1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH HỌC 1 TIẾT ĐỀ 132

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KI II ( 2015 2016) Mã đề thi 132 MÔN SINH LỚP 12 Họ, tên thí sinh Câu 1 Những ví dụ nào sau đây thể hiện mối quan hệ đối địch giữa các sinh vật trong quần xã 1 Cây bắt ruồi và s[.]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KI II ( 2015-2016)

MÔN : SINH LỚP 12

Họ, tên thí sinh:

Câu 1: Những ví dụ nào sau đây thể hiện mối quan hệ đối địch giữa các sinh vật trong quần xã

1.Cây bắt ruồi và sâu bọ 2.Chim đực đánh nhau tranh con cái 3.Ong bướm hút mật hoa 4.Diều hâu và chuột

5.Chim ăn hạt và thực vật 6.Chó sói và hươu, nai

7.Lúa cấy dày đẻ nhánh ít 8.Gấu phá tổ ong ăn mật

A 1, 3, 4, 5, 7 B 1, 3, 4, 5, 6 C 1, 4, 5, 6, 8 D 1, 2, 4, 5, 7, 8 Câu 2: Ý nào không đúng đối với động vật sống thành bầy đàn trong tự nhiên?

A Phát hiện kẻ thù nhanh hơn B Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh.

C Có lợi trong việc tìm kiếm thức ăn D Tự vệ tốt hơn.

Câu 3: Khi nói về giới hạn sinh thái phát biểu nào sau đây sai:

A Ngoài giới hạn sinh thái sinh vật sẽ không tồn tại được

B Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho các hoạt động sinh lí

của sinh vật

C Trong khoảng thuận lợi sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất

D Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau

Câu 4: Số lượng cá thể của quần thể tăng cao khi

A trong điều kiện môi trường thuận lợi, sức sinh sản của quần thể tăng lên và mức độ tử vong

giảm, nhập cư cũng có thể giảm

B trong điều kiện môi trường thuận lợi, sức sinh sản của quần thể tăng lên và mức độ tử vong

giảm, xuất cư cũng có thể tăng

C trong điều kiện môi trường thuận lợi, sức sinh sản của quần thể tăng lên và mức độ tử vong

giảm, nhập cư cũng có thể tăng

D trong điều kiện môi trường thuận lợi, sức sinh sản của quần thể tăng lên và mức độ tử vong

tăng, nhập cư cũng có thể tăng

Câu 5: Một quần xã có độ đa dạng càng cao thì:

A Số lượng loài và tính ổn định càng cao

B Sau đó sẽ khống chế sinh học làm giảm ngay độ đa dạng

C Số lượng cá thể trong quần xã là rất cao

D Sẽ có sự cạnh tranh gây gắt

Câu 6: Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?

A Môi trường là nơi sống của sinh vật, bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.

B Môi trường bao gồm tất cả các nhân tố ở xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp, gián tiếp

tới sinh vật, làm ảnh hưởng tới sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật

C Môi trường là nơi sống của sinh vật, bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung

quanh sinh vật, có tác động trực tiếp, gián tiếp tới sinh vật

D Môi trường là nơi sống của sinh vật, bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh

vật

Câu 7: Điều nào không phải là nguyên nhân trực tiếp gây ra sự biến động số lượng cá thể trong quần thể?

C Mức xuất cư và nhập cư D Mức sinh sản.

Câu 8: Tại một khu rừng có 5 loài chim ăn sâu, số lượng sâu không thật dồi dào Khả năng nào dưới đây không phải là nguyên nhân giúp cho cả 5 loài chim có thể cùng tồn tại?

A Mỗi loài ăn một loài sâu khác nhau.

B Mỗi loài kiếm ăn ở một vị trí khác nhau trong rừng.

C Mỗi loài kiếm ăn vào một thời gian khác nhau trong ngày.

Mã đề thi 132

Trang 2

D Các loài chim cùng ăn một loài sâu, vào thời gian và địa điểm như nhau.

