MẪU BÁO CÁO CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH QUÝ, 6 THÁNG, NĂM UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM HUYỆN HIỆP ĐỨC Đôc lập Tự do Hạnh phúc Số 195/BC UBND Hiệp Đức, ngày 21 tháng 9 năm 2015 BÁO CÁ[.]
Trang 1UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM HUYỆN HIỆP ĐỨC Đôc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 195/BC-UBND Hiệp Đức, ngày 21 tháng 9 năm 2015
BÁO CÁO Kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính 9 tháng
và nhiệm vụ 3 tháng cuối năm 2015
I CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH
1 Xây dựng và ban hành Kế hoạch cải cách hành chính (CCHC) năm:
- Nếu có, nêu số, ký hiệu văn bản: 24/KH-UBND ngày 11/02/2015
a) Tổng đầu việc trong kế hoạch: 28
b) Tổng số đầu việc hoàn thành (tính đến thời gian báo cáo): 25
c) Nội dung công việc chưa hoàn thành và nguyên nhân (tính đến thời gian báo cáo):
- Triển khai cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 2 trên cổng thông tin điện tử
- Triển khai phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc
- Thực hiện công khai thông tin về kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, công dân tại BP TN&TKQ và trang thông tin điện tử huyện
2 Công tác kiểm tra cải cách hành chính
a) Xây dựng và ban hành Kế hoạch kiểm tra:
Kế hoạch số 90/KH-UBND ngày 01/7/2015 của UBND huyện về việc kiểm tra công tác nội vụ (đã kiểm tra)
Kế hoạch số 100/KH-TP ngày 06/8/2015 của phòng Tư pháp về việc kiểm tra công tác Tư pháp (chưa kiểm tra)
Kế hoạch số 88/KH-TC-KH ngày 2/2/2015 và Kế hoạch số
115/KH-TC-KH ngày 9/2/2015 của phòng Tài chính – Kế hoạch
Công văn số 267/UBND ngày 24/7/2015 về ban hành chương trình, kế hoạch đánh giá 6 tháng đầu năm 2015
Trang 2b) Số lượt các đơn vị được kiểm tra tới thời điểm báo cáo: 82 lượt
c) Số vấn đề đặt ra sau kiểm tra: 15
- Đã xử lý, kiến nghị xử lý:15/15
3 Xây dựng và ban hành Kế hoạch tuyên truyền CCHC năm
a) Kế hoạch số 85/KH-UBND ngày 18/6/2015 về việc tuyên truyền công tác cải cách hành chính năm 2015
b) Hình thức tuyên truyền:
1 Đài phát thanh- truyền hình x
2 Báo chí
4 Hình thức khác
4 Công tác chỉ đạo điều hành
a) Các văn bản chỉ đạo điều hành CCHC:
- Công văn số 155/UB ngày 13/5/2015 của UBND huyện về việc tăng cường công tác cải cách hành chính;
- Công văn số 241/UBND ngày 07/7/2045 về việc triển khai Quyết định
số 2031/QĐ-UBND ngày 08/6/2015 của UBND tỉnh Quảng Nam;
- Công văn số 260/UBND ngày 21/7/2015 về việc triển khai Quyết định công bố TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND huyện, cấp xã;
- Công văn số 180/NV ngày 26/6/2015 của Trưởng phòng Nội vụ huyện Hiệp Đức về việc hướng dẫn giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại các cơ quan hành chính và UBND xã Phước Gia;
- Kế hoạch số 59/KH-UBND ngày 22/4/2015 của UBND huyện về Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
- Công văn số 315/UBND ngày 11/9/2015 của UBND huyện về việc đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
b) Tổ chức hội nghị giao ban CCHC: không
c) Công tác thi đua, khen thưởng, kỷ luật gắn với nhiệm vụ CCHC:
Trang 3(Nếu có, nêu số lượng đơn vị, cá nhân được khen thưởng/kỷ luật: ) d) Sáng kiến trong triển khai công tác CCHC:
(Nếu có, nêu số lượng, tên sáng kiến: )
II CẢI CÁCH THỂ CHẾ
1 Rà soát văn bản quản lý của ngành, địa phương
a) Số VBQPPL đã tự bãi bỏ, sửa đổi (đối với UBND huyện, thị xã, thành phố): 01 (hết hiệu lực)
b) Số VBQPPL đề nghị cấp trên sửa đổi hoặc bãi bỏ: 01
c) Số VBQPPL ban hành mới hoặc tham mưu cấp có thẩm quyền ban hành: 01 (hết hiệu lực)
2 Cải cách thủ tục hành chính và cơ chế một cửa, một cửa liên thông, một cửa liên thông hiện đại
a) Cải cách thủ tục hành chính
* Xây dựng và ban hành kế hoạch kiểm soát thủ tục hành chính:
Kế hoạch số 87/KH-UBND ngày 23/6/2015 của UBND huyện về việc rà soát TTHC thường xuyên năm 2015
* Tham mưu, công bố, cập nhật thủ tục hành chính:
STT Số TTHC mới
được công bố Số TTHC đãđược sửa đổi Số TTHC đãđược bãi bỏ Số TTHC đã đượcđơn giản hóa
34 (công khai
theo các QĐ
công bố của
tỉnh)
b) Thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông, một cửa liên thông hiện đại
STT Số lĩnh vực
thực hiện tại
TN&TKQ
Số thủ tục thực hiện tại Bộ phận
TN&TKQ
Số lĩnh vực thực hiện theo cơ chế
một cửa liên thông
Số thủ tục thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông
Trang 45 147 0 0
c) Tình hình giải quyết hồ sơ
ST
T Lĩnh vực giảiquyết
Số hồ
sơ đã tiếp nhận
Số hồ
sơ trả
lại
Tổng số hồ sơ đã giải
quyết sơ đangSố hồ
giải quyết
Sớm hạn Đúnghạn Trễhạn
d) Khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng đối với dịch vụ hành chính công:
* Hình thức khảo sát: (nêu rõ hình thức khảo sát)
Phỏng vấn
Phiếu thăm dò
Hình thức khác
* Thời gian khảo sát từ ngày: 1/6/2015 đến ngày 31/12/2015
* Tổng số cá nhân, đơn vị tham gia khảo sát: tất cả tổ chức, công dân phát sinh giao dịch có thời gian giải quyết trên 1 ngày (dự kiến phát ra 3000 phiếu)
* Tỷ lệ rất hài lòng của tổ chức, cá nhân (chưa tổng hợp)
III CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
1 Sửa đổi, bổ sung quy chế làm việc của đơn vị:
2 Về rà soát vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
a) Tổng số phòng, ban chuyên môn nghiệp vụ, đơn vị
trực thuộc UBND huyện:
12 cơ quan, đơn vị Ghi chú
Trang 5- Tổng số đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc
+ Tổ chức lại (sáp nhập, điều chỉnh chức năng, nhiệm
b) Việc triển khai các quy định cấp trên về tổ chức bộ
máy:
……
.tại văn bản QPPL:
Thực hiện đúng quy định: ;
Chưa thực hiện đúng quy định:
+ Tình hình quản lý biên chế của cơ quan:
Về quản lý, sử dụng biên chế hành chính, sự nghiệp năm 2015, phòng đã tham mưu UBND thực hiện đúng
theo quy định của tỉnh; phân bổ và định mức biên chế giao
cho các cơ quan, đơn vị đảm bảo đáp ứng với chức năng,
nhiệm vụ Đến nay, toàn huyện có 653/771 biên chế.
Gồm:
- Biên chế hành chính: 82
- Biên chế sự nghiệp: 571 + Sự nghiệp GD&ĐT: 536 + Sự nghiệp VH-TT-TT: 12 + Sự nghiệp khác: 23
LĐHĐ theo NĐ 68: 23 Lao động hợp đồng: 108
2 Việc ban hành, tham mưu ban hành các văn bản phân công, phân cấp thuộc thẩm quyền quản lý: trong 9 tháng 2015 không ban hành văn bản nào
Trang 6IV XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN
BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
1 Tổng số CBCC tại đơn vị: 82
2 Tổng số viên chức tại đơn vị: 571
3 Tổng số nhân viên hợp đồng tại đơn vị: 131
4 Tổng số CBCCVC được đi đào tạo, bồi dưỡng (tính đến thời điểm báo cáo): 53 CBCC
5 Cán bộ, công chức cấp xã
STT Tiêu chí Tổng số với tổng số Tỷ lệ % so Ghi chú
2 Số lượng công chức cấp xã đạtchuẩn theo quy định 93 80,17
4 Số lượng cán bộ, cấp xã đạtchuẩn theo quy định 101 82
5 Số cán bộ, công chức cấp xãđược bồi dưỡng chuyên môn,
nghiệp vụ trong 9 tháng/2015 53 22,27
V CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG
1 Kết quả thực hiện Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 và Nghị định 117/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý đối với cơ quan nhà nước
* Mức tăng thêm thu nhập cho CBCC: (thống kê vào cuối năm)
2 Kết quả thực hiện Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập
* Số lượng đơn vị tự bảo đảm chi phí hoạt động: 1
* Số lượng đơn vị tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động: 3
VI HIỆN ĐẠI HÓA NỀN HÀNH CHÍNH
1 Tổng số phần mềm hiện đang phục vụ cho việc tác nghiệp, quản lý điều hành của cơ quan, đơn vị: 08
2 Triển khai cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4: chưa
Trang 73 Xây dựng, áp dụng hệ thống ISO 9001:2008:
* Số TTHC áp dụng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008: 18
VIII ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
- Đề nghị tỉnh hỗ trợ kinh phí có mục tiêu cho huyện để chi cho công tác CCHC
- Cho ý kiến về việc người hoạt động không chuyên trách (chức danh Văn thư – Lưu trữ - Thủ quỹ) là thành viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả và được hưởng phụ cấp
IX THÔNG TIN LIÊN HỆ
Thông tin về người báo cáo: Tên: Phan Thị Lệ Hằng; địa chỉ email: hang_hiepduc@yahoo.com; số điện thoại liên lạc: 0981.936.854
Trên đây là báo cáo tình hình thực hiện công tác CCHC 9 tháng năm 2014, UBND huyện Hiệp Đức báo cáo và đề nghị UBND tỉnh, Sở Nội vụ quan tâm theo dõi, chỉ đạo hướng dẫn để huyện khắc phục hạn chế và thực hiện tốt hơn./
TM ỦY BAN NHÂN DÂN
Nơi nhận:: CHỦ TỊCH
- Sở Nội vụ tỉnh;
- Lưu: VTLT, NV.
(Đã ký)
Nguyễn Văn Tỉnh