1. Trang chủ
  2. » Tất cả

An toàn và vệ sinh lao động SAFETY AND SANITATION AT WORK

239 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề An toàn Và Vệ Sinh Lao Động SAFETY AND SANITATION AT WORK
Trường học Trường Đại học Thương Mại
Chuyên ngành Quản trị Dịch vụ Khách Sạn – Du Lịch
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 239
Dung lượng 8,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

An toàn và vệ sinh lao động SAFETY AND SANITATION AT WORK TRƢỜNG ĐH THƢƠNG MẠI Khoa KHÁCH SẠN – DU LỊCH Bộ môn Quản trị dịch vụ KSDL  (SAFETY HEATHL AT WORK) 1 DHTM TMU  Mục tiêu chung Học phần tr[.]

Trang 2

 Kỹ năng: hoạch định và tổ chức triển khai các nghiệp vụ

cơ bản trong DN TMDV

2

DHTM_TMU

Trang 3

Chương 3 Chương 2

Chương 1 Tổng quan về an toàn - vệ sinh lao động trong doanh nghiệp

An toàn lao động trong doanh nghiệp

Vệ sinh lao động trong doanh nghiệp

Chương 4 Quản lý an toàn - vệ sinh lao động trong doanh nghiệp

Chương 5 Quản lý Nhà nước về an toàn - vệ sinh lao động

3

DHTM_TMU

Trang 4

TLTK bắt buộc

Bộ LĐTB-XH (2008), Hệ thống tiêu chuẩn an toàn, vệ

sinh lao động và các quy định mới nhất về bảo hộ lao động, an toàn, vệ sinh lao động, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp, NXB Lao động - Xã hội, Hà Nội

Đặng Đình Đào (2011), Giáo trình An toàn – vệ sinh lao

động, NXB ĐH KTQD (Tài liệu tham khảo chính)

Bộ Luật Lao động 2012, Luật PCCC 2001, Luật Môi trường 2005, Luật Hóa chất,…

Cục ATVSLKĐ, Thông tư 27/2013/ TT BLĐTBXH ngày về công tác huấn luyện ATVSLĐ

 Phil Hughes MBE MSc FIOSRP and Ed Ferrett PhD BSc

(2008), Introduction to health and safety at work,

Paperbook, Third Edition

4

DHTM_TMU

Trang 5

TLTK khuyến khích

Cục An toàn lao động (2008), Tài liệu hướng dẫn cho

doanh nghiệp vừa và nhỏ, NXB Lao động - Xã hội

Cục An toàn lao động (2006), Hướng dẫn quản lý an

toàn vệ sinh lao động ILO-2001, NXB Lao động - Xã hội

Phạm Việt Dũng (2006), Bệnh nghề nghiệp và cách

phòng chống, NXB Văn hóa thông tin

Nguyễn An Lương (2006), Bảo hộ lao động, NXB Lao

động

 Trung tâm Huấn luyện ATVSLĐ - Cục An toàn lao động (2006), Tổ chức thực hiện công tác ATVSLĐ trong doanh nghiệp

5

DHTM_TMU

Trang 6

Chương 1 TỔNG QUAN VỀ AN TOÀN

VỆ SINH LAO ĐỘNG TRONG DOANH NGHIỆP

DHTM_TMU

Trang 7

1.1.1 Điều kiện lao động

Trang 9

Khái niệm điều kiện lao động

(ĐKLĐ của nhân viên trong nhà bếp, giảng đường, siêu thị, nhà máy,…)

9

Khái niệm: Là tổng thể các yếu tố

+ Kinh tế - Xã hội – Tự nhiên + Tổ chức, kỹ thuật

>> Tác động qua lại trong quá trình lao động

→ Đánh giá các yếu tố ĐKLĐ

→ Phát hiện ra những yếu tố nguy hiểm, có hại

→ Biện pháp phòng chống

DHTM_TMU

Trang 10

• 5 YT cấu thành của ĐKLĐ, chúng tác động qua lại lẫn nhau

• Mỗi YT biểu hiện có nhiều YT nhỏ hợp thành, tương tác, độc lập

• Tác động qua lại trong quá trình SX gây ra các YT nguy hiểm, độc hại

• Trong 1 không gian, thời gian cụ thể sự tác động trên có thể:

