BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO Trường THPT Vĩnh Thuận KIỂM TRA 1 TIẾT Tổ Sinh – Công nghệ MÔN SINH HỌC 10 Thời gian 45 phút Họ và tên Lớp SBD Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án 1 A B C D 11 A B C D 21 A B C D 2[.]
Trang 1Trường THPT Vĩnh Thuận KIỂM TRA 1 TIẾT
Thời gian: 45 phút
Họ và tên: ……… Lớp: SBD:
Câu 1: Chi là tập hợp của nhiều :
Câu 2: Loại đường vận chuyển trong cây:
Câu 3: Ty thể cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng :
Câu 4: Tại sao khi đưa nhiệt độ của tế bào xuống dưới 00C mà không có cách chống nước đóng băng thì
tế bào sẽ bị chết?
A Các liên kết hiđrô của các phân tử nước bị phá làm tế bào mất nước và chết.
B Nước chuyển sang trạng thái rắn và tăng thể tích làm phá vỡ cấu trúc tế bào.
C Sức căng bề mặt của nước tăng làm phá vỡ cấu trúc tế bào.
D Số lượng các phân tử nước ở nước đá tăng làm tế bào bị úng nước và chết.
Câu 5: Cấu tạo các axit amin khác nhau ở
Câu 6: Các phân tử nước liên kết với nhau bằng liên kết
Câu 7: Bào quan nào sau đây chỉ được bao bọc bởi 1 lớp màng ?
Câu 8: Đơn vị sinh sản và tiến hóa của loài là :
A quần thể B cơ thể C cơ thể và quần thể D quần xã.
Câu 9: Chức năng của lưới nội chất hạt là
C tổng hợp cacbohyđrat D tổng hợp glicôprôtêin.
Câu 10: Nhóm nguyên tố chủ yếu của các hợp chất hữu cơ xây dựng nên cấu trúc tế bào:
A S, C, H, O B S, N, C, H, O C D C, P, H, O D N, H, O, C.
Câu 11: Màng sinh chất của vi khuẩn được cấu tạo từ :
Câu 12: Tính vững chắc của thành tế bào nấm có được nhờ vào chất nào dưới đây ?
Câu 13: Hai loại nuclêôtit nào sau đây liên kết với nhau bằng 3 liên kết hiđrô để liên kết hai mạch đơn
của phân tử ADN?
Câu 14: ADN tồn tại chủ yếu trong:
A ti thể B nhân tế bào, ti thể, lạp thể C lạp thể D nhân tế bào.
Câu 15: Bộ máy Gôngi là hệ thống :
A Xoang dẹp và ống thông với nhau B Túi tròn nằm rải rác trong tế bào chất.
C Túi màng dẹp xếp cạnh nhau, cái nọ tách biệt cái kia D Túi hình cầu, hình bầu dục.
Trang 1/2 - Mã đề thi 209
Mã đề 209
Trang 2Câu 16: Giới nào sau đây có cấu tạo tế bào nhân sơ?
A Giới nấm B Giới khởi sinh C Giới khởi sinh, giới nấm D Giới nguyên sinh.
Câu 17: Giới nào sau đây không có sinh vật sống tự dưỡng?
A Giới nấm, Giới động vật B Giới nguyên sinh, Giới nấm.
C Giới khởi sinh, Giới động vật D Giới khởi sinh, Giới nguyên sinh.
Câu 18: ….(1)… cấu tạo nên thành tế bào thực vật, ….(1)….cấu tạo nên thành tế bào nấm và bộ xương ngoài của nhiều loài côn trùng hay một số loài động vật khác.
Vị trí (1) và (2) lần lượt là:
A Kitin, Xenlulôzơ B Prôtêin, Kitin C Xenlulôzơ, Kitin D Xenlulôzơ, Lipit
Câu 19: Loại đường nào sau đây gọi là đường sữa ?
Câu 20: Hệ thống mở của các cấp tổ chức sống là hệ thống :
A trao đổi năng lượng và trao đổi vật chất với môi trường.
B trao đổi năng lượng, không trao đổi vật chất với môi trường.
C trao đổi vật chất, không trao đổi năng lượng với môi trường.
D không trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường.
Câu 21: Đơn vị cấu trúc cơ bản của sự sống là
Câu 22: Nhóm bào quan nào sau đây được bao bọc bởi lớp màng kép?
A Lục lạp, ti thể, nhân B Không bào, bộ máy gôngi, lizôxôm.
C Ti thể, không bào, lizôxôm D Lục lạp, ti thể, bộ máy gôngi.
Câu 23: Vai trò của nhân:
A là nơi lưu giữ thông tin di truyền và điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất.
B là nơi diễn ra mọi hoạt động trao đổi chất.
C điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất, điều khiển sự phân chia tế bào.
D là nơi lưu giữ thông tin di truyền.
Câu 24: Cấu trúc cơ bản của một tế bào gồm các thành phần sau đây :
A Thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.
B Màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân
C Vỏ nhầy, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.
D Vách tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân.
Câu 25: Các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết gì để tạo thành chuỗi pôlipeptit?
Câu 26: Loại tế bào nào sau đây có mạng lưới nội chất trơn phát triển?
A Tế bào tim B Tế bào mô mỡ C Tế bào tuyến tụy D Tế bào hồng cầu.
Câu 27: Các kháng thể (có bản chất là prôtêin) trong cơ thể thuộc loại prôtêin:
A prôtêin vận động B prôtêin dự trữ C prôtêin cấu trúc D prôtêin bảo vệ.
Câu 28: Cho một đoạn ADN có 2400 nuclêôtit Chiều dài của đoạn ADN đó là :
Câu 29: Vì sao khi khám bệnh do vi khuẩn gây nên, người ta phải xác định vi khuẩn đó là Gram dương
hay Gram âm ?
A Để biết được mức độ nguy hiểm của căn bệnh.
B Để xác định số lượng thuốc kháng sinh phải dùng.
C Để dùng loại thuốc kháng sinh đặc hiệu tiêu diệt.
D Để xác định có nên dùng kháng sinh hay không.
Câu 30: Gen A có 3000 nuclêôtit, có A + T= 60% số nuclêôtit của gen Số nuclêôtit từng loại của gen A
là:
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 209