1. Trang chủ
  2. » Tất cả

unit 1 lop 8 a closer look 2 trang 9

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 287,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lesson 3 A closer look 2 1(trang 9 Tiếng anh 8) Read the conversation in Getting Started again Underline verbs that are followed by a gerund (Đọc bài hội thoại trong phần bắt đầu lần nữa Gạch dưới nhữ[.]

Trang 1

Lesson 3: A closer look 2 1(trang 9-Tiếng anh 8) Read the conversation in Getting Started again Underline verbs that are followed by a gerund

(Đọc bài hội thoại trong phần bắt đầu lần nữa Gạch dưới những động từ mà được theo sau bởi một danh động từ.)

Hướng dẫn trả lời

Mai: Check out this book, Phuc ‘My Mini Guide to Dog Training’

Phuc: Sounds great! Max’ll like it too Last weekend we learnt some tricks I love to

watch him It’s so much fun… Have you found your craft kit?

Mai: Yes, I’ve found this one It’s got everything: beads, stickers, wool, buttons…

I don’t know, it’ll take all my savings

Phuc: But it’s right up your street! Nick, what’s that?

Nick: It’s a CD of Vietnamese folk songs I’ll listen to it tonight

Mai: And you’ll be able to improve your Vietnamese!

Nick: Ha ha, not sure about that But I think I’ll enjoy listening to the melodies Phuc: Look at the language website I sent you It’ll help you learn Vietnamese more

easily

Nick: Yes, I liked reading Doraemon comics while I was learning Japanese

Phuc: Stop reading comics! I’ll bring you my favourite short story this Sunday

when we play football

Mai: Sorry but we have to hurry Mum and dad are waiting We need to buy some

tools to build a new house for Max this weekend

Hướng dẫn dịch

Mai: Xem cuốn sách này, Phúc ‘Hướng dẫn về huấn luyện chó của tôi’

Phúc: Nghe hay quá! Max cũng sẽ thích nó Cuối tuần trước, chúng tôi đã học được một số thủ thuật Tôi thích xem anh ấy Thật là vui… Bạn đã tìm thấy bộ đồ nghề của mình chưa?

Mai: Vâng, tôi đã tìm thấy cái này Nó có mọi thứ: hạt, nhãn dán, len, cúc áo… Tôi không biết nữa, tôi sẽ mất tất cả tiền tiết kiệm

Phúc: Nhưng nó ở ngay trên phố của bạn! Nick, đó là gì?

Nick: Đó là một CD gồm các bài hát dân ca Việt Nam Tôi sẽ nghe nó tối nay Mai: Và bạn sẽ có thể cải thiện tiếng Việt của mình!

Trang 2

Nick: Ha ha, không chắc về điều đó Nhưng tôi nghĩ rằng tôi sẽ thích nghe những giai điệu

Phúc: Nhìn trang web ngôn ngữ anh gửi cho em Nó sẽ giúp bạn học tiếng Việt dễ dàng hơn

Nick: Vâng, tôi thích đọc truyện tranh Doraemon khi đang học tiếng Nhật

Phúc: Thôi đọc truyện tranh đi! Tôi sẽ mang đến cho bạn câu chuyện ngắn yêu thích của tôi vào Chủ nhật này khi chúng ta chơi bóng đá

Mai: Xin lỗi nhưng chúng tôi phải gấp Mẹ và bố đang đợi Chúng tôi cần mua một

số công cụ để xây một ngôi nhà mới cho Max vào cuối tuần này

2 (trang 9- Tiếng anh 8) Tick (✓) the appropriate box Then listen to check

(Đánh dấu (✓) thích hợp vào trong khung Sau đó nghe và kiểm tra.)

Đáp án

followed by gerund

only

followed by both gerund and

to-infinitive

(được theo sau bởi cả V-ing và to V)

Trang 3

(được theo sau chỉ bởi V-ing)

Nội dung bài nghe

1 I love eating spicy food I love to eat spicy food

2 Jane enjoys running

3 Phong detests doing DIY

4 I prefer reading poetry I prefer to read poetry

5 Do you fancy watching TV?

Hướng dẫn dịch

1 Tôi thích ăn đồ cay Tôi thích ăn đồ cay

2 Jane thích chạy bộ

3 Phong ghét làm DIY

4 Tôi thích đọc thơ hơn Tôi thích đọc thơ hơn

5 Bạn có thích xem TV không?

3( trang 10- Tiếng anh 8) Write the correct form of the verb

(Viết dạng đúng của động từ.)

Trang 4

Đáp án

1- making

2- to watch/watching

3- skateboarding

4-to learn/ learning

5- sitting

Hướng dẫn dịch

1-Mai thích làm thủ công đặc biệt là vòng tay

2-Người dân ở Anh thích xem TV vào thời gian rảnh

3-Bạn có thích trượt ván ở công viên vào chủ nhật hay không?

