1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tiếng anh công sở - văn phòng potx

9 344 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 320,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tưởng tượng một khi bạn bước chân vào làm việc tại một công ty nước ngoài.. Thì tất nhiên bạn phải có đủ điền kiện tiếng anh của họ.. she's on holiday cô ấy đi nghỉ lễ rồi Dealing wi

Trang 1

Tiếng anh công sở - văn phòng

Trang 2

Hãy tưởng tượng một khi bạn bước chân vào làm việc tại một công ty nước ngoài

Thì tất nhiên bạn phải có đủ điền kiện tiếng anh của họ Và bài viết sau sẽ giúp bạn phân nào cũng cô lại, trước khi đi làm nhé

General phrases —- Những cầu nói chung chung

Absence from work - Vắng mặt cơ quan

Trang 3

she's on holiday cô ấy đi nghỉ lễ rồi

Dealing with customers — Làm việc với khách hàng

I'll be with you in a moment một lát nữa tôi sẽ làm việc với anh/chị

Hi vọng bạn sẽ không phải nghe những câu này:

youTe fired ! anh / chị đã bị đuổi việc

Trang 4

In the office — Trong văn phòng

he's in a meeting

what time does the meeting start?

what time does the meeting finish?

the reception's on the first floor

I'll be free after lunch

she's having a leaving-do on Friday

she's resigned

this invoice is overdue

he's been promoted

here's my business card

can I see the report?

I need to do some photocopying

anh ấy đang họp

mấy giờ thì cuộc họp bắt đầu?

mấy giờ thì cuộc họp kết thúc?

quây lễ tân ở tầng một tôi rảnh sau bữa trưa

cô ấy sắp tô chức tiệc chia tay vào thứ Sáu

cô ấy xin thôi việc rồi hóa đơn này đã quá hạn thanh toán anh ấy đã được thăng chức

đây là danh thiếp của tôi cho tôi xem bản báo cáo được không?

tôi cần phải đi photocopy

Trang 5

where's the photocopier? máy photocopy ở đâu?

I've left the file on your desk tôi đã để tập tài liệu trên bàn anh/chi

IT problems —- Các vẫn đề về công nghệ thông tin

the internet's down at the moment hiện giờ mạng đang bị sập

Trang 6

Các đồ dùng trong văn phòng trong tiếng Anh là gì các em đã biết chưa?

Từ vựng tiếng Anh trong văn phòng

An Office

Trong van phong

1 switchboard operator

/ swxtf.bo:d ‘pp.er.erte"/ - người 2 headset / hed.set/ - tai nghe

trực tổng đài

3 switchboard / swxtƒ.b2: d/ - tổng

đài

4 printer / prxn.ter/ - may i 6 typist /` tar.pxsU - nhân viên đánh

y

Trang 7

8 printout /' pr1nt.aOV - đữ liệu in ra

7 word processor /w3:d 9 calendar /' køl.1n.daF / - lịch ' preÐ.ses.e”/ - máy xử lí văn bản

10 typewriter / ta1p,ra1.tø”/-máy 44 secretary/' sek.retri/ - thư kí 12 in-box /ˆ 1n.boks/ - công văn đến

chữ

13, desk /desk/ - bàn làm việc 14 rolodex/'roole,deks-hộpđựng !5-telephone/ tel.1.feOw/ - điện thoại

danh thiếp

16 computer /kem ' pju : te” / - máy

18 man ¡` mœn.1.đ3of/ - người tính 17 typing chair / ` ta1.p19 tƒee"/ - ghế ` Ỷ =

uản lý, giám đốc

Trang 8

~ sa dt - - 1

— para al

a = }

\ 2 ,~- - = :

— “ Ế

ow!

_

19 calculator / kaei.kju.ler.ta"/ -

máy tính

21 file cabinet faxl ' køeb.1.net - tủ

đựng tài liệu

20 bookcase í' bOk ke1s/ - tủ sách

22 file folder far! ‘feul.de"/ - tập hồ

23 file clerk /fa1l ko k/ - nhan viên văn 24 photocopier / ` feU.te0 ,kop.i.e"/-

Trang 9

25 message pad / ` mes.1d3 paed/ - 27 stapler / ` ste1.ple"/ - cái dập ghim

giấy nhắn 26 (legal) pad /paed/ - tap gidy viét

28 paper clips /` pe1.pe” kl1psí -

kẹp giấy 29 staple remover / ` ste1.p|

r1 ` mu: ve"/ - cái gỡ ghim giấy

30 pencil sharpener /` pent.sel

` ƒa: pen.e”/ - gọt bút chi

31 envelope / ` en.ve.leOpí - phong bi

Ngày đăng: 19/03/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w