PowerPoint Presentation NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC BẬC PHỤ HUYNH LỚP 3A2 THAM DỰ BUỔI HỌP PHỤ HUYNH CUỐI NĂM Trường tiểu học Hữu Văn PHÙNG THỊ THU HẰNG 1 NỘI DUNG HỌP Click to add Title 1 Đặc điểm chung[.]
Trang 1Trường tiểu học Hữu Văn
PHÙNG THỊ THU HẰNG
Trang 2NỘI DUNG HỌP
Click to add Title
1 Đặc điểm chung của lớp
1
Click to add Title
2 2 Kết quả hoạt động của năm học 2020-2021
Click to add Title
13 Kế hoạch chuẩn bị năm học mới
Click to add Title
24 Quyết toán các khoản thu trong nămcủa lớp
Click to add Title
15 Quyết toán quỹ cha mẹ học sinh của trường
Click to add Title
26 Ý kiến đóng góp của phụ huynh
Trang 3A Đặc điểm tình hình chung của lớp.
Trang 4B Kết quả hoạt động năm học 2020 – 2021 của trường, của lớp.
Trang 5B Kết quả hoạt động năm học 2020 – 2021 của trường của lớp
I VỀ GIÁO VIÊN
1 TẬP THỂ
- Nhà trường: Đề nghị công nhận “ Tập thể Lao động Tiên tiến”
- Chi bộ: Đạt “Chi bộ hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ”.
- Công Đoàn: Đạt “Công đoàn Vững mạnh”
- Liên đội: Đạt “Liên đội mạnh cấp huyện”
- Giữ vững danh hiệu “Trường học thân thiện – Học sinh tích cực”
- Trường có phong trào “Giữ vở sạch – Viết chữ đẹp”…
- Trường đạt đơn vị tiên tiến xuất sắc về Thể dục Thể thao.
2 CÁ NHÂN:
- Chiến sĩ thi đua cấp Cơ sở: 03 đ/c
- Lao động tiên tiến cấp huyện: 07 đ/c
- Giáo viên dạy giỏi cấp trường: 27 đ/c (còn lại đạt loại khá)
Trang 6• II VỀ HỌC SINH
• 1 Khen thưởng
• * Cấp huyện :
• - Học sinh viết chữ đẹp cấp huyện: 71 em
• - Học sinh đạt giải TDTT cấp huyện: 05 em
• - Học sinh thi Đấu trường toán học Vioedu cấp huyện: 20 em
• - Học sinh giỏi toàn diện cấp huyện: 01 em
• - Học sinh làm tốt công tác Trần Quốc Toản: 01 em
• - Học sinh nghèo vượt khó học giỏi: 01 em
• * Cấp trường :
• - Học sinh hoàn thành xuất sắc các môn học: 767 em= 23,8 %
• - Học sinh có thành tích vượt trội về một số môn học: 370 em = 33,8 %
• - Học sinh hoàn chương trình lớp học: 1146 em = 98,6%
• - Rèn luyện trong hè: 16 em = 1,4%
• - Học sinh hoàn thành chương trình tiểu học: 170/170 em = 100%
B Kết quả hoạt động năm học 2020 – 2021 của trường của lớp
Trang 7Tổng số HS
Hoàn thành xuất
sắc Hoàn thành tốt Hoàn thành Chưa hoàn thành
SL TL% SL TL% SL TL% SL TL%
249 77 30,9 85 34,2 81 32,5 6 2,4
2 Đánh giá về năng lực và phẩm chất (Khối 1)
*Kết quả Giáo dục
Nội dung Tốt Đạt Cần cố gắng
SL TL% SL TL% SL TL%
Ngôn ngữ 124 49,8 124 49,8 1 0,4
Tính toán 128 51,4 113 45,4 8 3,2
Khoa học 120 48,2 128 51,4 1 0,4
Thẩm mĩ 125 50,2 123 49,4 1 0,4
Thể chất 127 51,0 121 48,6 1 0,4
* Đánh giá về năng lực:
Trang 82 Đánh giá về năng lực và phẩm chất: (Khối 1)
Nội dung
Tốt Đạt Cần cố gắng
SL
TL% SL TL% SL TL%
Yêu nước 133 53,4 116 46,6
Nhân ái 111 44,6 138 55,4
Chăm chỉ 97 39,0 141 56,6 11 4,4
Trung thực 134
53,8 107 43,0 8 3,2
Trách nhiệm 132
53,0 109 43,8 8 3,2
*Đánh giá về phẩm chất:
Trang 9Nội dung Tốt Đạt Cần cố gắng
SL TL% SL TL% SL TL%
Tự phục vụ, tự quản 576 63,1 329 36,1 8 0,8
Hợp tác 499 54,7 406 44,5 8 0,8
Tự học và giải quyết vấn đề 469 51,4 436 47,8 8 0,8
2 Đánh giá về năng lực và phẩm chất ( Khối 2,3,4,5)
* Đánh giá về năng lực:
MÔN HỌC Hoàn thành tốt Hoàn thành Chưa hoàn thành
SL TL% SL TL% SL TL%
Tiếng Việt 342 37,5 563 61,6 8 0,9
Toán 457 50,1 449 49,2 7 0,7
*Kết quả học tập môn Toán – Tiếng Việt:
Trang 102.Đánh giá về năng lực và phẩm chất: (Khối 2,3,4,5)
Nội dung
Tốt Đạt Cần cố gắng
SL
TL% SL TL% SL TL%
Chăm học, chăm làm 488 53,5 418 45,8 7 0,7
Tự tin, trách nhiệm 483 52,9 422 46,3 8 0,8
Trung thực, kỉ luật 589 64,5 324 35,5
Đoàn kết, yêu thương 644
70,5 269 29,5
*Đánh giá về phẩm chất: ( Khối 2;3;4;5)
Trang 11III ĐÁNH GIÁ NHẬN XÉT THÀNH TÍCH CỦA LỚP
1 Sĩ số: Tổng số học sinh của lớp: 46 em
2 Danh hiệu thi đua của lớp:
Cấp huyện :
- Học sinh viết chữ đẹp cấp huyện: 3 em
- Học sinh thi Đấu trường toán học Vioedu cấp huyện 1 em
Cấp trường :
- Học sinh hoàn thành xuất sắc các môn học: 9 em= 19,5%
- Học sinh có thành tích vượt trội về một số môn học: 19 em = 41,3 %
- Học sinh hoàn thành chương trình lớp học: 46 em = 100.%
- Rèn luyện trong hè : 0 em
Trang 123 Đánh giá về chất lượng giáo dục và các môn học
MÔN HỌC
Hoàn thành tốt Hoàn thành Chưa hoàn thành
SL
TL% SL TL% SL TL%
Tiếng Việt 17 36,9 29 63,1
Toán 25 54,3 21 45,7
•Môn Toán và Tiếng Việt
Trang 133 Đánh giá về chất lượng giáo dục và các môn học
Nội dung Tốt Đạt Cần cố gắng
SL TL% SL TL% SL TL%
Tự phục vụ, tự quản 36 78,2 10 21,8
Hợp tác 32 69,5 14 30,5
Tự học và giải quyết vấn đề 32 69,5 14 30,5
* Đánh giá về năng lực:
Tốt Đạt Cần cố gắng
SL TL% SL TL% SL TL%
Chăm học, chăm làm 34 73,9 12 26,1
Tự tin, trách nhiệm 33 71,7 13 28,3
Trung thực, kỉ luật 39 84,8 7 15,2
Đoàn kết, yêu thương 36 78,2 10 21,8
*Đánh giá về phẩm chất:
Trang 14C Kế hoạch chuẩn
bị năm học mới
Trang 15ĐỒNG PHỤC HỌC SINH:
1) Khối 1: Giá 145,000đ
2) Khối 2: Giá 147,000đ
3) Khối 3: Giá 149,000đ
4) Khối 4: Giá 151,000đ
5) Khối 5: Giá 153,000đ
Bảo hiểm y tế: 563,220đ/ em/ năm.
Bảo hiểm thân thể: 130,000đ/ em/ năm SGK : 498,300đ
Trang 16D QUYẾT TOÁN CÁC KHOẢN THU TRONG NĂM CỦA LỚP D QUYẾT TOÁN CÁC KHOẢN THU TRONG NĂM CỦA LỚP
Trang 17Đ QUYẾT TOÁN QUỸ CHA MẸ HỌC
SINH CỦA TRƯỜNG.
Trang 18Ý kiến đóng góp
Giáo viên
chủ nhiệm
Nhà trường