4-Nick thích học tiếng Việt

5-Ngọc ghét ngồi lâu trước máy tính

4 (trang 10- tiếng anh 8) Write sentences about what you like or don't like doing

in your free time, beginning with the following Then share what you have written with your partner

(Viết các câu về điều mà em thích hoặc không thích làm trong thời gian rảnh, bắt đầu với những từ sau Sau đó chia sẻ những gì em viết với bạn học.)

Trang 5

Đáp án

1 I adore playing badminton

2 I love jogging in the park

3 I fancy playing computer games

4 I don’t mind helping you do the homework

5 I don’t like playing football

6 I detest making bread in the free time

Hướng dẫn dịch

1 Tôi thích chơi cầu lông

2 Tôi thích chạy bộ trong công viên

3 Tôi thích chơi trò chơi máy tính

4 Tôi không phiền khi giúp bạn làm bài tập

5 Tôi không thích chơi bóng đá

6 Tôi ghét làm bánh mì trong thời gian rảnh

5(trang 10- Tiếng anh 8) Look at the following email that Minh Duc wrote a new penfriend

(Nhìn vào thư điện tử (email) sau mà Minh Đức đã viết cho một người bạn mới.)

Trang 6

Hướng dẫn dịch

Chào, mình tên Đức

Bạn khỏe chứ? Đây là những gì mình thích làm trong thời gian rảnh Mình thường chơi trò chơi video hoặc xem ti vi Hoặc mình đi đến công viên và chơi bóng đá với bạn bè Mình thích chơi bóng đá lắm! Thỉnh thoảng mình cũng giúp ba mẹ mình Nếu mình có bài tập về nhà, mình sẽ cố gắng hoàn thành nó đầu tiên trước khi làm bất kỳ thứ khác Nhưng mình không thích có nhiều bài tập về nhà! Mình không phiền khi làm bài tập về nhà nhưng mình ghét dành cả buổi tối cho nó! Vào thứ Bảy hoặc Chủ nhật, minh thích ăn bên ngoài với gia đình mình Thức ăn ngon!

Còn bạn thì sao?

Thân,

Đức

Trang 7

a There are six grammar mistakes in his email Can you find and correct them? (Có 6 điểm ngữ pháp bị lỗi trong thư điện tử của cậu ấy Bạn có thể tìm và sửa chúng không?)

Hướng dẫn trả lời

don't like have → don't like to have/ don't like having

don't mind to do → don't mind doing

hate spend → hate to spend/ hate spending

love eat out → love to eat out/ love eating out

b Answer the questions

(Trả lời những câu hỏi.)

Hướng dẫn trả lời

1 He mentions 7 activities: playing video games, watching TV, going to the park,

playing football, helping his parents, doing homework, and eating out with his family

2 He goes to the park and play football with his friends He eats out with his

family on Saturday or Sunday

Hướng dẫn dịch

1 Anh ấy đề cập đến 7 hoạt động: chơi trò chơi điện tử, xem TV, đi công viên, đá bóng, giúp đỡ bố mẹ, làm bài tập về nhà và đi ăn cùng gia đình

2 Anh ấy đi đến công viên và chơi bóng với bạn bè của mình Anh ấy đi ăn với gia đình vào thứ bảy hoặc chủ nhật

6( trang 10- tiếng anh 8) Write a similar email to tell your friend about your free time, using the verbs of liking + gerunds or verbs of liking + fo-infinitives Swap your work with a partner and check for mistakes

Trang 8

(Viết một thư điện tử tương tự để kể cho bạn bè nghe về thời gian rảnh của

em, sử dụng những động từ chỉ sự yêu thích kết hợp với danh động từ hoặc động từ chỉ sở thích kết hợp với động từ nguyên mẫu có “to” Trao đổi bài viết của em với bạn học và kiểm tra lỗi.)

Hướng dẫn trả lời

Hi Nam,

How are you?

Long time no talk to you

There is a new park in my neighbourhood so I have a new leisure activity as jogging

in the park besides playing computer games, watching TV But, I enjoy playing computer games most, hihi However, I also like to jog in the park and help my sister

do housework

How about you?

Best,

Ngan

Hướng dẫn dịch

Chào Nam,

Cậu khỏe chứ?

Lâu rồi không nói chuyện với cậu nhỉ

Có một công viên mới trong xóm mình, vì vậy mình có một hoạt động thư giãn nghỉ ngơi mới như chạy bộ trong công vỉên bên cạnh việc chơi trò chơi vi tính, xem ti vi Nhưng, mình vẫn thích chơi trò chơi vi tính nhất, hihi Tuy nhiên mình cũng thích chạy bộ trong công viên và giúp em gái làm việc nữa

Còn cậu thì sao?

Thân,

Ngân

Ngày đăng: 15/11/2022, 21:21