UBND HUYỆN TRẦN VĂN THỜI CỘNG HOẦ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM UBND HUYỆN TRẦN VĂN THỜI CỘNG HOẦ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÒNG GD & ĐÀO TẠO Độc lập Tự do – Hạnh phúc Số 14 / BB KTTV BIÊN BẢN TỰ KIỂM TR[.]
Trang 1UBND HUYỆN TRẦN VĂN THỜI CỘNG HOẦ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÒNG GD & ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
Số : 14 / BB- KTTV
BIÊN BẢN
TỰ KIỂM TRA THƯ VIỆN TRƯỜNG HỌC ĐẠT CHUẨN
Năm học 2011-2012
- Căn cứ nhiệm vụ năm học 2011 -2012 của Phòng Giáo dục & đào tạo huyện Trần văn Thời
- Căn cứ Quyết định số 01/ 2003 / QĐ – BGD& ĐT của Bộ Giáo dục & Đào tạo về việc ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
Căn cứ quyết định số : 04 / QĐ- HT ngày 24 tháng 09 năm 2011 của Hiệu trưởng trường Tiểu học Khánh Bình đông 1 về việc thành lập đoàn kiểm tra quản
lí, sử dụng thiết bị dạy học và kiểm tra công nhận thư viện đạt chuẩn theo số 01/32203/QĐ- BGD& ĐT
Hôm nay ngày 25 tháng 9 năm 2011 tại trường Tiểu học Khánh Bình Đông
1 đã tổ chức kiểm tra thư viện theo chuẩn 01/2003 / QĐ- BGD& ĐT
1 Thành phần :
1 Ông : Lê Văn Thịnh : Phó hiệu trưởng
2 Bà : Nguyễn Thu Hương : Cán bộ thư viện, Thiết bị
3 Ông : Hà văn Chương : Kế toán , văn phòng
4 Ông : Trần Văn Chiến : Tổng phụ trách đội
Đoàn kiểm tra đã nghe báo cáo và kiểm tra thực tế thư viện nhà trường theo những nội dung sau :
I VỀ TRƯỜNG LỚP, GIÁOVIÊN , HỌC SINH
* Tổng số CB- CNV của đơn vị : 28/14;
Trong đó :
+ BGH : 03 đ/c
+ GV : 22/13 đ.c
+ CNV : 2/1đ/c ; trong đó cán bộ thư viện, TB: 1/1 đ/c
độ văn hoá
Trình độ chuyên môn
Trình
độ NG/
vụ TV
Chuyên trách hay kiêm nhiệm
* Tổng số phòng học : 12 ( Điểm chính = 11 ; Điểm lẻ = 01 )
* Tổng số học sinh theo từng khối lớp
+ Mẫu giáo : 2 lớp : 55 học sinh ;
+ Khối 1 : 3 lớp : 72/39 học sinh; DT: 0 ; nghèo: 10/4
+ Khối 2 : 3 lớp : 78/46 học sinh; DT: 1/1; nghèo: 2/2
+ Khối 3 : 2 lớp : 71/35 học sinh ; DT: 2; nghèo: 7/2
Trang 2+ Khối 5 : 3 lớp : 93/47 học sinh ; DT: 1/1; nghèo: 9/5
Tổng cộng : 391/205 học sinh Trong đó : Tiểu học : 391 học sinh ; Riêng
Mẫu giáo: 55 HS.
II ĐỐI CHIẾU VỚI QUYẾT ĐỊNH 01/2003/QĐ/ BGD- ĐT
TT Diễn giãi Theo tiêu chuẩn
01
Kiểm tra thực tế Đạt ,
không đạt
I TIÊU CHUẨN 1:
SÁCH , BÁO – TẠP
CHÍ
15 điểm
1- SÁCH GIÁO KHOA - Có tủ sách dùng
chung 2 kệ sách Tủ : 5 lớn , 2
nhỏ / 732/366mỗi kệ
1 tủ phích , số sách
849/27 = 31,4
%
Đạt
- 100% h/s có đủ
1 2 sách nghịêp vụ của
giáo viên
1 văn bản / 1 GV / loại
684/21 32,5
Đạt
- Văn bản nghị quyết ,
pháp luật
5 cuốn 0,3 cuốn/ GV
- Sách bồi dưỡng nghiệp
- Sách nâng cao + bồi
dưỡng thường xuyên
81 4,5 cuốn/ GV
- Sách công cụ tra cứu
- sách mở rộng, nâng
cao trình độ của môn
học
3 bản / tên sách 286
13,6
Đạt
- Sách tham khảo các
- Sách mở rộng các kiến
- Bình quân số lượng
+ Tiểu học 2C / 1 học sinh 1434/ 349 4,1/ hs
+ THCS 3C / 1 học sinh
+ THPT 4C / 1 học sinh
4- báo và tạp chí
- Báo + tạp chí phù hợp
- Tranh , ảnh, bản đồ,
băng đĩa hình 1bô/ 2lớp/ khối 10 bộ/13 0,8 bộ/lớp Đạt
Trang 3SỞ VẬT CHẤT điểm
1- Phòng thư viện : - Đặt nơi trung tâm
2- Trang bị chuyên dùng - Có đủ giá, kệ , tủ - Giá : 4 cái
- Kệ : 1 cái
- Tủ lớn: 5 cái
- Tủ nhỏ: 1cái Đạt
- Đủ bàn ghế ánh
- Có tủ , sổ mục lục , bảng giới thiệu sách
Có
Đạt
điểm
1- Nghiệp vụ - Tất cả các ấn phẩm
phải được đăng kí,
mô tả, phân loại, tổ chức mục lục, sắp xếp theo đúng nghiệp
vụ thư viện
Có
Đạt
2- Hướng dẫn sử dụng
- Có bản hướng dẫn
sử dụng tài kiệu
- Cán bộ thư viện có biên soạn 1 thư mục / năm để phục vụ dạy
và học
- Cán bộ TV có biên soạn 1 thư mục/năm
để phục vụ dạy và học
điểm
1- Tổ chức, quản lý - Có 1 lãnh đạo trực
2- Đối với cán bộ làm
công tác TV
- Có cán bộ, GV làm công tác thư viện
- Cán bộ TV phải có nghiệp vụ TV
- Chế độ cho cán bộ
3- Phối hợp trong công
tác thư viện
- Có mạng lưới cộng tác viên trong GV và
Trang 44- Kế hoạch, kinh phí - Hàng năm có kế
hoạch hoạt động TV
và kế hoạch kinh phí đầu tư cho TV
- 100% GV và 70%
h/s có sử dụng sách trong TV
- Quản lý quỹ TV đúng theo nguyên tắc Đúng nguyên tắc Đạt 5- Hoạt động của thư
viện
- Tuyên truyền giới thiệu sách
- Kể truyện theo sách
- Thông báo sách mới nhập
- Tham gia thi nghiệp
vụ thư viện
- Cho thuê, cho
điểm
1- Bảo quản - Tu sửa thường
- Đủ các loại sổ (5 loại)
2- Kiểm kê, thanh lý - Tổ chức kiểm kê,
thanh lý sách ít nhất
1 lần/năm
Lưu ý các tiêu chí đạt chuẩn:
TIÊU CHUẨN XẾP LOẠI
1* Thư viện đạt Chuẩn: Đạt từ 80 điểm trở lên Trong đó tỷ lệ sách tham khảo/01hs Tiểu
học là 2, THCS là 3, THPT là 4 Diện tích TV ≥ 50 m 2 Điểm tiêu chuẩn 2 và 4 đạt ≥ 90% (18
và 23 điểm)
2* Thư viện Tiên tiến: Đạt từ 90 điểm trở lên Trong đó tỷ lệ sách tham khảo/01hs Tiểu học
là 2.5, THCS là 3,5, THPT là 4,5; Diện tích TV ≥ 90m 2 Điểm tiêu chuẩn 2 và 4 đạt 100% (20
và 25 điểm).
3* Thư viện Xuất sắc: Đạt từ 95 điểm trở lên Trong đó tỷ lệ sách tham khảo/01hs Tiểu học
là 3, THCS là 4, THPT là 5 Diện tích TV ≥ 120m 2 Điểm tiêu chuẩn 2 và 4 đạt 100% Thư viên
có hoạt động đặc biệt xuất sắc, hiệu quả, sáng tạo được tập thể công nhận.
Tổng cộng số điểm của 5 tieu chuẩn quy định là 85 điểm Căn cứ biểu điểm quy định
của Bộ GD-ĐT về kiểm tra công nhận Thư viện đạt chuẩn trên Như vậy trường tiểu học
1 Khánh Bình Đông năm học 2011-2012 vẫn duy trì đạt chẩn thư viện theo quy định
Trang 5III Ý KIẾN NHẬN XÉT CỦA ĐOÀN KIỂM TRA VÀ KẾT LUẬN:
Đề nghị cán bộ quản lý thư viện, thiết bi cần kiểm kê theo dõi số lượng sách thường xuyên, hàng tháng, theo định kỳ; đồng thời lập biên bẩn thanh lý các loại sách kém phẩm chất, không sử dụng được lập dự kiến bổ sung kịp thời
Đề nghị bổ sung thêm các loại sách: Nghiệp vụ, sách tham khảo, truyện tranh thiếu nhi; tủ đựng sách thư viện
Sách tham khảo về Pháp luật, Đảng, Đoàn, Đội, Anh văn, Phụ nữ, các loại sách trò chơi dân gian, sách thiết kế bài giảng từ lớp 1 đến lớp 5
Đại diện ban giám hiệu Thư ký
Lê Văn Thịnh Trần Văn Chiến
Cán bộ thư viện Các thành viên
1- 2- 3-
Nguyễn Thu Hương