Giáo án vật lý 12 học kỳ 1 Bài 1 DAO Đ NG ĐI U HÒAỘ Ề I M C TIÊUỤ 1 Ki n th c, kĩ năng, thái đ ế ứ ộ a) Ki n th cế ứ Nêu đ c ượ Đ nh nghĩa c a dao đ ng đi u hòa ị ủ ộ ề Li đ , biên đ , t n s , chu k.
Trang 1Bài 1. DAO Đ NG ĐI U HÒA Ộ Ề
I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th c, kĩ năng, thái đ ế ứ ộ
a) Ki n th c ế ứ
* Nêu được:
Đ nh nghĩa c a dao đ ng đi u hòa.ị ủ ộ ề
Li đ , biên đ , t n s , chu kì, pha ban đ u là gì ộ ộ ầ ố ầ
* Vi t đế ược:
Phương trình dao đ ng đi u hòa và gi i thích độ ề ả ược các đ i lạ ượng trong phương trình
Công th c liên h gi a t n s góc, chu kì, t n s ứ ệ ữ ầ ố ầ ố
Công th c v n t c và gia t c c a v t dao đ ng đi u hòa.ứ ậ ố ố ủ ậ ộ ề
b) Kĩ năng
Ve đô thi x, v theo t trong dao đông điêu hoa.̃ ̀ ̣ ̣ ̀ ̀
Biêt điêu kiên ban đâu tuy theo cach kich thich dao đông, suy ra A va ́ ̀ ̣ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̀
c) Thái đ : ộ Làm vi c nghiêm túcệ
2. Năng l c đ nh hự ị ướng hình thành và phát tri n cho h c sinhể ọ
Năng l c gi i quy t v n đ , sáng t o.ự ả ế ấ ề ạ
Hình v miêu t s dao đ ng c a hình chi u P c a đi m M trên đẽ ả ự ộ ủ ế ủ ể ường kính P1P2.
Các video thí nghi m minh h a (H.1.4.SGK)ệ ọ
2. H c sinhọ
SGK, v ghi bài, gi y nháp ở ấ
Trang 2 Ôn l i chuy n đ ng tròn đ u ạ ể ộ ề
III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C C A H C SINHỔ Ứ Ạ Ộ Ọ Ủ Ọ
1. Hướng d n chungẫ
T vi c quan sát video, mô ph ng, thí nghi m đ n gi n v dao đ ng, yêu c u h c sinhừ ệ ỏ ệ ơ ả ề ộ ầ ọ
nh n bi t đậ ế ược v dao đ ng, dao đ ng tu n hoàn.ề ộ ộ ầ
T chuy n đ ng tròn đ u ( hình v và video mô ph ng) hình thành nên li đ và đ nh nghĩaừ ể ộ ề ẽ ỏ ộ ị dao đ ng đi u hòa.ộ ề
Chu i ho t đ ng h c và d ki n th i gian nh sau:ỗ ạ ộ ọ ự ế ờ ư
Trang 3+ Ki m tra s chu n b c a h c sinh b ng phi u tr l i câu h i c a GV.ể ự ẩ ị ủ ọ ằ ế ả ờ ỏ ủ
+ Quan sát dao đ ng c a con l c đ ng h , con l c lò xo.ộ ủ ắ ồ ồ ắ
c) T ch c ho t đ ng:ổ ứ ạ ộ
GV phát phi u ki m tra cho các nhóm ( m i HS 1 t gi y có đánh s th t t 1 đ n 10). ế ể ỗ ờ ấ ố ứ ự ừ ế
YC HS ghi các phương án l a ch n c a mình vào phi u khi GV đ c câu h i t 1 đ n 10 ự ọ ủ ế ọ ỏ ừ ếSau đó thu bài c a m t s HS đ ch m đi m. ủ ộ ố ể ấ ể
GV cho HS quan sát dao đ ng c a con l c đ ng h , con l c lò xo. ộ ủ ắ ồ ồ ắ
Yêu c u HS th o lu n xác đ nh v n đ nghiên c u. HS mô t chuy n đ ng c a v tầ ả ậ ị ấ ề ứ ả ể ộ ủ ậ
T ch c HS báo cáo k t qu trổ ứ ế ả ướ ớc l p và d n d t HS gi i quy t v n đ c n xác đ nh.ẫ ắ ả ế ấ ề ầ ịd) S n ph m mong đ i: ả ẩ ợ Ý ki n c a các nhóm và n i dung ghi c a h c sinh.ế ủ ộ ủ ọ
k t qu ho t đ ng (th i gian th c hi n, s lế ả ạ ộ ờ ự ệ ố ượng ý ki n, m c đ hoàn thành, ghi chép). ế ứ ộ
Căn c vào s n ph m h c t p và thái đ h c t p, GV đánh giá đứ ả ẩ ọ ậ ộ ọ ậ ượ ự ếc s ti n b c a HS,ộ ủ đánh giá được kh năng v n d ng gi i quy t tình hu ng vào th c ti n.ả ậ ụ ả ế ố ự ễ
Trang 4Ho t đ ng 2 (Hình thành ki n th c): ạ ộ ế ứ
I. Kh o sát v dao đ ng đi u hòaả ề ộ ề
a) M c tiêu:ụ
+ Hi u để ược th nào dao đ ng đi u hòaế ộ ề
+ Vi t đế ược phương trình dao đ ng đi u hòa ộ ề
+ Hi u để ược các đ i lạ ượng trong phương trình dao đ ng; ộ
b) N i dung: ộ
GV mô t chuy n đ ng tròn đ u theo hình 1.1ả ể ộ ề
H c sinh đọ ược hướng d n đ phân tích chuy n đ ng tròn đ u c a v t, xác đ nh góc t i tẫ ể ể ộ ề ủ ậ ị ạ
= 0 và t # 0.
GV t ch c cho HS thi t l p các phổ ứ ế ậ ương trình dao đ ng đi u hòaộ ề
Dướ ự ưới s h ng d n c a giáo viên, các nhóm th c hi n theo nh ng yêu c u sau:ẫ ủ ự ệ ữ ầ
+ Kh o sát chuy n đ ng c a P là hình chi u c a M xu ng Ox? ả ể ộ ủ ế ủ ố
+ Xác đ nh các đ i l ị ạ ượ ng li đ , li đ c c đ i ộ ộ ự ạ
+ T a đ c a đi m P theo th i gianọ ộ ủ ể ờ
Trong quá trình ho t đ ng nhóm, GV quan sát h c sinh t h c, th o lu n, tr giúp k p th iạ ộ ọ ự ọ ả ậ ợ ị ờ khi các em c n h tr Ghi nh n k t qu làm vi c c a cá nhân ho c nhóm h c sinh. ầ ỗ ợ ậ ế ả ệ ủ ặ ọ
T ch c cho các nhóm báo cáo k t qu và th o lu n đ hoàn thành nhi m v h c t p.ổ ứ ế ả ả ậ ể ệ ụ ọ ậd) S n ph m mong đ i:ả ẩ ợ Báo cáo k t qu ho t đ ng nhóm và n i dung v ghi c a HS.ế ả ạ ộ ộ ở ủ
+ Xác đ nh đi m P dao đ ng đi u hòaị ể ộ ề
+ Xác đ nh đị ược các đ i lạ ượng x, A,
e) Đánh giá:
GV theo dõi cá nhân và các nhóm h c sinh, quan sát v ghi đ phát hi n khó khăn c a HSọ ở ể ệ ủ trong quá trình h c t p, ghi vào s theo dõi nh ng trọ ậ ổ ữ ường h p c n l u ý (n u c n).ợ ầ ư ế ầ
Trang 5 GV có th t ch c cho HS đánh giá l n nhau thông qua các tiêu chí trong quá trình báo cáoể ổ ứ ẫ
k t qu ho t đ ng (th i gian th c hi n, s lế ả ạ ộ ờ ự ệ ố ượng ý ki n, m c đ hoàn thành, ghi chép). ế ứ ộ
Căn c vào s n ph m h c t p và thái đ h c t p, GV đánh giá đứ ả ẩ ọ ậ ộ ọ ậ ượ ự ếc s ti n b c a HS,ộ ủ đánh giá được kh năng v n d ng gi i quy t tình hu ng vào th c ti n.ả ậ ụ ả ế ố ự ễ
II. Xác đ nh ị chu kì, t n s c a dao đ ng đi u hòaầ ố ủ ộ ề
GV chuy n giao nhi m v : Kh o sát chuy n đ ng c a v t dao đ ng đi u hòaể ệ ụ ả ể ộ ủ ậ ộ ề
+ Xác đ nh th i gian th c hi n m t dao đ ng toàn ph n ị ờ ự ệ ộ ộ ầ
+ M i liên h gi a ố ệ ữ T, f,
d) S n ph m mong đ i:ả ẩ ợ
Chu ky là kho ng t̀ ả h i gian đê th c hiên môt dao đông toan phân . Ki hiêu T, đ n vi la (s).ờ ̉ ự ̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ơ ̣ ̀
Tân sô: ̀ ́Sô dao đông toan phân th c hiên đ́ ̣ ̀ ̀ ự ̣ ược trong 1giây, f = . Đ n vi la Hzơ ̣ ̀
Liên h gi a ệ ữ T, f, là: =
e) Đánh giá:
GV theo dõi cá nhân và các nhóm h c sinh, quan sát v ghi đ phát hi n khó khăn c a HSọ ở ể ệ ủ trong quá trình h c t p, ghi vào s theo dõi nh ng trọ ậ ổ ữ ường h p c n l u ợ ầ ư ý (n u c n).ế ầ
GV có th t ch c cho HS đánh giá l n nhau thông qua các tiêu chí trong quá trình báo cáoể ổ ứ ẫ
k t qu ho t đ ng (th i gian th c hi n, s lế ả ạ ộ ờ ự ệ ố ượng ý ki n, m c đ hoàn thành, ghi chép). ế ứ ộ
Căn c vào s n ph m h c t p và thái đ h c t p, GV đánh giá đứ ả ẩ ọ ậ ộ ọ ậ ượ ự ếc s ti n b c a HS,ộ ủ đánh giá được kh năng v n d ng gi i quy t tình hu ng vào th c ti n.ả ậ ụ ả ế ố ự ễ
III. V n t c, gia t c, đ th trong dao đ ng đi u hòaậ ố ố ồ ị ộ ề
a) M c tiêu:ụ
T phừ ương trình li đ , đ o hàm tìm v, aộ ạ
T toán h c v đừ ọ ẽ ược đ th (x,t)ồ ị
Trang 6+ a = v’ = x’’ = 2Acos( t + ) = 2Acos( t + + ) = 2x ;
luôn h ướ ng v v trí cân b ng ề ị ằ
V t VTCB:ậ ở x = 0; v Max = A; a Min = 0
V t biên:ậ ở x = ± A; v Min = 0; a Max = 2ª
k t qu ho t đ ng (th i gian th c hi n, s lế ả ạ ộ ờ ự ệ ố ượng ý ki n, m c đ hoàn thành, ghi chép). ế ứ ộ
Căn c vào s n ph m h c t p và thái đ h c t p, GV đánh giá đứ ả ẩ ọ ậ ộ ọ ậ ượ ự ếc s ti n b c a HS,ộ ủ đánh giá được kh năng v n d ng gi i quy t tình hu ng vào th c ti n.ả ậ ụ ả ế ố ự ễ
Ho t đ ng 3 (Luy n t p): H th ng hóa ki n th c. ạ ộ ệ ậ ệ ố ế ứ Gi i bài t p.ả ậ
