1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Cấu trúc 12 thì trong tiếng anh

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 353,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học Tổng hợp cấu trúc 12 thì trong tiếng anh dễ nhớ, dễ học

Trang 1

Cấu trúc 12 thì trong Tiếng Anh

Thì

Quá khứ đơn (Past Simple Tenses)

* Đối với động từ thường:

(+) S + V_ed/P1 + O (-) S + didn't + V_inf + O (?) Did + S + V_inf + O ?

* Đối với động từ tobe

(+) S + was/were + V_inf + O (-) S + was/ were + not + V_inf + O (?) Was/Were + S +V + O ?

Dùng để diễn tả:

 Hành động đã bắt đầu và đã kết thúc tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ

 Hành động đã xảy ra suốt một quãng thời gian trong quá khứ, nhưng nay đã hoàn toàn chấm dứt

 Hành động được lặp đi lặp lại hoặc xảy ra thường xuyên trong quá khứ

 Một loạt hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ

Các trạng từ hoặc cụm trạng

từ chỉ thời gian quá khứ: last week / month /year ; ago;

yesterday

Cách chia động từ ở thì quá khứ đơn:

 Động từ có quy tắc (regular verb):

thêm –ed vào sau động từ nguyên

mẫu

 Động từ bất quy tắc (irregular verb): động từ ở cột 2 (Past tense) trong bảng động từ bất quy tắc

Quá khứ đơn của đọng từ to be (am/is/are) là was (số ít) ; were (số

nhiều)

Quá khứ tiếp diễn (Past Progressive Tenses)

(+) S + was/were + V_ing + O (-) S + was/were + not + V_ing + O (?) Was/Were + S + V_ing + O?

Dùng để diễn tả:

 Hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể nào đó trong quá khứ

 Hành động đã xảy ra và kéo dài liên tục trong một quãng thời gian ở quá khứ

 Hành động đang diễn ra vào một thời điểm trong quá khứ thì một hành động quá khứ khác xen vào

 Hai hay nhiều hành động diễn ra đồng thời trong quá khứ

 Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ gây khó chịu cho người nói

 Các trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ thời gian cụ thể trong quá khứ

When QKĐ, QKTD

While QKTD, QKĐ

QKTD while QKTD

Không dùng thì quá khứ tiếp diễn với các động từ chỉ nhận thức, tri giác hoặc sở hữu Thay vào đó ta dùng thì quá khứ đơn

Quá khứ hoàn thành (Past Perfect Tenses)

(+) S + had + V_ed/ P2 + O (-) S + had + not + V_ed/ P2 + O (?) Had + S + V_ed/ P2 + O ?

Dùng để diễn tả:

 Hành động đã xảy ra và kết thúc trước một thời điểm trong quá khứ

 Hành động đã xảy ra và đã kết thúc trước một hành động quá khứ khác

 Hành động đã xảy ra và kéo dài đến một thời điểm nào đó trong quá khứ

QKHT before QKĐ

QKHT when QKĐ

QKĐ after QKHT

By the time QKĐ, QKHT

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Progressive Tenses)

(+) S + had been + V_ing + O (-) S + had + not + been +V_ing + O (?) Had + S + been + V_ing + O ?

Dùng để diễn tả:

 Hành động đã xảy ra liên tục trong một khoảng thời gian trong quá khứ

 Hành động đã bắt đầu trước một thời điểm trong quá khứ và kéo dài liên tục tới thời điểm đó

Trang 2

Hiện tại đơn (Present Simple Tenses)

* Đối với động từ thường:

(+) S + V(s/es) + O (-) S + don't/doesn't + V_inf + O (?) Do/Does + S + V_inf + O ?

* Đối với động từ tobe

(+) S + am/is/are+ V_inf + O (-) S + am/is/are+ not + V_inf + O (?) Am/Is/Are + S +V + O ?

Dùng để diễn tả:

 Thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

 Chân lý, sự thật hiển nhiên

 Nhận thức, cảm giác, hoặc tình trạng ở hiện tại

 Sự việc sẽ xảy ra trong tương lai: thời gian biểu, chương trình hoặc những kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu

Các trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ tần suất:

always; usually; often;

sometimes; occasionally;

seldom; never; every day/week/month, ; once a week; twice a year;

Động từ hiện tại đơn ở ngôi thứ 3 số ít được

thành lập bằng cách thêm s vào động từ nguyên

mẫu:

+ Thêm es sau các động từ tận cùng là o, s, x, z,

ch, sh

+ Động từ tận cùng là phụ âm + y, đổi y thành i rồi thêm es

Hiện tại tiếp diễn (Present Progressive

Tenses)

(+) S + am/is/are + V_ing + O (-) S + am/is/are + not + V_ing + O (?) Am/Is/Are + S + V_ing + O?

Dùng để diễn tả:

 Hành động đang thực sự diễn ra ngay tại lúc nói

 Hành động nói chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải thực sự ngay tại lúc nói

 Hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần: diễn

tả sự sắp xếp, kế hoạch đã được dự định trước

và thường phải kết hợp với trạng từ chỉ thời gian tương lai

 Hành động có tính chất tạm thời

 Hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây sự

bực mình, khó chịu cho người nói (always;

continually; constantly)

Các trạng từ hoặc cụm

trạng từ chỉ thời gian: now;

right now; at present; at the moment; at the present

time; currently;

Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động

từ chỉ nhận thức, tri giác hoặc sở hữu: to be; see; hear; understand; know; like; want; glance; feel; think; smell; love; hate; realize; seem; remember; forget; own; belong; have; Với các

động từ này ta dùng thì hiện tại đơn

Hiện tại hoàn thành

(Present Perfect Tenses)

(+) S + have/has + V_ed/ P2 + O (-) S + have/has + not + V_ed/ P2 + O (?) Have/Has + S + V_ed/ P2 + O ?

Dùng để diễn tả:

 Hành động vừa mới xảy ra

 Hành động đã xảy ra trong quá khứ khi không biết rõ hoặc không muốn đề cập đến thời gian chính xác mà hành động đã xảy ra

 Hành động đã xảy ra nhiều lần trong quá khứ

và có thể được lặp lại trong hiện tại hoặc tương lai

 Hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả của nó vẫn còn trong hiện tại

 Hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai

 Thông báo tin mới hoặc loan báo một sự việc vừa mới xảy ra

just, recently, lately already; ever; yet; before;

never since for

so far = up to now = until now = up to the present over / during / in / for the past / last time

It / this / that is the first / second / most / best / only / worst /

Các phó từ này chỉ được dùng kèm với thì hiện tại hoàn thành trong các câu đơn Đối với câu có

2 mệnh đề trở lên hoặc trong đoạn văn thì động

từ chia theo ngữ cảnh chứ không phụ thuộc vào các phó từ

Hiện tại hoàn thành

tiếp diễn (Present Perfect Progressive Tenses)

(+) S + have/has been + V_ing + O (-) S + have/has + not + been +V_ing + O (?) Have/Has + S + been + V_ing + O ?

Dùng để diễn tả:

 Hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài

liên tục đến hiện tại

 Hành động vừa mới chấm dứt và có kết quả ở hiện tại

 Hành động xảy ra trong một khoảng thời gian

từ quá khứ đến hiện tại

 Không dùng thì hiện tại HTTD với các động

từ chỉ nhận thức, tri giác, sở hữu Thay vào

đó dùng thì HTHT

 Thì hiện tại HTTD nhấn mạnh sự liên tục của hành động; thì hiện tại hoàn thành nhấn mạnh sự hoàn tất và kết quả để lại ở hiện tại

Động từ live và work có thể được dùng với

cả hai thì hiện tại hoàn thành và hiện tại HTTD mà không có sự khác nhau về nghĩa

Trang 3

Tương lai đơn (Future Simple Tenses)

(+) S + shall/will + V_inf + O

(-) S + shall/will + not + V_inf + O (?) Shall/Will + S + V_inf + O ?

Dùng để diễn tả:

 Hành động sẽ xảy ra trong tương lai, hoặc một hành động sẽ xảy ra trong một quãng thời gian dài ở tương lai

 Diễn tả ý kiến, sự chắc chắn, sự dự đoán dựa vào quan điểm hoặc kinh nghiệm của người nói

về một điều gì đó trong tương lai

 Đưa ra một lời hứa, lời đe dọa

 Đưa ra quyết định hoặc đồng ý làm điều gì đó ngay lúc đang nói

 Đưa ra lời yêu cầu, lời đề nghị, lời mời

Các trạng từ thường được

dùng: someday; tomrrow;

next week / month ; soon;

upcoming; coming;

following;

Người Anh dùng I will / I shall và we will / we shall với nghĩa như nhau để nói về tương lai, nhưng shall được dùng ít hơn will Shall thường

được dùng trong lối văn trang trọng hoặc trong lời đề nghị và lời gợi ý

Trong tiếng Anh của người Mỹ, shall không

được dùng để nói về thời gian trong tương lai

Tương lai tiếp diễn (Future Progressive Tenses)

(+) S + shall/will + be + V_ing + O

(-) S + shall/will + not + be + V_ing + O (?) Shall/Will + S + be + V_ing + O ?

Dùng để diễn tả:

 Hành động đang xảy ra tại một thời điểm hoặc trong một khoảng thời gian cụ thể nào đó ở tương lai

 Hành động tương lai đang xảy ra thì một hành động khác chen vào

 Hành động sẽ xảy ra bà kéo dài liên tục trong một quãng thời gian ở tương lai

 Hành động sẽ xảy ra như một phần trong kế hoạch hoặc một phần trong thời gian biếu

 Dùng để hỏi một cách lịch sự về kế hoạch của một người nào đó

Tương lai hoàn thành (Future Perfect Tenses)

(+) S + shall/will + have+ V_ed/ P2 + O (-) S + shall/will + not +have + V_ed/ P2 + O (?) Shall/Will + S + have + V_ed/ P2 + O ?

Dùng để diễn tả:

 Hành động sẽ được hoàn tất trước một thời điểm hoặc trước một hành động khác trong tương lai

 Hành động xảy ra và kéo dài đến một thời điểm trong tương lai

Các cụm trạng từ bắt đầu

bằng by: by then; by that

time; by the end of next month; by the 24th; by next June;

Thì tương lai hoàn thành không được dùng trong các mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian,thì hiện tại hoàn thành được dùng thay thế

Tương lai hoàn thành

tiếp diễn (Future Perfect Progressive Tenses)

(+) S + shall/will + have been + V_ing + O (-) S + shall/will + not + have been +V_ing +

O (?) Shall/Will + S + have been + V_ing + O ?

Dùng để diễn tả:

 Hành động xảy ra và kéo dài liên tục đến

một thời điểm nào đó trong tương lai

Các cụm trạng từ bắt đầu

bằng by

Ngày đăng: 16/11/2022, 21:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w