1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Governance and public expenditure management

122 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 715 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Governance and Public Expenditure Management CẬP NHẬT 30 12 2013 * QUYẾT TOÁN THUẾ 2013 NHỮNG QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP CẦN QUAN TÂM Nguyễn Văn Phụng Chuyên gia cao cấp Phó vụ trưởng Vụ Chính sá[.]

Trang 1

QUY T TOÁN THU 2013 Ế Ế

NHỮNG QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT

DOANH NGHIỆP CẦN QUAN

TÂMNguy n Văn Ph ng - Chuyên gia cao c p ễ ụ ấ

Nguy n Văn Ph ng - Chuyên gia cao c p ễ ụ ấ Phó v tr ụ ưở ng V Chính sách thu - B Tài chính ụ ế ộ

Phó v tr ụ ưở ng V Chính sách thu - B Tài chính ụ ế ộ

Trang 2

1.NH NG THAY Đ I TRONG CHÍNH SÁCH VÀ Ữ Ổ

QU N LÝ THU 2013 - T NG QUAN Ả Ế Ổ

2. H ƯỚ NG D N QUY T TOÁN THU 2013 Ẫ Ế Ế

3. TH O LU N – GI I ĐÁP V Ả Ậ Ả ƯỚ NG M C Ắ

Trang 4

Chính sách, pháp luật thuế

 Các văn bản pháp luật, pháp quy về nội dung

từng sắc thuế/loại thuế, VD thuế GTGT, TNDN,

 Theo thứ bậc văn bản: Luật do QH ban hành,

Pháp lệnh do UBTVQH ban hành, Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết Luật/Pháp lệnh và

Thông tư hướng dẫn của Bộ Tài chính (hoặc TT

liên tịch) về nội dung cụ thể từng loại thuế, các

Trang 5

Pháp luật về quản lý thuế

Lu t qu n lý thu s 78/2006; Lu t s a đ i s ậ ả ế ố ậ ử ổ ố

21/2012/QH13 & Các Ngh đ nh c a Chính ph , ị ị ủ ủ Thông t h ư ướ ng d n c a B Tài chính v : ẫ ủ ộ ề

 Th t c, h s khai thu , n p thu , quy t toán thu , ủ ụ ồ ơ ế ộ ế ế ế

 Hoá đ n ch ng t s d ng trong kinh doanh, th c ơ ứ ừ ử ụ ự

Trang 6

1 Thuế môn bài

2 Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (XNK)

3 Thuế giá trị gia tăng (GTGT)

4 Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB)

5 Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)

6 Thuế thu nhập cá nhân (TNCN)

7 Thuế tài nguyên

8 Thuế sử dụng đất nông nghiệp [ miễn, giảm đến 2020 ]

9 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp [ từ 2012 ]

10 Thuế bảo vệ môi trường [ từ 2012 ]

11 Tiền sử dụng đất; tiền thuê đất

12 Phí, lệ phí (gần 300 thứ chi tiết)

HỆ THỐNG THUẾ HIỆN HÀNH TẠI VIỆT

NAM

Trang 7

1. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (XNK) Giảm

thuế suất chi tiết theo lộ trình WTO

2. Thuế GTGT và TNDN : Gói CS ưu đãi theo Nghị

quyết 02 và TT số 16/2013/TT-BTC của Bộ Tài

chính; TT 65/2013 bổ sung TT 06/2012 ; QH

sửa Luật thuế GTGT, Luật thuế TNDN

3. Thuế TNCN: NĐ số 65/NĐ-CP ngày 27/6/2013

& TT số 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013

4. Tiền sử dụng đất; tiền thuê đất : Chính phủ

quyết định giảm, giãn cho tất cả DN – TT 16/2013

5. Quản lý thuế: 4 Nghị định mới – TT số 156,

Trang 8

1 Tài chính DN: TT45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013

về khấu hao, TT số 89/2013 về trích lập dự phòng

2 Thuế GTGT & TNDN : TT số 65/2013 sửa đổi TT

06/2012 ; TT số 123/2012; Nghị định 92/NĐ-CP, TT 141/TT-BTC ngày 15/8/2013 về thuế GTGT & TNDN

từ 01/7/2013 theo Luật mới sửa đổi

3 Hoá đơn: TT số 64/2013 thay thế TT 153/2010

4 Nghị định số 83/NĐ-CP ngày 22/7/2013 – TT 156

5 Nghị định 109 – 127 – 129 về xử phạt vi phạm

hành chính - TT 166/2013 (hiệu lực 2014)

Trang 9

LUẬT SỐ 31 & 32/2013 – Tham

Trang 10

THUẾ TNDN – ND MỚI SỬA ĐỔI

Luật số 32/2013/QH13 ngày 19/6/2013 sửa đổi 12/20

điều của Luật 14/2008, gồm 8 nhóm vấn đề với 18 nội

dung

1 Về khái niệm cơ sở thường trú

2. Về thu nhập chịu thuế (01 nội dung)

3. Thu nhập được miễn thuế (03 nội dung)

4 Xác định thu nhập tính thuế và chuyển lỗ đối với hoạt

động chuyển nhượng bất động sản và một số khoản thu

Trang 11

THUẾ TNDN – ND MỚI SỬA ĐỔI

Luật 32/2013 sửa đổi 12/20 điều của Luật hiện hành,

gồm 8 nhóm vấn đề (tiếp theo)

5 Về khoản chi được trừ và không được trừ khi xác định

thu nhập chịu thuế (07 nội dung)

6. Về thuế suất và ưu đãi thuế (04nội dung)

7 Bổ sung quy định mức trích tối thiểu Quỹ phát triển

khoa học và công nghệ của DN (01 nội dung)

8 Quy định cụ thể một số khoản thu nhập không được ưu

đãi thuế (01 nội dung)

Trang 12

THU NHẬP CHỊU THUẾ

 Bổ sung một số khoản thu nhập mới phát sinh trong

thực tế như: thu nhập từ chuyển nhượng dự án đầu

tư; thu nhập từ chuyển nhượng quyền thăm dò, khai

thác, chế biến khoáng sản; thu nhập từ chuyển

nhượng quyền góp vốn, quyền tham gia dự án đầu tư.

 Bỏ quy định khoản "hoàn nhập dự phòng" là thu

nhập khi xác định thu nhập chịu thuế

Trang 13

THU NHẬP ĐƯỢC MIỄN THUẾ (04)

B sung quy đ nh mi n thu cho thu nh p t ho t ổ ị ễ ế ậ ừ ạ

đ ng ộ s n xu t mu i c a HTX; thu nh p c a HTX ả ấ ố ủ ậ ủ

ho t đ ng trong lĩnh v c nông nghi p, lâm nghi p, ạ ộ ự ệ ệ

ng nghi p, diêm nghi p đ a bàn kinh t - xã h i ư ệ ệ ở ị ế ộ

khó khăn và đ c bi t khó khăn; thu nh p c a doanh ặ ệ ậ ủ

nghi p t tr ng tr t, chăn nuôi, nuôi tr ng thu s n ệ ừ ồ ọ ồ ỷ ả ở

đ a bàn kinh t - xã h i đ c bi t khó khăn; ị ế ộ ặ ệ thu nh p ậ

t ừ ho t đ ng đánh b t h i s n ạ ộ ắ ả ả

② Bổ sung quy định miễn thuế đối với TN của DN từ

chuyển nhượng chứng chỉ giảm phát thải CERs.

Trang 14

THU NHẬP ĐƯỢC MIỄN THUẾ (04)

③ Bổ sung quy định miễn thuế đối với thu nhập thực

hiện nhiệm vụ Nhà nước giao của Ngân hàng Phát

triển Việt Nam, Ngân hàng Chính sách Xã hội.

④ Bổ sung quy định miễn thuế đối với phần lợi nhuận

không chia của các cơ sở xã hội hoá trong lĩnh vực

giáo dục, y tế và các lĩnh vực XHH khác để lại để

đầu tư phát triển cơ sở XHH đó theo quy định của

các luật chuyên ngành (hiện tại có Luật giáo dục đại

học) Miễn thuế cho phần lợi nhuận của HTX hình

thành tài sản không chia

Trang 15

Về xác định TN tính thuế và chuyển lỗ đối với hoạt

động chuyển nhượng BĐS và một số khoản mới PS

Bổ sung quy định: Các khoản thu nhập từ chuyển

nhượng dự án đầu tư; TN từ chuyển nhượng quyền thăm

dò, khai thác, chế biến khoáng sản; TN từ chuyển

nhượng quyền góp vốn, quyền tham gia dự án đầu tư, thu nhập từ chuyển nhượng BĐS hạch toán riêng, được bù

trừ lãi, lỗ của các hoạt động này với nhau;

Sau khi bù trừ mà vẫn bị lỗ thì số lỗ từ BĐS được

bù trừ với lãi của hoạt động sản xuất kinh doanh

Sau khi bù trừ mà vẫn còn lỗ thì được

chuyển lỗ sang các năm tiếp theo

Trang 16

Chi phí được trừ/không được trừ

 Bổ sung quy định điều kiện được tính vào chi phí

được trừ phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt đối với hoá đơn mua hàng hoá, dịch vụ từng lần, trị giá 20 tr.đ trở lên mà theo quy định của pháp luật phải thanh toán không dùng tiền mặt;

 DN KHÔNG PHẢI thông báo với cơ quan Thuế về

định mức tiêu hao nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng,… DN (DN tuân thủ những định mức chung đã được Nhà nước ban hành)

Trang 17

Chi phí được trừ/không được trừ

 Nâng tỷ lệ khống chế về chi phí quảng cáo, khuyến

mại lên 15%, không phân biệt DN mới, cũ; Đồng thời

loại bỏ một số khoản chi ra khỏi diện chi phí khống

chế như chiết khấu thanh toán, chi báo biếu, báo tặng.

 Bổ sung thêm các khoản tài trợ được tính vào chi phí

được trừ khi xác định thu nhập tính thuế TNDN đối với các khoản tài trợ theo chương trình của Nhà nước đối

với các địa phương thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế -

Trang 18

Chi phí được trừ/không được trừ

 Bổ sung quy định về khoản chi đóng góp vào Quỹ hưu

trí tự nguyện hoặc quỹ mang tính an sinh xã hội cho

người lao động của DN được tính vào chi phí được trừ.

 Bổ sung nguyên tắc xác định chi phí hợp lý của một số

lĩnh vực đặc thù (ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán,

xổ số, ) để đảm bảo chính sách rõ ràng, minh bạch,

nâng cao tính pháp lý.

Trang 19

THUẾ SUẤT VÀ ƯU ĐÃI THUẾ

 Giảm mức thuế suất phổ thông từ 25% xuống

còn 22%; DN có doanh thu năm dưới 20 tỷ

đồng) được áp dụng thuế suất 20% TỪ 7/2013;

Từ 2016 thuế suất áp dụng chung là 20% .

 Bổ sung quy định về ưu đãi thuế (TS 20%) đối

với tổ chức tài chính vi mô, TN của DN từ các

dự án nông nghiệp, chế biến nông sản;

Trang 20

THUẾ SUẤT VÀ ƯU ĐÃI THUẾ

 Bổ sung quy định ưu đãi thuế (TS 10%) đối với TN

từ hoạt động báo in (kể cả quảng cáo trên báo) của

cơ quan báo chí theo quy định của Luật báo chí,

TN từ hoạt động xuất bản theo quy định của Luật

xuất bản

 Bổ sung quy định về ưu đãi thuế (TS 10%) đối với

thu nhập từ thực hiện dự án đầu tư-kinh doanh nhà

ở xã hội để bán, cho thuê, cho thuê mua đối với các đối tượng quy định tại Điều 53 của Luật nhà ở.

Trang 21

THUẾ SUẤT VÀ ƯU ĐÃI THUẾ

 Quy định rõ thuế suất 10% trong suốt thời gian

hoạt động đối với phần TN của DN từ thực hiện

hoạt động xã hội hoá trong lĩnh vực giáo dục -

đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao và môi

trường (gọi chung là lĩnh vực xã hội hoá).

 Từ 2016, thuế suất ưu đãi theo lĩnh vực, địa bàn

Trang 22

THUẾ SUẤT VÀ ƯU ĐÃI THUẾ

Quy định rõ các ưu đãi thuế đối với thu nhập

của DN do đầu tư vào lĩnh vực nông, lâm, ngư

nghiệp theo nguyên tắc:

 Thuế suất 10% đối với dự án thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư: Trồng, chăm sóc

rừng, nuôi trồng nông, lâm, thuỷ sản trên đất

hoang hoá, khai thác, đánh bắt hải sản xa bờ

Trang 23

THUẾ SUẤT VÀ ƯU ĐÃI THUẾ

 Thuế suất 20% đối với TN của DN từ thực hiện

các dự án đang thuộc diện khuyến khích đầu tư

(theo Danh mục ban hành kèm theo NĐ số

108/2006) như: trồng cây dược liệu, bảo quản

nông sản sau thu hoạch, sản xuất , tinh chế thức

ăn gia súc,….

Trang 24

THUẾ SUẤT VÀ ƯU ĐÃI THUẾ

 Thay đổi tiêu chí ưu đãi từ ưu đãi theo Pháp nhân sang tiêu chí Dự án: DN có dự án đầu tư mới

thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư thì được hưởng ưu

đãi thuế đối với TN của DN từ dự án đầu tư mới

đó.

 Khôi phục một phần ưu đãi thuế với đầu tư mở

Trang 25

QUỸ PHÁT TRIỂN KHCN CỦA DN

 Bổ sung quy định tại Khoản 1 Điều 17 nội dung : Riêng doanh nghiệp nhà nước, ngoài việc thực hiện trích quỹ phát triển khoa học và công nghệ theo quy định của Luật này còn phải đảm bảo tỷ

lệ trích quỹ tối thiểu quy định tại Luật sửa đổi,

bổ sung một số điều của Luật Khoa học và

Công nghệ.

Trang 26

THUẾ GTGT – NỘI DUNG MỚI SỬA ĐỔI

Luật sửa đổi 7/16 điều với các nội dung:

1 Về phạm vi, đối tượng không chịu thuế

2 Giá tính thuế

3 Sửa đổi về thuế suất

4 Ngưỡng đăng ký nộp thuế theo phương pháp khấu trừ

5 Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT

6 Khấu trừ thuế GTGT đầu vào

7 Hoàn thuế GTGT

8 Thuế GTGT hỗ trợ người có thu nhập thấp mua nhà ở

Trang 27

ĐỐI TƯỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ - Đ5

 Quy định rõ một số loại bảo hiểm không chịu thuế: BH

tai nạn con người, BH y tế và chăm sóc sức khoẻ, BH

nông nghiệp các loại, BH tàu thuyền, trang thiết bị và

dụng cụ cần thiết phục vụ trực tiếp đánh bắt thuỷ sản

 Dịch vụ cấp tín dụng, hoạt động cho vay tiền của người không phải là tổ chức tín dụng, bán nợ, chuyển nhượng

vốn, tài sản bảo đảm của khoản nợ bán ra của tổ chức xử

lý nợ xấu do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ;

Trang 28

ĐỐI TƯỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ - Đ5

 Quy định cụ thể các dịch vụ tài chính, ngân hàng,

chứng khoán (Nghị định đưa lên quy định trong Luật);

 Dịch vụ công cộng về vệ sinh, thoát nước đường phố ,

khu dân cư chuyển sang diện chịu thuế GTGT (10%)

 Hoạt động cho thuê lại tàu bay, dàn khoan, tàu thuỷ loại

trong nước chưa SX được (phải đi thuê của nước ngoài

để cho thuê lại);

 Hộ cá nhân kinh doanh nhỏ lẻ : Không chịu thuế GTGT

nếu Doanh thu hàng năm 100 tr.đ trở xuống

Trang 29

QUY ĐỊNH VỀ GIÁ TÍNH THUẾ - Đ7

 Quy định cụ thể giá tính thuế đối với hàng hoá, dịch

vụ thuộc diện chịu thuế bảo vệ môi trường

 Quy định cụ thể giá tính thuế đối với hàng hoá, dịch

vụ thuộc diện chịu thuế bảo vệ môi trường đồng thời

cũng thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt.

 Bỏ quy định về giá tính thuế đối với máy móc thiết bị,

dàn khoan, tàu thuỷ cho thuê lại (vì đã thuộc diện

không chịu thuế GTGT).

Trang 30

QUY ĐỊNH VỀ THUẾ SUẤT – Đ8

 GIỮ NGUYÊN 3 mức thuế suất 0%, 5% và 10% ;

 Quy định rõ hàng hoá dịch vụ thuộc diện 0% và loại

không được áp dụng thuế suất 0%;

 Thuế suất 5% đối với nhà ở xã hội (TỪ 01/07/2013)

 Dịch vụ phục vụ công cộng về vệ sinh, thoát nước

đường phố , khu dân cư chịu thuế suất 10%

Trang 31

NGƯỠNG & PHƯƠNG PHÁP TÍNH

 PHƯƠNG PHÁP KHẤU TRỪ THUẾ (Điều 10) áp

dụng với cơ sở kinh doanh có mức doanh thu hàng

năm từ 01 tỷ đồng trở lên; DN có doanh thu dưới mức

này nhưng tự nguyện đăng ký;

 Cá nhân, hộ kinh doanh chuyển sang nộp thuế theo

cách đơn giản : Thuế phải nộp = tỷ lệ % nhân với

Doanh thu (Thương mại 1%; Sản xuất, vận tải, dịch vụ

có gắng với hàng hoá, xây dựng có bao thầu vật liệu

3% ; Dịch vụ, xây dựng 5%; Kinh doanh khác 2%)

Trang 32

QUY ĐỊNH VỀ KHẤU TRỪ THUẾ

 CHUYỂN TỪ Nghị định lên Luật : Quy định về khấu

trừ thuế đầu vào đối với hàng hoá, dịch vụ chịu thuế

GTGT bị tổn thất, không được bồi thường;

 Sửa quy định về khấu trừ GTGT đầu vào của TSCĐ

sử dụng đồng thời cho SXKD hàng hoá, dịch vụ chịu

thuế GTGT và không chịu thuế GTGT;

 Bỏ quy định giới hạn không quá 6 tháng đối với kê

khai đầu vào; DN được khai bổ sung dài hơn (trước

Trang 33

QUY ĐỊNH VỀ HOÀN THUẾ GTGT từ 2014

 Mức thuế tối thiểu được xét hoàn đối với đầu tư và

xuất khẩu 300 triệu (mức cũ 200 tr.)

 Thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết : TỪ 03

tháng liên tục CHUYỂN LÊN 12 THÁNG

 Quy định về hoàn thuế cho khách du lịch (chuyển từ

QĐ của TTCP lên quy định trong luật);

 Quy định hoàn thuế đối với dự án ODA (chuyển từ

Nghị định lên Luật).

Trang 34

GIẢM THUẾ GTGT – HỖ TRỢ NHÀ Ở

Nhà ở thương mại được giảm 50% thuế

GTGT đầu ra trong thời gian 01 năm (từ

tháng 7/2013 đến hết 6/2014) : Căn hộ hoàn thiện có diện tích sàn dưới 70 mét vuông có

giá bán dưới 15 triệu đồng/mét vuông

Trang 35

THỜI HIỆU LUẬT THUẾ GTGT & TNDN

 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế

GTGT & TNDN có hiệu lực từ 01/01/2014 Riêng:

 Thuế suất 20% cho DN có doanh thu năm 20 tỷ trở

xuống, thuế suất 10% với dự án đầu tư kinh doanh

nhà ở xã hội; giảm 50% thuế GTGT cho nhà ở

XH :Hiệu lực từ 01/07/2013

 Thống nhất áp dụng thuế TNDN 20% từ 01/01/2016

Khống chế lãi vay theo số lần vốn chủ sở hữu

Trang 36

TRIỂN KHAI THỰC HIỆN LUẬT

 Bộ Tài chính trình Chính phủ ban hành Nghị định

quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi,

bổ sung một số điều của Luật thuế GTGT & TNDN

có hiệu lực từ 01/07/2013 : Nghị định số

92/2013/NĐ-CP ngày 13/8/2013, TT 141/2013

Trước đó, Bộ Tài chính có CV số 8336/BTC-CST

ngày 28/6/2013 gửi các Bộ, UBND các tỉnh thành

phố chỉ đạo triển khai thực hiện ngay từ 01/07/2013.

Trang 37

PH N II – QUY T TOÁN THU 2013 Ầ Ế Ế

Các loại thuế phải quyết toán

Chuẩn bị cho quyết toán thuế

DN cần làm gì ?

Lựa chọn nào cho năm nay ?

Các nội dung cần chú ý trong văn bản

2013

Trang 38

CÁC LO I THU PH I QUY T TOÁN Ạ Ế Ả Ế

 Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)  DN với

tư cách là Người nộp thuế

 Thuế thu nhập cá nhân (TNCN)  DN với tư

cách là người chi trả thu nhập cho cá nhân,

Người “mặc nhiên” được uỷ quyền thu thuế

khấu trừ tại nguồn, cũng là Người nộp thuế

 Các loại thuế khác trong quá trình kinh doanh,

 Tuy không phải quyết toán nhưng DN cần

phải xử lý vào chi phí trước khi xác định thuế

Trang 39

CHU N B CHO QUY T TOÁN THU Ẩ Ị Ế Ế

DN cần phải chắc chắn :

 Pháp luật, chính sách thuế có gì mới trong năm qua ?

 Quy định nào tác động tới hoạt động của DN mình ?

 DN đã làm gì khi quy định mới đó có hiệu lực?

 So với quy định mới, DN có gì thiếu sót không ?

 Nếu có vấn đề xảy ra thì xử lý hậu sự thế nào ?

 Khả năng bị áp dụng chế tài do vi phạm, sai sót ?

 Các tình huống thực tiễn tương tự như hoạt động của

ta (được công khai trên các mạng xã hội)

Trang 40

QUY T TOÁN THU TNDN 2013 Ế Ế

Kế toán của doanh nghiệp cần làm gì ?

 Rà soát lại Hợp đồng kinh tế với nhà cung cấp và đối

tác tiêu thụ để xác định các việc hoàn thành, việc dở

dang, hướng làm tiếp 2014

 Đối chiếu số liệu công nợ, chốt đầu ra, đầu vào

Chứng từ, hoá đơn đi theo các cam kết trong Hợp

đồng, Phụ lục, Thanh lý hợp đồng

 Triển khai lập báo cáo tài chính, quyết toán thuế Một

số chỉ tiêu trọng yếu : Doanh thu, quỹ lương, khấu

hao, chi phí, XỬ LÝ THUẾ QUA RÀ SOÁT dự phòng, thu

Trang 41

QUY T TOÁN THU TNDN 2013 Ế Ế

Lựa chọn nào trong năm nay ?

 Khấu hao

 Chi phí trích trước, trả trước

 Trích lập Dự phòng

 Đánh giá lại công nợ bằng ngoại tệ

 Trích lập Quỹ khoa học, công nghệ của DN

 Lợi nhuận của DN và lãi trả nhà đầu tư

 DN CÓ DOANH THU NĂM TRƯỚC DƯỚI 20 TỶ

Ngày đăng: 20/11/2022, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN