 2

Kiểu dữ liệu trong VDM

Trang 3

Tập boolean B = {true, false}

Tập ký tự (gồm chữ cái hoa/thường, số, phép toán, dấu câu)

Char = {‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, ‘e’, ‘f’, ‘g’, ‘h’, ‘i’, ‘j’, ‘k’, ‘l’, ‘m’,

‘n’, ‘o’, ‘p’, ‘q’, ‘r’, ‘s’, ‘t’, ‘u’, ‘v’, ‘w’, ‘x’, ‘y’, ‘z’,

‘A’, ‘B’, ‘C’, ‘D’, ‘E’, ‘F’, ‘G’, ‘H’, ‘I’, ‘J’, ‘K’, ‘L’, ‘M’,

‘N’, ‘O’, ‘P’, ‘Q’, ‘R’, ‘S’, ‘T’, ‘U’, ‘V’, ‘W’, ‘X’, ‘Y’, ‘Z’,

‘0’, ‘1’, ‘2’, ‘3’, ‘4’, ‘5’, ‘6’, ‘7’, ‘8’, ‘9’, ‘+’, ‘-’, ‘=‘, ‘<‘, ‘>’,

‘*’, ‘/’, ‘(‘, ‘)’, ‘[‘, ‘]’, ‘{‘, ‘}’, ‘.’, ‘,’, ‘?’, ‘!’, …}

Trang 4

Các tập hợp được định nghĩa sẵn

Trang 6

Mô hình hóa dữ liệu

Trang 7

Kiểu tập hợp

 Cho trước kiểu dữ liệu T

 Cần định nghĩa kiểu dữ liệu, trong đó, mỗi thể hiện là 1 tập hợp các phần tử thuộc kiểu dữ liệu T

 Ký hiệu: T-set

 Ví dụ 1:

Mode = { READ , WRITE , EXECUTE }

{ READ , WRITE }, { READ , EXECUTE },

{ EXECUTE , WRITE }, { READ , WRITE , EXECUTE } }

 Ví dụ 2:

Intset = - set

Trang 9

Kiểu tập hợp

 Câu hỏi: Có thể sử dụng kiểu tập hợp cho các trường hợp nào sau đây:

 Hành khách trên 1 chuyến xe buýt

 Bệnh nhân trong phòng chờ khám bệnh trong 1 buổi

 Thí sinh được nhận giải thưởng trong 1 kỳ thi

Trang 10

Mô hình hóa các operation

 Một operation có thể có hai tác dụng

 Thay đổi nội dung biến bên ngoài

 Trả về giá trị thông qua tham số kết quả

 Đối với các biến bên ngoài:

 Biến được truy xuất dạng read-only (rd)

 Biến được truy xuất dạng read-write (wr)

 Không có dạng truy xuất write-only trong VDM

 Ví dụ:

ext rd size:

ext wr a, b: , rd x:

Trang 11

Đặc tả operation

Tên_Operation (thamsố1: Kiểu1 , thamsố2: Kiểu2 …) kq: Kiểukq

ext wr BiếnRead_Write: Kiểu,

rd BiếnRead_Only: Kiểu

pre Vị từ pre-condition

post Vị từ post-condition

Trang 12

ADD-TO-TRIP (new-on-trip: School-trip)

ext wr trip: School-trip

pre new-on-trip trip

post trip = trip new-on-trip

Trang 13

Đặc tả operation

 Ví dụ

 dấu có nghĩa là post (post condition - điều kiện sau) chỉ đến giá trị của toán hạng (biến) có dấu móc ưu tiên thực hiện

 Đối với trường hợp khi biến được truy xuất chỉ xác định

dạng read (rd), dấu móc có thể bỏ qua

Trang 18

Đặc tả operation

Trang 20

Đặc tả operation

 Bức tranh của đặc tả operation

Trang 22

Đặc tả operation

 Người thiết kế chương trình có thể chia đặc tả chương

trình FACT ra làm 2 phần là INIT và LOOP

Trang 23

Đặc tả operation

 Ở bước tiếp theo, người thiết kế chương trình có thể chia

đặc tả chương trình LOOP thành các phần nhỏ hơn như phần bổ sung

 While n ≠0 do BODY

 BODY

ext wr n:N,

wr fn:Npre n>0

post fn*n! = fn*n! n<n↼↼ ↼

Ngày đăng: 20/09/2020, 11:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm