Tuần 35 Ngày soạn BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN Hóa học 8 TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo các mức độ nhận[.]
Trang 1BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: Hóa học 8
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo các mức độ nhận
thức
Tổng Nhận
biết
Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
4
Oxi –
Không
khí
Tính chất của oxi
Nhận biết
– Tính chất vật lí của oxi: Trạng thái, màu sắc, mùi, tính tan trong nước, tỉ khối so với không khí
– Tính chất hoá học của oxi : Oxi là phi kim hoạt động hóa học mạnh đặc biệt ở nhiệt độ cao: tác dụng với hầu hết kim loại (Fe, Cu…), nhiều phi kim (S, và hợp chất (CH4…)
– Hoá trị của oxi trong các hợp chất thường bằng II
Thông hiểu
– Quan sát thí nghiệm hoặc hình ảnh phản ứng của oxi với Fe,
S, P, C, rút ra được nhận xét về tính chất hoá học của oxi
- So sánh khí oxi nặng hay nhẹ hơn khí H2
- Dựa vào tính chất hóa học nhận ra khí O2 [ câu 9]
Vận dụng
– Viết được các PTHH
– Tính được thể tích khí oxi (đktc) tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng
Vận dụng cao
Lập công thức hóa học của oxit
1TN
1TN
phản ứng hóa hợp, ứng dụng của oxi
Nhận biết
Biết được:
– Sự oxi hoá là sự tác dụng của oxi với một chất khác
– Khái niệm phản ứng hoá hợp
– Nhận biết được một số phản ứng hoá học cụ thể thuộc loại phản ứng hoá hợp
– Thông hiểu
Xác định được có sự oxi hoá trong một số hiện tượng thực tế
Trang 2Vận dụng
– ứng dụng của oxi trong đời sống và sản xuất
3
Oxit
Nhận biết
- Định nghĩa oxit
– Cách gọi tên oxit nói chung, oxit của kim loại có nhiều hóa trị, oxit của phi kim có nhiều hóa trị
– Cách lập CTHH của oxit
– Nhận biết được oxit [ câu 10]
– Gọi được tên một số oxit theo công thức hoá học hoặc ngược lại [ câu 12]
Thông hiểu
– Phân loại được oxit bazơ, oxit axit dựa vào CTHH của một số chất cụ thể
Vận dụng
– Vận dụng tính chất của Oxi để giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan đến chúng
– Lập CTHH oxit khi biết hoá trị của nguyên tố và ngược lại biết CTHH cụ thể, tìm hoá trị của nguyên tố
4
Điều chế Oxi, phản ứng phân hủy + thực hành
Nhận biết
– Phương pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm (hai cách thu khí oxi) [ câu 7]
- Chất dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp [ câu 2]
– Khái niệm phản ứng phân huỷ
Thông hiểu
– Xác định được một số phản ứng cụ thể thuộc loại phản ứng phân hủy hay phản ứng hóa hợp
Vận dụng
– Viết được các PTHH điều chế khí oxi từ KMnO4 và từ KClO3
Vận dụngcao
– Tính thể tích khí oxi điều chế được (ở đktc) trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
2TN
2TN
Trang 3sự cháy + luyện tập
Biết được:
– Thành phần của không khí theo thể tích và theo khối lượng
[ câu 1]
– Sự oxi hoá chậm là sự oxi hoá có toả nhiệt nhưng không phát sáng
– Sự cháy là sự oxi hoá có toả nhiệt và phát sáng
– Ôn tập lại kiến thức trong chủ đề oxi
– Phân biệt được sự oxi hoá chậm và sự cháy trong một số hiện
tượng của đời sống và sản xuất
Thông hiểu
– Các điều kiện phát sinh và dập tắt sự cháy; cách phòng cháy
và dập tắt đám cháy trong tình huống cụ thể; biết cách làm cho
sự cháy có lợi xảy ra một cách hiệu quả
Vận dụng
– Sự ô nhiễm không khí và cách bảo vệ không khí khỏi bị ô nhiễm
5 Hiđro
– Nước
Tính chất, ứng dụng của hiđro
Nhận biết
– Tính chất vật lí của hiđro: Trạng thái, màu sắc, tỉ khối, tính tan trong nước
– Tính chất hoá học của hiđro : Tác dụng với oxi, với oxit kim loại Khái niệm về sự khử và chất khử
– ứng dụng của hiđro : Làm nhiên liệu, nguyên liệu trong công nghiệp
– Phản ứng cháy H2
Thông hiểu
– Quan sát thí nghiệm hoặc hình ảnh thực nghiệm, rút ra được nhận xét về tính chất vật lí và tính chất hoá học của hiđro
- Hiểu ứng dụng của H2 là dựa vào đặc điểm nào [ câu 5]
Vận dụng
– Viết được PTHH minh hoạ tính khử của hiđro
– Tính được thể tích khí hiđro (đktc) tham gia phản ứng và sản phẩm
Vận dụng cao
– Tính được thể tích khí hiđro (đktc) tham gia phản ứng và sản
Trang 4phẩm Biện luận lượng chất phản ứng còn dư
7
Điều chế hiđro, phản ứng thế
Nhận biết
– Phương pháp điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm cách thu khí hiđro bằng cách đẩy nước và đẩy không khí
– Phản ứng thế là phản ứng ứng trong đó nguyên tử đơn chất thay thế nguyên tử của nguyên tố khác trong phân tử hợp chất
[ câu 6]
– Viết được các PTHH điều chế khí hiđro từ kim loại (Zn, Fe)
và dung dịch axit ( HCl, H2SO4 loãng)
Thông hiểu
– Quan sát thí nghiệm, hình ảnh… rút ra được nhận xét về phương pháp điều chế và cách thu khí hiđro
Vận dụng
Phân biệt phản ứng thế với phản ứng oxi hoá – khử Nhận biết phản ứng thế trong các PTHH cụ thể
Vận dụng cao
– Tính được thể tích khí hiđro điều chế được ở đkc
1TN
1TN
8
Nước
Nhận biết
– Thành phần định tính và định lượng của nước [ câu 3]
– Biết tính chất hóa học của nước
- Biết vai trò của nước trong dời sống và sản xuất, biện pháp chống ô nhiễm, tiết kiệm nguồn nước
- Kim loại nào tác dụng được với nước [ câu 11]
Thông hiểu
– Viết được PTHH của nước với một số kim loại, oxit kim loại, oxit axit
- Hiểu và xác định được nước tác dụng được với những oxit nào, gọi tên chất tạo thành
Vận dụng
Viết phương trình chuyển hóa thể hiện tính chất hóa học của nước
Vận dụng cao
– Tính được thể tích khí hiđro điều chế được ở đkc
Trang 5– Khái niệm Axit – Bazơ- Muối
– Phân loại được Axit – Bazơ- Muối
Thông hiểu
- Viết được công thức hóa học từ tên gọi của một số Axit – Bazơ- Muối và ngược lại
- Phân biệt được axit, bazơ dựa vào quỳ tím [ câu 4]
10
Chương
6: Dung
dịch
Dung dịch
Nhận biết
- Khái niệm dung dịch, chất tan, dung môi, dung dịch bảo hòa, dung dịch chưa bảo hòa [ câu 13]
Thông hiểu
- Hiểu được chách chuyển hóa dd bão hòa thành chưa bão hòa
và ngược lại
1TL
1TL
11
Độ tan của một chất trong nước
Nhận biết
- Độ tan của một chất trong nước là gì
- Độ tan của chất rắn và chất khí trong nước phụ thuộc vào những yếu tố nào
Thông hiểu
- Tính được độ tan của một chất trong nước [ câu 8]
12
Nồng độ dung dịch
Nhận biết
- Khái niệm nồng độ %, nồng độ mol của dung dịch
- Công thức tính nồng độ mol, nồng độ % của dung dịch
Thông hiểu
- Tính được một số bài tập đơn giản về nồng độ mol và nồng
độ % của dung dịch
Vận dụng
Tính được một số bài tập về nồng độ mol và nồng độ % của dung dịch theo PTHH [ câu 15]
13
Bài tập tổng hợp
Thông hiểu
– Dựa vào tính chất, điều chế của H2, O2 học sinh viết được các phương trình hoá học [ câu 14]
Vận dụng cao
Viết PTHH, biện luận để xác định kim loại [ câu 16]
1TL
4TN
Trang 6Tỉ lệ % từng mức độ nhận
thức