a) M c tiêu: ụ H th ng hóa ki n th c và v n d ng gi i bài t p cệ ố ế ứ ậ ụ ả ậ ơ ả b n v ề dao đ ng đi u hòaộ ềb) N i dung:ộ
H c sinh làm vi c nhóm, tóm t t ki n th c v ọ ệ ắ ế ứ ề v ề dao đ ng đi u hòaộ ề
H c sinh làm vi c nhóm, tr l i các câu h i và bài t p c b n v ọ ệ ả ờ ỏ ậ ơ ả ề v ề dao đ ng đi u hòaộ ềc) T ch c ho t đ ng:ổ ứ ạ ộ
GV chuy n giao nhi m v HS ghi nhi m v vào v ể ệ ụ ệ ụ ở
Yêu c u làm vi c nhóm, Nêu ra phầ ệ ương pháp chung đ gi i toánể ả
Trang 7 H c sinh gi i thi u s n ph m c a nhóm trọ ớ ệ ả ẩ ủ ướ ớc l p và th o lu n.ả ậ
k t qu ho t đ ng (th i gian th c hi n, s lế ả ạ ộ ờ ự ệ ố ượng ý ki n, m c đ hoàn thành, ghi chép). ế ứ ộ
Căn c vào s n ph m h c t p và thái đ h c t p, GV đánh giá đứ ả ẩ ọ ậ ộ ọ ậ ượ ự ếc s ti n b c a HS,ộ ủ đánh giá được kh năng v n d ng gi i quy t tình hu ng vào th c ti n.ả ậ ụ ả ế ố ự ễ
Ho t đ ng 4 (V n d ng): ạ ộ ậ ụ Gi i bài t p ả ậ v ề dao đ ng đi u hòaộ ề
a) M c tiêu: ụ
Gi i đả ược các bài t p đ n gi n v dao đ ng đi u hòaậ ơ ả ề ộ ề
b) N i dung:ộ
GV chi u bài t p có mô ph ng v i các d ki n có s n.ế ậ ỏ ớ ữ ệ ẵ
H c sinh làm vi c cá nhân vào v và làm vi c nhóm n i d ng GV yêu c u.ọ ệ ở ệ ộ ụ ầ
c) T ch c ho t đ ng:ổ ứ ạ ộ
Các nhóm th o lu n k t qu và trình bày trên b ng.ả ậ ế ả ả
Yêu c u c l p gi i các bài t p 7,8,9,10,11 trang 9 SGK . ầ ả ớ ả ậ
e) Đánh giá:
GV theo dõi cá nhân và các nhóm h c sinh, quan sát v ghi đ phát hi n khó khăn c a HSọ ở ể ệ ủ trong quá trình h c t p, ghi vào s theo dõi nh ng trọ ậ ổ ữ ường h p c n l u ý (n u c n).ợ ầ ư ế ầ
GV có th t ch c cho HS đánh giá l n nhau thông qua các tiêu chí trong quá trình báo cáoể ổ ứ ẫ
k t qu ho t đ ng (th i gian th c hi n, s lế ả ạ ộ ờ ự ệ ố ượng ý ki n, m c đ hoàn thành, ghi chép). ế ứ ộ
Căn c vào s n ph m h c t p và thái đ h c t p, GV đánh giá đứ ả ẩ ọ ậ ộ ọ ậ ượ ự ếc s ti n b c a HS, ộ ủđánh giá được kh năng v n d ng gi i quy t tình hu ng vào th c ti n.ả ậ ụ ả ế ố ự ễ
c) S n ph m mong đ i:ả ẩ ợ Bài gi i c a h c sinh.ả ủ ọ
Ho t đ ng 5 (Tìm tòi m r ng): ạ ộ ở ộ Yêu c u h c sinh v nhà làm các d ng bài t p trong tài l uầ ọ ề ạ ậ ệa) M c tiêu:ụ
Trang 8Nêu được các d ng bài t p và gi i đạ ậ ả ược
GV đ t v n đ chuy n giao nhi m v đ th c hi n ngoài l p h c.ặ ấ ề ể ệ ụ ể ự ệ ớ ọ
HS ghi nhi m v chuy n giao c a GV vào v Sau đó v nhà tìm hi u đ th c hi n vệ ụ ể ủ ở ề ể ể ự ệ ề nhi m v này.ệ ụ
HS báo cáo k t qu và th o lu n v nhi m v đ c giao.ế ả ả ậ ề ệ ụ ượ
IV. Câu h i ki m tra đánh giá ch đỏ ể ủ ề
1. M t v t dao đ ng đi u hòa theo ph ng trình: . V n t c c a v t t i th i đi m t có bi uộ ậ ộ ề ươ ậ ố ủ ậ ạ ờ ể ể
Trang 9A. B. C. D. .
5. Ch n câu đúng khi nói v dao đ ng đi u hòa c a m t v t.ọ ề ộ ề ủ ộ ậ
A. Li đ dao đ ng đi u hòa c a v t bi n thiên theo đ nh lu t hàm sin ho c cosin theo th i ộ ộ ề ủ ậ ế ị ậ ặ ờgian
B. T n s c a dao đ ng ph thu c vào cách kích thích dao đ ng.ầ ố ủ ộ ụ ộ ộ
C. v trí biên, v n t c c a v t là c c đ i.Ở ị ậ ố ủ ậ ự ạ
D. v trí cân b ng, gia t c c a v t là c c đ i. Ở ị ằ ố ủ ậ ự ạ
6. Trong dao đ ng đi u hòa ộ ề
A. v n t c bi n đ i đi u hòa cùng pha v i li đ ậ ố ế ổ ề ớ ộ
B. v n t c bi n đ i đi u hòa ngậ ố ế ổ ề ược pha v i li đ ớ ộ
C. v n t c bi n đ i đi u hòa s m pha so v i li đ ậ ố ế ổ ề ớ ớ ộ
D. v n t c bi n đ i đi u hòa ch m pha so v i li đ ậ ố ế ổ ề ậ ớ ộ
7. Trong dao đ ng đi u hòa thìộ ề
A. qu đ o là m t đo n th ng.ỹ ạ ộ ạ ẳ B. l c ph c h i là l c đàn h i.ự ụ ồ ự ồ
C. v n t c bi n thiên đi u hòa.ậ ố ế ề D. gia t c t l thu n v i th i gian.ố ỉ ệ ậ ớ ờ
8. V n t c trong dao đ ng đi u hòa ậ ố ộ ề
B.đ t giá tr c c đ i khi đi qua v trí cân b ng.ạ ị ự ạ ị ằ
C. luôn luôn hướng v v trí cân b ng và t l v i li đ ề ị ằ ỉ ệ ớ ộ
D. bi n đ i theo hàm cosin theo th i gian v i chu k .ế ổ ờ ớ ỳ
9. Gia t c c a v t dao đ ng đi u hòa có giá tr b ng không khi ố ủ ậ ộ ề ị ằ
A. v t v trí có li đ c c đ i.ậ ở ị ộ ự ạ B. v n t c c a v t c c ti u.ậ ố ủ ậ ự ể
C. v t v trí có li đ b ng khôngậ ở ị ộ ằ D. v t v trí có pha ban dao đ ng c c đ i.ậ ở ị ộ ự ạ
10. Trong dao đ ng đi u hòa:ộ ề
A. gia t c bi n đ i đi u hòa cùng pha v i li đ ố ế ổ ề ớ ộ
B. gia t cố bi n đ i đi u hòa ngế ổ ề ược pha v i li đ ớ ộ
C. gia t c bi n đ i đi u hòa s m pha so v i li đ ố ế ổ ề ớ ớ ộ
D. gia t c bi n đ i đi u hòa ch m pha so v i li đ ố ế ổ ề ậ ớ ộ
Trang 1011. V t dao đ ng đi u hòa có v n t c c c đ i b ng 20 ậ ộ ề ậ ố ự ạ ằ cm/s và gia t c c c đ i c a v t là 4ố ự ạ ủ ậ m/s2. L y ấ 2 = 10 thì biên đ đao đ ng c a v t là ộ ộ ủ ậ
A. 5 cm. B. 10 cm . C. 15 cm. D. 20 cm
12. M t v t dao đ ng đi u hoà v i chu k T = 1,2s và v n t c c c đ i khi v t qua v trí cânộ ậ ộ ề ớ ỳ ậ ố ự ạ ậ ị
b ng là 4cm/s. Biên đ dao đ ng c a v t là ằ ộ ộ ủ ậ
A.2,4cm. B.5,5cm. C.6cm. D.3,3cm
13. M t v t dao đ ng đi u hoà v i t n s f =2Hz, lúc v t li đ x =A/2 thì gia t c c a v t có ộ ậ ộ ề ớ ầ ố ậ ở ộ ố ủ ậ
đ l n 3,2m/sộ ớ 2 .Biên đ dao đ ng có giá tr ộ ộ ị
Hi u để ượ ấ ạc c u t o c a con l c lò xoủ ắ
Gi i thích đả ượ ạc t i sao dao đ ng c a con l c lò xo khi b qua ma sát là dao đ ng đi u hòa.ộ ủ ắ ỏ ộ ề
Vi t đế ược phương trình đ ng l c h c và phộ ự ọ ương trình dao đ ng đi u hoà c a con l c lò xoộ ề ủ ắ
Vi t đế ược công th c tính chu kì (ho c t n s ) dao đ ng đi u hoà c a con l c lò xo, vi t ứ ặ ầ ố ộ ề ủ ắ ế
được các công th c tính đ ng năng, th năng và c năng c a con l c lò xo và ứ ộ ế ơ ủ ắ được công th cứ
l c kéo v tác d ng vào v t dao đ ng đi u hòaự ề ụ ậ ộ ề
Nêu được nh n xét đ nh tính v quá trình bi n đ i năng lậ ị ề ế ổ ượng trong dao đ ng đi u hoà ộ ề
c a con l c lò xoủ ắ
b) Kĩ năng
Áp d ng đ c các công th c có trong bài đ gi i bài t p ụ ượ ứ ể ả ậ
Gi i thích đả ượ ạc t i sao dao đ ng c a con l c lò xo là dao đ ng đi u hòa.ộ ủ ắ ộ ề
c) Thái độ
Quan tâm đ n các s ki n, hi n tế ự ệ ệ ượng liên quan đ n chuy n đ ng c a con l c lò xoế ể ộ ủ ắ
H ng thú trong h c t p, tìm hi u khoa h c.ứ ọ ậ ể ọ
2. Năng l c đ nh hự ị ướng hình thành và phát tri n cho h c sinhể ọ
Trang 11 Năng l c gi i quy t v n đ , sáng t o.ự ả ế ấ ề ạ
Năng l c t h c, đ c hi u.ự ự ọ ọ ể
Năng l c h p tác nhóm: làm thí nghi m, trao đ i th o lu n, trình bày k t qu thí nghi m. ự ợ ệ ổ ả ậ ế ả ệ
Năng l c tính toán, Năng l c th c hành thí nghi m: các thao tác và cách b trí thí nghi m.ự ự ự ệ ố ệ
T vi c quan sát, thí nghi m đ n gi n v chuy n đ ng con l c lò xo, yêu c u h c sinhừ ệ ệ ơ ả ề ể ộ ắ ầ ọ
d đoán v chuy n đ ng con l c lò xo khi có ma sát và khi b qua m i ma sát, thông qua đóự ề ể ộ ắ ỏ ọ
kh o sát chuy n đ ng con l c lò xo v m t đ ng l c h c và năng lả ể ộ ắ ề ặ ộ ự ọ ượng
Chu i ho t đ ng h c và d ki n th i gian nhỗ ạ ộ ọ ự ế ờ ư sau:
Các bước Ho t đ ngạ ộ Tên ho t đ ngạ ộ
Th i lờ ượng d ki nự ế
Kh i đ ngở ộ Ho t đ ng 1ạ ộ
T o tình hu ng vàạ ố phát bi u v n đ vể ấ ề ề chuy n đ ng con l cể ộ ắ
Trang 12lò xo, gi i bài t p.ả ậ
7 phút
Tìm tòi m r ngở ộ Ho t đ ng 5ạ ộ
Áp d ng phụ ươ ngpháp kh o sát chuy nả ể
+ Ki m tra s chu n b c a h c sinh b ng phi u tr l i câu h i c a GV ể ự ẩ ị ủ ọ ằ ế ả ờ ỏ ủ
+ Quan sát vi deo và mô ph ng chuy n đ ng con l c lò xo khi có ma sát và khi b qua m i ỏ ể ộ ắ ỏ ọ
ma sát
c) T ch c ho t đ ng:ổ ứ ạ ộ
GV phát phi u ki m tra cho các nhóm ( m i HS 1 t gi y có đánh s th t t 1 đ n 5). ế ể ỗ ờ ấ ố ứ ự ừ ế
YC HS ghi các phương án l a ch n c a mình vào phi u khi GV đ c câu h i t 1 đ n 5. Sau đóự ọ ủ ế ọ ỏ ừ ế thu bài c a m t s HS đ ch m đi m. ủ ộ ố ể ấ ể
GV cho HS quan sát m t đo n video mô ph ng chuy n đ ng con l c lò xo khi b qua m iộ ạ ỏ ể ộ ắ ỏ ọ
ma sát
Trang 13 Yêu c u HS th o lu n xác đ nh v n đ nghiên c u. HS mô t c u t o con l c lò xo,ầ ả ậ ị ấ ề ứ ả ấ ạ ắ chuy n đ ng c a con l c lò xo quanh v trí cân b ng, khái ni m v ví cân b ngể ộ ủ ắ ị ằ ệ ị ằ
T ch c HS báo cáo k t qu trổ ứ ế ả ướ ớc l p và d n d t HS gi i quy t ẫ ắ ả ế v nấ đề c n xác đ nh.ầ ịd) S n ph m mong đ i: ả ẩ ợ Ý ki n c a các nhóm và n i dung ghi c a h c sinh.ế ủ ộ ủ ọ
HS mô t đả ược c u t o con l c lò xo, chuy n đ ng c a con l c lò xo quanh v trí cân b ng,ấ ạ ắ ể ộ ủ ắ ị ằ khái ni m v ví cân b ngệ ị ằ
e) Đánh giá:
GV theo dõi cá nhân và các nhóm h c sinh, quan sát v ghi đ phát hi n khó khăn c a HSọ ở ể ệ ủ trong quá trình h c t p, ghi vào s theo dõi nh ng trọ ậ ổ ữ ường h p c n l u ợ ầ ư ý (n u c n).ế ầ
GV có th t ch c cho HS đánh giá l n nhau thông qua các tiêu chí trong quá trình báo cáoể ổ ứ ẫ
k t qu ho t đ ng (th i gian th c hi n, s lế ả ạ ộ ờ ự ệ ố ượng ý ki n, m c đ hoàn thành, ghi chép). ế ứ ộ
Căn c vào s n ph m h c t p và thái đ h c t p, GV đánh giá đứ ả ẩ ọ ậ ộ ọ ậ ượ ự ếc s ti n b c a HS,ộ ủ đánh giá được kh năng v n d ng gi i quy t tình hu ng vào th c ti n.ả ậ ụ ả ế ố ự ễ
Ho t đ ng 2 (Hình thành ki n th c): ạ ộ ế ứ
I. Kh o sát chuy n đ ng c a ả ể ộ ủ con l c lò xo khi b qua m i ma sátắ ỏ ọ
a) M c tiêu:ụ
+ Ch n đọ ược h tr c t a đ thích h p;ệ ụ ọ ộ ợ
+ Phân tích đượ ực l c tác d ng và con l c lò xoụ ắ
+ L p phậ ương trình đ ng l c h c, công th c tính chu k , t n s , bi u th c l c kéo vộ ự ọ ứ ỳ ầ ố ể ứ ự ề
GV t ch c cho HS thi t l p các phổ ứ ế ậ ương trình theo đ nh lu t Huc và đ nh lu t II Niut n ị ậ ị ậ ơ
Dướ ự ưới s h ng d n c a giáo viên, các nhóm th c hi n theo nh ng yêu c u sau:ẫ ủ ự ệ ữ ầ
+ Đ kh o sát chuy n đ ng c a con l c lò xo n m ngang c n ch n h tr c t a đ nhể ả ể ộ ủ ắ ằ ầ ọ ệ ụ ọ ộ ư
th nào?.ế
+ Phân tích các l c tác d ng vào CLLX; Tác d ng c a các l c đó?ự ụ ụ ủ ự
+ Vi t đế ược bi u th c l c đàn h i theo đ nh lu t Huc và bi u th c đ nh lu t II Niu t nể ứ ự ồ ị ậ ể ứ ị ậ ơ
Trang 14+ K t h p v i ki n th c bài 1, Nêu đế ợ ớ ế ứ ở ược k t lu n v dao đ ng CLLX, đ a ra đế ậ ề ộ ư ượ ccông th c tính chu k , t n s góc CLLXứ ỳ ầ ố
+Hình thành khái ni m l c kéo v , bi u th c, đ c đi m l c kéo v c a CLLX ệ ự ề ể ứ ặ ể ự ề ủ
c) T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
Các nhóm quan sát chuy n đ ng CLLX đ ch n để ộ ể ọ ược h tr c t a đ thích h p.ệ ụ ọ ộ ợ
GV cho HS phân tích l c tác d ng và con l c lò xo, cách đ làm cho con l c lò xo daoự ụ ắ ể ắ
+ Hình thành khái ni m l c kéo v , bi u th c, đ c đi m l c kéo v c a CLLX ệ ự ề ể ứ ặ ể ự ề ủ
Trong quá trình ho t đ ng nhóm, GV quan sát h c sinh t h c, th o lu n, tr giúp k p th iạ ộ ọ ự ọ ả ậ ợ ị ờ khi các em c n h tr Ghi nh n k t qu làm vi c c a cá nhân ho c nhóm h c sinh. ầ ỗ ợ ậ ế ả ệ ủ ặ ọ
T ch c cho các nhóm báo cáo k t qu và th o lu n đ hoàn thành nhi m v h c t p.ổ ứ ế ả ả ậ ể ệ ụ ọ ậd) S n ph m mong đ i:ả ẩ ợ Vi t đế ược
Dao đ ng c a con l c lò xo khi b qua ma sát là dao đ ng đi u hoà.ộ ủ ắ ỏ ộ ề
T n s góc và chu kì c a con l c lò xo: và ầ ố ủ ắ
L c kéo v : L c luôn hự ề ự ướng v VTCB g i là l c kéo v V t dao đ ng đi u hoà ch u l c ề ọ ự ề ậ ộ ề ị ựkéo v có đ l n t l v i li đ ề ộ ớ ỉ ệ ớ ộ
e) Đánh giá:
GV theo dõi cá nhân và các nhóm h c sinh, quan sát v ghi đ phát hi n khó khăn c a HSọ ở ể ệ ủ trong quá trình h c t p, ghi vào s theo dõi nh ng trọ ậ ổ ữ ường h p c n l u ợ ầ ư ý (n u c n).ế ầ
GV có th t ch c cho HS đánh giá l n nhau thông qua các tiêu chí trong quá trình báo cáoể ổ ứ ẫ
k t qu ho t đ ng (th i gian th c hi n, s lế ả ạ ộ ờ ự ệ ố ượng ý ki n, m c đ hoàn thành, ghi chép). ế ứ ộ
Căn c vào s n ph m h c t p và thái đ h c t p, GV đánh giá đứ ả ẩ ọ ậ ộ ọ ậ ượ ự ếc s ti n b c a HS,ộ ủ đánh giá được kh năng v n d ng gi i quy t tình hu ng vào th c ti n.ả ậ ụ ả ế ố ự ễ
II. Kh o sát dao đ ng c a lò xo v m t năng l ngả ộ ủ ề ặ ượ
a) M c tiêu:ụ
Xác đ nh đị ược bi u th c đ ng năng c a CLLXể ứ ộ ủ
Trang 15 Xác đ nh đị ược bi u th c th năng c a CLLXể ứ ế ủ
Xác đ nh đị ược bi u th c c năng c a CLLXể ứ ơ ủ
b) N i dung: ộ
D a vào các công th c đ ng năng, th năng, c năng l p 10 và các ph ng trình v n t c,ự ứ ộ ế ơ ở ớ ươ ậ ố
ly đ c a CLLX l p 12ộ ủ ở ớ , và s hự ướng d n c a GV,ẫ ủ các nhóm th c hi n ự ệ xây d ng các bi uự ể
Xác đ nh đị ược bi u th c th năng c a CLLX:ể ứ ế ủ
Khi không có ma sát e) Đánh giá:
GV theo dõi cá nhân và các nhóm h c sinh, quan sát v ghi đ phát hi n khó khăn c a HSọ ở ể ệ ủ trong quá trình h c t p, ghi vào s theo dõi nh ng trọ ậ ổ ữ ường h p c n l u ợ ầ ư ý (n u c n).ế ầ
GV có th t ch c cho HS đánh giá l n nhau thông qua các tiêu chí trong quá trình báo cáoể ổ ứ ẫ
k t qu ho t đ ng (th i gian th c hi n, s lế ả ạ ộ ờ ự ệ ố ượng ý ki n, m c đ hoàn thành, ghi chép). ế ứ ộ
Căn c vào s n ph m h c t p và thái đ h c t p, GV đánh giá đứ ả ẩ ọ ậ ộ ọ ậ ượ ự ếc s ti n b c a HS,ộ ủ đánh giá được kh năng v n d ng gi i quy t tình hu ng vào th c ti n.ả ậ ụ ả ế ố ự ễ
Trang 16 GV theo dõi cá nhân và các nhóm h c sinh, quan sát v ghi đ phát hi n khó khăn c a HSọ ở ể ệ ủ trong quá trình h c t p, ghi vào s theo dõi nh ng trọ ậ ổ ữ ường h p c n l u ợ ầ ư ý (n u c n).ế ầ
GV có th t ch c cho HS đánh giá l n nhau thông qua các tiêu chí trong quá trình báo cáoể ổ ứ ẫ
k t qu ho t đ ng (th i gian th c hi n, s lế ả ạ ộ ờ ự ệ ố ượng ý ki n, m c đ hoàn thành, ghi chép). ế ứ ộ
Căn c vào s n ph m h c t p và thái đ h c t p, GV đánh giá đứ ả ẩ ọ ậ ộ ọ ậ ượ ự ếc s ti n b c a HS,ộ ủ đánh giá được kh năng v n d ng gi i quy t tình hu ng vào th c ti n.ả ậ ụ ả ế ố ự ễ
Ho t đ ng 4 (V n d ng): ạ ộ ậ ụ Gi i bài t p chuy n đ ng c a CLLXả ậ ể ộ ủ
Gi i đả ược các bài t p đ n gi n v CLLXậ ơ ả ề
b) N i dung:ộ
GV chi u bài t p có mô ph ng v i các d ki n có s n.ế ậ ỏ ớ ữ ệ ẵ
H c sinh làm vi c cá nhân vào v và làm vi c nhóm n i d ng GV yêu c u.ọ ệ ở ệ ộ ụ ầ
c) T ch c ho t đ ng:ổ ứ ạ ộ
Các nhóm th o lu n k t qu và trình bày trên b ng.ả ậ ế ả ả
Yêu c u c l p gi i ầ ả ớ ả các bài t p ậ 4,5,6 trang 13 SGK .
e) Đánh giá:
GV theo dõi cá nhân và các nhóm h c sinh, quan sát v ghi đ phát hi n khó khăn c a HSọ ở ể ệ ủ trong quá trình h c t p, ghi vào s theo dõi nh ng trọ ậ ổ ữ ường h p c n l u ợ ầ ư ý (n u c n).ế ầ
GV có th t ch c cho HS đánh giá l n nhau thông qua các tiêu chí trong quá trình báo cáoể ổ ứ ẫ
k t qu ho t đ ng (th i gian th c hi n, s lế ả ạ ộ ờ ự ệ ố ượng ý ki n, m c đ hoàn thành, ghi chép). ế ứ ộ
Căn c vào s n ph m h c t p và thái đ h c t p, GV đánh giá đứ ả ẩ ọ ậ ộ ọ ậ ượ ự ếc s ti n b c a HS, ộ ủđánh giá được kh năng v n d ng gi i quy t tình hu ng vào th c ti n.ả ậ ụ ả ế ố ự ễ
c) S n ph m mong đ i:ả ẩ ợ
Bài gi i c a h c sinh.ả ủ ọ
Ho t đ ng 5 (Tìm tòi m r ng): ạ ộ ở ộ Yêu c u HS xem ầ kh o sát chuy n đ ng c a CLLX theoả ể ộ ủ
phương th ng đ ngẳ ứ
a) M c tiêu:ụ
Nêu được phương pháp kh o sát chuy n đ ng c a CLLX th ng đ ngả ể ộ ủ ẳ ứ
Vi t đế ược các phương trình, công th c tính chu k , t n s góc ; bi u th c đ ng năng,thứ ỳ ầ ố ể ứ ộ ế năng , c năng c a CLLX th ng đ ng .ơ ủ ẳ ứ
Trang 17b) N i dung:ộ Kh o sỏt chuy n đ ng c a CLLX th ng đ ngả ể ộ ủ ẳ ứ
Vi t đế ược cỏc phương trỡnh, cụng th c tớnh chu k , t n s gúc; bi u th c đ ng năng,thứ ỳ ầ ố ể ứ ộ ế năng, c năng c a CLLX th ng đ ng.ơ ủ ẳ ứ
c) T ch c ho t đ ng:ổ ứ ạ ộ
ư GV đ t v n đ chuy n giao nhi m v đ th c hi n ngoài l p h c.ặ ấ ề ể ệ ụ ể ự ệ ớ ọ
HS ghi nhi m v chuy n giao c a GV vào v Sau đú v nhà tỡm hi u đ th c hi n vệ ụ ể ủ ở ề ể ể ự ệ ề nhi m v này.ệ ụ
ư HS bỏo cỏo k t qu và th o lu n v nhi m v đ c giao.ế ả ả ậ ề ệ ụ ượ
IV. Cõu h i ki m tra đỏnh giỏ ch đỏ ể ủ ề
Cõu 1: Hóy tỡm nh n xột đỳng v con l c lũ xo.ậ ề ắ
A. Con l c lũ xo cú chu k tăng lờn khi biờn đ dao đ ng tăng lờnắ ỳ ộ ộ
B. Con l c lũ xo cú chu k khụng ph thu c vào gia t c tr ng tr ngắ ỳ ụ ộ ố ọ ườ
C. Con l c lũ xo cú chu k gi m xu ng khi kh i l ng v t n ng tăng lờnắ ỳ ả ố ố ượ ậ ặ
D. Con l c lũ xo cú chu k ph thu c vào vi c kộo v t nh hay m nh tr c khi buụng tayắ ỳ ụ ộ ệ ậ ẹ ạ ướ cho v t dao đ ng.ậ ộ
Cõu 2: M t con l c lũ xo treo th ng đ ng dao đ ng v i biờn đ 10 cm, chu k 1s. Kh i l ngộ ắ ẳ ứ ộ ớ ộ ỳ ố ượ
c a qu n ng 400g, l yủ ả ặ ấ 2= 10, cho g = 10m/s2. Đ c ng c a lũ xo là bao nhiờu?ộ ứ ủ
Cõu 3: M t v t kh i l ng 1 kg dao đ ng đi u hũa v i ph ng trỡnh: x = 10cost (cm). L c ộ ậ ố ượ ộ ề ớ ươ ựkộo v tỏc d ng lờn v t vào th i đi m 1/3 s là:ề ụ ậ ờ ể
A. 0,05 N. B. 2N. C. 1N D. B ng 0.ằCõu 4: Trong dao đ ng đi u hũa c a m t v t thỡ t p h p ba đ i ộ ề ủ ộ ậ ậ ợ ạ ượℓ ng sau đõy à khụng thayℓ
đ i theo th i gianổ ờ
A. V n t c, c, năng ậ ố ℓự ℓượng toàn ph n ầ B. Biờn đ , t n s , gia t cộ ầ ố ố
C. Biờn đ , t n s , năng ộ ầ ố ℓượng toàn ph nầ D. Gia t c, chu k , cố ỳ ựℓ
Cõu 5: M t con l c lũ xo cú kh i l ng m = 50g, lũ xo cú đ c ng 200 N/m dao đ ng đi u ộ ắ ố ượ ộ ứ ộ ềhũa. T n s dao đ ng c a con l c làầ ố ộ ủ ắ
Cõu 6: Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phơng trình x = 10cos(20t – /3) (cm).π Biết vật nặng có khối lợng m = 100g. Động năng của vật nặng tại li độ x = 8 cm bằng
Trang 18Câu 8: M t con l c lò xo có c năng 0,9 J và biên đ dao đ ng 15cm. ộ ắ ơ ộ ộ T i v trí con l c có li ạ ị ắ
đ là 5cm thì đ ng năng c a con l c là bao nhiêuộ ộ ủ ắ ?
Nhóm câu h i ki m tra bài cũỏ ể
Câu 1. M t v t dao đ ng đi u hoà có ph ng trộ ậ ộ ề ươ ình c a li đ : x = A sin(ủ ộ t+ ). Bi u th c giaể ứ
t c c a v t làố ủ ậ
A. a = 2 x B. a = 2v C. a = 2x.sin( t + ) D. a = 2A
Câu 2. M t v t th c hi n dđđh xung quanh v trí cân b ng theo ph ng trình x = 2cos cm. Chu ộ ậ ự ệ ị ằ ươ
kì dao đ ng c a v t là ộ ủ ậ
Câu 3. M t ch t đi m chuy n đ ng trên đo n th ng có t a đ và gia t c liên h v i nhau b i ộ ấ ể ể ộ ạ ẳ ọ ộ ố ệ ớ ở
bi u th c: a ể ứ = 25x (cm/s2) Chu kì và t n s góc c a ch t đi m là ầ ố ủ ấ ể
A. 1,256s; 25 rad/s B. 1s; 5 rad/s C. 2s; 5 rad/s D. 1,256s; 5 rad/s
Câu 4: M t v t dao đ ng đi u hòa theo ph ng trình x = 6cos4(cm), t a đ c a v t t i th iộ ậ ộ ề ươ ọ ộ ủ ậ ạ ờ
đi m t=10s là ể
Câu 5. M t v t dao đ ng đi u hoà v i ph ng trình: x = 2cos(4ộ ậ ộ ề ớ ươ πt + π/3) cm. V n t c c a v tậ ố ủ ậ
t i th i đi m ban đ u làạ ờ ể ầ
A. 4π cm/s B. 4π cm/s C. 4π cm/s D. 4π cm/s
Trang 19BÀI 3. CON L C Đ NẮ Ơ
I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th c, kĩ năng, thái đ ế ứ ộ
a) Ki n th c ế ứ
Nêu được con l c đ n là gì?ắ ơ
Vi t đế ược phương trình đ ng l c h c và phộ ự ọ ương trình dao đ ng đi u hoà c a con l cộ ề ủ ắ
đ n.ơ
Vi t đế ược công th c tính chu kì dao ứ đ ng c a con l c đ n.ộ ủ ắ ơ
b) Kĩ năng
Gi i đả ược các bài t p đ n gi n v dao đ ng đi u hòa c a con l c đ nậ ơ ả ề ộ ề ủ ắ ơ
Quan sát và làm thí nghi m đ n gi n v ệ ơ ả ề con l c đ nắ ơ Thí nghi m xác đ nh gia t c r i tệ ị ố ơ ự
do b ng con l c đ n.ằ ắ ơ
c) Thái độ
Quan tâm đ n các s ki n, hi n tế ự ệ ệ ượng liên quan đ n con l c đ n.ế ắ ơ
H ng thú trong h c t p, tìm hi u khoa h c.ứ ọ ậ ể ọ
2. Năng l c đ nh hự ị ướng hình thành và phát tri n cho h c sinhể ọ
Năng l c gi i quy t v n đ , sáng t o.ự ả ế ấ ề ạ
Năng l c t h c, đ c hi u.ự ự ọ ọ ể
Năng l c h p tác nhóm: làm thí nghi m, trao đ i th o lu n, trình bày k t qu thí nghi m. ự ợ ệ ổ ả ậ ế ả ệ
Năng l c tính toán, năng l c th c hành thí nghi m: Các thao tác và cách b trí thí nghi m.ự ự ự ệ ố ệ
II. CHU N BẨ Ị
1. Giáo viên
a) Thí nghi m v ệ ề con l c đ n.ắ ơ
b) Các video thí nghi m, ph n m m mô ph ng ệ ầ ề ỏ con l c đ n.ắ ơ
2. H c sinh: ọ SGK, v ghi bài, gi y nháp ở ấ
III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C C A H C SINHỔ Ứ Ạ Ộ Ọ Ủ Ọ
1. Chu i ho t đ ng h c và d ki n th i gianỗ ạ ộ ọ ự ế ờ
Trang 20Các bước Ho t đ ngạ ộ Tên ho t đ ngạ ộ
Th i lờ ượng d ki nự ế
Kh i đ ngở ộ Ho t đ ng 1ạ ộ
T o tình hu ng vàạ ố phát bi u v n đ vể ấ ề ề con l c đ n.ắ ơ
Ki m tra s chu n b ki n th c cũ GV đã giao v nhà.ể ự ẩ ị ế ứ ề
Tìm hi u dao đ ng c a con l c đ n (biên đ góc l n) và dao đ ng c a con l c đ ng hể ộ ủ ắ ơ ộ ớ ộ ủ ắ ồ ồ b) N i dung: ộ
+ Ki m tra s chu n b c a h c sinh b ng phi u tr l i câu h i c a GV.ể ự ẩ ị ủ ọ ằ ế ả ờ ỏ ủ
+ Quan sát dao đ ng c a con l c đ n (biên đ góc l n) và dao đ ng con l c đ ng hộ ủ ắ ơ ộ ớ ộ ắ ồ ồ (ho cặ video ho c thí nghi m mô ph ng v ặ ệ ỏ ề dao đ ng con l c đ ng h )ộ ắ ồ ồ
Trang 21c) T ch c ho t đ ng:ổ ứ ạ ộ
GV phát phi u ki m tra cho các nhóm (m i HS 1 t gi y có đánh s th t t 1 đ n 10). ế ể ỗ ờ ấ ố ứ ự ừ ế
YC HS ghi các phương án l a ch n c a mình vào phi u khi GV đ c câu h i t 1 đ n 10 ự ọ ủ ế ọ ỏ ừ ếSau đó thu bài c a m t s HS đ ch m đi m. ủ ộ ố ể ấ ể
GV cho HS quan sát thí nghi m ệ dao đ ng c a con l c đ n v i biên đ góc l n và dao ộ ủ ắ ơ ớ ộ ớ
đ ng con l c đ ng h ộ ắ ồ ồ (ho c video ho c thí nghi m mô ph ng v ặ ặ ệ ỏ ề dao đ ng con l c đ ng h )ộ ắ ồ ồ
Yêu c u HS th o lu n xác đ nh v n đ nghiên c u. HS mô t chuy n đ ng c a con l cầ ả ậ ị ấ ề ứ ả ể ộ ủ ắ
đ nơ và cho bi t s khác nhau gi a ế ự ữ dao đ ng c a con l c đ n v i biên đ góc l n và dao đ ngộ ủ ắ ơ ớ ộ ớ ộ con l c đ ng h Tìm hi u nguyên nhân.ắ ồ ồ ể
T ch c HS báo cáo k t qu trổ ứ ế ả ướ ớc l p và d n d t HS gi i quy t ẫ ắ ả ế v nấ đề c n xác đ nh.ầ ịd) S n ph m mong đ i: ả ẩ ợ
Ý ki n c a các nhóm và n i dung ghi c a h c sinh.ế ủ ộ ủ ọ
e) Đánh giá:
GV theo dõi cá nhân và các nhóm h c sinh, quan sát v ghi đ phát hi n khó khăn c a HSọ ở ể ệ ủ trong quá trình h c t p, ghi vào s theo dõi nh ng trọ ậ ổ ữ ường h p c n l u ợ ầ ư ý (n u c n).ế ầ
GV có th t ch c cho HS đánh giá l n nhau thông qua các tiêu chí trong quá trình báo cáoể ổ ứ ẫ
k t qu ho t đ ng (th i gian th c hi n, s lế ả ạ ộ ờ ự ệ ố ượng ý ki n, m c đ hoàn thành, ghi chép). ế ứ ộ
Căn c vào s n ph m h c t p và thái đ h c t p, GV đánh giá đứ ả ẩ ọ ậ ộ ọ ậ ượ ự ếc s ti n b c a HS,ộ ủ đánh giá được kh năng v n d ng gi i quy t tình hu ng vào th c ti n.ả ậ ụ ả ế ố ự ễ
Các nhóm quan sát con l c đ n r i th c hi n các yêu c u c aắ ơ ồ ự ệ ầ ủ GV
Trong quá trình ho t đ ng nhóm, GV quan sát h c sinh t h c, th o lu n, tr giúp k p th iạ ộ ọ ự ọ ả ậ ợ ị ờ khi các em c n h tr Ghi nh n k t qu làm vi c c a cá nhân ho c nhóm h c sinh. ầ ỗ ợ ậ ế ả ệ ủ ặ ọ
Trang 22 T ch c cho các nhóm báo cáo k t qu và th o lu n đ hoàn thành nhi m v h c t p.ổ ứ ế ả ả ậ ể ệ ụ ọ ậd) S n ph m mong đ i:ả ẩ ợ Báo cáo k t qu ho t đ ng nhóm và n i dung v ghi c a HS.ế ả ạ ộ ộ ở ủ
e) Đánh giá:
GV theo dõi cá nhân và các nhóm h c sinh, quan sát v ghi đ phát hi n khó khăn c a HSọ ở ể ệ ủ trong quá trình h c t p, ghi vào s theo dõi nh ng trọ ậ ổ ữ ường h p c n l u ợ ầ ư ý (n u c n).ế ầ
GV có th t ch c cho HS đánh giá l n nhau thông qua các tiêu chí trong quá trình báo cáoể ổ ứ ẫ
k t qu ho t đ ng (th i gian th c hi n, s lế ả ạ ộ ờ ự ệ ố ượng ý ki n, m c đ hoàn thành, ghi chép). ế ứ ộ
Căn c vào s n ph m h c t p và thái đ h c t p, GV đánh giá đứ ả ẩ ọ ậ ộ ọ ậ ượ ự ếc s ti n b c a HS,ộ ủ đánh giá được kh năng v n d ng gi i quy t tình hu ng vào th c ti n.ả ậ ụ ả ế ố ự ễ
II. Kh o sát dao đ ng con l c đ nả ộ ắ ơ
Hướng d n HS phân tích l c tác d ng lên con l c. Chú ý phân tích vecto tr ng l c P thành ẫ ự ụ ắ ọ ự
2 vecto thành ph n Pầ n và Pt. Thành ph n vecto Pầ t theo phương ti p tuy n v i qu đ o là l c ế ế ớ ỹ ạ ựkéo v v trí cân b ng (nói chung dao đ ng ch a ph i là dao đ ng đi u hòa). Ch khi nh sin ề ị ằ ộ ư ả ộ ề ỉ ỏcon l c đ n m i dao đ ng đi u hòa.ắ ơ ớ ộ ề
Thi t l p phế ậ ương trình dao đ ng đi u hòa con l c đ n, công th c chu k và nh n xét.ộ ề ắ ơ ứ ỳ ậc) T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
GV chuy n giao nhi m v : Kh o sát ể ệ ụ ả dao đ ng con l c đ nộ ắ ơ
+ Phân tích l c tác d ng lên con l c ự ụ ắ
+ Phân tích vecto tr ng l c P thành 2 vecto thành ph n P ọ ự ầ n và P t
+ Thành ph n vecto P ầ t theo ph ươ ng ti p tuy n v i qu đ o là l c kéo v v trí cân ế ế ớ ỹ ạ ự ề ị
b ng ằ
+ Khi nh sin con l c đ n m i dao đ ng đi u hòa ỏ ắ ơ ớ ộ ề
+ Ph ươ ng trình dao đ ng đi u hòa con l c đ n ộ ề ắ ơ
+ Công th c chu k ứ ỳ
d) S n ph m mong đ i:ả ẩ ợ
Trang 23k t qu ho t đ ng (th i gian th c hi n, s lế ả ạ ộ ờ ự ệ ố ượng ý ki n, m c đ hoàn thành, ghi chép). ế ứ ộ
Căn c vào s n ph m h c t p và thái đ h c t p, GV đánh giá đứ ả ẩ ọ ậ ộ ọ ậ ượ ự ếc s ti n b c a HS,ộ ủ đánh giá được kh năng v n d ng gi i quy t tình hu ng vào th c ti n.ả ậ ụ ả ế ố ự ễ
Ho t đ ng 3 (Luy n t p): H th ng hóa ki n th c. Gi i bài t p.ạ ộ ệ ậ ệ ố ế ứ ả ậ
a) M c tiêu: ụ H th ng hóa ki n th c và v n d ng gi i bài t p cệ ố ế ứ ậ ụ ả ậ ơ ả b n v ề dao đ ng đi u hòaộ ề
c a con l c đ nủ ắ ơ
b) N i dung:ộ
H c sinh làm vi c nhóm, tóm t t ki n th c v ọ ệ ắ ế ứ ề con l c đ nắ ơ
H c sinh làm vi c nhóm, tr l i các câu h i và bài t p c b n v ọ ệ ả ờ ỏ ậ ơ ả ề con l c đ nắ ơ
c) T ch c ho t đ ng:ổ ứ ạ ộ
GV chuy n giao nhi m v HS ghi nhi m v vào v ể ệ ụ ệ ụ ở
Yêu c u làm vi c nhóm, tóm t t ki n th c v ầ ệ ắ ế ứ ề con l c đ nắ ơ và tr ả tr l i các câu h i và bàiả ờ ỏ
Trang 24 Căn c vào s n ph m h c t p và thái đ h c t p, GV đánh giá đứ ả ẩ ọ ậ ộ ọ ậ ượ ự ếc s ti n b c a HS,ộ ủ đánh giá được kh năng v n d ng gi i quy t tình hu ng vào th c ti n.ả ậ ụ ả ế ố ự ễ
Ho t đ ng 4 (V n d ng): ạ ộ ậ ụ Gi i bài t p v ả ậ ề con l c đ n.ắ ơ
a) M c tiêu: ụ
Gi i đả ược các bài t p đ n gi n ậ ơ ả v ề con l c đ n.ắ ơ
b) N i dung:ộ
GV chi u bài t p có mô ph ng v i các d ki n có s n.ế ậ ỏ ớ ữ ệ ẵ
H c sinh làm vi c cá nhân vào v và làm vi c nhóm n i d ng GV yêu c u.ọ ệ ở ệ ộ ụ ầ
k t qu ho t đ ng (th i gian th c hi n, s lế ả ạ ộ ờ ự ệ ố ượng ý ki n, m c đ hoàn thành, ghi chép). ế ứ ộ
Căn c vào s n ph m h c t p và thái đ h c t p, GV đánh giá đứ ả ẩ ọ ậ ộ ọ ậ ượ ự ếc s ti n b c a HS, ộ ủđánh giá được kh năng v n d ng gi i quy t tình hu ng vào th c ti n.ả ậ ụ ả ế ố ự ễ
Ho t đ ng 5 (Tìm tòi m r ng): ạ ộ ở ộ Xác đ nh gia t c r i t doị ố ơ ự
Trang 25Căn c vào s n ph m h c t p và thỏi đ h c t p, GV đỏnh giỏ đứ ả ẩ ọ ậ ộ ọ ậ ượ ự ếc s ti n b c a HS,ộ ủ đỏnh giỏ được kh năng v n d ng gi i quy t tỡnh hu ng vào th c ti n.ả ậ ụ ả ế ố ự ễ
IV. Cõu h i ki m tra đỏnh giỏ ch đỏ ể ủ ề
Cõu 1. Phỏt bi u nào sau đõy là ể sai khi núi v dao đ ng c a con l c đ n?ề ộ ủ ắ ơ
A. Khi v t n ng qua v trớ biờn ,c năng c a con l c b ng th năng .ậ ặ ị ơ ủ ắ ằ ế
B. Chuy n đ ng c a con l c t v trớ biờn v v trớ cõn b ng là nhanh d n.ể ộ ủ ắ ừ ị ề ị ằ ầ
C. Khi v t n ng đi qua v trớ cõn b ng, tr ng l c tỏc d ng lờn v t cõn b ng v i l c căng ậ ặ ị ằ ọ ự ụ ậ ằ ớ ựdõy
D. V i dao đ ng nh thỡ dao đ ng c a con l c là dao đ ng đi u hũa .ớ ộ ỏ ộ ủ ắ ộ ề
Cõu 2. Cụng th c tớnh chu kỡ c a con l c đ n làứ ủ ắ ơ
A. 40 dao đ ngộ B. 50 dao đ ngộ C. 5 dao đ ngộ D. 25 dao đ ngộ
Cõu 5. M t con l c đ n dao đ ng đi u hũa. Trong kho ng th i gian nú th c hi n đ c 12 daoộ ắ ơ ộ ề ả ờ ự ệ ượ
đ ng. Khi gi m đ dài con l c đi 16cm thỡ trong cựng kho ng th i gian nh trờn con l c th cộ ả ộ ắ ả ờ ư ắ ự
hi n 20 dao đ ng. L y g = 9,8m/sệ ộ ấ 2. Đ dài ban đ u c a con l c làộ ầ ủ ắ
Câu 6. Hai con lắc đơn có chiều dài hơn kém nhau 22cm, đặt ở cùng một nơi. Ngời ta thấy rằng trong cùng một khoảng thời gian t, con lắc thứ nhất thực hiện đợc 30 dao động, con lắc thứ hai đợc 36 dao động. Chiều dài của các con lắc là
Trang 26A. 1Hz B. 7Hz C. 5Hz D. 2,4Hz.
Câu 8. M t con l c đ n có dây treo dài b ng ộ ắ ơ ằ l = 1m dao đ ng đi u hòa v i biên đ góc ộ ề ớ ộ
α0 = 0,1rad. L y g = 10m/sấ 2. V n t c con l c qua v trí cân b ng có giá tr g n b ngậ ố ắ ị ằ ị ầ ằ
Câu 10. M t con l c đ n g m s i dây có chi u dài 20cm treo t i m t đi m c đ nh. Kéo ộ ắ ơ ồ ợ ề ạ ộ ể ố ị
con l c kh i phắ ỏ ương th ng đ ng m t góc b ng 0,1rad v phía bên ph i, r i truy n cho conẳ ứ ộ ằ ề ả ồ ề
l c m t v n t c b ng 14cm/s theo phắ ộ ậ ố ằ ương vuông góc v i v i dây v phía v trí cân b ng. Coiớ ớ ề ị ằ con l c dao đ ng đi u hoà, vi t phắ ộ ề ế ương trình dao đ ng đ i v i li đ dài c a con l c. Ch nộ ố ớ ộ ủ ắ ọ
g c to đ v trí cân b ng, chi u dố ạ ộ ở ị ằ ề ương hướng t v trí cân b ng sang phía bên ph i, g cừ ị ằ ả ố
th i gian là lúc con l c đi qua v trí cân b ng l n th nh t. Cho gia t c tr ng trờ ắ ị ằ ầ ứ ấ ố ọ ường g = 9,8m/s2
Nêu được đ đi u ki n đ hi n tể ề ệ ể ệ ượng c ng hộ ưởng x y ra.ả
Nêu được m t vài ví d v t m quan tr ng c a hi n tộ ụ ề ầ ọ ủ ệ ượng c ng hộ ưởng
b) K năngỹ
Gi i thích đả ược nguyên nhân c a dao đ ng t t d n.ủ ộ ắ ầ
V và gi i thích đẽ ả ược đường cong c ng hộ ưởng
Trang 27 V n d ng đậ ụ ược đi u ki n c ng hề ệ ộ ưởng đ gi i thích m t s hi n tể ả ộ ố ệ ượng v t lí liên quanậ
và gi i m t s bài t p tả ộ ố ậ ương t trong bài. ự ở
Gi i thích đả ược nhi u ng d ng torng th c t v c ng hề ứ ụ ự ế ề ộ ưởng và k ra để ược m t vàiộ
2. Năng l c đ nh hự ị ướng hình thành và phát tri n cho h c sinhể ọ
Năng l c gi i quy t v n đ thông qua các câu l nh mà giáo viên (GV) đ t ra, tóm t tự ả ế ấ ề ệ ặ ắ các thông tin liên quan t nhi u ngu n khác nhau.ừ ề ồ
Năng l c t h c, đ c hi u và gi i quy t v n đ theo gi i pháp đã l a ch n thông quaự ự ọ ọ ể ả ế ấ ề ả ự ọ
vi c t nghiên c u và v n d ng ki n th c v dao đ ng t t d n, c ng hệ ự ứ ậ ụ ế ứ ề ộ ắ ầ ộ ưởng đ gi i thích cácể ả tình hu ng th c ti n.ố ự ễ
Năng l c h p tác nhóm: làm thí nghi m, trao đ i th o lu n, trình bày k t qu thíự ợ ệ ổ ả ậ ế ả nghi m. ệ
Năng l c tính toán, trình bày và trao đ i thông tin.ự ổ
II. CHU N BẨ Ị
1. Giáo viên
a. Chu n b thêm m t s ví d v dao đ ng c ng b c và hi n t ng c ng h ng cóẩ ị ộ ố ụ ề ộ ưỡ ứ ệ ượ ộ ưở
l i, có h i.ợ ạ
b. Các t gi y tr ng A4, phi u h c t p.ờ ấ ắ ế ọ ậ
c. Thí nghi m v dao đ ng c ng b c và c ng h ng.ệ ề ộ ưỡ ứ ộ ưở
d. T ch c chia l p thành các nhóm h c t p phù h p, …ổ ứ ớ ọ ậ ợ
2. H c sinhọ
a) Ôn l i ki n th c v th u c năng con l c lò xo .ạ ế ứ ề ấ ơ ắ
b) Sách giáo khoa (SGK), v ghi, th c k , bút, gi y nháp, …ở ướ ẻ ấ
III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C C A H C SINHỔ Ứ Ạ Ộ Ọ Ủ Ọ
1. Hướng d n chung.ẫ
Trang 28Các bước Ho t đ ngạ ộ Tên ho t đ ngạ ộ Th i lờ ượng dự
Ho t đ ngạ ộ 3
Ho t đ ngạ ộ 4
Dao đ ng cộ ưỡng b c. C ng hứ ộ ưởng 15 phút
6 Tìm hi u ng d ng c a dao đ ng t t d n,ể ứ ụ ủ ộ ắ ầ
dao đ ng duy trì, c ng hộ ộ ưởng và nh ngữ
nhược đi m c a chúng và qua đó đ raể ủ ề
phương án kh c ph c nhắ ụ ược đi m. ể
Trang 29 Ki m tra s chu n b ki n th c cũ GV đã giao v nhà.ể ự ẩ ị ế ứ ề
Tìm hi u vì sao trong th c t các dao đ ng có biên đ gi m d n , vì sao m t em bé có thể ự ế ộ ộ ả ầ ộ ể
đ a võng cho ngư ườ ới l n mà võng l i dao đ ng r t m nhạ ộ ấ ạ ?
b. N i dung: ộ
+ Ki m tra s chu n b c a h c sinh b ng phi u tr l i câu h i c a GV ể ự ẩ ị ủ ọ ằ ế ả ờ ỏ ủ
+ Quan sát m t s hình nh liên quan đ n dao đ ng t t d n và c ng h ộ ố ả ế ộ ắ ầ ộ ưở ng.
c. T ch c ho t đ ng:ổ ứ ạ ộ
GV phát phi u ki m tra cho các nhóm ( m i HS 1 t gi y có đánh s th t t 1 đ n 10). ế ể ỗ ờ ấ ố ứ ự ừ ế
YC HS ghi các phương án l a ch n c a mình vào phi u khi GV đ c câu h i t 1 đ n 10 ự ọ ủ ế ọ ỏ ừ ếSau đó thu bài c a m t s HS đ ch m đi m. ủ ộ ố ể ấ ể
GV cho HS quan sát m t s hình nh liên quan đ n dao đ ng t t d n và c ng hộ ố ả ế ộ ắ ầ ộ ưởng. Yêu c u HS th o lu n xác đ nh v n đ nghiên c u. HS mô t v dao đ ng t t d n và daoầ ả ậ ị ấ ề ứ ả ề ộ ắ ầ
k t qu ho t đ ng (th i gian th c hi n, s lế ả ạ ộ ờ ự ệ ố ượng ý ki n, m c đ hoàn thành, ghi chép). ế ứ ộ
Căn c vào s n ph m h c t p và thái đ h c t p, GV đánh giá đứ ả ẩ ọ ậ ộ ọ ậ ượ ự ếc s ti n b c a HS,ộ ủ đánh giá được kh năng v n d ng gi i quy t tình hu ng vào th c ti n.ả ậ ụ ả ế ố ự ễ
B. HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
Ho t đ ng 2: Đ nh nghĩa, gi i thích và ng d ng c a dao đ ng t t d n.ạ ộ ị ả ứ ụ ủ ộ ắ ầ
a. M c tiêu:ụ
+ Nêu được đ nh nghĩa v dao đ ng t t d n.ị ề ộ ắ ầ
+ Gi i thích đả ược nguyên nhân d n đ n s t t d n dao đ ng. ẫ ế ự ắ ầ ộ
Trang 30+ Bi t đế ược các ng d ng c a dao đ ng t t d n.ứ ụ ủ ộ ắ ầ
Dướ ự ưới s h ng d n c a giáo viên, các nhóm th c hi n theo nh ng yêu c u sau:ẫ ủ ự ệ ữ ầ
+ Nh c l i công th c tính c năng c a dao đ ng đi u hòa? ắ ạ ứ ơ ủ ộ ề
+ N u không có ma sát thì c năng bi n đ i th nào? Biên đ bi n đ i th nào? ế ơ ế ổ ế ộ ế ổ ế
+ N u có ma sát thì c năng bi n đ i nh th nào? Biên đ dao đ ng có thay đ i ế ơ ế ổ ư ế ộ ộ ổ không?
+ Nêu nguyên nhân c a dao đ ng t t d n? ủ ộ ắ ầ
+ Đ nh t c a môi tr ộ ớ ủ ườ ng nh h ả ưở ng th nào đ n dao đ ng t t d n? ế ế ộ ắ ầ
+ Tìm hi u các ng d ng th c ti n c a dao đ ng t t d n? ể ứ ụ ự ễ ủ ộ ắ ầ
c. T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
Các nhóm quan sát hình v đ phát hi n có s gi m d n c a biên đ trong quá trình v tẽ ể ệ ự ả ầ ủ ộ ậ dao đ ng trong không khí ộ
GV cho HS th o lu n nhóm trên c s các câu h i mà GV yêu c u .ả ậ ơ ở ỏ ầ
GV chuy n giao nhi m v : Kh o sát dao đ ng t t d n: ể ệ ụ ả ộ ắ ầ
T ch c cho các nhóm báo cáo k t qu và th o lu n đ hoàn thành nhi m v h c t p.ổ ứ ế ả ả ậ ể ệ ụ ọ ậ
d. S n ph m mong đ i:ả ẩ ợ Báo cáo k t qu ho t đ ng nhóm và n i dung v ghi c a HS.ế ả ạ ộ ộ ở ủ
+ Dao đ ng t t d n là dao đ ng v i biên đ gi m d n theo th i gian r i d ng l i.ộ ắ ầ ộ ớ ộ ả ầ ờ ồ ừ ạ
Trang 31+ L c c n môi trự ả ường sinh công âm làm gi m c năng c a v t. C năng gi m thì biênả ơ ủ ậ ơ ả
đ dao đ ng gi m, t c là dao đ ng t t d n.ộ ộ ả ứ ộ ắ ầ
+ Dao đ ng t t d n càng nhanh n u môi trộ ắ ầ ế ường càng nh t.ớ
+ Các ng d ng c a dao đ ng t t d n nh : b gi m xóc ô tô, xe máy, ứ ụ ủ ộ ắ ầ ư ộ ả ở
e. Đánh giá:
GV theo dõi cá nhân và các nhóm h c sinh, quan sát v ghi đ phát hi n khó khăn c a HSọ ở ể ệ ủ trong quá trình h c t p, ghi vào s theo dõi nh ng trọ ậ ổ ữ ường h p c n l u ý (n u c n).ợ ầ ư ế ầ
GV có th t ch c cho HS đánh giá l n nhau thông qua các tiêu chí trong quá trình báo cáoể ổ ứ ẫ
k t qu ho t đ ng (th i gian th c hi n, s lế ả ạ ộ ờ ự ệ ố ượng ý ki n, m c đ hoàn thành, ghi chép). ế ứ ộ
Căn c vào s n ph m h c t p và thái đ h c t p, GV đánh giá đứ ả ẩ ọ ậ ộ ọ ậ ượ ự ếc s ti n b c a HS,ộ ủ đánh giá được kh năng v n d ng gi i quy t tình hu ng vào th c ti n.ả ậ ụ ả ế ố ự ễ
Ho t đ ng 3: Tìm hi u v dao đ ng duy trì.ạ ộ ể ề ộ
a. M c tiêu ho t đ ngụ ạ ộ
+ Bi t cách duy trì dao đ ng cho con l c. ế ộ ắ
+ Nêu được đ c đi m c a dao đ ng duy trì và ng d ng c a nó.ặ ể ủ ộ ứ ụ ủ
b. N i dung:ộ
D a vào SGK đ nêu cách duy trì dao đ ng, đ c đi m c a dao đ ng t t d n.ự ể ộ ặ ể ủ ộ ắ ầ
Hình th c ch y u c a ho t đ ng này là t h c qua tài li u dứ ủ ế ủ ạ ộ ự ọ ệ ướ ự ưới s h ng d n c a GVẫ ủ
đ lĩnh h i để ộ ược ki n th c. ế ứ
Dướ ự ưới s h ng d n c a giáo viên, các nhóm th c hi n theo nh ng yêu c u sau:ẫ ủ ự ệ ữ ầ
+ Mu n duy trì dao đ ng không t t d n, ta ph i làm gì? ố ộ ắ ầ ả
+ Nêu cách cung c p năng l ấ ượ ng cho h ệ
+ M t ng ộ ườ ằ i n m võng mu n duy trì dao đ ng c a võng ng ố ộ ủ ườ i đó có th làm nh th ể ư ế nào?
+ N u duy trì dao đ ng cho con l c đ ng h ( lo i đ ng h dây cót )ng ế ộ ắ ồ ồ ạ ồ ồ ườ i ta th ườ ng làm
gì mà không c n tác d ng c a ngo i l c? ầ ụ ủ ạ ự
c. T ch c ho t đ ngổ ứ ạ ộ
GV giao cho m i nhóm nhi m v h c t p. HS ghi nhi m v chuy n giao c a GV vào v ,ỗ ệ ụ ọ ậ ệ ụ ể ủ ở
ti n hành đ c tài li u, ghi ý ki n c a mình vào v Sau đó th o lu n nhóm, cùng v i nhóm đế ọ ệ ế ủ ở ả ậ ớ ể
th ng nh t cách trình bày k t qu th o lu n nhóm, ghi vào v cá nhân ý ki n c a nhóm.ố ấ ế ả ả ậ ở ế ủ
Trang 32Trong quá trình ho t đ ng nhóm, GV quan sát HS t h c, th o lu n, tr giúp k p th i khiạ ộ ự ọ ả ậ ợ ị ờ các em c n h tr Ghi nh n k t qu làm vi c c a cá nhân ho c nhóm HS.ầ ổ ợ ậ ế ả ệ ủ ặ
d. S n ph m ho t đ ng mong đ iả ẩ ạ ộ ợ
Báo cáo k t qu ho t đ ng nhóm và n i dung v ghi c a HS các khái ni mế ả ạ ộ ộ ở ủ ệ
+ Nêu cung c p thêm năng lấ ượng cho v t dao đ ng t t d n đ bù l i cho s tiêu hao vì maậ ộ ắ ầ ể ạ ự sát mà không làm thay đ i chu kì riêng c a nó thì dao đ ng kéo dài mãi và đổ ủ ộ ược g i là daoọ
k t qu ho t đ ng (th i gian th c hi n, s lế ả ạ ộ ờ ự ệ ố ượng ý ki n, m c đ hoàn thành, ghi chép).ế ứ ộ
Căn c vào s n ph m h c t p và thái đ h c t p, GV đánh giá đứ ả ẩ ọ ậ ộ ọ ậ ượ ự ếc s ti n b c a HS,ộ ủ đánh giá được kh năng v n d ng gi i quy t tình hu ng vào th c ti n.ả ậ ụ ả ế ố ự ễ
Ho t đ ng 4: Tìm hi u dao đ ng cạ ộ ể ộ ưỡng b c. C ng hứ ộ ưởng
a. M c tiêu ho t đ ngụ ạ ộ
Nêu được dao đ ng cộ ưỡng b c là gì ? Các đ c đi m c a lo i dao đ ng này.ứ ặ ể ủ ạ ộ
Nêu được hi n tệ ượng c ng hộ ưởng là gì ? Các đ c đi m c a c ng hặ ể ủ ộ ưởng và đi u ki n đề ệ ể
hi n tệ ượng này x y ra. ng d ng c a hi n tả Ứ ụ ủ ệ ượng c ng hộ ưởng? Tác h i c a c ng hạ ủ ộ ưở ng
Trang 33Hình th c ch y u c a ho t đ ng này là làm thí nghi m và t h c qua tài li u dứ ủ ế ủ ạ ộ ệ ự ọ ệ ướ ự i s
hướng d n c a GV đ lĩnh h i đẫ ủ ể ộ ược ki n th c.ế ứ
Dướ ự ưới s h ng d n c a giáo viên, các nhóm th c hi n theo nh ng yêu c u sau:ẫ ủ ự ệ ữ ầ
+ Chuy n đ ng c a v t d ể ộ ủ ậ ướ i tác d ng c a ngo i l c nói trên nh th nào? ụ ủ ạ ự ư ế Phân tích vì sao chuy n đ ng chia làm 2 giai đo n ể ộ ạ
+ Dao đ ng c ộ ưỡ ng b c là gì? Quan sát thí nghi m đ rút ra các đ c đi m c a dao đ ng ứ ệ ể ặ ể ủ ộ
c ưỡ ng b c? ứ
+ Khi b trí đ t n s c a dao đ ng c ố ể ầ ố ủ ộ ưỡ ng b c b ng t n s dao đ ng riêng thì biên đ ứ ằ ầ ố ộ ộ
c a dao đ ng c ủ ộ ưỡ ng b c có đ c đi m gì? ứ ặ ể
+ C ng h ộ ưở ng là gì? Đi u ki n đ có c ng h ề ệ ể ộ ưở ng?
+ Ma sát c a môi tr ủ ườ ng nh h ả ưở ng nh th nào đ n c ng h ư ế ế ộ ưở ng?
+ Ch ra m t s tác d ng có l i và cách phát huy, tác d ng có h i và cách tránh? ỉ ộ ố ụ ợ ụ ạ
c. G i ý t ch c ho t đ ngợ ổ ứ ạ ộ
GV c m t nhóm HS ti n hành làm thí nghi m theo hử ộ ế ệ ướng d n c a mình kèm nhi m vẫ ủ ệ ụ
h c t p cho các thành viên khác. HS ghi nhi m v chuy n giao c a GV vào v , ti n hành làmọ ậ ệ ụ ể ủ ở ế thí nghi m và quan sát k t qu , đ c tài li u, ghi ý ki n cá nhân vào v c a mình. Sau đó th oệ ế ả ọ ệ ế ở ủ ả
lu n nhóm, cùng làm thí nghi m v i nhóm đ đ a ra báo cáo, th ng nh t cách trình bày k tậ ệ ớ ể ư ố ấ ế
qu th o lu n nhóm, ghi vào v cá nhân ý ki n c a nhóm.ả ả ậ ở ế ủ
Trong quá trình ho t đ ng nhóm, GV quan sát HS làm thí nghi m, t h c, th o lu n, trạ ộ ệ ự ọ ả ậ ợ giúp k p th i khi các em c n h tr Ghi nh n k t qu làm vi c c a cá nhân ho c nhóm HS.ị ờ ầ ổ ợ ậ ế ả ệ ủ ặ
d. S n ph m ho t đ ng mong đ iả ẩ ạ ộ ợ
Báo cáo k t qu ho t đ ng nhóm và n i dung v ghi c a HS các khái ni m : ế ả ạ ộ ộ ở ủ ệ
Xét dao đ ng gi n đ n là dao đ ng c a con l c đ n, đ không t t d n, cách đ n gi n nh t làộ ả ơ ộ ủ ắ ơ ể ắ ầ ơ ả ấ
ta tác d ng vào nó m t ng ai l c bi n đ i tu n hoàn, g i là l c cụ ộ ọ ự ế ổ ầ ọ ự ưỡng b c.ứ
Dao đ ng cộ ưỡng b c là đi u hòa.ứ ề
T n s góc dao đ ng cầ ố ộ ưỡng b c b ng t n s góc ứ ằ ầ ố c a ngo i l c.ủ ạ ự
Biên đ dao đ ng cộ ộ ưỡng b c t l thu n v i biên đ ngo i l c và ph thu c t n s góc c aứ ỉ ệ ậ ớ ộ ạ ự ụ ộ ầ ố ủ ngo i l c.ạ ự
C ng hộ ưởng là hi n tệ ượng biên đ c a dao đ ng cộ ủ ộ ưỡng b c đ t giá tr c c đ i khi t n sứ ạ ị ự ạ ầ ố
c a l c củ ự ưỡng b c b ng( g n b ng) t n s riêng c a h ứ ằ ầ ằ ầ ố ủ ệ
Đi u ki n x y ra c ng hề ệ ả ộ ưởng : T n s góc ầ ố c a ngo i l c b ng t n s góc riêng ủ ạ ự ằ ầ ố o c aủ
h ệ
Trang 34Đ ng th i tr l i đồ ờ ả ờ ược câu h i: ỏ vì sao m t em bé có th đ a võng cho ng ộ ể ư ườ ớ i l n mà võng
k t qu ho t đ ng (th i gian th c hi n, s lế ả ạ ộ ờ ự ệ ố ượng ý ki n, m c đ hoàn thành, ghi chép). ế ứ ộ
Căn c vào s n ph m h c t p và thái đ h c t p, GV đánh giá đứ ả ẩ ọ ậ ộ ọ ậ ượ ự ếc s ti n b c a HS,ộ ủ đánh giá được kh năng v n d ng gi i quy t tình hu ng vào th c ti n.ả ậ ụ ả ế ố ự ễ
+ Khái ni m v dao đ ng t t d n, dao đ ng duy trì, dao đ ng cệ ề ộ ắ ầ ộ ộ ưỡng b c .ứ
+ Phân bi t đi m khác nhau gi a dao đ ng duy trì và dao đ ng cệ ể ữ ộ ộ ưỡng b c.ứ
+ C ng hộ ưởng và đi u ki n đ x y ra hi n tề ệ ể ả ệ ượng c ng hộ ưởng
+ Tác d ng c a dao đ ng t t d n, c a c ng hụ ủ ộ ắ ầ ủ ộ ưởng trong k thu t và đ i s ng. Trỹ ậ ờ ố ườ ng
h p nào c n phát huy, trợ ầ ường h p nào c n h n ch ợ ầ ạ ế
+ GV giao cho HS luy n t p m t s bài t p đã biên so n.ệ ậ ộ ố ậ ạ
b. G i ý t ch c ho t đ ngợ ổ ứ ạ ộ
GV yêu c u HS quan sát lên b ng ghi ho c xem các slide do giáo viên trình chi u đ th oầ ả ặ ế ể ả
lu n nhóm nh m chu n hoá ki n th c. Khi GV dùng slide thì yêu c u HS nh c l i ho c th oậ ằ ẩ ế ứ ầ ắ ạ ặ ả
lu n đ hoàn thi n các khái ni m v a m i h c t ng slide m t. Qua đó GV h th ng và cùngậ ể ệ ệ ừ ớ ọ ở ừ ộ ệ ố
HS ch t ki n th c. Sau cùng, HS th o lu n và gi i các bài t p do GV đ a ra.ố ế ứ ả ậ ả ậ ư
1. Tr c nghi mắ ệ
Câu 1: Phát bi u nào ể sai khi nói v dao đ ng t t d n:ề ộ ắ ầ
A. Biên đ dao đ ng gi m d nộ ộ ả ầ
B. C năng dao đ ng gi m d nơ ộ ả ầ
Trang 35C. T n s dao đ ng càng l n thì s t t d n càng ch mầ ố ộ ớ ự ắ ầ ậ
D. L c c n và l c ma sát càng l n thì s t t d n càng nhanhự ả ự ớ ự ắ ầ
Câu 2: Dao đ ng duy trì là dao đ ng t t d n mà ta đã:ộ ộ ắ ầ
A. Làm mát l c c n môi trự ả ường đ i v i v t chuy n đ ngố ớ ậ ể ộ
B. Tác d ng ngo i l c bi n đ i đi u hoà theo th i gian vào v tụ ạ ự ế ổ ề ờ ậ
C. Tác d ng ngo i l c vào v t dao đ ng cùng chi u v i chuy n đ ng trong m t ph n c a ụ ạ ự ậ ộ ề ớ ể ộ ộ ầ ủ
t ng chu kìừ
D. Kích thích l i dao đ ng khi dao đ ng b t t d nạ ộ ộ ị ắ ầ
Câu 3: Trong nh ng dao đ ng t t d n sau, tr ng h p nào t t d n nhanh là có l i:ữ ộ ắ ầ ườ ợ ắ ầ ợ
A. Dao đ ng c a khung xe qua ch độ ủ ỗ ường m p môấ
B. Dao đ ng c a đ ng h qu l cộ ủ ồ ồ ả ắ
C. Dao đ ng c a con l c lò xo trong phòng thí nghi mộ ủ ắ ệ
D. C B và C đ u đúngả ề
Câu 4: Ch n câu ọ đúng trong các câu sau:
A. Dao đ ng đi u hoà là m t dao đ ng t t d n theo th i gianộ ề ộ ộ ắ ầ ờ
B. Chu kì dao đ ng đi u hoà ph thu c vào biên đ dao đ ngộ ề ụ ộ ộ ộ
C. Khi v t dao đ ng v trí biên thì th năng c a v t l n nh tậ ộ ở ị ế ủ ậ ớ ấ
D. Biên đ dao đ ng là giá tr c c ti u c a li độ ộ ị ự ể ủ ộ
Câu 5: Biên đ dao đ ng c ng b c không ph thu c vào:ộ ộ ưỡ ứ ụ ộ
A. Pha ban đ u c a ngo i l c tu n hoàn tác d ng lên v tầ ủ ạ ự ầ ụ ậ
B. Biên đ ngo i l c tu n hoàn tác d ng lên v tộ ạ ự ầ ụ ậ
C. T n s ngo i l c tu n hoàn tác d ng lên v tầ ố ạ ự ầ ụ ậ
D. H s l c c n tác d ng lên v t ệ ố ự ả ụ ậ
Câu 6: Đi u ki n nào sau đây là đi u ki n c a s c ng h ng:ề ệ ề ệ ủ ự ộ ưở
A. Chu kì c a l c củ ự ưỡng b c ph i l n h n chu kì riêng c a hứ ả ớ ơ ủ ệ
B. L c cự ưỡng b c ph i l n h n ho c b ng m t giá tr Fứ ả ớ ơ ặ ằ ộ ị 0 nào đó
C. T n s c a l c cầ ố ủ ự ưỡng b c b ng t n s riêng c a hứ ằ ầ ố ủ ệ
D. T n s c a l c cầ ố ủ ự ưỡng b c ph i l n h n nhi u t n s riêng c a h ứ ả ớ ơ ề ầ ố ủ ệ
Câu 7: Dao đ ng d i tác d ng c a ngo i l c bi n thiên đi u hoà F = Hsin ( t + ) g i là ộ ướ ụ ủ ạ ự ế ề ω φ ọdao đ ng:ộ
A. Đi u hoàề B. Cưỡng b c C. T doứ ự D. T t d nắ ầ
Câu 8: Ch n câu ọ sai khi nói v dao đ ng c ng b cề ộ ưỡ ứ :
A. Là dao đ ng dộ ưới tác d ng c a ngoai l c bi n thiên tu n hoànụ ủ ự ế ầ
B. Là dao đ ng đi u hoàộ ề
C. Có t n s b ng t n s c a l c cầ ố ằ ầ ố ủ ự ưỡng b cứ
D. Biên đ dao đ ng thay đ i theo th i gianộ ộ ổ ờ
Câu 9: Biên đ c a dao đ ng c ng b c không ph thu c vào:ộ ủ ộ ưỡ ứ ụ ộ
A. H s l c c n tác d ng lên v tệ ố ự ả ụ ậ
B. T n s ngo i l c tác d ng lên v tầ ố ạ ự ụ ậ
C. Pha ban đ u c a ngo i l c tu n hoàn tác d ng lên v tầ ủ ạ ự ầ ụ ậ
D. Biên đ ngo i l c tu n hoàn tác d ng lên v tộ ạ ự ầ ụ ậ
Trang 36một ngoại lực điều hòa cưỡng bức biên độ FO và tần số f1 = (Hz) thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1. Nếu giữ nguyên biên độ FO và tăng tần số ngoại lực
c. S n ph m ho t đ ngả ẩ ạ ộ
Báo cáo k t qu ho t đ ng nhĩm và n i dung v ghi c a HS.ế ả ạ ộ ộ ở ủ
Câu tr l i ho c l i gi i các bài t p do GV đ a ra.ả ờ ặ ờ ả ậ ư
D. V N D NG, TÌM TỊI M R NGẬ Ụ Ở Ộ
Ho t đ ng 6: Tìm hi u ng d ng c a dao đ ng t t d n, dao đ ng duy trì và c ngạ ộ ể ứ ụ ủ ộ ắ ầ ộ ộ
hưởng trong đ i s ng và trong kĩ thu tờ ố ậ
a. M c tiêu ho t đ ngụ ạ ộ
Giúp HS t v n d ng, tìm tịi m r ng các ki n th c trong bài h c và tự ậ ụ ở ộ ế ứ ọ ương tác v i c ngớ ộ
đ ng. Tu theo năng l c mà các em s th c hi n các m c đ khác nhau.ồ ỳ ự ẽ ự ệ ở ứ ộ
b. N i dung: ộ Ch n các câu h i và bài t p đ tìm hi u m t ph n trong l p (n u đ th iọ ỏ ậ ể ể ộ ầ ớ ế ủ ờ gian) và ph n cịn l i t tìm hi u ngồi l p h c.ầ ạ ự ể ở ớ ọ
Tìm hi u thêm m t s ng d ng c a c ng h ng ngồi SGK đã nêu ra. ể ộ ố ứ ụ ủ ộ ưở
c. G i ý t ch c ho t đ ngợ ổ ứ ạ ộ
GV đ t v n đ , chuy n giao nhi m v đ HS th c hi n m t ph n t i l p h c và ph nặ ấ ề ể ệ ụ ể ự ệ ộ ầ ạ ớ ọ ầ cịn l i ngồi l p h c.ạ ở ớ ọ
Trang 37HS ghi nhi m v vào v Sau đó th o lu n nhóm đ đ a ra cách th c hi n v nh ngệ ụ ở ả ậ ể ư ự ệ ề ữ nhi m v này m t ph n t i l p h c và ph n còn l i ngoài l p h c.ệ ụ ộ ầ ạ ớ ọ ầ ạ ở ớ ọ
GV ghi k t qu cam k t c a cá nhân ho c nhóm HS, hế ả ế ủ ặ ướng d n, g i ý cách th c hi nẫ ợ ự ệ cho HS, hướng d n HS t đánh giá ho c đánh giá l n nhau.ẫ ự ặ ẫ
Có th gi i bài toàn vi t phể ả ế ương trình c a dao đ ng t ng h p, ho c dao đ ng thànhủ ộ ổ ợ ặ ộ
ph n b ng máy tính c m tay, ho c d a vào nh ng d u hi u đ c bi t. ầ ằ ầ ặ ự ữ ầ ệ ặ ệ
c) Thái độ
Trang 38 Quan tâm đ n các s ki n, hi n tế ự ệ ệ ượng liên quan đ n dao đ ng t ng h p.ế ộ ổ ợ
H ng thú trong h c t p, tìm hi u khoa h c.ứ ọ ậ ể ọ
2. Năng l c đ nh hự ị ướng hình thành và phát tri n cho h c sinhể ọ
Năng l c gi i quy t v n đ , sáng t o.ự ả ế ấ ề ạ
Các nhóm ph i xem l i quy t c hình bình hành ho c quy t c đa giác.ả ạ ắ ặ ắ
III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C C A H C SINHỔ Ứ Ạ Ộ Ọ Ủ Ọ
1. Hướng d n chungẫ
D a vào s h ng d n c a giáo viên khi cho hai dao đ ng thành ph n, yêu c u h c sinh dự ự ướ ẫ ủ ộ ầ ầ ọ ự đoán ta có th tìm ra đ c dao đ ng chung cho hai dao đ ng trên đ c hay không ?ể ượ ộ ộ ượ
N u đ c thì ph i làm nh th nào và ph i thoãn mãn nh ng đi u ki n gì ?ế ượ ả ư ế ả ữ ề ệ
Chu i ho t đ ng h c và d ki n th i gian nh sau:ỗ ạ ộ ọ ự ế ờ ư
Trang 39Sử d ng máy tính c m tay đ ụ ầ ể xác đ nh biênị
đ , pha ban đ u c a dao đ ng t ng h p .ộ ầ ủ ộ ổ ợ
nhà,Ở
GV phát phi u ki m tra cho các nhóm.ế ể YC HS ghi các phương án c a mình vào phi u,ủ ế khi
đó GV YC m i nhóm trình bày ý tỗ ưởng c a nhóm mình .ủ
Yêu c u HS th o lu n xác đ nh v n đ nghiên c u. Làm th nào đ bi u di n hai daoầ ả ậ ị ấ ề ứ ế ể ể ễ
đ ng thành ph n trên lên cùng m t h tr c t a đ . Khi đó có c n thõa mãn nh ng đi u ki n gìộ ầ ộ ẹ ụ ọ ộ ầ ữ ề ệ không ?
T ch c HS báo cáo k t qu trổ ứ ế ả ướ ớc l p và d n d t HS gi i quy t v n đ c n xác đ nh.ẫ ắ ả ế ấ ề ầ ị
Trang 40d) S n ph m mong đ i:ả ẩ ợ Ý ki n c a các nhóm và n i dung ghi c a h c sinh.ế ủ ộ ủ ọ
Nêu được cách t ng h p hai dao đ ng đi u hòa cùng phổ ợ ộ ề ương , cùng t n s b ng phầ ố ằ ươ ngpháp gi n đ Frenen.ả ồ
e) Đánh giá:
GV theo dõi cá nhân và các nhóm h c sinh, quan sát v ghi đ phát hi n khó khăn c a HSọ ở ể ệ ủ trong quá trình h c t p, ghi vào s theo dõi nh ng trọ ậ ổ ữ ường h p c n l u ợ ầ ư ý (n u c n).ế ầ
GV có th t ch c cho HS đánh giá l n nhau thông qua các tiêu chí trong quá trình báo cáoể ổ ứ ẫ
k t qu ho t đ ng (th i gian th c hi n, s lế ả ạ ộ ờ ự ệ ố ượng ý ki n, m c đ hoàn thành, ghi chép). ế ứ ộ
Căn c vào s n ph m h c t p và thái đ h c t p, GV đánh giá đứ ả ẩ ọ ậ ộ ọ ậ ượ ự ếc s ti n b c a HS,ộ ủ đánh giá được kh năng v n d ng gi i quy t tình hu ng vào th c ti n.ả ậ ụ ả ế ố ự ễ
Ho t đ ng 2 (Hình thành ki n th c): ạ ộ ế ứ
I. Xác đ nh biên đ , pha ban đ u c a dao đ ng t ng h pị ộ ầ ủ ộ ổ ợ .
a) M c tiêu:ụ
N u cách xác đ nh biên đ , pha ban đ u c a dao đ ng t ng h p .ế ị ộ ầ ủ ộ ổ ợ
T đó xác đ nh m t s trừ ị ộ ố ường hượp đ c bi t .ặ ệ
Nêu được cách xác đ nh pha ban đ u c a dao đ ng t ng h p . Bi t pha ban đ u này cóị ầ ủ ộ ổ ợ ế ầ
ph thu c vào biên đ và pha ban đ u c a các dao đ ng thành ph n hay không.?ụ ộ ộ ầ ủ ộ ầ
Nêu được cách xác đ nh đ l ch pha c a dao đ ng xị ộ ệ ủ ộ 1 so v i xớ 2. Khi tính đ l ch pha c aộ ệ ủ hai dao đ ng thành ph n xộ ầ 1 và x2 thì phương trình bi u di n chúng b t bu c ph i cùng m tể ễ ắ ộ ả ộ
d ng hàm hay khác d ng hàm và có ph i đ m b o đi u ki n bi n đ dạ ạ ả ả ả ề ệ ệ ộ ương hay không ? d) S n ph m mong đ i:ả ẩ ợ Báo cáo k t qu ho t đ ng nhóm và n i dung v ghi c a HS.ế ả ạ ộ ộ ở ủ
Xác đ nh ị được biên đ dao đ ng t ng h p A. Bi t A ph thu c vào biên đ c a các daoộ ộ ổ ợ ế ụ ộ ộ ủ
đ ng thành ph n và đ l ch pha gi a chúng. Và còn A không ph thu c vào t n s chung c aộ ầ ộ ệ ữ ụ ộ ầ ố ủ hai dao đ ng thành ph n .ộ ầ