1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Kỹ năng thương lượng pot

28 559 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 648,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bản chất của quá trình thương lượng.. V.Các giai đoạn của một tiến trình thương lượng... Đánh giá sự thành công của thương lượng căn cứ vào : - Tiêu chuẩn mục tiêu: Có đạt được mục tiêu

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

BÁCH KHOA ĐẠI HỌC QUỐC GIA

Trang 2

NỘI DUNG BÀI THUYẾT TRÌNH:

I Khái niệm thương lượng là gì?

II Bản chất của quá trình thương lượng.

III Các kiểu thương lượng.

IV.Kĩ thuật căn bản trong thương lượng.

V.Các giai đoạn của một tiến trình thương lượng

Trang 3

Thương lượng có thể được giải thích một cách đơn

giản là “làm việc với người khác để giành được một kết quả có lợi cho mình”.

I KHÁI NIỆM THƯƠNG LƯỢNG LÀ GÌ?

Trang 4

II BẢN CHẤT CỦA QUÁ TRÌNH THƯƠNG LƯỢNG:

4

Phân tích

Nghiên cứu

Trang 5

2 Thương lượng là một nghệ thuật

 Thương lượng thất bại.

 Thương lượng thành công.5

Trang 6

II BẢN CHẤT CỦA QUÁ TRÌNH THƯƠNG LƯỢNG:

6

Trang 7

II BẢN CHẤT CỦA QUÁ TRÌNH THƯƠNG LƯỢNG:

4 Đánh giá sự thành công của thương lượng căn cứ vào :

- Tiêu chuẩn mục tiêu: Có đạt được mục tiêu

như dự định không?

- Tiêu chuẩn quan hệ: mối quan hệ giữa 2

bên có tốt đẹp, lâu dài hay không?

7

Trang 8

III CÁC KIỂU THƯƠNG LƯỢNG:

NỘI DUNG KIỂU MỀM KIỂU CỨNG NGUYÊN

quan hệ

Giành được thắng lợi Kết quả sáng suốt, hiệu quả và

thân thiện

XUẤT PHÁT ĐIỂM

Nhượng bộ để xây dựng mối quan hệ

Đòi hỏi nhượng

bộ là điều kiện

để quan hệ

Tách con người khỏi vấn đề

Trang 9

CHỦ TRƯƠNG Với việc và người đều ôn

hòa.

Với việc và người đều cứng rắn.

Với người thì ôn hòa, với việc thì cứng rắn.

LẬP TRƯỜNG Dễ thay đổi. Kiên trì giữ lập trường Chú ý tới lợi ích.

PHƯƠNG PHÁP Đưa ra đề nghị Uy hiếp đối tác Cùng tìm kiếm lợi ích chung.

PHƯƠNG

ÁN Tìm PA đối tác có thể

chấp nhận.

Tìm PA có lợi cho mình Tìm nhiều PA để 2 bên lựa chọn.

BIỂU HIỆN Rất tránh xung đột Tranh đua sức mạnh ý chí Căn cứ tiêu chuẩn thỏa thuận

KẾT QUẢ Nhượng bộ

trước áp lực của đối tác.

Gây áp lực khiến ĐT phải chấp nhận.

Ckhai lý lẽ, nhbộ trước các ngtắc nhưng không áp lực.

Trang 10

IV KỸ THUẬT CĂN BẢN TRONG THƯƠNG LƯỢNG:

1.Kỹ năng lắng nghe và im lặng trong thương lượng:

10

Thu thập thông tin

Phát hiện điểm then chốt

Chú ý:

NN,TĐLN

Trang 11

IV KỸ THUẬT CĂN BẢN TRONG THƯƠNG LƯỢNG:

2 Kỹ năng đặt câu hỏi

Trang 12

IV KỸ THUẬT CĂN BẢN TRONG THƯƠNG LƯỢNG:

3 Kỹ năng trả lời câu hỏi

12

- Câu trả lời có lợi cho mình (không nhất thiết là đúng/sai).

- Dự tính trước 1 số câu hỏi của ĐT để chuẩn bị sẵn câu trả

lời.

- Không trả lời nếu không hiểu câu hỏi (có thể hỏi lại cho rõ).

- Tảng lờ những câu hỏi, không nên trả lời thật, câu hỏi khó.

- Hoãn trả lời với lý do chưa đủ tài liệu, thông tin, không

nhớ

Trang 13

IV KỸ THUẬT CĂN BẢN TRONG THƯƠNG LƯỢNG:

4 Kỹ năng thuyết phục trong thương lượng:

13

Ngh e

Hiểu

Chấp Nhận

Trang 14

IV KỸ THUẬT CĂN BẢN TRONG THƯƠNG LƯỢNG:

Trang 15

6 Kỹ thuật kết thúc thương lượng:

Trường hợp đạt được thỏa thuận

Trường hợp không đạt được thỏa thuận:

15

Trang 16

V CÁC GIAI ĐOẠN CỦA MỘT TIẾN TRÌNH THƯƠNG LƯỢNG

1 Giai đoạn chuẩn bị.

2 Giai đoạn tiếp xúc.

3 Giai đoạn thực chất.

4 Giai đoạn ký kết thỏa thuận.

5 Giai đoạn thực thi.

16

Trang 17

Biết rõ BATNA:

Không biết rõ BATNA:

1.Giai đoạn chuẩn bị:

1.1.Phân tích tình thế của mình:

BATNA “Best alternative to a negotiated agreement” (Roger Fisher và William Ury) – Giải pháp thay thế tốt nhất cho một thỏa thuận được thương lượng.

17

Trang 18

1.Giai đoạn chuẩn bị:

• 1.2 Tìm hiểu về đối tác.

- Thực lực của họ về tài chính, ảnh hưởng, uy tín

XH, lịch sử công ty, CSVC, trang thiết bị, số lượng, chất lượng sản phẩm…

- Nhu cầu, thành ý hợp tác làm ăn của đối tác.

- Cách làm: Có thể trực tiếp đến chỗ đối tác hoặc gián tiếp qua tư vấn, đối tác đã làm ăn với họ, Internet, trang Web, phương tiện thông tin đại chúng…=> xử lí thông tin đa hướng

18

Trang 19

1.Giai đoạn chuẩn bị:

• 1.3 Chọn cá nhân hoặc nhóm thương lượng:

- Tiêu chuẩn chuyên môn.

- Tiêu chuẩn phẩm chất tâm lý.

- Số lượng.

19

Trang 20

MỨC GIÁ THẤP NHẤT

MỨC GIÁ THƯƠNG LƯỢNG

MỨC GIÁ CAO NHẤT

1.Giai đoạn chuẩn bị:

• 1.4 Xác định mục tiêu thương lượng:

Là bước quan trọng nhất.

20

Trang 21

Tạo điều

2.Giai đoạn tiếp xúc:

21

Trang 22

3.Giai đoạn thực chất thương lượng

• 3.1 Bàn bạc những nội dung cụ thể như :

- Sản phẩm.

- Yêu cầu kỹ thuật

- Giá cả.

- Thời gian giao hàng

- Điều kiện thanh toán…

22

Trang 23

3.Giai đoạn thực chất thương lượng

3.2 Dùng kỹ năng đặt câu hỏi, trả lời câu hỏi, thuyết phục, giải quyết bế tắc…

23

Trang 24

Không khác biệt

Có điểm không hợp lí

Trang 25

4.Kết thúc thương lượng và kí hợp

đồng

• Nếu kết thúc thương lượng và 2 bên đã đạt được thỏa thuận thì:

- Ta nên giành quyền soạn thảo hợp đồng

- Khi soạn thảo hợp đồng cần chú ý các điều khoản:

• Tên hàng hóa

• Chất lượng

• Điều kiện giao hàng: thời gian, địa điểm

• Điều khoản đảm bảo thực thi HĐ: cầm cố, thế chấp…

• Các điều khoản khác

25

Trang 26

5.Giai đoạn thực thi hợp đồng:

- Giao cho cá nhân hoặc tổ quản lý các hạng mục và thực thi hợp đồng.

- Trong quá trình thực thi hợp đồng có những vấn

đề nảy sinh 2 bên gặp nhau để bàn bạc, thượng lượng tiếp.

26

Ngày đăng: 18/03/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w