1. Trang chủ
  2. » Tất cả

de thi giua ki 2 toan 6 kntt

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 377,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GDĐT MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn Toán Lớp 6 Thời gian làm bài 90 phút Mức độ Mạch kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL T[.]

Trang 1

PHÒNG GDĐT ……… MA TR ẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II

NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn Toán - L ớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút

Mức

độ

Mạch

kiến thức

Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Chủ đề 1:

Phân số

bằng

nhau, so

sánh hai

phân số

Nhận biết được cách so sánh hai phân số cùng mẫu

Hiểu cách điền số thích hợp vào chỗ trống để được hai phân số bằng nhau

Vận dụng kiến thức phân số để

so sánh hai phân số

Thành tố

NL

và lập luận

TH

Chủ đề 2:

Các phép

toán về

phân số

Nhận biết được cách thực hiện bài toán tìm x, tính toán liên quan đến PS dạng đơn giản

Hiểu cách tính hợp lí và tìm x liên quan đến phân số

Vận dụng tính chất các phép toán phân số để tính tổng

Câu số B1.a,b;

B2.a,b

B1.c,d;

B2 c,d

Thành tố

NL

và lập luận

TH

Chủ đề 3:

Hai bài

toán về

phân số

Nhận biết được giá trị phân số của số cho trước

Hiểu cách tìm một số biết giá trị phân số của nó

Vận dụng kiến thức hai bài toán

về phân số để giải quyết bài toán thực tế

Trang 2

Số câu 1 1 2 3

Thành tố

NL

Tư duy GQVĐ Giải

quyết tình huống

TT

Chủ đề 4:

Dữ liệu và

biểu đồ

Nhận biết được các thông tin trong bảng số liệu thống kê

Hiểu cách đọc

Thành tố

NL

Chủ đề 5:

Hình học

cơ bản

Nhận biết được

số đường thẳng, tên điểm trong một đường thẳng, số tia, các

tia đối nhau chung gốc…

Hiểu cách tính độ dài đoạn thẳng

Vận dụng kiến thức độ dài đoạn thẳng, trung điểm đoạn thẳng

để so sánh hai đoạn thẳng

Câu số C4 B4 a,

Thành tố

NL

Tư duy Tư duy GQVĐ Khái

quát hóa

Tổng số

câu

Tổng số

Trang 3

PHÒNG GDĐT ………

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn Toán - L ớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút

Đề bài gồm: 13 câu, 03 trang

I PH ẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu

tr ả lời đúng

Câu 1: Trong hai phân số có cùng mẫu dương, phân số có tử lớn hơn thì

A lớn hơn B nhỏ hơn C không so sánh được D bằng nhau

Câu 2: Biết 5 4

2x= Giá trị của x bằng

A 10

B 8

5 8

D 15

Câu 3: Giá trị của y để 3 24

Câu 4: Quan sát hình và cho biết đâu là khẳng định đúng

A.Điểm A thuộc đường thẳng d

B Điểm C thuộc đường thẳng d

C Đường thẳng AB đi qua điểm C

D Ba điểm A B C, , thẳng hàng

Câu 5: Giá trm

n của a là

A m:a

n B :a m

n C .

m a

n D .

n a m

Câu 6: Được cô giáo giao nhiệm vụ thống kê điểm kiểm tra giữa kì môn Toán của các thành viên trong tổ, bạn Minh lập được bảng sau:

d

C

Trang 4

Theo thống kê trên, số bạn đạt điểm 8 là

Câu 7: Biểu đồ dưới đây cho biết số lượng khách (đơn vị: người) đến du lịch ở một số địa phương năm 2018

Theo biểu đồ trên, địa phương nào có khách đến du lịch nhiều nhất và số lượng khách đến đó là bao nhiêu?

A Nha Trang với 45000 người

B Đà Nẵng với 60000 người C Đà Nẵng với 50000 người D Huế với 36000 người

Câu 8: Cho đoạn AB=6cm M là điểm thuộc đoạn AB sao cho MB=5cm Khi đó

độ dài đoạn MA là

A 1 cm B 3 cm C 11 cm D 2 cm

II PH ẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)

Câu 1 (2 điểm).Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) 3 4

5+5 8

c) 7 8 8 5 8

Câu 2 (2 điểm) Tìm x, biết:

− =

Trang 5

c) 17 3 7

5

x+ − x− =

Câu 3 (1 điểm)

Ông Ba muốn lát gạch và trồng cỏ cho sân vườn Biết diện tích phần trồng cỏ bằng 1

5

diện tích sân vườn và diện tích phần lát gạch là 2

36m

a) Tính diện tích sân vườn

b) Giá 1m cỏ là 50000 đồng, nhưng khi mua ông được giảm giá 2 5% Vậy số tiền cần mua cỏ là bao nhiêu?

Câu 4 (2 điểm)

Trên tia Ox, lấy hai điểm A và B sao cho: OA=3cm, OB= cm 6

a) Kể tên các tia trùng nhau gốcO , các tia đối nhau gốc A?

b) Điểm A có phải trung điểm của đoạn OB không? Vì sao?

Câu 5 (1 điểm)

b) Chứng minh rằng: 12 12 12 1 2 1

S

n

= + + + + < (n∈ N, n 2≥ )

- H ết -

SBD: Họ và tên thí sinh: Giám thị 1: Giám thị 2:

Trang 6

PHÒNG GDĐT ………

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II

NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: Toán - Lớp 6 Hướng dẫn chấm gồm:04 trang

Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm)

Mỗi đáp án chọn đúng cho 0,25 điểm

Ph ần II: Tự luận (8 điểm)

1

b 3 2 15

c

.2

0,25

0,25

d

0,25

0,25

2 a

8+ =x 5

x= −

11 40

x= −

0,25

0,25

Trang 7

b

− = =>2 1 1: 1

x− = −

2x− = −1 2

1 2

x

x

= −

=

0,25

0,25

c

11

19

2

x x

x x

x x



0,25

0,25

d

5

x+ − x− =

2 3 35 2

x x

 =

⇒ 

 =



0,25

0,25

3 a

Phân số biểu thị diện tích phần lát gạch là :

1

− = (di ện tích sân vườn)

Di ện tích sân vườn là:

5 = 4 = (m2)

0,25

0,25

Trang 8

b

Diện tích đất trồng cỏ là:

45 36− =9(m2)

Giá của 2

9m cỏ là: 50 000.9=450 000(đồng)

Vì ông Ba được giảm giá 5% nên số tiền phải trả để mua cỏ

bằng 95% giá tiền ban đầu của 2

9m cỏ

Vậy số tiền mua cỏ là: 95%.450 000=427 500(đồng)

0,25

0,25

4

0,5

a + Các tia trùng nhau gốc O là: tia Ox, tia OA,tia OB

+ Các tia đối nhau gốc A là: tiaAO và tiaAB, tiaAO và tiaAx

0,25 0,25

b

Theo hình vẽ, ta có: OA+AB=OB

6 3 3

⇒ = − = − = cm

OA=3cm

Theo hình vẽ, ta có A nằm giữa OB

OA= AB

Suy ra A là trung điểm của đoạn thẳng OB

0,5

0,5

5

a

M

M

M

3 100

2 101

M =

150 101

M =

0,25

0,25

b

S

n

S

n

0,25

x A

Trang 9

Ta có: 12 1

2 <1.2

2

3 < 2.3

2

4 <3.4

2

( 1)

n < n n

1 1 4

S

⇒ <

1 4

S

⇒ <

0,25

Ngày đăng: 14/11/2022, 11:06

w