 Tăng thêm tính nguy hiểm, độc hại đối với NLĐ

 Phát sinh YT nguy hiểm, độc hại mới

 Làm cộng hưởng các YT nguy hiểm, độc hại

Các yếu tố cấu thành của ĐKLĐ

và sự tác động qua lại lẫn nhau

10

DHTM_TMU

Trang 11

• 5 YT tác động qua lại lẫn nhau

• Mỗi YT biểu hiện có nhiều YT nhỏ hợp thành, tương tác, độc lập

• Gây ra các YT nguy hiểm, độc hại

• Phát sinh:

 Tăng thêm tính nguy hiểm, độc hại đối với NLĐ

 Phát sinh YT nguy hiểm, độc hại mới

 Làm cộng hưởng các YT nguy hiểm, độc hại

Các yếu tố cấu thành của ĐKLĐ

và sự tác động qua lại lẫn nhau

11

DHTM_TMU

Trang 12

Các yếu tố của ĐKLĐ

Các YT của SXKD (ảnh hưởng trực tiếp AT-VSLĐ):

 Máy, thiết bị, công cụ;

Trang 13

 Các yếu tố có hại gây ảnh hưởng SK, gây BNN

13

ĐK LĐ thuận lợi

DHTM_TMU

Trang 14

14

Đánh giá Điều kiện

LĐ trong

DN

Tình trạng an toàn (máy, thiết bị, công

nghệ)

Tình hình tổ chức LĐ: Sử dụng NLĐ,

cường độ,tư thế, vị trí, tinh thần NLĐ

Năng lực nói chung của đội ngũ LĐ (lành

nghề, nhận thức, cách phòng tránh)

Trang 15

15

- An toàn là không có những “rủi ro không thể chấp nhận được” (TCVN 6450)

- An toàn: ĐKLĐ không gây nguy hiểm trong SX (TCVN.3153- 79)

- An toàn lao động:

+ Giải pháp phòng chống các yếu tố nguy hiểm

+ Không xảy ra thương tật, tử vong

(Điều 3, Luật số: 84/2015/QH13, Luật AT, VSLĐ, ngày 25/6/2015)

“Sản xuất phải an toàn, an toàn để sản xuất được tiến hành liên tục”

1.1.2 An toàn lao động

DHTM_TMU

Trang 16

16

Yếu tố nguy hiểm trong SX:

+ Gây mất an toàn + Làm tổn thương hoặc gây tử vong

(Điều 3, Luật AT, VSLĐ)

Đặc điểm:

+ Tác động đột ngột + Theo chu kỳ và gây tai nạn tức thì

1.1.2 An toàn lao động

DHTM_TMU

Trang 17

17

Yếu tố nguy hiểm trong SX:

- Nhóm yếu tố nguy hiểm cơ học

- Nhóm các yếu tố nguy hiểm về điện

- Nhóm các yếu tố nguy hiểm về hoá chất

- Nhóm yếu tố nguy hiểm cháy, nổ

- Nhóm yếu tố nguy hiểm về nguồn nhiệt

- Nhóm yếu tố nguy hiểm về nhiệt

1.1.2 An toàn lao động

DHTM_TMU

Trang 18

18

a Một số khái niệm (Vệ sinh lao động, yếu tố có hại,…)

b Các yếu tố có hại

+ Môi trường làm việc + Tâm lý người lao động

1.1.3 Vệ sinh lao động

DHTM_TMU

Trang 19

a Một số khái niệm

DHTM_TMU

Trang 20

- Khoảng cách an toàn:

+ Khoảng cách cho phép nhỏ nhất + Đảm bảo an toàn cho NLĐ

a Một số khái niệm

DHTM_TMU

Trang 21

21

a Một số khái niệm

- Biện pháp an toàn:

+ Các biện pháp hạn chế

+ Mối nguy hiểm hoặc giảm rủi ro

+ Đảm bảo an toàn cho NLĐ

Trang 22

- Quan trắc môi trường:

+ Thu thập, phân tích, đánh giá số liệu + Biện pháp giảm thiểu tác hại và phòng chống BNN

(Điều 3, Luật AT, VSLĐ)

DHTM_TMU

Trang 23

23

a Một số khái niệm

- Sự cố kỹ thuật gây mất ATLĐ:

+ Hƣ hỏng máy móc, thiết bị, Vƣợt giới hạn + Gây hại, có nguy cơ gây hại cho NLĐ

- Sự cố kỹ thuật gây mất AT, VSLĐ nghiêm trọng:

+ Xảy ra trên diện rộng

+ Vƣợt khả năng ứng phó của DN + Hoặc liên quan tới nhiều DN

(Điều 3, Luật AT, VSLĐ)

DHTM_TMU

Trang 24

Hoá chất nguy hại

Rung động

Phóng xạ

Ánh sáng

Các sinh vật có hại

DHTM_TMU

Trang 25

1.1.4 Công tác AT – VSLĐ

Khái niệm công tác AT – VSLĐ

+ Là các hoạt động đồng bộ trên các mặt:

(Pháp luật, tổ chức quản lý, kinh tế xã hội, khoa học công nghệ)

+ Cải thiện ĐKLĐ, bảo đảm AT-VSLĐ, phòng ngừa BNN

Doanh nghiệp cần làm: Quản lý, đôn đốc, tuân thủ,…

Cơ quan quản lý cần làm: Thanh tra, kiểm tra, xử lý, khen thưởng,

25

DHTM_TMU

Trang 26

1.1.5 Văn hóa an toàn

- Khái niệm Văn hóa an toàn:

+ Quyển được hưởng một môi trường làm việc an toàn + Được các cấp tôn trọng

- Nội dung văn hóa an toàn

+ Cơ quan Nhà nước,DN, NLĐ,… tích cực tham gia đảm bảo môi trường làm việc AT – VS

+ Phòng ngừa được ưu tiên hàng đầu

+ AT – VSLĐ có văn hóa và tính nhân văn

26

DHTM_TMU

Trang 27

1.1.5 Văn hóa an toàn

27

“Phải đảm bảo ATLĐ vì người LĐ là vốn quý nhất”

(Bác Hồ, tại nhà máy cơ khí Hà Nội 25/12/1958)

“Thi đua làm nhiều, nhanh, tốt, rẻ phải đi đôi với bảo đảm ATLĐ, phải biết quý trọng con người”

( Bác Hồ, tại Hội nghị chiến sĩ thi đua ngành công nghiệp 11/3/1960)

DHTM_TMU

Trang 28

Ba cấp độ của văn hóa an toàn

28

1 Tổ chức bản năng tự nhiên:

không có kế hoạch

và không kiểm soát

2 Tổ chức phụ thuộc: tuân thủ các

quy định một cách khiên cưỡng, dưới áp lực buộc phải thực

hiện

3 Liên kết độc lập/Văn hóa an toàn: sự tôn trọng an toàn và tính mạng của bản thân là trên

hết

DHTM_TMU

Trang 29

- Bốn tiêu chí xây dựng văn hoá an toàn

Phòng ngừa tốt hơn khắc phục, khắc phục tốt hơn bồi thường

DHTM_TMU

Trang 30

1.1.6 Bảo hộ lao động

Nghĩa rộng:

+ Tất cả các biện pháp của Nhà nước

+ Nhằm bảo vệ SK, phòng ngừa, ngăn chặn những TNLĐ và các ảnh hưởng có hại khác phát sinh trong quá trình LĐ

Trang 31

1.2 Mục đích, ý nghĩa, tính chất

và nội dung của công tác AT - VSLĐ

1.2.1 Mục đích của công tác AT – VSLĐ 1.2.2 Ý nghĩa của công tác AT – VSLĐ 1.2.3 Tính chất của công tác AT – VSLĐ 1.2.4 Nội dung của công tác AT – VSLĐ

31

DHTM_TMU

Trang 32

1.2.1 Mục đích của công tác AT - VSLĐ

- Loại trừ các yếu tố nguy hiểm và có hại

- Tạo nên một ĐKLĐ tiện nghi, thuận lợi

- Bảo vệ sức khỏe và tính mạng NLĐ

- Tăng năng suất LĐ, giảm thiệt hại cho DN và NLĐ

- Ngăn ngừa TNLĐ, BNN, đau ốm, suy giảm SK

- Cải thiện ĐKLĐ, xử lý ô nhiễm MT

- Bồi dƣỡng và phục hồi kịp thời và suy trì sức khỏe

32

Trang 33

1.2.2 Ý nghĩa của công tác AT - VSLĐ

Ý nghĩa chính trị

- Chăm sóc sức khỏe con người (vật chất, tinh thần,…)

