MẤU BÁO CÁO HÀNG THÁNG UBND TỈNH ĐỒNG NAI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ –––––––––– CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc –––––––––––––––––––––––– Số 167/BC SKHCN Đồng Nai, ngày 08 thán[.]
Trang 1UBND TỈNH ĐỒNG NAI
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
––––––––––
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ––––––––––––––––––––––––
Số: 167/BC-SKHCN Đồng Nai, ngày 08 tháng 7 năm 2015
BÁO CÁO
Về tình hình ứng dụng công nghệ thông tin tháng 7 năm 2015
––––––––––––––––––––––––––
I NGUỒN NHÂN LỰC CNTT:
5 Tổng số cán bộ, công chức có trình độ tương đương Trung cấp CNTT 2
6 Tổng số cán bộ, công chức có trình độ tương đương Cao đẳng CNTT 1
8 Tổng số cán bộ, công chức có trình độ Cao học CNTT trở lên 2
9 Tổng số cán bộ chuyên trách CNTT (hoặc bán chuyên trách CNTT):
II HẠ TẦNG CNTT:
Tỷ lệ phòng/ban trực thuộc đã kết nối mạng nội bộ với nhau / tổng số phòng
Đơn vị đã khai thác mạng truyền số liệu chuyên dùng hay chưa? Có Đơn vị có kết nối đường truyền mạng riêng với các đơn vị trực thuộc khác
Ngoài mạng truyền số liệu chuyên dùng, đơn vị có sử dụng các đường truyền
kết nối Internet khác để phục vụ cơ quan hay không (dịch vụ của VNPT,
FPT Viettel…)? Nếu có:
+ Tổng số đường truyền kết nối:
+ Liệt kê tên các nhà cung cấp (dịch vụ của VNPT, FPT, Viettel…):
Có
3 VNPT, 1FPT, Viettel Liệt kê các ứng dụng được khai thác, sử dụng trên mạng TSLCD:
+ Quản lý cán bộ
III ỨNG DỤNG CNTT TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH:
Trang 21 Ứng dụng hệ thống thư điện tử Đồng Nai:
Tổng số cán bộ, công chức đã được cung cấp hộp thư điện tử Đồng Nai 59 Tổng số viên chức đã được cung cấp hộp thư điện tử Đồng Nai 170 Ước lượng tổng số cán bộ, công chức thường xuyên sử dụng hệ thống thư
Ước lượng tổng số viên chức thường xuyên sử dụng hệ thống thư điện tử
trong công việc
170
Ước lượng tỷ lệ % văn bản của đơn vị được trao đổi qua hệ thống thư điện tử
2 Ứng dụng hệ thống thông tin quản lý văn bản và điều hành:
Đơn vị đang sử dụng phần mềm nào để quản lý văn bản và điều hành tại cơ
quan:
+ Phần mềm I-Office?
+ Phần mềm Quản lý văn bản và hồ sơ công việc?
+ Phần mềm khác? Nêu tên………
Đơn vị có sử dụng phần mềm nêu trên để quản lý văn bản (văn bản đi/đến)
hay không?
Có
Đơn vị có sử dụng phần mềm nêu trên để quản lý hồ sơ công việc hay không Có Đơn vị có sử dụng phần mềm nêu trên để điều hành hay không? Có Ước lượng tỷ lệ văn bản đi trong tháng được gửi qua phần mềm nêu trên cho
các cơ quan nhà nước /tổng số văn bản đi của đơn vị 166/197
Ước lượng tỷ lệ văn bản đến trong tháng được nhận qua phần mềm nêu trên
Các loại văn bản được gửi chỉ dưới dạng điện tử (qua hệ thống thư điện tử, hệ
thống quản lý văn bản và điều hành…) mà không gửi dưới dạng giấy như
cách truyền thống:
+ Lịch công tác
+ Giấy mời họp
+ Tài liệu phục vụ cuộc họp
+ Những văn bản gửi để biết, để báo cáo
+ Thông tin chỉ đạo, điều hành của lãnh đạo
+ Các chương trình kế hoạch
+ Công văn
+ Những loại văn bản khác: ………
Đơn vị có thực hiện giao ban trực tuyến trên môi trường mạng trong tháng:
+ Số cuộc họp
+ Tỷ lệ phần % so với tổng số cuộc họp đã thực hiện
Có - sáng thứ 2
4 100%
3 Ứng dụng CNTT phục vụ người dân và doanh nghiệp
3.1 http://dost-dongnai.gov.vn Nếu có:
- Tần suất cập nhật thông tin cho trang/cổng thông tin điện tử (số lần/ngày)
- Số dịch vụ công trực tuyến đã cung cấp trên cổng/trang thông tin điện tử
(đối với từng website): + Mức độ 1:
+ Mức độ 2:
+ Mức độ 3:
+ Mức độ 4:
Số dịch vụ công khác:
79 tin/ngày
0 0 0
26
Trang 3- Đơn vị có đăng tải các dự thảo văn bản cần xin ý kiến rộng rãi các tổ chức,
cá nhân trên trang/cổng thông tin điện tử của đơn vị mình không?
