MỘT SỐ KĨ NĂNG GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCTrong các đề thi đại học những năm gần đây , đa số các bài toán về giải phương trình lượng giác đều rơi vào một trong hai dạng :phương trình đư
Trang 1MỘT SỐ KĨ NĂNG GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Trong các đề thi đại học những năm gần đây , đa số các bài toán về giải phương trình lượng giác đều rơi vào một trong hai dạng :phương trình đưa về dạng tích và phương trình chứa ẩn ở mẫu Nhằm giúp các bạn ôn thi có kết quả tốt , bài viết này tôi xin giới thiệu một số kĩ năng quan trọng của dạng toán đó
I.PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA VỀ DẠNG TÍCH
1, Phương trình sử dụng các công thức biến đổi lượng giác : công thức biến tích thành tổng, tổng thành tích , công thức hạ bậc ,…
Bài 1 Giải phương trình : sinx+sin2x+sin3x+sin4x+sin5x+sin6x=0 (1)
Giải
1 sin 6x sin x sin 5x sin 2x sin 4x sin 3x 0
k2 7x
x
7 2
3
*Lưu ý : Khi ghép cặp để ra tổng ( hoặc hiệu ) sin ( hoặc cos ) cần để ý đến góc để sao cho tổng hoặc hiệu
các góc bằng nhau
Bài 2 Giải phương trình : cos3xcos x sin 3x sin x3 3 2 3 2
8
Giải
2 cos x cos4x cos2x sin x cos2x cos4x
*Lưu ý : Việc khéo léo sử dụng công thức biến tích thành tổng có thể giúp ta tránh được việc sử dụng công
thức nhân 3
4
Giải
Trang 2 2 2
2
k
x
2,Phương trình sử dụng một số biến đổi khác
Việc đưa phương trình về dạng tích điều quan trọng nhất vẫn là làm sao để phát hiện ra nhân tử chung nhanh nhất , sau đây là một số biến đổi có thể giúp ta làm được điều đó
2 2
sin x 1 cos x 1 cos x , cos x 1 sin x 1 sin x
cos2x cos x sin x cos x sin x
1 cos 2x sin 2x 2 cos x(sin x cos x)
1 sin 2x sin x cos x
1 cos 2x sin 2x 2 sin x(sin x cos x)
1 sin 2x sin x cos x
sin x cos x
1 tan x
cos x
2 sin x
4
Bài 4 Giải phương trình : 2 sin x(1 cos2x) sin 2x 1 2 cos x (4)
Giải
4 2 sin x2cos x2 sin x cos x 1 2 cos x 2 cos x 1 2 sin x cos x 1 0
1 cos x
2 sin 2x 1
phần còn lại dành cho bạn đọc
Cách 2 : 4 2 sin xcos2x (1 sin 2x) 2(cos x sin x) 0
2sin x cos x sin x cos x sin x cos x sin x 2 cos x sin x 0
cos x sin x 2 sin x cos x 2 sin x cos x sin x 2 0
cos x sin x 2 sin x cos x 2 cos x cos x sin x 0
Bài 5 Giải phương trình : cos2x3sin 2x5sin x 3cos x 3 (5)
Giải
5 (6 sin x cos x 3cos x) (2 sin x 5sin x 2) 0
3cos x(2 sin x 1) (2 sin x 1)(sin x 2) 0
(2 sin x 1)(3cos x sin x 2) 0
Phương trình này tương đương với 2 phương trình cơ bản ( dành cho bạn đọc )
II PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Với loại phương trình này khi giải rất dễ dẫn đến thừa hoặc thiếu nghiệm , điều quan trọng nhất của dạng này
là đặt điều kiện và kiểm tra điều kiện xác định.Thông thường ta hay dùng đường tròn lượng giác để loại nghiệm
Trang 3Ngoài ra , ta cũng gặp nhiều phương trình chứa tan , cot Khi đó , có thể sử dụng một số công thức
tan a tan b cota cotb=
tan a cot b tana-cotb=
2
sin 2a
ot a tan a 2 cot 2a
1 tan a tan b 1 tan a tan b
Cần lưu ý các điều kiện xác định của từng công thức
Bài 6 Giải phương trình : cot x tan x 2 cos 4x
sin 2x
Giải
ĐK :
sin x 0
k
2 sin 2x 0
3
Kiểm tra điều kiện ta được x l , l Z
3
2
4cos x 2cos x 2 sin x 1 sin 2x 2 sin x cos x
0
2 sin x 1
Giải
ĐK : 2 sin x 12 0 cos2x 0 x k , k Z
2
7 4cos x sin x cos x 2 cos x sin x cos x 2 sin x cos x 0
4
2
3
Kiểm tra điều kiện ta được nghiệm x m2 , m Z
3
Bài 8 Giải phương trình : 3 tan 3x cot 2x 2 tan x 2
sin 4x
Giải
Trang 4ĐK :
x
, k Z
x 4 sin 4x 0
(*)
8 2 tan 3x tan x tan 3x cot 2x
sin 4x cos3x cos x cos3x sin 2x sin 4x
4 sin 4x sin x 2cos2x cos x 2cos3x 4 sin 4x sin x cos3x cos x 2cos3x
4 sin 4x sin x cos3x cos x 8sin 2xcos2x sin x 2 sin 2x sin x do (*) cos2x
nghiệm này thoả mãn ĐK
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Trang 53
1, cos3x cos2x cos x 1 0
2, 2 2 sin x cos x 1
12
3, (1 tan x)(1 sin 2x) 1 tan x
sin 2x 2 sin x
5, sin 2x cos2x 3sin x cos x 2 0
x
6, tan x cos x cos x sin x 1 tan x tan
2
7, 2 2cos x 3cos x si
4
2
n x 0
2 cos x sin x 1
8,
tan x cot 2x cot x 1
1
9, cos x cos 2xcos3x sin x sin 2x sin 3x
2
10, sin x cos x cos2x tan x tan x
11, tan x tan 2x sin 3x cos 2x
12, sin x cos 4x sin 2x 4 sin
13, sin sin x cos sin
2
2
x
x 1 2 cos
14, 2 sin x cot x 2 sin 2x 1
sin 3x
15, sin x cos 3x sin x sin 3x cos x sin x sin 3x
3sin 4x