1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giai unit 6 lop 9 a closer look 1

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề A Closer Look 1
Trường học Download.vn
Chuyên ngành English
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 164,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

unit 6 lop 9 a closer look 1 Download vn Tổng hợp Download vn Tiếng Anh 9 Unit 6 A closer look 1 Câu 1 Gợi ý đáp án 1 tram 2 flyover 3 elevated walkway 4 skytrain 5 underpass 6 tunnel Dịch nghĩa 1 xe[.]

Trang 1

Tiếng Anh 9 Unit 6: A closer look 1 Câu 1

Gợi ý đáp án

Dịch nghĩa

1 xe điện

2 cầu vượt

3 đường bộ trên cao

4 tàu trên không

5 đường chui

6 đường hầm

Câu 2

Task 2 Fill in each blank with a suitable word from 1, making them plural where necessary.

(Điền mỗi vào mỗi chỗ trống một từ thích hợp từ bài 1, để dạng số nhiều khi cần thiết)

1 Hai Van is 6.28 km long

2 Thanks to the , pedestrians can be much safer

3 A is a bridge that carries one road over another one

4 The railroad track that runs overhead is known as a

5 A road or path that goes under another road or railroad track is called an

6 The clanging sound of the Ha Noi in the 1970s has gone deep into people's collective memory

Gợi ý đáp án

1 Hai Vantunnel is 6.28 km long.

Trang 2

(Đường hầm Hải Vân dài 6.28 km.)

2 Thanks to theelevated walkways, pedestrians can be muchsafer.

(Nhờ đường đi bộ trên cao, người đi bộ có thể an toàn hơn nhiều.)

3 Aflyover is a bridge that carries one road over another one.

(Cầu vượt là cầu nối một con đường qua một con đường khác.)

4 The railroad track that runs overhead is known as askytrain.

(Đường tàu trên không được biết đến như là một cầu tàu trên không.)

5 A road or path that goes under another road or railroad track is called anunderpass

(Đường hoặc lối đi dưới đường khác hoặc đường ray được gọi là đường hầm.)

6 The clanging sound of the Ha Noitram in the 1970s has gone deep into people's collective

memory

(Tiếng ồn của xe điện Hà Nội vào những năm 1970 đã đi sâu vào ký ức của mọi người dân.)

Câu 3

Task 3 Match each word/phrase in the left column with the definition in the right one.

(Nối mỗi từ/cụm từ ở cột trái với định nghĩa ở cột phải )

1 extended

family

2 tolerant

3 cooperative

4 sympathetic

5 obedient

6 nuclear

family

A parents and children living together as a family unit

B able to accept what other people say or do even if you do not agree with it

C willing to do what you are told to do

D kind to somebody who is hurt or sad; showing that you understand and care about their problems

E working together with others towards a shared aim

F more than two generations living together as a family unit

Gợi ý đáp án

Trang 3

1.f 2.b 3.e 4.d 5.c 6.a

1 extended family: more than two generations living together as a family unit

(gia đình đa thế hệ: hơn hai thế hệ cùng sống chung với nhau trong một gia đình)

2 tolerant: able to accept what other people say or do even if you do not agree with it

(khoan dung: có thể chấp nhận những gì người khác nói hoặc làm ngay cả khi bạn không đồng ý với nó.)

3 cooperative: working together with others towards a shared aim

(hợp tác: làm việc cùng với những người khác hướng tới một mục đích chung)

4 sympathetic: kind to somebody who is hurt or sad; showing that you understand and care about their problems

(thông cảm: tử tế với ai đó đang đau hoặc buồn; cho thấy rằng bạn hiểu và quan tâm tới vấn

đề của họ)

5 obedient: willing to do what you are told to do

(nghe lời: sẵn sàng làm những gì bạn được yêu cầu)

6 nuclear family: parents and children living together as a family unit

(gia đình hạt nhân: cha mẹ và con cái sống chung với nhau trong một đơn vị gia đình)

Câu 4

Task 4 Fill each gap with a word/phrase in 3.

(Điền 1 từ/cụm từ ở bài 3 vào chỗ trống)

Gợi ý đáp án

1 Our grandparents used to live in anextendend family

(Ông bà của chúng ta thường sống trong một gia đình có nhiều thế hệ.)

2 My mother is asympathetic woman She always care about how we feel.

(Mẹ của tôi là một người phụ nữ có lòng cảm thông Bà luôn quan tâm đến cảm giác của chúng tôi.)

Trang 4

3 The boys are willing to do what you want the to They are reallyobedient.

(Các chàng trai đang sẵn sàng để làm những gì bạn muốn họ làm Họ thực sự biết nghe lời.)

4 She istolerant with her children even when the misbehave.

(Cô ấy vị tha với bọn trẻ thậm chí khi chúng cư xử sai.)

5 Nowadays thenuclear family is becoming more common in the cities.

(Ngày này, gia đình có cha mẹ và các con đang trở nên phổ biến ở các thành phố.)

6 Having students work in groups, she hoped they could learn to becooperative.

(Những học sinh làm việc theo nhóm, cô ấy hy vọng họ có thể học cách hợp tác.)

Câu 5

Task 5 Write each sentence in the box next to its pattern Then listen, check, and repeat.

(Viết mỗi câu trong bảng vào bên cạnh biểu tượng Sau đó nghe , kiểm tra và nhắc lại )

1 I know!, That long?, Don't cry!

(Tôi biết!, Lâu quá à?, Đừng khóc!)

2 Go away!

(Đi đi!)

3 Keep going!

(Tiếp tục!)

4 Don't turn left!

(Đừng rẽ trái!)

Gợi ý đáp án

1 OO: I know! ; That long?; Don’t cry

2 OoO: Go away!

3 OOo: Keep going!

Trang 5

Câu 6

Task 6 What would you say in each situation? Make a sentence for each picture Write

a stress pattern under the picture Then practise reading all the sentences aloud.

(Bạn nên làm gì trong các tình huống sau? Viết mỗi câu 1 bức tranh Viết trọng âm dưới

những bức tranh đó Sau đó thực hành đọc to tất cả các câu )

Gợi ý đáp án

1 Be quiet! OOo

Don't talk! OO

2 Don't turn right! OOO

3.Wake up! OO

Get up! OO

4 Smile please! OO

Say cheese! OO

5 Don't worry! OOo

Don't cry! OO

6 Look out! OO

Look ahead! OoO

Ngày đăng: 08/04/2023, 15:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN