1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP VỀ CẤU TRÚC ADN VÀ CƠ CHẾ TỔNG HỢP ADN doc

26 4,7K 38
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 599,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Trong một quần thể thực vật, người ta phát hiện thấy.NST số 11 có các gen phân bố theo trình tự khác nhau, do kết quả của đột biến đảo đoạn NST là Câu 4: Có 3 tế bào sinh tinh củ

Trang 1

BÀI TẬP VEÀ CẤU TRÚC ADN VÀ CƠ CHẾ TỔNG HỢP ADN

Câu 1: Một mạch của gen có trình tự các nucleotit như sau 3′…TATGGGXAT…5′ Mạch còn lại của gen

Câu 2: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nucleotit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nucleotit Tỷ

lệ số nucleotit loại Guanin trong phân tử ADN này là

A 40% B 20% C.30% D 10%

Câu 3 Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại G chiếm 10% tổng số nuclêôtit Tỉ lệ số

nuclêôtit loại A trong phân tử ADN này là

A 40% B 20% C 30% D 10%

Câu 4: Một mạch của phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Timin chiếm 10% và Ađênin

chiếm 20% tổng số nuclêôtit của mạch Tỉ lệ số nuclêôtit loại Xitozin trong phân tử ADN này là

A 45% B 35% C 25% D 15%

Câu 5 Trên một mạch của phân tử ADN có tỉ lệ các loại nuclêôtit là

2

1XT

GA

Tỷ lệ này ở mạch bổ sung của phân tử ADN nói trên là:

A 0,2 B 2,0 C 0,5 D 5,0

Câu 6 Trên một mạch của phân tử ADN có tỉ lệ các loại nuclêôtit là

2

1XG

TA

Tỷ lệ này ở mạch bổ sung của phân tử ADN nói trên là:

B 0,2 B 2,0 C 0,5 D 5,0

Câu 7: Một gen có 2400 nucleotit Trong đó A=700 Hãy xác định

● Chiều dài của gen ?

A 8160A0 B 2380A0 C 4080A0 D 5780A0

● Số lượng từng loại nuclêotit còn lại T, G , X lần lượt là

Trang 2

Câu 8: Một gen của sinh vật nhân sơ có guanin chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen Trên một mạch của gen

này có 150 ađênin và 120 timin Số liên kết hiđrô của gen là

Câu 9: Một gen có 900 cặp nuclêôtit và có tỉ lệ các loại nuclêôtit bằng nhau Số liên kết hiđrô của gen là

Câu 10: Một phân tử mARN dài 2040Å được tách ra từ vi khuẩn E coli có tỉ lệ các loại nuclêôtit A, G, U và X

lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25% Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là:

A G = X = 320, A = T = 280 B G = X = 280, A = T = 320

C G = X = 240, A = T = 360 D G = X = 360, A = T = 240

Câu 11: Phân tích thành phần hóa học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit như sau: A = 20%; G

= 35%; T = 20% Axit nuclêic này là

A ARN có cấu trúc mạch kép B ARN có cấu trúc mạch đơn

C ADN có cấu trúc mạch kép D ADN có cấu trúc mạch đơn

Câu 12: Một gen dài 5100A0 và có 3900 liên kết hiđrô nhân đôi 3 lần liên tiếp Hãy xác định

●Tổng số nucleotit của gen ?

Câu 13: Một phân tử ADN nhân đôi một lần đã nhận của môi trường nội bào 18900 nuclêôtit tự do, trong đó

có 3780 ađênin.Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của ADN là

A A = T = 10% và G = X = 40% C A = T = 40% và G = X = 10%

B A = T = 35% và G = X = 15% D A = T = 20% và G = X = 30%

Câu 14: Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch

pôlinuclêôtit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử ADN trên

A 6 B 3 C 4 D 5

Trang 3

Câu 15: Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E coli chỉ chứa N15

phóng xạ Nếu chuyển những vi khuẩn E

coli này sang môi trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E coli này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14

?

A 32 B 30 C 16 D 8

Câu 16: Người ta sử dụng một chuỗi pôlinuclêôtit có 0,25

GA

XT

làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một chuỗi pôlinuclêôtit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nuclêôtit

tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:

A A + G = 80%; T + X = 20% B A + G = 20%; T + X = 80%

C A + G = 25%; T + X = 75% D A + G = 75%; T + X = 25%

Trang 4

BÀI TẬP VEÀ CẤU TRÚC ARN VÀ CƠ CHẾ TỔNG HỢP ARN

Câu 1 Giả sử một phân tử mARN gồm hai loại nuclêôtit A và U thì số loại côđon trong mARN tối đa có thể

Câu 5: Một đoạn gen có đoạn mạch bổ sung là AGXTTAGXA Trình tự các nuclêôtit đươc phiên mã từ

đoạn gen trên là

A AGXUUAGXA B UXGAAUXGU

C TXGAATXGT D AGXTTAGXA

Câu 6: Một đoạn gen có trình tự các nuclêôtit như sau:

3' TXG XXT GGA TXG 5 ' (mạch mã gốc)

5’ AGX GGA XXT AGX 3

Trình tự các nuclêôtit tương ứng trên mARN được tổng hợp từ đoạn gen trên là

A 5' UXG XXU GGA UXG 3 '

B 3' UXG XXU GGA UXG 5'

C 5' AGX GGA XXU AGX 3'

D 3' AGX GGA XXU AGX 5'

Câu 7: Một đoạn mạch đơn của gen có trình tự nuclêôtit là : 5’…AGATTXAAG …3’ Trình tự nuclêôtit

trong phân tử mARN như thế nào, nếu biết chiều phiên mã là từ trái qua phải?

Câu 8: Một phân tử mARN của vi khuẩn có A=250 , U=150 , G=350 , X=150 Hãy xác định

● Chiều dài của mARN

A.3060A0 B.2060A0 C.1060A0 D.900A0

● Khối lượng của mARN

A.17 ×104 B 27×104 C 37×104 C.47×104

Trang 5

● Số lượng từng loại nucleotit trong vùng mã hóa của gen đã tổng hợp ra mARN trên

A A= T= 500 ; G=X=400 B A=T= 600 ; G= X= 300

C A= T= 400 ; G=X= 500 D A=T= 300 ; G= X= 600

Câu 9: Một phân tử mARN của E.coli có A=28% , U=20% , X=22% Thì tỷ lệ % từng loại nucleotit trong

vùng mã hóa của gen đã tổng hợp ra mARN trên

A A= T= 30% ; G=X=20% B A=T= 26% ; G= X= 24%

C A= T= 20% ; G=X=30% D A=T= 24% ; G= X= 26%

Câu 10 :Tại vùng mã hóa của gen của SV nhân sơ có 350 Adenin; 400 Guanin Phân tử ARN được tạo ra từ

gen này có 10% rA và 30% rX thì số lượng từng loại ribonucleotit của ARN là:

Trang 6

BÀI TẬP VỀ ĐỘT BIẾN GEN

Câu 1: Một gen bị đột biến không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen nhưng làm thay đổi số lượng liên

kết hiđrô trong gen ?

Câu 3 : Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen nhưng

làm số liên kết hiđrô trong gen giảm đi một ?

Trang 7

Câu 8: Một gen bị đột biến nhưng thành phần và số lượng nuclêôtit của gen không bị thay đổi Dạng đột

biến có thể đã xảy ra đối với gen trên là

A Thay một cặp A-T bằng một cặp G-X B Thay một cặp G-X bằng một cặp A-T

C Thay một cặp A-T bằng một cặp T-A D Thay một cặp G-X bằng một cặp X-G

● Số nu mỗi loại của gen đột biến là

C Thay thế G-X bằng A-T D Thay thế A-T bằng G-X

Câu 11 Gen A có 3000 nuclêotít và A : G = 4.0.Gen A bị đột biến điểm tạo ra alen a có tỷ lệ A: G ≈ 4,0033

Hãy xác định dạng đột biến

A thêm một cặp A - T B mất một cặp A - T

C mất một cặp G - X D thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T

Câu 12 Một gen có 3000 liên kết hiđrô và có số nuclêôtit loại guanin (G) bằng hai lần số nuclêôtit loại

ađênin (A) Một đột biến xảy ra làm cho chiều dài của gen giảm đi 85A0 Biết rằng trong số nuclêôtit bị mất

có 5 nuclêôtit loại xitôzin (X) Số nuclêôtit loại A và G của gen sau đột biến lần lượt là

A 375 và 745 C 375 và 725

B 355 và 745 D 370 và 730

Câu 13 Gen D đột biến thành gen d Khi gen D và gen d cùng tự nhân đôi liên tiếp 3 lần thì số nuclêôtit tự

do mà môi trường nội bào cung cấp cho gen d nhiều hơn so với cho gen D là 28 nuclêôtit Dạng đột biến xảy

ra với gen D là

A thêm 1 cặp nuclêôtit B thêm 2 cặp nuclêôtit

C thêm 3 cặp nuclêôtit D thêm 4 cặp nuclêôtit

Trang 8

Câu 14: Một phân tử mARN có bộ ba mã sao thứ 12 là GGA Gen mang thông tin mã hoá phân tử mARN

trên bị đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit Kết quả là ở bộ ba mã sao thứ 12 của phân tử mARN được tổng hợp

từ gen bị đột biến, một ribônuclêôtit loại G bị thay thế bằng một ribônuclêôtit loại X Chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ gen bị đột biến sẽ

A Có axit amin do bộ ba thứ 12 mã hoá bị thay đổi bằng một axit amin khác

B Bị thay đổi trật tự các axit amin từ vị trí thứ 12 trở về sau

C Bị kết thúc ở vị trí mã thứ 12

D Bị thay đổi cả về số lượng và thành phần axit amin

Câu 15 : Gen B có 390 guanin và có tổng số liên kết hiđrô là 1670, bị đột biến thay thế một cặp nuclêôtit

này bằng một cặp nuclêôtit khác thành gen b Gen b nhiều hơn gen B một liên kết hiđrô Số nuclêôtit mỗi loại của gen b là:

A A = T = 250; G = X = 390 B A = T = 251; G = X = 389

C A = T = 610; G = X = 390 D A = T = 249; G = X = 391

Câu 16 : Gen D có 3600 liên kết hiđrô và số nuclêôtit loại ađênin (A) chiếm 30% tổng số nuclêôtit của gen

Gen D bị đột biến mất một cặp A-T thành alen d Một tế bào có cặp gen Dd nguyên phân một lần, số nu mỗi loại mà môi trường nội bào cung cấp cho cặp gen này nhân đôi là:

A A = T = 1800 ; G = X = 1200 B A = T = 1199 ; G = X = 1800

C A = T = 1799 ; G = X = 1200 D A = T = 899 ; G = X = 600

Câu 17: Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô bị đột biến thành alen a Cặp gen Aa tự nhân đôi lần thứ

nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con này lại tiếp tục nhân đôi lần thứ hai Trong 2 lần nhân đôi, môi trường nội bào đã cung cấp 1083 nuclêôtit loại ađênin và 1617 nuclêôtit loại guanin Dạng đột biến đã xảy ra với gen A là

A thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X B mất một cặp A - T

C mất một cặp G - X D thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T

Câu 18: Biết hàm lượng ADN nhân trong một tế bào sinh tinh của thể lưỡng bội là x Trong trường hợp phân

chia bình thường, hàm lượng ADN nhân của tế bào này đang ở kì sau của giảm phân I là

Trang 9

BÀI TẬP VỀ NST VÀ ĐỘT BIẾN NST

Câu 1: Một nhiễm sắc thể có trình tư các gen là ABCDEFG Sau đột biến, trình tự các gen trên nhiễm sắc

thể này là ABCFEDG Đây là dạng đột biến

A Đảo đoạn nhiễm sắc thể B Mất đoạn nhiễm sắc thể

C Lặp đoạn nhiễm sắc thể D.Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

Câu 2: Một nhiễm sắc thể có trình tư các gen là EFGHIK Sau đột biến, trình tự các gen trên nhiễm sắc thể

này là EFGHIKIK Đây là dạng đột biến

A Đảo đoạn nhiễm sắc thể B Mất đoạn nhiễm sắc thể

C Lặp đoạn nhiễm sắc thể D.Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

Câu 3: Trong một quần thể thực vật, người ta phát hiện thấy.NST số 11 có các gen phân bố theo trình tự

khác nhau, do kết quả của đột biến đảo đoạn NST là

Câu 4: Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình

thành tinh trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là

A 2 B 8 C 6 D 4

Câu 5: Ở một loài động vật, người ta phát hiện nhiễm sắc thể số II có các gen phân bố theo trình tự khác nhau

do kết quả của đột biến đảo đoạn là:

Giả sử nhiễm sắc thể số (3) là nhiễm sắc thể gốc Trình tự phát sinh đảo đoạn là

A (1) ←(3) → (4) → (1) B (3) → (1) → (4) → (1)

C (2) →(1) → (3) → ( 4) D (1) ← (2) ← (3) → (4)

Câu 6: Ở chuột , gen chi phối hoạt động của cơ quan tiền đình trong tai nằm trên NST thường, alen W quy

định chuột đi bình thường, alen w quy định chuột đi kiểu nhảy van Cho chuột cái bình thường lai với chuột đực nhảy van, sau 10 lứa đẻ đã thu được 40 con chuột đều bình thường, chỉ có 1 con nhảy van Giả sử cấu trúc gen không thay đổi thì nguyên nhân làm cho chuột đi kiểu nhảy van nhiều khả năng là do:

A Mất đoạn NST mang gen w

B Mất đoạn NST mang gen W

C Lặp đoạn NST mang gen W

D Lặp đoạn NST mang gen w

Câu 7: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 18, số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của

Trang 10

Câu 9: Ở cà độc dược, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24 Nếu có đột biến dị bội xảy ra, có thể phát hiện

tối đa số loại thể đột biến ba nhiễm (2n + 1 ) trong các quần thể của loài là

A 12 B 25

C 36 D 66

Câu 10: Ở cà độc dược, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24 Nếu có đột biến dị bội xảy ra, có thể phát hiện

tối đa số loại thể đột biến ba nhiễm kép (2n + 1+ 1 ) trong các quần thể của loài là

A 12 B 26

C 36 D 66

Câu 11: Một sinh vật có kiểu gen Aa Khi phát sinh giao tử, cặp NST mang kiểu gen này ở một số tế bào

sinh tinh không phân li trong giảm phân I, nhưng phân li bình thường ở giảm phân II Các loại giao tử có

thể được hình thành từ các tế bào sinh tinh bất thường đó là:

A A,a B Aa, O

C A, a, Aa, O D AA, aa, O

Câu 12: Một sinh vật có kiểu gen Aa Khi phát sinh giao tử, cặp NST mang kiểu gen này ở một số tế bào

sinh tinh không phân li trong giảm phân II , nhưng phân li bình thường ở giảm phân I Các loại giao tử có

thể được hình thành từ các tế bào sinh tinh bất thường đó là:

A A,a B Aa, O

C A, a, Aa, O D AA, aa, O

Câu 13: Một sinh vật có kiểu gen Aa Khi phát sinh giao tử , cặp NST mang kiểu gen này ở một số tế bào

sinh tinh không phân li trong giảm phân I nhưng phân li bình thường ở giảm phân II Các loại giao tử có thể sinh ra từ sinh vật đó là:

A A,a B Aa ,o

C AA ,aa , O, A, a D.A,a,Aa,O

Câu 14: Một sinh vật có kiểu gen Aa Khi phát sinh giao tử , cặp NST mang kiểu gen này ở một số tế bào

sinh tinh không phân li trong giảm phân II nhưng phân li bình thường ở giảm phân I Các loại giao tử có thể sinh ra từ sinh vật đó là:

A A,a B Aa ,o

C AA,aa , O, A, a D.A,a,Aa,O

Câu 15: Ở một loài sinh vật, xét một tế bào sinh tinh có hai cặp nhiễm sắc thể kí hiệu là Aa và Bb Khi tế

bào này giảm phân hình thành giao tử, ở giảm phân I cặp Aa phân li bình thường, cặp Bb không phân li; giảm phân II diễn ra bình thường Số loại giao tử có thể tạo ra từ tế bào sinh tinh trên là

Câu 16: Trong một tế bào sinh tinh, xét hai cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa và Bb Khi tế bào này giảm

phân, cặp Aa phân li bình thường, cặp Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường Các loại giao tử có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là

A ABb và A hoặc aBb và a B ABb và a hoặc aBb và A

C Abb và B hoặc ABB và b D ABB và abb hoặc AAB và aab

Trang 11

Câu 17: Một nhóm tế bào sinh tinh chỉ mang đột biến cấu trúc ở hai nhiễm sắc thể thuộc hai cặp tương đồng

số 3 và số 5 Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo Tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử không mang nhiễm sắc thể đột biến trong tổng số giao tử là

Câu 18: Ở một loài thực vật, cho lai hai cây lưỡng bội với nhau được các hợp tử F1 Một trong các hợp tử này nguyên phân liên tiếp 4 đợt Ở kì giữa của lần nguyên phân thứ tư, người ta đếm được trong tất cả các tế bào con có 336 crômatit Số nhiễm sắc thể có trong hợp tử này là

Câu 19: Ở ngô, bộ nhiễm sắc thể 2n = 20 Có thể dự đoán số lượng nhiễm sắc thể đơn trong một tế bào của thể

bốn đang ở kì sau của quá trình nguyên phân là

Câu 20: Trong một lần nguyên phân của một tế bào ở thể lưỡng bội, một nhiễm sắc thể của cặp số 3 và một

nhiễm sắc thể của cặp số 6 không phân li, các nhiễm sắc thể khác phân li bình thường Kết quả của quá trình này có thể tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là

A 2n + 2 và 2n - 2 hoặc 2n + 2 + 1 và 2n - 2 - 1

B 2n + 1 + 1 và 2n - 1 - 1 hoặc 2n + 1 - 1 và 2n - 1 + 1

C 2n + 1 - 1 và 2n - 2 - 1 hoặc 2n + 2 + 1 và 2n - 1 + 1

D 2n + 1 + 1 và 2n - 2 hoặc 2n + 2 và 2n - 1 - 1

Câu 21: Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử cái, cặp

nhiễm sắc thể số 1 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, cặp nhiễm sắc thể số 5 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái đều mang 11 nhiễm sắc thể được tạo ra từ quá trình trên sẽ tạo

ra thể đột biến dạng

A thể không B thể một kép C thể một D thể ba

Câu 22: Ở một loài thực vật, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Trong một

phép lai giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa đỏ có kiểu gen Bb, ở đời con thu được phần lớn các cây hoa đỏ

và một vài cây hoa trắng Biết rằng sự biểu hiện màu sắc hoa không phụ thuộc vào điều kiện môi trường, không xảy

ra đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể Các cây hoa trắng này có thể là thể đột biến nào sau đây?

A Thể không B Thể ba C Thể một D Thể bốn

Câu 23: Lai hai cây cà tím có kiểu gen AaBB và Aabb với nhau Biết rằng, cặp gen A,a nằm trên cặp nhiễm

sắc thể số 2, cặp gen B,b nằm trên cặp nhiễm sắc thể số 6 Do xảy ra đột biến trong giảm phân nên đã tạo ra cây lai là thể ba ở cặp nhiễm sắc thể số 2 Các kiểu gen nào sau đây có thể là kiểu gen của thể ba được tạo ra từ phép lai trên?

A AAaBb và AaaBb B Aaabb và AaaBB C AaaBb và AAAbb D AAaBb và AAAbb

Câu 24: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14 Số loại thể một kép (2n-1-1) có thể có ở loài này là

A 42 B 21 C 7 D 14

Trang 12

Câu 25: Loài bông của châu Âu có 2n = 26 nhiễm sắc thể đều có kích thước lớn, loài bông hoang dại ở Mĩ có 2n

= 26 nhiễm sắc thể đều có kích thước nhỏ hơn Loài bông trồng ở Mĩ được tạo ra bằng con đường lai xa và đa bội hóa giữa loài bông của châu Âu với loài bông hoang dại ở Mĩ Loài bông trồng ở Mĩ có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng là

Câu 27: Quá trình hình thành loài lúa mì (T aestivum) được các nhà khoa học mô tả như sau: Loài lúa mì (T

monococcum) lai với loài cỏ dại (T speltoides) đã tạo ra con lai Con lai này được gấp đôi bộ nhiễm sắc thể tạo thành loài lúa mì hoang dại (A squarrosa) Loài lúa mì hoang dại (A squarrosa) lai với loài cỏ dại (T tauschii) đã tạo ra con lai Con lai này lại được gấp đôi bộ nhiễm sắc thể tạo thành loài lúa mì (T aestivum) Loài lúa mì (T aestivum) có bộ nhiễm sắc thể gồm

A bốn bộ nhiễm sắc thể đơn bội của bốn loài khác nhau

B bốn bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của bốn loài khác nhau

C ba bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của ba loài khác nhau

D ba bộ nhiễm sắc thể đơn bội của ba loài khác nhau

Câu 28 : Ở ruồi giấm đoạn 16A nằm trên NST giới tính X bị lập đoạn làm cho mắt lồi thành mắt dẹt Trong

quần thể ruồi có nhiều nhất bao nhiêu loại kiểu gen nếu lập đoạn 16A một lần và hai lần ở một số cá thể

Trang 13

Câu 33: Cho phép lai sau ♂ AAaa x ♀ Aaaa Nếu quá trình giảm phân, thụ tinh xảy ra bình thường thì tỉ lệ

kiểu gen ở thế hệ F1 sẽ là

A 1AAAA : 5AAAa : 5AAaa : laaaa

B 1AAAa : 5AAaa : 5 Aaaa : laaaa

C 1AAAA : 5AAaa : 5 Aaaa : laaaa

D lAAaa : 5AAAa : 5 Aaaa : laaaa

Câu 34: Ở một loài thực vật, gen A quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng, các

cây tứ bội đều cho giao tử 2n Lai hai cây tứ bội có cùng kiểu gen Aaaa với nhau sẽ cho tỉ lệ kiểu hình là

A 3 : 1 B 5 : 1 C 11 : 1 D 1 : 1

Câu 35: Ở một loài thực vật, gen A quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng Giả sử

cây tứ bội giảm phân luôn cho giao tử 2n, thì tổ hợp lai AAaa x aaaa sẽ cho tỉ lệ kiểu hình

A 5 : 1 B 3 : 1

C 11 : 1 D 35 : 1

Câu 36: Ở một loài thực vật, gen A quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng Giả sử

cây tứ bội giảm phân luôn cho giao tử 2n, thì tổ hợp lai AAaa x Aaaa sẽ cho tỉ lệ kiểu hình

A 5 : 1 B 3 : 1

C 11 : 1 D 35 : 1

Câu 37: Ở cà chua , gen A quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng Cho giao phấn

giữa hai cây cà chua tứ bội đều có kiểu gen AAaa Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường thì

tỉ lệ kiểu hình ở đời con là

A 5 : 1 B 3 : 1

C 11 : 1 D 35 : 1

Câu 38: Ở cà chua , gen A quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng Cho giao phấn

cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa với cây cà chua lưỡng bội có kiểu gen Aa Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường thì tỉ lệ kiểu hình ở đời con là

A 5 : 1 B 3 : 1

C 11 : 1 D 35 : 1

Ngày đăng: 18/03/2014, 13:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w