- Đơn vị có đăng tải các VBQPPL lên trang/cổng thông tin điện tử của đơn vị
mình không?
Có Có 3.2 Đơn vị có ứng dụng CNTT để cung cấp dịch vụ công một cửa tại cơ quan
3.3
Đơn vị có đưa thông tin chỉ đạo, điều hành của lãnh đạo tỉnh lên trang thông
tin điện tử Đồng Nai http://www.dongnai.gov.vn:
+ Số bản tin chỉ đạo, điều hành (kết luận cuộc họp, ý kiến chỉ đạo…) được
đưa lên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử:
+ Ước lượng tỷ lệ % so với tổng số thông tin chỉ đạo, điều hành của lãnh đạo
Không
4 Ứng dụng phần mềm mã nguồn mở
Tổng số máy tính (gồm máy chủ + máy trạm để bàn + máy tính xách tay)
được cài đặt phần mềm mã nguồn mở (cài đặt phần mềm Firefox,
OpenOffice, Unikey)
73
Tổng số máy tính (gồm máy chủ+ máy trạm để bàn+ máy tính xách tay)
được cài đặt hệ điều hành mã nguồn mở (hệ điều hành Unix, Ubuntu…) 0
Tổng số cán bộ công chức của cơ quan được tập huấn, hướng dẫn sử dụng
phần mềm mã nguồn mở (phần mềm Firefox, OpenOffice, Unikey)
59
Ước lượng số cán bộ công chức có khả năng sử dụng phần mềm mã nguồn
mở trong công việc (phần mềm Firefox, OpenOffice, Unikey)
59
Hình thức triển khai tập huấn:
+ Hướng dẫn trực tiếp:
+ Tổ chức hội nghị tập huấn:
+ Các lớp đào tạo trên máy:
Bộ phận nào thuộc đơn vị được giao trực tiếp triển khai, cài đặt: Phòng Kỹ thuật
5. Ứng dụng chữ ký số
5.1 Đơn vị có sử dụng chữ ký số trong việc gửi nhận thông tin, văn bản điện tử
6 Tình hình xây dựng quy định, quy chế nội bộ của cơ quan trong việc ứng dụng CNTT
Đơn vị đã xây dựng quy chế nội bộ sử dụng hệ thống thư điện tử Đồng Nai
nội bộ chưa? (căn cứ theo Quyết định số 70/2009/QĐ-UBND ngày 29/9/09
của UBND tỉnh) Nếu có: Nêu tên văn bản, ngày phát hành
Có: Chính sách
sử dụng thư điện tử
Đơn vị đã xây dựng quy chế nội bộ đảm bảo an toàn, an ninh thông tin khi
ứng dụng CNTT chưa? (căn cứ theo Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND
ngày 21/5/2009 của UBND tỉnh) Nếu có: Nêu tên văn bản, ngày phát hành
Có: Chính sách ANTT theo tiêu chuẩn ISO 27001:2005 Đơn vị đã xây dựng quy chế nội bộ ứng dụng công nghệ thông tin trong quản
lý và điều hành chưa? (căn cứ theo Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND ngày
19/10/2010 của UBND tỉnh) Nếu có: Nêu tên văn bản, ngày phát hành
Có: Chính sách ANTT theo tiêu chuẩn ISO 27001:2005
Đơn vị đã xây dựng quy chế nội bộ về sử dụng Mạng TSLCD chưa? (căn
cứ theo Quyết định số 70/2011/QĐ-UBND ngày 14/12/2011 của UBND
tỉnh)Nếu có: Nêu tên văn bản, ngày phát hành.
Có: Chính sách ANTT theo tiêu chuẩn ISO 27001:2005 Liệt kê các quy chế nội bộ khác về ứng dụng CNTT tại cơ quan đã xây dựng Trong tháng
Trang 41 Chính sách quản lý và sử dụng internet:
2 Chính sách quản lý và sử dụng dịch vụ chat:
3 Chính sách sử dụng mật khẩu:
không phát sinh quy chế mới
IV TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI CÁC CHƯƠNG TRÌNH DỰ ÁN CNTT:
Liệt kê tên các dự án CNTT đang triển khai :
1 Dự án ứng dụng công nghệ ảo hoá đám mây trong triển khai và
cung cấp các dịch vụ hành chính công trực tuyến
2 Nâng cấp cổng thông tin khoa học công nghệ của tỉnh, Xây
dựng bộ công cụ phần mềm phục vụ cải cách hành chính trong cơ
quan nhà nước
Trong tháng không phát sinh quy chế mới
V ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ:
Không Kính gửi Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp./.
NGƯỜI LẬP BIỂU
Họ tên: Mai Phương Nam
Điện thoại: 3822297 - 8112
Email (Đồng Nai): nammp@dost-dongnai.gov.vn
Nơi nhận:
- Sở TTTT;
- Các Phó Giám đốc Sở;
- Lưu: VT, VP.
D:\VP346-BCUDCNTTT7/2015\2b
TL.GIÁM ĐỐC KT.CHÁNH VĂN PHÒNG PHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG
Nguyễn Ngọc Hạnh