Câu 9: Trong những hoạt động sau đây của con người , có bao nhiêu hoạt động góp phần vào việc sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?

1 Sử dụng tiết kiệm nguồn nước

2 Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên tái sinh và không tái sinh

3 Xây dựng hệ thống các khu bào tồn thiên nhiên

4 Vận động đồng bào dân tộc sống định cư, định canh, chánh đốt rừng làm nương

Câu 10: Loài đầu tiên xuất hiện trong chi Homo là:

A Homo Habilis B Homo Neandectan C Homo Sapiens D Homo Erectus

Câu 11: Những sự kiện nào sau đây xảy ra trong đại trung sinh

1 Phát sinh các nhóm linh trưởng

2 Xuất hiện thực vật có hoa

3 phát sinh thú và chim

4 Cây có mạch và động vật lên cạn

5 phát sinh bò sát

6 Bò sát cổ tuyệt diệt

Câu 12: Em hãy lưa chọn nội dung phù hợp với các kiểu phân bố của quần thể :

các cá thể sống thành bầy đàn

trong quần thể

A 1-a, 2-b,3-c B 1-b, 2-c, 3-a C 1-b, 2-a, 3-c D 1-c, 2-a, 3-b

Câu 13: Loài giun dẹp Convolvuta roscoffensin sống trong cát vùng ngập thuỷ triều ven biển.

Trong mô của giun dẹp có các tảo lục đơn bào sống Khi thuỷ triều hạ xuống, giun dẹp phơi mình trên cát và khi đó tảo lục có khả năng quang hợp Giun dẹp sống bằng chất tinh bột do tảo lục quang hợp tổng hợp nên Quan hệ nào trong số các quan hệ sau đây là quan hệ giữa tảo lục và giun dẹp.

A Vật ăn thịt – con mồi B Hợp tác.

Câu 14: Quần thể bị diệt vong khi mất đi một số nhóm trong các nhóm tuổi

A trước sinh sản và sau sinh sản B đang sinh sản.

C đang sinh sản và sau sinh sản D trước sinh sản và đang sinh sản.

Câu 15: Mật độ cá thể của quần thể là

A khối lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.

B số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích của quần thể.

C số lượng cá thể trên một đơn vị thể tích của quần thể.

D số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.

Câu 16: Cho các mối quan hệ sinh thái sau:

1 Cạnh tranh

2 Sinh vật này ăn sinh vật khác

3 Hội sinh

4 Hợp tác

5 Ức chế- cảm nhiễm

6 Kí sinh

Các mối quan hệ nào sẽ làm ít nhất là một bên bị hại?

A 1, 2, 5, 6 B 1, 2, 4, 6 C 1, 2, 4, 5 D 1, 2, 3, 5

Câu 17: Độ đa dạng của quần xã là

A tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát.

Trang 3

B số loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã.

C mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài.

D mật độ cá thể của mỗi loài trong quần xã.

Câu 18: Diễn thế nguyên sinh là:

A Diễn thế bắt đầu từ môi trường đã từng có quần xã sinh vật sống

B Diễn thế bắt đầu từ môi trường chưa có quần xã sinh vật sống

C Diễn thế dẫn đến kết quả là phân hủy hoàn toàn môi trường sống

D Diễn thế dẫn đến kết quả là làm quần xã bị suy thoái

Câu 19: Đặc điểm nào dưới đây Không phải của quần thể

A Quần thể có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

B Các cá thể trong quần thể tồn tại tại một thời điểm nhất định

C Quần thể là tập hợp cá cá thể khác loài

D Các cá thể trong quần thể sống trong một không gian xác định

Câu 20: Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể xảy ra khi:

A khi các cá thể tranh giành nhau nguồn sống, con đực tranh giành con cái.

B khi các cá thể phân bố đồng đều trong không gian của quần thể.

C khi quần thể có nhiều cá thể bị đánh bắt quá mức.

D vào mùa sinh sản của quần thể.

Câu 21: Loài người có quá trình tiến hóa nào sau đây mà các loài khác không có?

A Tiến hóa hóa học B Tiến hóa tiền sinh học

Câu 22: Các cây tràm ở rừng U minh là loài

A đặc trưng B đặc biệt C có số lượng ít D đại diện.

Câu 23: Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng

A Khi kích thước của quần thể đạt tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất

B Mỗi quần thể có kích thước đặt trưng và ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống

C Tỉ lệ giới tính của quần thể là đặc trưng quan trọng đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể

D Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa theo năm

Câu 24: Cho các ý sau:

1 Tập hợp các cá thể cùng loài

2 Tập hợp các cá thể thuộc các loài khác nhau

3 Cùng sống trong một khoảng không gian và thời gian nhất định

4 Các cá thể có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

5 Các sinh vật có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất

Tập hợp các ý đúng về khái niệm quần xã là:

Câu 25: Em hãy lưa chọn nội dung phù hợp với các khái niệm tương ứng :

bên quan hệ bị hại còn bên kia được lợi

nhất một bên không có hại còn bên kia được lợi

bên cùng được lợi

D Là hình thức quan hệ giữa sinh vật với sinh vật mà cả hai

bên đều không được lợi

E Là hình thức quan hệ giữa sinh vật với sinh vật mà cả hai bên đều cần nhau giúp cho nhau tồn tại

Trang 4

A 1-C, 2-E, 3- B B 1-E, 2-C, 3-B C 1- E, 2- D, 3- B, D 1- D, 2-E, 3- A

Câu 26: Trong tháp tuổi của quần thể phát triển có:

A nhóm tuổi trước sinh sản chỉ lớn hơn nhóm tuổi sau sinh sản.

B nhóm tuổi trước sinh sản bằng các nhóm tuổi còn lại.

C nhóm tuổi trước sinh sản lớn hơn các nhóm tuổi còn lại.

D nhóm tuổi trước sinh sản bé hơn các nhóm tuổi còn lại.

Câu 27: Vai trò của quan hệ cạnh tranh trong quần thể là

A tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm

bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

B tạo cho số lượng tăng hợp lí và sự phân bố của các cá thể trong quần thể theo nhóm trong khu

phân bố, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

C tạo cho số lượng giảm hợp lí và sự phân bố của các cá thể trong quần thể theo nhóm trong khu

phân bố, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

D tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ tối đa, đảm bảo

sự tồn tại và phát triển của quần thể

Câu 28: Kích thước của quần thể là

A số lượng cá thể phân bố trong khoảng không gian của quần thể.

B năng lượng tích luỹ trong các cá thể phân bố trong khoảng không gian của quần thể.

C Khối lượng các cá thể phân bố trong khoảng không gian của quần thể.

D số lượng cá thể, khối lượng hoặc năng lượng tích luỹ trong các cá thể phân bố trong khoảng

không gian của quần thể

Câu 29: Những mối quan hệ nào sau đây là mối quan hệ hỗ trợ giữa các sinh vật khác loài trong quần xã

1.Vi khuẩn cố định đạm và cây họ dậu

2.Ngựa vằn châu Phi cùng nhau chống kẻ thù

3 Kiến cộng sinh với cây kiến

4.Mối đục gỗ và trùng roi trong ruột mối

5.Chim sáo đực và cái cùng nhau xây tổ

6.Chim sáo ăn ve và bét dưới lớp lông trâu

7.Tinh tinh chăm sóc con

Câu 30: Các nhân tố sinh thái là

A tất cả các yếu tố xung quanh sinh vật, ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống của sinh

vật

B những mối quan hệ giữa một sinh vật (hoặc nhóm sinh vật) này với một sinh vật (hoặc nhóm

sinh vật) khác sống xung quanh (nhân tố hữu sinh)

C những tác động của con người đến môi trường.

D tất cả các nhân tố vật lí và hoá học của môi trường xung quanh sinh vật (nhân tố vô sinh).

- HẾT

Ngày đăng: 15/11/2022, 21:30

w