An toàn và vệ sinh lao động SAFETY AND SANITATION AT WORK TRƢỜNG ĐH THƢƠNG MẠI Khoa KHÁCH SẠN – DU LỊCH Bộ môn Quản trị dịch vụ KSDL (SAFETY HEATHL AT WORK) 1 DHTM TMU Mục tiêu chung Học phần tr[.]
Trang 2 Kỹ năng: hoạch định và tổ chức triển khai các nghiệp vụ
cơ bản trong DN TMDV
2
DHTM_TMU
Trang 3
Chương 3 Chương 2
Chương 1 Tổng quan về an toàn - vệ sinh lao động trong doanh nghiệp
An toàn lao động trong doanh nghiệp
Vệ sinh lao động trong doanh nghiệp
Chương 4 Quản lý an toàn - vệ sinh lao động trong doanh nghiệp
Chương 5 Quản lý Nhà nước về an toàn - vệ sinh lao động
3
DHTM_TMU
Trang 4 TLTK bắt buộc
Bộ LĐTB-XH (2008), Hệ thống tiêu chuẩn an toàn, vệ
sinh lao động và các quy định mới nhất về bảo hộ lao động, an toàn, vệ sinh lao động, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp, NXB Lao động - Xã hội, Hà Nội
Đặng Đình Đào (2011), Giáo trình An toàn – vệ sinh lao
động, NXB ĐH KTQD (Tài liệu tham khảo chính)
Bộ Luật Lao động 2012, Luật PCCC 2001, Luật Môi trường 2005, Luật Hóa chất,…
Cục ATVSLKĐ, Thông tư 27/2013/ TT BLĐTBXH ngày về công tác huấn luyện ATVSLĐ
Phil Hughes MBE MSc FIOSRP and Ed Ferrett PhD BSc
(2008), Introduction to health and safety at work,
Paperbook, Third Edition
4
DHTM_TMU
Trang 5 TLTK khuyến khích
Cục An toàn lao động (2008), Tài liệu hướng dẫn cho
doanh nghiệp vừa và nhỏ, NXB Lao động - Xã hội
Cục An toàn lao động (2006), Hướng dẫn quản lý an
toàn vệ sinh lao động ILO-2001, NXB Lao động - Xã hội
Phạm Việt Dũng (2006), Bệnh nghề nghiệp và cách
phòng chống, NXB Văn hóa thông tin
Nguyễn An Lương (2006), Bảo hộ lao động, NXB Lao
động
Trung tâm Huấn luyện ATVSLĐ - Cục An toàn lao động (2006), Tổ chức thực hiện công tác ATVSLĐ trong doanh nghiệp
5
DHTM_TMU
Trang 6Chương 1 TỔNG QUAN VỀ AN TOÀN
VỆ SINH LAO ĐỘNG TRONG DOANH NGHIỆP
DHTM_TMU
Trang 71.1.1 Điều kiện lao động
Trang 9Khái niệm điều kiện lao động
(ĐKLĐ của nhân viên trong nhà bếp, giảng đường, siêu thị, nhà máy,…)
9
Khái niệm: Là tổng thể các yếu tố
+ Kinh tế - Xã hội – Tự nhiên + Tổ chức, kỹ thuật
>> Tác động qua lại trong quá trình lao động
→ Đánh giá các yếu tố ĐKLĐ
→ Phát hiện ra những yếu tố nguy hiểm, có hại
→ Biện pháp phòng chống
DHTM_TMU
Trang 10• 5 YT cấu thành của ĐKLĐ, chúng tác động qua lại lẫn nhau
• Mỗi YT biểu hiện có nhiều YT nhỏ hợp thành, tương tác, độc lập
• Tác động qua lại trong quá trình SX gây ra các YT nguy hiểm, độc hại
• Trong 1 không gian, thời gian cụ thể sự tác động trên có thể:
Tăng thêm tính nguy hiểm, độc hại đối với NLĐ
Phát sinh YT nguy hiểm, độc hại mới
Làm cộng hưởng các YT nguy hiểm, độc hại
Các yếu tố cấu thành của ĐKLĐ
và sự tác động qua lại lẫn nhau
10
DHTM_TMU
Trang 11• 5 YT tác động qua lại lẫn nhau
• Mỗi YT biểu hiện có nhiều YT nhỏ hợp thành, tương tác, độc lập
• Gây ra các YT nguy hiểm, độc hại
• Phát sinh:
Tăng thêm tính nguy hiểm, độc hại đối với NLĐ
Phát sinh YT nguy hiểm, độc hại mới
Làm cộng hưởng các YT nguy hiểm, độc hại
Các yếu tố cấu thành của ĐKLĐ
và sự tác động qua lại lẫn nhau
11
DHTM_TMU
Trang 12Các yếu tố của ĐKLĐ
Các YT của SXKD (ảnh hưởng trực tiếp AT-VSLĐ):
Máy, thiết bị, công cụ;
Trang 13 Các yếu tố có hại gây ảnh hưởng SK, gây BNN
13
ĐK LĐ thuận lợi
DHTM_TMU
Trang 1414
Đánh giá Điều kiện
LĐ trong
DN
Tình trạng an toàn (máy, thiết bị, công
nghệ)
Tình hình tổ chức LĐ: Sử dụng NLĐ,
cường độ,tư thế, vị trí, tinh thần NLĐ
Năng lực nói chung của đội ngũ LĐ (lành
nghề, nhận thức, cách phòng tránh)
Trang 1515
- An toàn là không có những “rủi ro không thể chấp nhận được” (TCVN 6450)
- An toàn: ĐKLĐ không gây nguy hiểm trong SX (TCVN.3153- 79)
- An toàn lao động:
+ Giải pháp phòng chống các yếu tố nguy hiểm
+ Không xảy ra thương tật, tử vong
(Điều 3, Luật số: 84/2015/QH13, Luật AT, VSLĐ, ngày 25/6/2015)
“Sản xuất phải an toàn, an toàn để sản xuất được tiến hành liên tục”
1.1.2 An toàn lao động
DHTM_TMU
Trang 1616
Yếu tố nguy hiểm trong SX:
+ Gây mất an toàn + Làm tổn thương hoặc gây tử vong
(Điều 3, Luật AT, VSLĐ)
Đặc điểm:
+ Tác động đột ngột + Theo chu kỳ và gây tai nạn tức thì
1.1.2 An toàn lao động
DHTM_TMU
Trang 1717
Yếu tố nguy hiểm trong SX:
- Nhóm yếu tố nguy hiểm cơ học
- Nhóm các yếu tố nguy hiểm về điện
- Nhóm các yếu tố nguy hiểm về hoá chất
- Nhóm yếu tố nguy hiểm cháy, nổ
- Nhóm yếu tố nguy hiểm về nguồn nhiệt
- Nhóm yếu tố nguy hiểm về nhiệt
1.1.2 An toàn lao động
DHTM_TMU
Trang 1818
a Một số khái niệm (Vệ sinh lao động, yếu tố có hại,…)
b Các yếu tố có hại
+ Môi trường làm việc + Tâm lý người lao động
1.1.3 Vệ sinh lao động
DHTM_TMU
Trang 19a Một số khái niệm
DHTM_TMU
Trang 20- Khoảng cách an toàn:
+ Khoảng cách cho phép nhỏ nhất + Đảm bảo an toàn cho NLĐ
a Một số khái niệm
DHTM_TMU
Trang 2121
a Một số khái niệm
- Biện pháp an toàn:
+ Các biện pháp hạn chế
+ Mối nguy hiểm hoặc giảm rủi ro
+ Đảm bảo an toàn cho NLĐ
Trang 22- Quan trắc môi trường:
+ Thu thập, phân tích, đánh giá số liệu + Biện pháp giảm thiểu tác hại và phòng chống BNN
(Điều 3, Luật AT, VSLĐ)
DHTM_TMU
Trang 2323
a Một số khái niệm
- Sự cố kỹ thuật gây mất ATLĐ:
+ Hƣ hỏng máy móc, thiết bị, Vƣợt giới hạn + Gây hại, có nguy cơ gây hại cho NLĐ
- Sự cố kỹ thuật gây mất AT, VSLĐ nghiêm trọng:
+ Xảy ra trên diện rộng
+ Vƣợt khả năng ứng phó của DN + Hoặc liên quan tới nhiều DN
(Điều 3, Luật AT, VSLĐ)
DHTM_TMU
Trang 24Hoá chất nguy hại
Rung động
Phóng xạ
Ánh sáng
Các sinh vật có hại
DHTM_TMU
Trang 251.1.4 Công tác AT – VSLĐ
Khái niệm công tác AT – VSLĐ
+ Là các hoạt động đồng bộ trên các mặt:
(Pháp luật, tổ chức quản lý, kinh tế xã hội, khoa học công nghệ)
+ Cải thiện ĐKLĐ, bảo đảm AT-VSLĐ, phòng ngừa BNN
Doanh nghiệp cần làm: Quản lý, đôn đốc, tuân thủ,…
Cơ quan quản lý cần làm: Thanh tra, kiểm tra, xử lý, khen thưởng,
25
DHTM_TMU
Trang 261.1.5 Văn hóa an toàn
- Khái niệm Văn hóa an toàn:
+ Quyển được hưởng một môi trường làm việc an toàn + Được các cấp tôn trọng
- Nội dung văn hóa an toàn
+ Cơ quan Nhà nước,DN, NLĐ,… tích cực tham gia đảm bảo môi trường làm việc AT – VS
+ Phòng ngừa được ưu tiên hàng đầu
+ AT – VSLĐ có văn hóa và tính nhân văn
26
DHTM_TMU
Trang 271.1.5 Văn hóa an toàn
27
“Phải đảm bảo ATLĐ vì người LĐ là vốn quý nhất”
(Bác Hồ, tại nhà máy cơ khí Hà Nội 25/12/1958)
“Thi đua làm nhiều, nhanh, tốt, rẻ phải đi đôi với bảo đảm ATLĐ, phải biết quý trọng con người”
( Bác Hồ, tại Hội nghị chiến sĩ thi đua ngành công nghiệp 11/3/1960)
DHTM_TMU
Trang 28Ba cấp độ của văn hóa an toàn
28
1 Tổ chức bản năng tự nhiên:
không có kế hoạch
và không kiểm soát
2 Tổ chức phụ thuộc: tuân thủ các
quy định một cách khiên cưỡng, dưới áp lực buộc phải thực
hiện
3 Liên kết độc lập/Văn hóa an toàn: sự tôn trọng an toàn và tính mạng của bản thân là trên
hết
DHTM_TMU
Trang 29- Bốn tiêu chí xây dựng văn hoá an toàn
Phòng ngừa tốt hơn khắc phục, khắc phục tốt hơn bồi thường
DHTM_TMU
Trang 301.1.6 Bảo hộ lao động
Nghĩa rộng:
+ Tất cả các biện pháp của Nhà nước
+ Nhằm bảo vệ SK, phòng ngừa, ngăn chặn những TNLĐ và các ảnh hưởng có hại khác phát sinh trong quá trình LĐ
Trang 311.2 Mục đích, ý nghĩa, tính chất
và nội dung của công tác AT - VSLĐ
1.2.1 Mục đích của công tác AT – VSLĐ 1.2.2 Ý nghĩa của công tác AT – VSLĐ 1.2.3 Tính chất của công tác AT – VSLĐ 1.2.4 Nội dung của công tác AT – VSLĐ
31
DHTM_TMU
Trang 321.2.1 Mục đích của công tác AT - VSLĐ
- Loại trừ các yếu tố nguy hiểm và có hại
- Tạo nên một ĐKLĐ tiện nghi, thuận lợi
- Bảo vệ sức khỏe và tính mạng NLĐ
- Tăng năng suất LĐ, giảm thiệt hại cho DN và NLĐ
- Ngăn ngừa TNLĐ, BNN, đau ốm, suy giảm SK
- Cải thiện ĐKLĐ, xử lý ô nhiễm MT
- Bồi dƣỡng và phục hồi kịp thời và suy trì sức khỏe
32
Trang 331.2.2 Ý nghĩa của công tác AT - VSLĐ
Ý nghĩa chính trị
- Chăm sóc sức khỏe con người (vật chất, tinh thần,…)
- Thể hiện bản chất ưu việt của chế độ XHCN (coi trọng con người, vai trò con người,…)
- Công tác ATVSLĐ không tốt sẽ làm ảnh hưởng tới người lao động và uy tín của DN
Ý nghĩa xã hội
- Yêu cầu cần thiết của SXKD, quyền lợi của NLĐ
- Xã hội phát triển, đời sông NLĐ được đảm bảo
- Con người làm chủ trong sản xuất
- Hạn chế TNLĐ, BNN, giảm chi phí cho khắc phục hậu quả
33
DHTM_TMU
Trang 341.2.2 Ý nghĩa của công tác AT - VSLĐ
Ý nghĩa về kinh tế
- Tránh đƣợc các yếu tố có hại và nguy hiểm
- Tăng sức khỏe, làm việc tốt, năng suất lao động tăng
- Đảm bảo an toàn cho trang thiết bị, sử dụng lâu dài
- Bảo vệ đƣợc tài sản và giảm chi phí
- Tránh chi phí cho TNLĐ, BNN
34
DHTM_TMU
Trang 35Tổng tổn thất kinh tế
Tổn thất gián tiếp Tổn thất trực tiếp
Bồi
thường
từ BHXH
Chi phí bồi thường của công
ty
Thiệt hại
về doanh thu do NLĐ nghỉ
Chi phí thay thế NLĐ
Chi phí khác
- Tiền lương cho NLĐ
Giảm sản lượng khi chưa bố trí được người mới
và sau khi
đi làm lại
- Chi phí đào tạo lại NLĐ mới
- Chi phí trả lương
- Chi phí giảm sẩn lượng do NSLĐ thấp
- Giảm NSLĐ trong khu vực có người bị BNN
- Uy tín của DN
- Chi phí thêm của người bị BNN
- Chi phí người nhà chăm sóc bệnh nhân
- Chi phí xã hội …
35
DHTM_TMU
Trang 361.2.3 Tính chất của công tác AT - VSLĐ
Tính chất khoa học
- Các HĐ của công tác AT-VSLĐ:
+ Điều tra, khảo sát
Trang 37 Tính chất pháp lý
- Thể chế hóa thành những: luật, chính sách, quy chuẩn
- Hướng dẫn để mọi người, cấp độ thực hiện
- Các cấp có thẩm quyền: Thanh tra, kiểm tra
- Xử phạt, khen thưởng và động viên kịp thời
37
1.2.3 Tính chất của công tác AT - VSLĐ
DHTM_TMU
Trang 38 Tính chất pháp lý
- Bảo vệ các đối tượng tham gia SXKD: NLĐ, NSDLĐ
- NLĐ tự bảo vệ và bảo vệ người khác
- Mọi người tích cực tham gia các chế độ, chính sách,
- Cải thiện ĐKLĐ, phòng chống TNLĐ, BNN
38
1.2.3 Tính chất của công tác AT - VSLĐ
DHTM_TMU
Trang 39 Tính chất pháp lý
- NLĐ, NSDLĐ là đối tượng được bảo vệ
- Mọi người chủ động bảo vệ chính mình
- NLĐ, NSDLĐ nghiêm chỉnh chấp hành luật, quy định,
- Cải thiện ĐKLĐ, phòng chống TNLĐ, BNN
39
1.2.3 Tính chất của công tác AT - VSLĐ
DHTM_TMU
Trang 40(1) Nội dung khoa học kỹ AT – VSLĐ
Trang 41(2) Nội dung xây dựng và thực hiện các văn bản PL về
AT – VSLĐ và tăng cường QL NN về AT-VS
- Nhà nước ban hành các văn bản
- Xây dựng các chương trình quốc gia về AT – VSLĐ
- Thanh tra, xử lý, khen thưởng,
41
1.2.4 Nội dung của công tác AT-VSLĐ
DHTM_TMU
Trang 42(3) Nội dung giáo dục huấn luyện về AT–VSLĐ và tổ chức vận động quần chúng làm tốt công tác AT-VSLĐ
- Tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức
- Đảm bảo các nguyên tắc an toàn
- Tổ chức tốt HĐ tự kiểm tra AT-VSLĐ tại đơn vị
42
1.2.4 Nội dung của công tác AT-VSLĐ
DHTM_TMU
Trang 43CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 1
1 Trình bày các khái niệm điều kiện lao động, an toàn lao động,
vệ sinh lao động và bảo hộ lao động
2 Trình bày mục đích, ý nghĩa và phân tích tính chất, nội dung của công tác an toàn và vệ sinh lao động
3 Liên hệ tại các doanh nghiệp thương mại dịch vụ ở Việt Nam hiện nay
43
DHTM_TMU
Trang 44
2.4 ATLĐ với một số lĩnh vực
có nguy cơ TNLĐ cao
Chương 2 AN TOÀN LAO ĐỘNG
TRONG DOANH NGHIỆP
DHTM_TMU
Trang 452.1 Tai nạn lao động
2.1.1 Khái niệm tai nạn lao động
2.1.2 Phân loại tai nạn lao động
2.1.3 Đánh giá tình hình tai nạn lao động 2.1.4 Mục đích, ý nghĩa của công tác ATLĐ trong doanh nghiệp
DHTM_TMU
Trang 462.1.1 Khái niệm tai nạn lao động
Khái niệm tai nạn lao động:
+ Là tai nạn
+ Gây tổn thương cho NLĐ
+ Xảy ra trong quá trình thực hiện công việc, nhiệm vụ LĐ
Điều 3- Luật AT,VSLĐ 2015
DHTM_TMU
Trang 48 Tai nạn xảy ra đối với NLĐ khi
Đi từ nơi ở đến nơi làm việc
Từ nơi làm việc về nơi ở vào
thời gian và tại địa điểm hợp lý
Nguyên nhân khách quan: Thiên
tai, hỏa hoạn gắn liền với thực
hiện công việc
Trong quá trình lao động
Những trường hợp được coi là tai nạn lao động
DHTM_TMU
Trang 492.1.2 Phân loại tai nạn lao động
Theo mức độ tổn thương đến cơ thể
Theo ngành nghề sản xuất
Theo nguyên nhân
Theo độ tuổi và giới tính
(Thông tư 12/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT ngày 21/5/2012)
DHTM_TMU
Trang 50Theo mức độ tổn thương đến cơ thể
Trang 51 Do đặc điểm của các ngành nghề khác nhau
Các ngành nghề có nguy cơ TLNĐ cao: Khai khoáng, vận tải
Trang 52Nguyên nhân chủ quan
- Trang thiết bị máy móc, phương tiện bảo hộ, phòng hộ lao
- Vi phạm quy trình kỹ thuật ATLĐ
Nguyên nhân khách quan
- Yếu tố tự nhiên xảy ra ngẫu nhiên: bão lụt, động đất…
(Đắm thuyền chở hàng do bão; cháy nhà xưởng, )
Theo nguyên nhân
Mục đích: Tìm NN chính xác, khắc phục và xử lý kịp thời
DHTM_TMU
Trang 53- TNLĐ Nam nhiều hơn nữ
- Đặc thù công việc
- Khác nhau về trình độ, độ tuổi, kinh nghiệm,…
- Tham gia nhiều lĩnh vực sản xuất
Theo độ tuổi và giới tính
Mục đích: Có thể xác định được tỷ lệ nam nữ gặp
phải rủi ro TNLĐ
DHTM_TMU
Trang 542.1.2 Đánh giá tình hình TNLĐ
Ví dụ: DN có hệ
số tần suất TNLĐ là 8,5‰
Trường hợp tổng số NLĐ N bao gồm nhiều nhóm người:
N x T = ∑ Ni x Ti(i = 1 m)
K: Hệ số tần suất TNLĐ (‰)
n: Số người bị TNLĐ của một đơn vị trong một khoảng thời gian
N: Tổng số NLĐ tương ứng với địa điểm, thời gian của n
T: Số giờ làm việc của một NLĐ trong khoảng thời gian thống kê TNLĐ n tương ứng
DHTM_TMU
Trang 552.2 Yếu tố nguy hiểm và chấn thương trong lao động
2.2.1 Các yếu tố nguy hiểm trong lao động
2.2.1.1 Khái niệm yếu tố nguy hiểm
2.2.1.2 Phân loại yếu tố nguy hiểm
2.2.1.3 Phương pháp kiểm soát yếu tố nguy hiểm
2.2.2 Chấn thương trong lao động
2.2.2.1 Khái niệm chấn thương
2.2.2.2 Các nguyên nhân gây chấn thương
DHTM_TMU
Trang 562.2.1.1 Khái niệm yếu tố nguy hiểm
2.2.1.2 Phân loại yếu tố nguy hiểm
2.2.1.3 Phương pháp kiểm soát yếu tố nguy hiểm
2.2.1 Các yếu tố nguy hiểm trong lao động
DHTM_TMU
Trang 57Khái niệm
- Yếu tố nguy hiểm:
> Yếu tố gây mất an toàn
> Làm tổn thưởng hoặc gây tử vong
> Trong quá trình lao động
(Tác động một cách bất ngờ, gây chết người
hoặc chấn thương NLĐ)
2.2.1.1 Khái niệm yếu tố nguy hiểm
DHTM_TMU
Trang 58Các lĩnh vực SX tiềm ẩn yếu tố nguy hiểm
Trong sử dụng các loại máy cơ khí
Lắp đặt sửa chữa và sử dụng điện
Lắp đặt sửa chữa và sử dụng thiết bị áp lực
Lắp đặt sửa chữa và sử dụng thiết bị nâng
Trong lắp máy và xây dựng
Trong ngành luyện kim
Trong sử dụng và bảo quản hoá chất
Trong khai thác khoáng sản
Trong thăm dò khai thác dầu khí
Trong nhà bếp, quán bar: nổ bình ga, chập điện,
Phải có : Qui định tiêu chuẩn, quy chuẩn KTAT
DHTM_TMU
Trang 592.2.1.2 Phân loại các yếu tố nguy hiểm
(1) Nhóm yếu tố nguy hiểm cơ học (2) Nhóm các yếu tố nguy hiểm về điện (3) Nhóm các yếu tố nguy hiểm về hoá chất (4) Nhóm yếu tố nguy hiểm nổ
(5) Nhóm yếu tố nguy hiểm về nhiệt
DHTM_TMU
Trang 60(1) Nhóm yếu tố nguy hiểm cơ học
Các bộ phận cơ cấu truyền động
Sự chuyển động của bản thân máy móc
Các bộ phận chuyển động quay với tốc độ lớn
Trang 61(2) Nhóm yếu tố nguy hiểm về điện
Trang 62(3) Nhóm các yếu tố nguy hiểm về hoá chất
Gây nhiễm độc cấp tính (SO2, SO3, CO, CO2, NO2, H2S;
Bỏng do hoá chất (độ 2, độ 3)
Hòa chất trong nhà hàng gây ảnh hưởng tới NLĐ
(thể rắn, lỏng, khí và hơi)
DHTM_TMU
Trang 63(4) Nhóm yếu tố nguy hiểm nổ
Trang 64(5) Nhóm yếu tổ nguy hiểm về nhiệt
Nguồn nhiệt: lò nung, bếp,
Môi chất ở thể rắn, lỏng, khí
Nguy cơ: bỏng, cháy nổ,
(Bỏng bô xe máy do bất cẩn trong
khi sửa xe máy)
DHTM_TMU
Trang 652.2.2 Phương pháp kiểm soát
các yếu tố nguy hiểm
Trang 66Hoạt động Kiểm định
- Kiểm định: Đánh giá xác nhận sự phù hợp của sản phẩm
với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
- Việc kiểm định được quy định như sau:
- Kiểm định ban đầu
- Kiểm định định kỳ
- Kiểm định bất thường
- Tổ chức kiểm định được chỉ định thực hiện
DHTM_TMU