1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Cá bỗng - Denti carp pptx

4 549 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 113,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cá bỗng - Denti carp Tên Tiếng Anh:Denti carp Tên Tiếng Việt:Cá bỗng Tên khác:Cá thần Phân loại Ngành: Chordata Lớp: Actinopterygii Bộ: Cypriniformes Họ: Cyprinidae Giống: Spinibarbic

Trang 1

Cá bỗng - Denti carp

Tên Tiếng Anh:Denti carp

Tên Tiếng Việt:Cá bỗng

Tên khác:Cá thần

Phân loại

Ngành: Chordata

Lớp: Actinopterygii

Bộ: Cypriniformes

Họ: Cyprinidae

Giống: Spinibarbichthys

Loài:Spinibarbichthys denticulatus Oshima, 1926

Trang 2

Đặc điểm

Thân thấp, dẹp bên Đầu tương đối dài Đỉnh đầu hơi lồi

Miệng dưới hình móng ngựa Có hai đôi râu to dài Râu hàm

dài bằng 1,5 - 1,8 lần đường kính mắt Rãnh sau môi dưới

nông Mắt tương đối lớn, nằm ở hai bên Khoảng cách trước

ổ mắt nhỏ hơn khoảng cách sau ổ mắt Khoảng cách hai ổ

mắt rộng Khởi điểm vây lưng ở ngang hay hơi sau một ít

khởi điểm vây bụng Trước gốc vây lưng có một gai nhọn

ngược, mọc dọc theo lưng Tia gai cứng cuối cùng của vây

lưng hoá cốt khoẻ, có răng cưa mặt sau Vây đuôi chẻ sâu Lỗ

Trang 3

hậu môn ở sát gốc vây hậu môn Đường bên hoàn toàn, hơi cong về phía bụng, vảy tương đối lớn sắp xếp đều Bụng phủ vảy Có vảy phụ vây bụng Lưng màu xám, nhạt dần về phía bụng Bụng hơi vàng, các vây màu xám, hai má hơi hồng

Phân bố

Trung và thượng lưu sông, nơi nước chảy xiết ở Hoa Nam, đảo Hải Nam Trung Quốc ở Việt Nam phân bố ở miền Bắc, sông Thu Bồn, Trà Khúc thuộc Nam Trung Bộ, sông Hồng, Yên Bái, sông Lô, Bắc Quang (Hà Giang), sông Lam - Con Cuông, Cửa Rào (Nghệ An)

Tập tính

Sinh sản

Hiện trạng

Mùa vụ khai thác: Quanh năm, rộ nhất tháng 6 - 8

Kích thước khai thác: 30 - 75cm, lớn nhất 100 - 120cm, nặng

15 - 30kg

Trang 4

Ngư cụ khai thác: Lưới, chài

Dạng sản phẩm: ăn tươi, thịt thơm ngon

Ngày đăng: 19/03/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN