SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DTB HSG11 TOAN 01 doc Đề số 1 Câu 1 (5,0 điểm) 1 Giải phương trình 2 Giải hệ phương trình Câu 2 ( 4,0 điểm) 1 Tính tổng 2 Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5 lập được bao nhiêu số tự[.]
Trang 1Đề số 1
Câu 1 (5,0 điểm)
1 Giải phương trình 2
3
0.
2cos 2
x
2 Giải hệ phương trình 2 22 8 2
Câu 2 ( 4,0 điểm).
1 Tính tổng 0 11 1 10 10 1 11 0
20 12 20 12 20 12 20 12
S C C C C C C C C
2 Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có có năm chữ số và số
đó chia hết cho 3
Câu 3 (2,0 điểm) Cho dãy số u n xác định như sau:
1
1 1
2020
1
2020
n n
u
Tìm công thức số hạng tổng quát và giới hạn dãy số u n ?
Câu 4 ( 2,0 điểm) Cho ABC nội tiếp trong đường tròn (O) và một điểm M thay đổi trên (O).
Gọi M1 là điểm đối xứng của M qua A, M2 là điểm đối xứng của M1 qua B, M3 là điểm đối xứng của M2 qua C Tìm quĩ tích điểm M3
Câu 5 (5,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình thang cân (AD//BC) và
BC=2a, AB=AD=DC=a (a>0) Mặt bên SBC là tam giác đều Gọi O là giao điểm của AC và
BD Biết SD vuông góc với AC
1 Tính SD.
2 Mặt phẳng ( ) qua điểm M thuộc đoạn OD (M khác O, D) và song song với hai đường thẳng SD và AC Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (
) Biết MD = x Tìm x để diện tích thiết diện lớn nhất
Câu 6 (2,0 điểm) Cho 3 số dương x y z; ; thỏa mãn 1x 1y 1z xyz1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2 1
y
P
-HẾT -Họ và tên thí sinh………Số báo danh……… Người coi thi số 1………Người coi thi số 2.………
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
4
Trang 2(5,0 đ)
(2,5 đ)
Với điều kiện trên phương trình đã cho tương đương với
x x x
cos 2 2 sin 4 sin 2 2 0
0,5
2
2
2
1 sin 2x cos 4x sin 2x 2 0
2 sin 2x sin 2x 2 0
sin 2x 1 hoặc sin 2x 2 (loại) 0,5
4
So sánh nghiệm với điều kiện phương trình có nghiệm
5
4
2.
(2,5 đ)
Điều kiện: x y ; [ 2; 2] Đặt 2 cos 22 cos 2
y v với u v , [0; ]2 0,5
Ta được hệ phương trình (1 cos 2 )(1 cos 2 ) 2cos 2 sin 2 u u v cos 2 sin 2v v u 1
2 2
u v
4
u v
4
u v
4
u v
u v
4
u v
u v
0
u v
Kết luận: nghiệm của hệ phương trình là 2cos2 0
2cos 0 2
x y
0,25
2.
(4,0 đ)
1.
(2,0đ)
(1 x) (1 x) (x 1) (1) 0,5
Có (1 x)32C320 C x C x321 322 2 C x3232 32
Hệ số của 11
x trong khai triển (1 x) 32 là 11
32
C (2)
0,5
Trang 320 12
0 1 2 2 20 20 0 1 2 2 12 12
(1 ) ( 1)
x x
C C x C x C x C C x C x C x
Hệ số của x11trong khai triển (1 x) ( 20 x 1) 12
là 0 11 1 10 10 1 11 0
20 12 20 12 20 12 20 12
Từ (1),(2),(3) ta có 0 11 1 10 10 1 11 0 11
20 12 20 12 20 12 20 12 32
S C C C C C C C C C
0,25
2.
(2,0đ)
Gọi số có 5 chữ số có dạng abcde a ( 0)
Nếu a b c d 3 thì e = 0 hoặc e = 3 Nếu a b c d chia 3 dư 1 thì e = 2 hoặc e = 5 Nếu a b c d chia 3 dư 2 thì e = 1 hoặc e = 4
0,5
Như vậy từ một số có 4 chữ sô abcd (các chữ số được lấy từ năm chữ số 1;2;3;4;5) sẽ tạo được hai số tự nhiên có 5 chữ số thoả mãn yêu cầu bài toán
0,5
Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5 lập được 5.6.6.6 = 1080 số tự nhiên có
Nên từ các chữ số 0;1;2;3;4;5 lập được 2x1080 = 2160 số chia hết
3.
(2,0đ)
*
0,
n
Do đó: 2 1
1 2020
u u
3 2
1 2020
u u
1
1 2020
n n
u u
0,25
Suy ra:
1
1
1 1
n
n
1
1 1 2020 2020
2019
n
n n u
0,5
1
1 1
2020
2019
n
n
n n
u
(Theo bất đẳng thức Cô si)
0,5
Trang 4Mặt khác lim 1 2020 1
n
4.
(2,0đ)
Gọi F là phép biến hình biến M thành M3
Ta có CI 1 (CM CM3)
2
CM M C2
2
M M BA2
1 2
Suy ra I là điểm cố định
0,5
Quĩ tích điểm M3 là đường tròn (O) ảnh của (O) qua phép đối
5.
(5,0đ)
1.
(1,5đ)
O
S
T
M N
P
K
Q
J
Từ giả thiết suy ra đáy ABCD là nữa hình lục giác đều cạnh a
Suy ra CT=AD=a và DT vuông góc SD
Xét tam giác SCT có SC=2a, CT=a, SCT 120 0 ST a 7 0,5 Xét tam giác vuông SDT có DT=a 3, ST a 7 SD 2a 0,5
2.
(3,5đ)
Qua M kẻ đường thẳng song song với AC cắt AD, DC lần lượt tại N,P
Qua M, N, P kẻ các đường thẳng song song với SD cắt SB, SA, SC lần lượt tại K, J, Q Thiết diện là ngũ giác NPQKJ
0,5
dt(NPQKJ)=dt(NMKJ)+dt(MPQK)
2 NJ MK MN 2 MK PQ MP 1
0,5
Trang 5Ta có:
3 3
a
2
3
a
a
Suy ra: dt(NPQKJ)=1 2( 3) 2 ( 3 ) 3 2(3 2 3 )
2
2
4
0,5
Diện tích NPQKJ lớn nhất bằng 3 3 2
4 a khi 3
4
6.
Với A B C, , (0; ); A B C thì ta luôn có tan tan tan tan tan tan 1
0,5
Vậy với A B C, , (0; ), A B C Đặt tan
2
A
x , tan
2
B
2
C
2
2
y
P
0,5
2
1 2 1 2 3
0,5
Trang 6Vậy Max P = 3
2 Khi cos 1cos 0
2 3 6
C
A B
tan
12 2 3 3
x y z
0,5
………Hết………
Lưu ý +) Các cách giải khác mà đúng cho điểm tương ứng với biểu điểm
+) Điểm tổng toàn bài không làm tròn