- Thể hiện bản chất ưu việt của chế độ XHCN (coi trọng con người, vai trò con người,…)

- Công tác ATVSLĐ không tốt sẽ làm ảnh hưởng tới người lao động và uy tín của DN

Ý nghĩa xã hội

- Yêu cầu cần thiết của SXKD, quyền lợi của NLĐ

- Xã hội phát triển, đời sông NLĐ được đảm bảo

- Con người làm chủ trong sản xuất

- Hạn chế TNLĐ, BNN, giảm chi phí cho khắc phục hậu quả

33

DHTM_TMU

Trang 34

1.2.2 Ý nghĩa của công tác AT - VSLĐ

Ý nghĩa về kinh tế

- Tránh đƣợc các yếu tố có hại và nguy hiểm

- Tăng sức khỏe, làm việc tốt, năng suất lao động tăng

- Đảm bảo an toàn cho trang thiết bị, sử dụng lâu dài

- Bảo vệ đƣợc tài sản và giảm chi phí

- Tránh chi phí cho TNLĐ, BNN

34

DHTM_TMU

Trang 35

Tổng tổn thất kinh tế

Tổn thất gián tiếp Tổn thất trực tiếp

Bồi

thường

từ BHXH

Chi phí bồi thường của công

ty

Thiệt hại

về doanh thu do NLĐ nghỉ

Chi phí thay thế NLĐ

Chi phí khác

- Tiền lương cho NLĐ

Giảm sản lượng khi chưa bố trí được người mới

và sau khi

đi làm lại

- Chi phí đào tạo lại NLĐ mới

- Chi phí trả lương

- Chi phí giảm sẩn lượng do NSLĐ thấp

- Giảm NSLĐ trong khu vực có người bị BNN

- Uy tín của DN

- Chi phí thêm của người bị BNN

- Chi phí người nhà chăm sóc bệnh nhân

- Chi phí xã hội …

35

DHTM_TMU

Trang 36

1.2.3 Tính chất của công tác AT - VSLĐ

Tính chất khoa học

- Các HĐ của công tác AT-VSLĐ:

+ Điều tra, khảo sát

Trang 37

Tính chất pháp lý

- Thể chế hóa thành những: luật, chính sách, quy chuẩn

- Hướng dẫn để mọi người, cấp độ thực hiện

- Các cấp có thẩm quyền: Thanh tra, kiểm tra

- Xử phạt, khen thưởng và động viên kịp thời

37

1.2.3 Tính chất của công tác AT - VSLĐ

DHTM_TMU

Trang 38

Tính chất pháp lý

- Bảo vệ các đối tượng tham gia SXKD: NLĐ, NSDLĐ

- NLĐ tự bảo vệ và bảo vệ người khác

- Mọi người tích cực tham gia các chế độ, chính sách,

- Cải thiện ĐKLĐ, phòng chống TNLĐ, BNN

38

1.2.3 Tính chất của công tác AT - VSLĐ

DHTM_TMU

Trang 39

Tính chất pháp lý

- NLĐ, NSDLĐ là đối tượng được bảo vệ

- Mọi người chủ động bảo vệ chính mình

- NLĐ, NSDLĐ nghiêm chỉnh chấp hành luật, quy định,

- Cải thiện ĐKLĐ, phòng chống TNLĐ, BNN

39

1.2.3 Tính chất của công tác AT - VSLĐ

DHTM_TMU

Trang 40

(1) Nội dung khoa học kỹ AT – VSLĐ

Trang 41

(2) Nội dung xây dựng và thực hiện các văn bản PL về

AT – VSLĐ và tăng cường QL NN về AT-VS

- Nhà nước ban hành các văn bản

- Xây dựng các chương trình quốc gia về AT – VSLĐ

- Thanh tra, xử lý, khen thưởng,

41

1.2.4 Nội dung của công tác AT-VSLĐ

DHTM_TMU

Trang 42

(3) Nội dung giáo dục huấn luyện về AT–VSLĐ và tổ chức vận động quần chúng làm tốt công tác AT-VSLĐ

- Tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức

- Đảm bảo các nguyên tắc an toàn

- Tổ chức tốt HĐ tự kiểm tra AT-VSLĐ tại đơn vị

42

1.2.4 Nội dung của công tác AT-VSLĐ

DHTM_TMU

Trang 43

CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 1

1 Trình bày các khái niệm điều kiện lao động, an toàn lao động,

vệ sinh lao động và bảo hộ lao động

2 Trình bày mục đích, ý nghĩa và phân tích tính chất, nội dung của công tác an toàn và vệ sinh lao động

3 Liên hệ tại các doanh nghiệp thương mại dịch vụ ở Việt Nam hiện nay

43

DHTM_TMU

Trang 44

2.4 ATLĐ với một số lĩnh vực

có nguy cơ TNLĐ cao

Chương 2 AN TOÀN LAO ĐỘNG

TRONG DOANH NGHIỆP

DHTM_TMU

Trang 45

2.1 Tai nạn lao động

2.1.1 Khái niệm tai nạn lao động

2.1.2 Phân loại tai nạn lao động

2.1.3 Đánh giá tình hình tai nạn lao động 2.1.4 Mục đích, ý nghĩa của công tác ATLĐ trong doanh nghiệp

DHTM_TMU

Trang 46

2.1.1 Khái niệm tai nạn lao động

Khái niệm tai nạn lao động:

+ Là tai nạn

+ Gây tổn thương cho NLĐ

+ Xảy ra trong quá trình thực hiện công việc, nhiệm vụ LĐ

Điều 3- Luật AT,VSLĐ 2015

DHTM_TMU

Trang 48

 Tai nạn xảy ra đối với NLĐ khi

 Đi từ nơi ở đến nơi làm việc

 Từ nơi làm việc về nơi ở vào

thời gian và tại địa điểm hợp lý

 Nguyên nhân khách quan: Thiên

tai, hỏa hoạn gắn liền với thực

hiện công việc

 Trong quá trình lao động

Những trường hợp được coi là tai nạn lao động

DHTM_TMU

Trang 49

2.1.2 Phân loại tai nạn lao động

 Theo mức độ tổn thương đến cơ thể

 Theo ngành nghề sản xuất

 Theo nguyên nhân

 Theo độ tuổi và giới tính

(Thông tư 12/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT ngày 21/5/2012)

DHTM_TMU

Trang 50

Theo mức độ tổn thương đến cơ thể

Trang 51

 Do đặc điểm của các ngành nghề khác nhau

 Các ngành nghề có nguy cơ TLNĐ cao: Khai khoáng, vận tải

Trang 52

Nguyên nhân chủ quan

- Trang thiết bị máy móc, phương tiện bảo hộ, phòng hộ lao

- Vi phạm quy trình kỹ thuật ATLĐ

Nguyên nhân khách quan

- Yếu tố tự nhiên xảy ra ngẫu nhiên: bão lụt, động đất…

(Đắm thuyền chở hàng do bão; cháy nhà xưởng, )

Theo nguyên nhân

Mục đích: Tìm NN chính xác, khắc phục và xử lý kịp thời

DHTM_TMU

Trang 53

- TNLĐ Nam nhiều hơn nữ

- Đặc thù công việc

- Khác nhau về trình độ, độ tuổi, kinh nghiệm,…

- Tham gia nhiều lĩnh vực sản xuất

Theo độ tuổi và giới tính

Mục đích: Có thể xác định được tỷ lệ nam nữ gặp

phải rủi ro TNLĐ

DHTM_TMU

Trang 54

2.1.2 Đánh giá tình hình TNLĐ

Ví dụ: DN có hệ

số tần suất TNLĐ là 8,5‰

Trường hợp tổng số NLĐ N bao gồm nhiều nhóm người:

N x T = ∑ Ni x Ti(i = 1 m)

K: Hệ số tần suất TNLĐ (‰)

n: Số người bị TNLĐ của một đơn vị trong một khoảng thời gian

N: Tổng số NLĐ tương ứng với địa điểm, thời gian của n

T: Số giờ làm việc của một NLĐ trong khoảng thời gian thống kê TNLĐ n tương ứng

DHTM_TMU

Trang 55

2.2 Yếu tố nguy hiểm và chấn thương trong lao động

2.2.1 Các yếu tố nguy hiểm trong lao động

2.2.1.1 Khái niệm yếu tố nguy hiểm

2.2.1.2 Phân loại yếu tố nguy hiểm

2.2.1.3 Phương pháp kiểm soát yếu tố nguy hiểm

2.2.2 Chấn thương trong lao động

2.2.2.1 Khái niệm chấn thương

2.2.2.2 Các nguyên nhân gây chấn thương

DHTM_TMU

Trang 56

2.2.1.1 Khái niệm yếu tố nguy hiểm

2.2.1.2 Phân loại yếu tố nguy hiểm

2.2.1.3 Phương pháp kiểm soát yếu tố nguy hiểm

2.2.1 Các yếu tố nguy hiểm trong lao động

DHTM_TMU

Trang 57

Khái niệm

- Yếu tố nguy hiểm:

> Yếu tố gây mất an toàn

> Làm tổn thưởng hoặc gây tử vong

> Trong quá trình lao động

(Tác động một cách bất ngờ, gây chết người

hoặc chấn thương NLĐ)

2.2.1.1 Khái niệm yếu tố nguy hiểm

DHTM_TMU

Trang 58

Các lĩnh vực SX tiềm ẩn yếu tố nguy hiểm

 Trong sử dụng các loại máy cơ khí

 Lắp đặt sửa chữa và sử dụng điện

 Lắp đặt sửa chữa và sử dụng thiết bị áp lực

 Lắp đặt sửa chữa và sử dụng thiết bị nâng

 Trong lắp máy và xây dựng

 Trong ngành luyện kim

 Trong sử dụng và bảo quản hoá chất

 Trong khai thác khoáng sản

 Trong thăm dò khai thác dầu khí

 Trong nhà bếp, quán bar: nổ bình ga, chập điện,

Phải có : Qui định tiêu chuẩn, quy chuẩn KTAT

DHTM_TMU

Trang 59

2.2.1.2 Phân loại các yếu tố nguy hiểm

(1) Nhóm yếu tố nguy hiểm cơ học (2) Nhóm các yếu tố nguy hiểm về điện (3) Nhóm các yếu tố nguy hiểm về hoá chất (4) Nhóm yếu tố nguy hiểm nổ

(5) Nhóm yếu tố nguy hiểm về nhiệt

DHTM_TMU

Trang 60

(1) Nhóm yếu tố nguy hiểm cơ học

 Các bộ phận cơ cấu truyền động

 Sự chuyển động của bản thân máy móc

 Các bộ phận chuyển động quay với tốc độ lớn

Trang 61

(2) Nhóm yếu tố nguy hiểm về điện

Trang 62

(3) Nhóm các yếu tố nguy hiểm về hoá chất

 Gây nhiễm độc cấp tính (SO2, SO3, CO, CO2, NO2, H2S;

 Bỏng do hoá chất (độ 2, độ 3)

Hòa chất trong nhà hàng gây ảnh hưởng tới NLĐ

(thể rắn, lỏng, khí và hơi)

DHTM_TMU

Trang 63

(4) Nhóm yếu tố nguy hiểm nổ

Trang 64

(5) Nhóm yếu tổ nguy hiểm về nhiệt

Nguồn nhiệt: lò nung, bếp,

Môi chất ở thể rắn, lỏng, khí

Nguy cơ: bỏng, cháy nổ,

(Bỏng bô xe máy do bất cẩn trong

khi sửa xe máy)

DHTM_TMU

Trang 65

2.2.2 Phương pháp kiểm soát

các yếu tố nguy hiểm

Trang 66

Hoạt động Kiểm định

- Kiểm định: Đánh giá xác nhận sự phù hợp của sản phẩm

với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

- Việc kiểm định được quy định như sau:

- Kiểm định ban đầu

- Kiểm định định kỳ

- Kiểm định bất thường

- Tổ chức kiểm định được chỉ định thực hiện

DHTM_TMU

Ngày đăng: 13/11/2022, 22:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w