Phản ứng K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O 1 Phương trình phản ứng K2Cr2O7 tác dụng HCl K2Cr2O7(da cam) + 14HCl → 2CrCl3(vàng) + 2KCl + 3Cl2(vàng lục)+ 7H2O 2 Cân bằng phản ứng K2Cr2O7 + HCl → C[.]
Trang 1Phản ứng K 2 Cr 2 O 7 + HCl → CrCl 3 + KCl + Cl 2 + H 2 O
1 Phương trình phản ứng K 2 Cr 2 O 7 tác dụng HCl
K2Cr2O7(da cam)+ 14HCl → 2CrCl3(vàng)+ 2KCl + 3Cl2(vàng lục)+ 7H2O
2 Cân bằng phản ứng K 2 Cr 2 O 7 + HCl → CrCl 3 + KCl + Cl 2 + H 2 O
Phương trình phản ứng: K2Cr2O7+ 14HCl → 2CrCl3+ 2KCl + 3Cl2+ 7H2O
3 Điều kiện phản ứng xảy ra K 2 Cr 2 O 7 ra Cl 2
Nhiệt độ thường
4 Tính chất của kaliđicromat
4.1 Tính chất vật lí
Là tinh thể tam tà màu đỏ - da cam
Nhiệt độ nóng chảy: 398oC; phân hủy ở 500oC
Trong không khí K2Cr2O7không chảy rữa
Tan nhiều trong nước cho dung dịch màu da cam – màu đặc trưng của ion Cr2O72- Tan trong SO2lỏng; không tan trong rượu và ete Muối này có độ tan thay đổi theo nhiệt độ, K2Cr2O7có vị đắng
4.2 Tính chất hóa học
Phân hủy ở 500oC
4K2Cr2O7 4K2CrO4+ 2Cr2O3+ 3O2
Tác dụng với dung dịch kiềm
K2Cr2O7(da cam)+ 2KOH(vàng)→ 2K2CrO4+ H2O
K2Cr2O7có tính oxi hóa mạnh (nhất là trong môi trường axit – tính oxi hóa như axit cromic)
K2Cr2O7+ 14HCl → 2CrCl3+ 2KCl + 3Cl2+ 7H2O
Trang 2K2Cr2O7+ 3SO2+ H2SO4→ Cr2(SO4)3+ K2SO4+ H2O
K2Cr2O7+ 6FeSO4+ 7H2SO4→ Cr2(SO4)3+ 3Fe2(SO4)3+ K2SO4+ 7H2O
Ở trạng thái rắn, K2Cr2O7có thể oxi hóa được S, P, C khi đun nóng:
K2Cr2O7+ 2C → K2CO3+ Cr2O3+ CO
5 Bài tập vận dụng liên quan
Câu 1.Cho phản ứng K2Cr2O7+ HCl → KCl + CrCl3+ Cl2+ H2O Số phân tử HCl đóng vai trò môi trường là
A 3
B 6
C 8
D.14
Lời giải:
Đáp án:C
Câu 2.Trong phản ứng
K2Cr2O7+ HCl → CrCl3+ KCl + Cl2+ H2O
Tổng hệ số cân bằng tối giản của phản ứng là
A 28
B 29
C 30
D 31
Lời giải:
Đáp án:B
Phương trình hóa học
K2Cr2O7+ 14HCl → 2CrCl3+ 2KCl + 3Cl2+ 7H2O
Tổng hệ số cân bằng trong phương trình là: 1 + 14 + 2 + 2 + 3 + 7 = 29
Câu 3.Khi cho dung dịch kiềm vào dung dịch K2Cr2O7thì có hiện tượng
Trang 3A Màu da cam của dung dịch chuyển thành không màu
B Dung dịch không màu chuyển thành màu vàng
C Màu vàng của dung dịch chuyển thành màu da cam
D Màu da cam của dung dịch chuyển thành màu vàng
Lời giải:
Đáp án:D
Khi cho dung dịch kiềm vào dung dịch K2Cr2O7thì có hiện tượng màu da cam của dung dịch chuyển thành màu vàng
Cr2O72-(màu da cam ) + 2OH-→ 2CrO42-(màu vàng)+ H2O
Câu 4.Cho các phát biểu sau:
(1) K2Cr2O7có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh
(2) Kim loại Al và Cr đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỷ lệ
(3) CrO3là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,
(4) Cr2O3được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh
(5) Hợp chất crom (VI) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
(6) Crom (III) oxit và crom (III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính
Tổng số phát biểu đúng là
A 2
B 3
C 4
D 5
Lời giải:
Đáp án:C
(1) đúng
(2) Sai , Cr tác dụng HCl ti lệ 1 :2
Trang 4(3) Đúng
(4) Đúng
(5) Sai, Crom (VI) chi có tính oxh
(6) Đúng
Câu 5.Khi cho Kalidicromat vào dung dịch HCl dư đun nóng xảy ra phản ứng: K2Cr2O7+ HCl → KCl + CrCl3+ Cl2+ H2O
Nếu dùng 5,88 gam K2Cr2O7thì số mol HCl bị Oxi hóa là:
A 0,14 mol
B 0,28 mol
C 0,12 mol
D 0,06 mol
Lời giải:
Đáp án:C
Số mol HCl bị oxi hóa chính là số mol HCl chuyển thành Cl2
Phương trình phản ứng hóa học
K2Cr2O7+ 14HCl → 2KCl + 2CrCl3+ 3Cl2+ 7H2O
⇒nHCl bị OXH= 2nCl2= 6nK2Cr2O7= 6 × 0,02 = 0,12 mol
Câu 6.Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl dư thấy thoát ra V lit khí H2(dktc) Giá trị của V là :
A 10,08 lit
B 4,48 lit
C 7,84 lit
D 3,36 lit
Lời giải:
Đáp án:C
Trang 5Áp dụng Bảo toàn khối lượng:
mAl+ mCr2O3= mX
=> nAl= 0,3 mol; nCr2O3= 0,1 mol
Phương trình phản ứng hóa học
2Al + Cr2O3→ Al2O3+ 2Cr
Sau phản ứng có: nCr= 0,2 mol ;
nAl= 0,1 mol là phản ứng với axit tạo H2
Phương trình phản ứng hóa học
Cr + 2HCl → CrCl2+ H2
Al + 3HCl → AlCl3+ 1,5H2
=> nH2= nCr+ nAl.1,5 = 0,35 mol
=> VH2= n.22,4 = 0,35.22,4 = 7,84 lit
Câu 7.Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?
A dung dịch H2SO4loãng, đun nóng
B dung dịch HNO3đặc nguội
C dung dịch HNO3đặc, đun nóng
D dung dịch H2SO4đặc, đun nóng
Lời giải:
Đáp án:B
Câu 8.Khối lượng K2Cr2O7cần dùng để oxi hoá hết 0,3 moi FeSO4trong môi trường dung dịch H2SO4loãng là:
A 29,4 gam
B 59,2 gam
C 24,9 gam
D 14,7 gam
Lời giải:
Trang 6Đáp án:D
K2Cr2O7+ 6FeSO4+ 7H2SO4→ 3Fe2(SO4)3+ Cr2(SO4)3+ K2SO4+ 7H2O
0,05 ← 0,3 (mol)
mK2Cr2O7= 0,05.294 = 14,7 gam
Câu 9.Muốn điều chế 6,72 lít khí Clo (đktc) thì khối lượng K2Cr2O7 tối thiều cần dùng đế tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư là
A 29,4 gam
B 27,4 gam
C 24,9 gam
D 26,4 gam
Lời giải:
Đáp án:A
Ta có: nCl2=6,7222,4 = 0,3 (mol)
Phương trình hóa học
K2Cr2O7+ 14HCl → 2CrCl3+ 2KCl + 3Cl2+ 7H2O
Theo phương trình hóa học: nK2Cr2O7= 13nCl2= 13.0,3 = 0,1 (mol)
Khối lượng K2Cr2O7tối thiểu cần lấy là: nK2Cr2O7= 0,1.294 = 29,4(g)
Câu 10.Dung dịch FeSO4không làm mất màu dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch K2Cr2O7trong môi trường H2SO4
B Dung dịch KMnO4trong môi trường H2SO4
C Dung dịch Br2trong môi trường H2SO4
D Dung dịch NaOH
Lời giải:
Đáp án:D
Các dung dịch KMnO4/ H2SO4; K2Cr2O7/ H2SO4;
Trang 7Br2đều là các chất oxi hóa → Fe2+sẽ có phản ứng oxi hóa khử làm mất màu các dung dịch trên
6FeSO4+ K2Cr2O7+ 7H2SO4→ 3Fe2(SO4)3+ Cr2(SO4)3+ K2SO4+ 7H2O
10FeSO4+ 2KMnO4+ 8H2SO4→ 5Fe2(SO4)3+ K2SO4+ 2MnSO4+ 8H2O
2FeSO4+ Br2+ H2SO4→ Fe2(SO4)3+ 2HBr
Câu 11.Dãy các chất chi thể hiện tính oxi hóa là:
A HNO3; KMnO4; Fe(NO3)3
B O2; H2SO4đặc
C HNO3; KMnO4; Fe(NO3)2
D KMnO4, Zn, HCl
Lời giải:
Đáp án:B
Chất chi thể hiện mình tính oxh tức là số oxh cao nhất O2; H2SO4đặc
A sai vì Fe(NO3)3thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa
B đúng
C sai do Fe(NO3)2thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa
D sai do HCl thể hiện cả 2 tính còn Zn là chất khử
Câu 12.Khi cho dung dịch kiềm vào dung dịch K2Cr2O7thì có hiện tượng
A Màu da cam của dung dịch chuyển thành không màu
B Dung dịch không màu chuyển thành màu vàng
C Màu vàng của dung dịch chuyển thành màu da cam
D Màu da cam của dung dịch chuyển thành màu vàng
Lời giải:
Đáp án:D
Khi cho dung dịch kiềm vào dung dịch K2Cr2O7thì có hiện tượng màu da cam của dung dịch chuyển thành màu vàng
Trang 8Cr2O72-(màu da cam ) + 2OH-→ 2CrO42-(màu vàng)+ H2O
Câu 13.Chọn phát biểu đúng về phản ứng của crom với phi kim:
A Ở nhiệt độ thường crom chi phản ứng với flo
B Ở nhiệt độ cao, oxi sẽ oxi hóa crom thành Cr(VI)
C Lưu huỳnh không phản ứng được với crom
D Ở nhiệt độ cao, clo sẽ oxi hóa crom thành Cr(II)
Lời giải:
Đáp án:A
B sai vì oxi phản ứng với crom tạo Cr2O3
C sai vì lưu huỳnh có phản ứng với crom ở nhiệt độ cao
D sai vì clo sẽ oxi hóa crom thành CrCl3
Câu 14.Các kim loại nào sau đây luôn được bảo vệ trong môi trường không khí, nước nhờ lớp màng oxit?
A Al và Ca
B Fe và Cr
C Cr và Al
D Fe và Mg
Lời giải:
Đáp án:C
Các kim loại luôn được bảo vệ trong môi trường không khí, nước nhờ lớp màng oxit
là Al và Cr