Phản ứng P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O 1 Phương trình phản ứng P tác dụng H2SO4 đặc 2 + 5H2SO4 → 2H3PO4 + 5SO2 + 2H2O 2 Điều kiện để phản ứng P ra H3PO4 Nhiệt độ, H2SO4 đặc 3 Câu hỏi vận dụng Câu 1 Ph[.]
Trang 1Phản ứng P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O
1 Phương trình phản ứng P tác dụng H2SO4 đặc
2 + 5H2SO4 → 2H3PO4 + 5SO2 + 2H2O
2 Điều kiện để phản ứng P ra H3PO4
Nhiệt độ, H2SO4 đặc
3 Câu hỏi vận dụng
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dùng KMnO4 oxi hoá dung dịch HCl đặc tạo ra khí Cl2
B Nhiệt phân KMnO4 tạo ra khí O2
C Cho dung dịch HCl dư vào CuS tạo ra khí H2S
D Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Na2SO3 tạo ra khí SO2
Lời giải:
Đáp án: C
Giải thích:
A Đúng:
16HCl + 2KMnO4 → 5Cl2 + 8H2O + 2KCl + 2MnCl2
B Đúng
2KMnO4⟶ MnO2 + O2 + K2MnO4
C Sai
Không tan trong nước và không tan trong HCl, H2SO4 loãng: CuS, PbS, Ag2S, SnS, CdS, HgS…
d Đúng,
H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2
Câu 2 Trong các thí nghiệm sau:
(1) Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2
(2) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI
(3) Cho khí SO2tác dụng với khí H2S
(4) Sục khí SO2vào dung dịch nước Brom
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là bao nhiêu?
A 1
B 2
C 3
D 4
Lời giải:
Đáp án: C
Trang 2Giải thích:
3KClO3 → 3KCl + 3O2
O3 + 2KI + H2O → 2KOH + I2 + O2
SO2 + 2H2S → 3S↓ + 2H2O
SO2 + Br2+ 2H2O → 2HBr + H2SO4
Câu 3 Cho phương trình hoá học: P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O Hệ số của chất oxi hoá và hệ số của chất khử lần lượt là (biết hệ số cân bằng của phản ứng là các số nguyên, tối giản)
A 5 và 2
B 2 và 5
C 7 và 9
D 7 và 7
Lời giải:
Đáp án: A
Giải thích:
2P + 5H2SO4 → 2H3PO4 + 5SO2 + 2H2O
Chất oxi hóa: H2SO4
Chất khử: P
Câu 4 Trong sản xuất, oxi được dùng nhiều nhất để làm gì?
A sử dụng làm nhiên liệutên lửa
B sử dụng luyện thép
C sử dụng trong công nghiệp hoá chất
D sử dụng hàn, cắt kim loại
Lời giải:
Đáp án: C
Xem thêm các phương trình phản ứng hóa học khác: