1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phương trình phản ứng al tác dụng HNO3 đặc nóng

7 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 110,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng Al + HNO3 →H2O + NO2↑ + Al(NO3)3 1 Phương trình phản ứng Al tác dụng HNO3đặc nóng Al + 6HNO3 →Al(NO3)3 + 3NO2↑ + 3H2O 2 Điều kiện phản ứng Al tác dụng HNO3 Không có 3 Cách tiến hành phản ứng[.]

Trang 1

Phản ứng Al + HNO3 → H2O + NO2↑ + Al(NO3)3

1 Phương trình phản ứng Al tác dụng HNO3 đặc nóng

Al + 6HNO3→ Al(NO3)3+ 3NO2↑+ 3H2O

2 Điều kiện phản ứng Al tác dụng HNO3

Không có

3 Cách tiến hành phản ứng cho Al tác dụng HNO3

Cho Al (nhôm) tác dụng với axit HNO3

4 Hiện tượng phản ứng cho Al tác dụng HNO3

Chất rắn màu trắng của nhôm (Al) tan dần trong dung dịch axit HNO3, xuất hiện khí nitơ đioxit (NO2) có màu nâu đỏ

5 Axit Nitric tác dụng với kim loại

Axit nitric tác dụng với kim loại trừ Au và Pt tạo muối và nhiều sản phẩm oxi hóa khác nhau như NO2, NO, N2O ,N2, NH4NO3

Sản phẩm khử của N+5sinh ra tùy thuộc vào độ mạnh yếu của kim loại và nồng độ của dung dịch axit, thông thường thì:

Dung dịch HNO3đặc tác dụng với kim loại → NO2;

Dung dịch HNO3loãng tác dụng với kim loại khử yếu (như: Cu, Pb, Ag, ) → NO; Dung dịch HNO3loãng tác dụng với kim loại mạnh (như: Al, Mg, Zn, ) thì N bị khử xuống mức

càng sâu → (N2, N2O, NH4NO3)

Cách phân biệt các khí sản phẩm sinh ra

N2O là khí gây cười

N2không duy trì sự sống, sự cháy

NO2có màu nâu đỏ

NO khí không màu nhưng bị oxit hóa thành NO2màu nâu đỏ

NH4NO3không sinh ra ở dạng khí, khi cho kiềm vào kim loại thấy có mùi khai amoniac NH3

NH4NO3+ NaOH → NaNO3+ NH3+ H2O

Trang 2

6 Tính chất của nhôm

6.1.Tính chất vật lí của nhôm

Nhôm là kim loại nhẹ (khối lượng riêng 2,7g/cm3)

Màu trắng bạc, nóng chảy ở nhiệt độ không cao lắm (660oC)

Nhôm mềm, dễ kéo sợi và dễ dát mỏng

Nhôm dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

6.2 Nhận biết nhôm

Cho Al phản ứng với dung dịch NaOH (hoặc KOH) Hiện tượng quan sát được: Nhôm tan dần, sinh ra khí không màu

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2+ 3H2↑

6.3 Tính chất hóa học của nhôm

 Tác dụng với oxi và một số phi kim

4Al + 3O2→ 2Al2O3

Ở điều kiện thường, nhôm phản ứng với oxi tạo thành lớp Al2O3mỏng bền vững, lớp oxit này bảo vệ đồ vật bằng nhôm, không cho nhôm tác dụng oxi trong không khí, nước

2Al + 3Cl2→ 2AlCl3

 Tác dụng với axit (HCl, H2SO4loãng, )

2Al + 6HCl → 2AlCl3+ 3H2

Chú ý: Nhôm không tác dụng với H2SO4, HNO3đặc, nguội

 Tác dụng với axit có tính oxi hóa mạnh như HNO3hoặc H2SO4đậm đặc

Al + 4HNO3→ Al(NO3)3+ NO + 2H2O

Al + 6HNO3→ Al(NO3)3+ 3NO2+ 3H2O

2Al + 6H2SO4→ Al2(SO4)3+ 3SO2+ 6H2O

 Tác dụng với dung dịch muối của kim loại yếu hơn

AI + 3AgNO3→ Al(NO3)3+ 3Ag

2Al + 3FeSO4→ Al2(SO4)3+ 3Fe

Trang 3

 Tính chất hóa học riêng của nhôm.

Do lớp oxit nhôm bị hòa tan trong kiềm nên nhôm phản ứng với dung dịch kiềm 2Al + 2H2O + 2NaOH → 2NaAlO2+ 3H2↑

 Phản ứng nhiệt nhôm

Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng hóa học toả nhiệt trong đó nhôm là chất khử ở nhiệt

độ cao

Ví dụ nổi bật nhất là phản ứng nhiệt nhôm giữa oxit sắt III và nhôm:

Fe2O3+ 2Al → 2Fe + Al2O3

Một số phản ứng khác như:

3CuO+ 2Al → Al2O3+ 3Cu

8Al + 3Fe3O4→ 4Al2O3+ 9Fe

Cr2O3+ 2Al→ Al2O3+ 2Cr

7 Bài tập vận dụng liên quan

7.1 Bài tập trắc nghiệm online

Để giúp củng cố kiến thức kĩ năng làm bài tập, mời các ban tham gia làm bài tập trắc nghiệm trực tiếp đánh giá kết quả tại:Trắc nghiệm Al + HNO3 Al(NO3)3 + H2O +

NO2

7.2 Bài tập luyện tập

Câu 1.Tính chất hóa học của HNO3

Cho 2,7 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3đậm đặc, sau phản ứng thu được

V lít NO2(đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là:

A 6,72 lít

A 2,24 lít

B 3,36 lít

C 4,48 lít

Lời giải:

Đáp án:A

Trang 4

nAl= 0,1 mol

Phương trình hóa học

Al + 6HNO3→ Al(NO3)3+ 3NO2+ 3H2O

Theo phương trình hóa học

nNO2= 3nAl= 0,1.3 = 0,3 mol

Thể tích khí NO2là: VNO2= 0,3.22,4 = 6,72 lít

Câu 2.Nhận định nào sau đây không đúng về Al?

A Al có tính khử mạnh nhưng yếu hơn Na và Mg

B Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIA, ô số 13 trong bảng tuần hoàn

C Al dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu

D Al dễ nhường 3 electron hoá trị nên thường có số oxi hoá +3 trong các hợp chất

Lời giải:

Đáp án:C

Nhận định sai về Al: Al dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu

Câu 3.Trong các phát biểu sau:

(1) Ở nhiệt độ cao, Al khử được nhiều oxit kim loại như Fe2O3, Cr2O3, thành kim loại tự do

(2) Phản ứng của Al với oxit kim loại gọi là phản ứng nhiệt nhôm

(3) Những đồ vật bằng nhôm bị hoà tan trong dung dịch kiềm dư NaOH, Ca(OH)2,… (4) Những axit H2SO4đặc, nguội và HNO3đặc, nguội đã oxi hoá bề mặt kim loại Al tạo thành một màng oxit có tính trơ, làm cho Al thụ động

Số phát biểu đúng là

A 4

B 1

C 2

Trang 5

D 3.

Lời giải:

Đáp án:A

1) Đúng:

2Al + Fe2O3→ Al2O3+ 2Fe

Cr2O3+ 2Al → Al2O3+ 2Cr

2 Đúng:

Phản ứng của Al với oxit kim loại gọi là phản ứng nhiệt nhôm

Al tác dụng với oxit kim loại đứng sau Al

2Al + Fe2O3→ Al2O3+ 2Fe

3 Đúng Những đồ vật bằng nhôm bị hoà tan trong dung dịch kiềm dư NaOH, Ca(OH)2,…

2Al + 2H2O + 2NaOH → 2NaAlO2+ 3H2↑

4 Al bị thụ động trong dung dịch H2SO4, HNO3đặc nguội

Câu 4.Dãy chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?

A ZnO, Ca(OH)2, KHCO3

B Al2O3, Al(OH)3, KHCO3

C Al2O3, Al(OH)3, K2CO3

D ZnO, Zn(OH)2, K2CO3

Lời giải:

Đáp án:B

Al2O3, Al(OH)3, KHCO3

Câu 5.Dãy chất nào tác dụng được với dung dịch H2SO4(loãng) và NaOH?

A Al, Al2O3, Na2CO3

B Al2O3, Al, NaHCO3

C Al2O3, Al(OH)3, CaCO3

Trang 6

D NaHCO3, Al2O3, Fe2O3

Lời giải:

Đáp án:B

Al2O3, Al, NaHCO3

Al2O3+ 3H2SO4→ Al2(SO4)3+ 3H2O

Al2O3+ 2NaOH → 2NaAlO2+ H2O

2Al + 3H2SO4→ Al2(SO4)3+ 3H2

2Al + 2H2O + 2NaOH → 2NaAlO2+ 3H2↑

2NaHCO3+ H2SO4→ Na2SO4+ 2H2O + 2CO2

NaHCO3+ NaOH → Na2CO3+ H2O

Câu 6.Tính chất hóa học của nhôm

Nhôm bị thụ động trong dung dịch axit nào dưới đây?

A Dung dịch H2SO4loãng

B Dung dịch HNO3đặc nguội

C Dung dịch HNO3loãng

D Dung dịch H2SO4đậm đặc

Lời giải:

Đáp án:B

Nhôm bị thụ động trong dung dịch axit Dung dịch HNO3đặc nguội

Câu 7.Cho Al lần lượt vào các dung dịch: H2SO4loãng, HNO3(đậm đặc, to),

Ba(OH)2, HNO3loãng, H2SO4đặc, thấy sinh ra khí B có ti khối so với O2nhỏ hơn 0,8

Số dung dịch có thể phù hợp là:

A 2

B 3

C 4

D 5

Lời giải:

Trang 7

Đáp án:A

MB< 32.0,8 = 25,6

Al + H2SO4loãng → H2(thỏa mãn)

Al + HNO3đặc, to → NO2(loại)

Al + Ba(OH)2→ H2(thỏa mãn)

Al + HNO3loãng → N2hoặc N2O hoặc NO tất cả khối lượng mol của chúng đều ≥ 28 không thỏa mãn

Al + H2SO4đặc, to → SO2(hoặc H2S) loại

Ngày đăng: 18/11/2022, 16:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm