1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BÀI 9 - ƯỚC VÀ BỘI(2 TIẾT)

17 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 405,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CHÂU ĐỨC TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG TOÁN 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO KHỞI ĐỘNG Lớp 6A có 36 học sinh Trong một tiết mục đồng diễn thể dục, lớp xếp thành đội hình gồm nhữn[.]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CHÂU ĐỨC

TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG TOÁN 6: CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

Trang 2

KHỞI ĐỘNG

Lớp 6A có 36 học sinh Trong một tiết mục đồng diễn thể dục, lớp xếp thành đội hình gồm những hàng đều nhau Hãy hoàn thành bảng sau để tìm cách mà lớp có thể xếp đội hình:

Cách xếp Số hàng Số HS trong một hàng

Trang 3

KHỞI ĐỘNG Cách xếp Số hàng Số HS trong một hàng

Trang 4

Bài 9

ƯỚC VÀ BỘI

Số và Đại số

Trang 5

Ta có: 36 = 1.36 = 2.18 = 3.12 = 4.9 = 6.6

1 Ước và bội

BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI

Ta thấy 36 chia hết cho các số 1;2;3;4;6;9;12;18;36 Ta nói

36 là bội của các số 1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18; 36 và mỗi số 1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18; 36 là một ước của 36

Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của

b, còn b gọi là ước của a

Tập hợp các ước của a được kí hiệu là Ư(a)

Tập hợp các bội của a được kí hiệu là B(a)

VD1: Ư(4) = {1; 2; 4}; B(6) = {0; 6; 12; 18; …}

Trang 6

Ta có: 36 = 1.36 = 2.18 = 3.12 = 4.9 = 6.6

1 Ước và bội

BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI

Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của

b, còn b gọi là ước của a

Chú ý:

- Số 0 là bội của tất các các số tự nhiên khác 0 Số 0 không là ước của bất kì số tự nhiên nào

- Số 1 chỉ có một ước là 1 Số 1 là ước của mọi số tự nhiên

- Mọi số tự nhiên a lớn hơn 1 luôn có ít nhất hai ước là 1

và chính nó

Trang 7

TH1: Chọn từ thích hợp “ ước”, “bội” thay thế ? ở mỗi câu sau để có khẳng định đúng.

1 Ước và bội

BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI

a) 48 là ? của 6 b) 12 là ? của 48 c) 48 là ? của 48 d) 0 là ? của 48

a) 48 là bội của 6 b) 12 là ước của 48 c) 48 là bội và là ước của 48 d) 0 là bội của 48

Trang 8

1 Ước và bội

BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI

Các ước của 6 là: 1; 2; 3; và 6

24 là bội của: 1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24.

? Hãy chỉ ra các ước của 6

Số 24 là bội của những số nào?

Trang 9

2 Cách tìm ước

BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI

18 có thể chia hết cho: 1; 2; 3; 6; 9; 18.

Số 18 có thể chia hết cho những số nào? Muốn tìm ước của số tự nhiên a ta làm thế nào?

Muốn tìm ước của số tự nhiên a (a > 1), ta có thể lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.

VD2: Lấy 18 chia cho các số từ 1 đến 18 Ta thấy 18 chỉ chia hết cho các số 1, 2, 3, 6, 9, 18 nên Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}

Trang 10

2 Cách tìm ước

BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI

TH2: Hãy tìm các tập hợp sau:

a) Ư(17)

b) Ư(20)

Giải:

a) Ư(17) = {1; 17}

b) Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}

Trang 11

3 Cách tìm bội

BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI

- Độ dài băng giấy đầu tiên là 3 (cm)

- Độ dài băng giấy thứ hai là 6 (cm)

- Độ dài băng giấy thứ ba, thứ tư lần lượt là:

3 3 = 9 (cm); 3 4 = 12 (cm)

Hãy tính độ dài của hai băng giấy tiếp theo? Nhận xét về mối liên hệ giữa số đo độ dài (cm) của các băng giấy nói trên với 3?

Trang 12

3 Cách tìm bội

BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI

Cách tìm B(a):

Muốn tìm bội của số tự nhiên a khác 0 , ta có thể nhân a lần lượt với 0; 1; 2; 3; 4;…

VD3: B(3) = {0; 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21; …}

Chú ý:

Bội của a có dạng tổng quát là a.k với k N Ta có thể viết: B(a) = {a.k/k N}

Trang 13

3 Cách tìm bội

BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI

Cách tìm B(a):

Muốn tìm bội của số tự nhiên a khác 0 , ta có thể nhân a lần lượt với 0; 1; 2; 3; 4;…

TH3: Hãy tìm các tập hợp sau:

a) B(4)

b) B(7)

Giải:

a) B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20;…}

b) B(7) = {0; 7; 14; 21; 28; 35; 42; 49; …}

Trang 14

LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG

BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI

a) 6 Ư(48)

Bài 1: Chọn kí hiệu hoặc thay cho điền vào ô trống trong mỗi câu sau để được kết luận đúng

b) 12 Ư(30)

c) 6 Ư(42) g) 36 B(12)

e) 28 B(7) d) 18 B(4)

 

Trang 15

LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG

BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI

Bài 2: Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

a) A = {x Ư(40)/ x > 6}

b) B = {x B(12)/ 24 ≤ x ≤ 60}

Giải:

a) A = {8; 10; 20; 40}

b) B = {24; 36; 48; 60}

Trang 16

LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG

BÀI 9: ƯỚC VÀ BỘI

Bài 3: a) Tìm tập hợp các ước của 30

b) Tìm tập hợp các bội của 6 nhỏ hơn 50.

c) Tìm tập hợp C các số tự nhiên x sao cho x vừa là bội của 18, vừa là ước của 72

Giải:

a) A = {1;2;3;5;6;10;15;30}

b) B = {0;6;12;18;24;30;36;42;48}

c) C = {18; 36; 72}

Trang 17

CHÚC CÁC EM HỌC TỐT

Ngày đăng: 17/11/2022, 08:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w