Unit 1 Local Environment A closer look 1 1 (trang 8 Tiếng Anh lớp 9) Write the verbs in the box under the pictures One of them should be used twice (Điền các động từ sau vào trong bảng Một trong số ch[.]
Trang 1Unit 1 Local Environment
A closer look 1
1 (trang 8 Tiếng Anh lớp 9) Write the verbs in the box under the pictures One of
them should be used twice (Điền các động từ sau vào trong bảng Một trong số chúng phải được dùng 2 lần.)
Đáp án:
3 embroider (thêu) 4 weave (đan)
7 knit (đan)
2a (trang 8 tiếng Anh lớp 9) Match the verbs in column A with the groups of nouns
in column B (Nối các động từ ở cột A với các nhóm danh từ ở cột B )
Trang 2Đáp án:
Hướng dẫn dịch:
1 carve (chạm khắc) b đá, gỗ, vỏ trứng
2 cast (đúc) d đồng, vàng, sắt
3 weave (đan) e giỏ, thảm, lụa, vải
4 embroider (thêu) a khăn tay, khăn trải bàn, tranh ảnh
5 knit (đan) f áo len, đồ chơi, mũ
6 mould (nặn) c đất sét, phô mai, sô cô la
2b (trang 8 tiếng Anh lớp 9) Now write the corect verb forms for these verbs (Viết
lại dạng đúng của những động từ sau)
Trang 3Đáp án:
2 cast, cast 3 wove, woven 4 embroidered, embroidered
5 knitted, knitted 6 moulded, moulded
Hướng dẫn dịch:
Động từ nguyên thể Thì quá khứ Quá khứ phân từ
3 (trang 8 tiếng Anh lớp 9) What are some places of interest in your area? Complete
the word web One word can belong to more than one category (Những địa điểm được yêu thích ở chỗ em là gì? Hãy hoàn thành sơ đồ sau Một từ có thể thuộc nhiều hơn 1 mục )
Trang 4Đáp án gợi ý:
- Entertaining: cinema, opera house, clubs, park, zoo, game center, shopping mall
- Cultural: opera house, museum, historical building, theatre, craft village, temple, pagoda, exhibition
- Educational: library, museum, theatre, historical building, beauty spot
- Historical: building, pagoda, temple, market, beauty spot, craft village
Hướng dẫn dịch:
- Giải trí: rạp chiếu phim, nhà hát opera, câu lạc bộ, công viên, vườn thú, trung tâm trò chơi, trung tâm mua sắm
- Văn hóa: nhà hát tuồng, bảo tàng, công trình lịch sử, nhà hát, làng nghề, đền, chùa, triển lãm
- Giáo dục: thư viện, bảo tàng, nhà hát, công trình lịch sử, danh lam thắng cảnh
- Di tích lịch sử: công trình, chùa, đền, chợ, danh lam thắng cảnh, làng nghề
Trang 54 (trang 8 tiếng Anh lớp 9) Complete the pasage by filling each blank with a suitable word from the box (Hoàn thành đoạn văn bằng cách điền vào chỗ trống từ thích hợp trong hộp)
Some people say that a place of interest is a place famous for its scenery or a well-known (1) _ site I don't think it has to be so limited In my opinion, a place
of interest is simply one that people like going to In my town, the park is a(n) (2) _ because many people love spending time there Old people do (3) _ and walk in the park Children play games there while their parents sit and talk with each other Another place of interest in my town is Hoa Binh market It's a(n) (4) _ market with a lot of things to see I love to go there to buy food and clothes, and watch other people buying and selling Foreign tourists also like this market because they can experience the (5) _ of Vietnamese people, and buy woven cloth and other (6) _ as souvenirs
Đáp án:
Dịch đoạn văn:
Một số người cho rằng địa điểm tham quan du lịch phải là một nơi nổi tiếng với danh lam thắng cảnh hay một di tích lịch sử Tôi không nghĩ khái niệm đó lại bị giới hạn như vậy Theo tôi, một địa điểm tham quan đơn giản là một nơi mọi người thích đến Trong thị trấn của tôi, công viên là một điểm thu hút bởi vì nhiều người yêu thích dành thời gian ở đó Người già tập thể dục và đi dạo trong công viên Trẻ em chơi trò chơi ở đó trong khi bố mẹ ngồi và nói chuyện với nhau Một nơi địa điểm khác được yêu thích ở thị trấn của tôi là chợ Hòa Bình Đó là một khu chợ truyền thống
Trang 6với rất nhiều thứ để xem Tôi thích đến đó để mua đồ ăn và quần áo, và ngắm nhìn mọi người mua bán Khách du lịch nước ngoài cũng thích khu chợ này vì họ có thể trải nghiệm văn hóa của người Việt Nam, mua vải dệt, quần áo và đồ thủ công mỹ nghệ khác làm quà lưu niệm
5 (trang 9 tiếng Anh lớp 9) Listen to the speaker, read the following sentences and
answer the questions (Nghe người nói đọc những câu sau rồi trả lời câu hỏi.)
1 Which words are louder and clearer than the others?
2 What kinds of words are they?
3 Which words are not as loud and clear as the others?
4 What kinds of words are they?
Đáp án:
1
Câu 1: craft, village, lies, river, bank Câu 2: painting, embroidered
Câu 3: what, region, famous Câu 4: drums, aren’t, made, village Câu 5: famous, artisan, carved, table,
beautifully
2 Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, từ để hỏi Wh - và trợ từ phủ định
3
Câu 1: the, on, the Câu 2: this, is
Câu 5: a, this
4 Mạo từ, giới từ, đại từ và tính từ sở hữu
Nội dung bài nghe:
1 The craft village lies on the river bank
2 This painting is embroidered
3 What is this region famous for?
Trang 74 Drums aren't made in my village
5 A famous artisan carved this table beautifully
Hướng dẫn dịch:
1 Ngôi làng thủ công nằm trên bờ sông
2 Bức tranh này được thêu
3 Vùng này nổi tiếng về cái gì?
4 Trống không được làm ở làng tôi
5 Một người thợ thủ công nổi tiếng đã đẽo cái bàn này rất đẹp
6 (trang 9 tiếng Anh 9) Underline the content words in the sentences Practise reading the sentences aloud (Gạch chân các từ nội dung trong các câu Thực hành đọc to các câu)
1 The Arts Museum is a popular place of interest in my city
2 This cinema attracts lots of youngsters
3 The artisans mould clay to make traditional pots
4 Where do you like going at weekends?
5 We shouldn’t destroy historical buildings
Đáp án:
1 The Arts Museum is a popular place of interest in my city
2 This cinema attracts lots of youngsters
3 The artisans mould clay to make traditional pots
4 Where do you like going at weekends?
5 We shouldn’t destroy historical buildings
Hướng dẫn dịch:
1 Bảo tàng Nghệ thuật là một nơi được yêu thích nổi tiếng của thành phố tôi
2 Rạp chiếu phim này thu hút rất nhiều thanh thiếu niên
3 Các nghệ nhân đúc đất sét để làm chậu truyền thống
Trang 84 Bạn thích đi đâu vào cuối tuần?
5 Chúng ta không nên phá hủy các tòa nhà lịch sử