1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BÀI TRẢ LỜI PHỎNG VẤN

161 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 161
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TRẢ LỜI PHỎNG VẤN ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI Số 2549/QĐ UBND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Biên Hòa, ngày 27 tháng 9 năm 2010 QUYẾT ĐỊNH Về việ[.]

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng

11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Thủtướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên cáclĩnh vực quản lý Nhà nước giai đoạn 2007 - 2010;

Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Thủtướng Chính phủ về việc phê duyệt kế hoạch thực hiện Đề án Đơn giản hóa thủ tụchành chính trên các lĩnh vực quản lý Nhà nước giai đoạn 2007 - 2010;

Thực hiện Văn bản số 1071/TTg-TCCV ngày 30 tháng 6 năm 2010 của Thủtướng Chính phủ về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyếtcủa các sở, ban, ngành;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công thương tại Tờ trình số 1200/TTr-SCTngày 19 tháng 8 năm 2010 và của Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện Đề án 30 tỉnh tại

Tờ trình số 70/TTr-TCT30 ngày 24 tháng 9 năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Công bố thay thế bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết

của Sở Công thương tỉnh Đồng Nai

1 Trường hợp thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này được cơ quan Nhànước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ sau ngày Quyết định này có hiệulực và các thủ tục hành chính mới được ban hành thì áp dụng theo đúng quy địnhcủa cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố

2 Trường hợp thủ tục hành chính do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền banhành nhưng chưa được công bố tại Quyết định này hoặc có sự khác biệt giữa nộidung thủ tục hành chính do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành và thủ tụchành chính được công bố tại Quyết định này thì được áp dụng theo đúng quy địnhcủa cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố

Trang 2

Điều 2 Sở Công thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Tổ công tác

thực hiện Đề án 30 tỉnh thường xuyên cập nhật để trình Ủy ban nhân dân tỉnh công

bố những thủ tục hành chính nêu tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này Thời hạn cậpnhật hoặc loại bỏ thủ tục hành chính này chậm nhất không quá 10 ngày kể từ ngàyvăn bản quy định thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành

Đối với các thủ tục hành chính nêu tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này, SởCông thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30tỉnh cập nhật trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trong thời hạn không quá 10 ngày

kể từ ngày phát hiện có sự khác biệt giữa nội dung thủ tục hành chính do cơ quanNhà nước có thẩm quyền ban hành và thủ tục hành chính được công bố tại Quyếtđịnh này hoặc thủ tục hành chính chưa được công bố

Điều 3 Sở Công thương có trách nhiệm tổ chức niêm yết công khai bộ thủ

tục hành chính này tại trụ sở làm việc hoặc Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả;

Tổ công tác thực hiện Đề án 30 tỉnh có trách nhiệm thực hiện cập nhật vào cơ sở dữliệu Quốc gia về thủ tục hành chính

Điều 4 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết

định số 2386/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Điều 5 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các

sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phốBiên Hòa; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thihành Quyết định này./

TM ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Võ Văn Một

Trang 3

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA

SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐỒNG NAI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN

QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐỒNG NAI

STT Tên thủ tục hành chính công báoTrang

I Lĩnh vực: Thương mại

1 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu đối với cửahàng, trạm bán lẻ xăng dầu 3900

2 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí đốt hóa lỏng (đốivới doanh nghiệp) 3903

3 Cấp giấy phép kinh doanh bán buôn (đại lý bán buôn) rượu 3906

4 Cấp giấy phép kinh doanh bán buôn (đại lý bán buôn) thuốc lá 3910

5 Cấp giấy xác nhận đăng ký thực hiện khuyến mại 3914

6 Cấp giấy đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại 3916

7 Đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giámđịnh thương mại 3918

8 Đăng ký bổ sung, sửa đổi dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanhdịch vụ giám định thương mại 3920

9 Đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại 3922

10 Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động nhượng quyền thươngmại 3924

11 Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhânnước ngoài tại Việt Nam 392612

Thủ tục điều chỉnh giấy phép thành lập văn phòng đại diện của

thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (trường hợp thay đổi người

đứng đầu của văn phòng đại diện)

3929

13

Thủ tục điều chỉnh giấy phép thành lập văn phòng đại diện của

thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (trường hợp thay đổi địa điểm

đặt trụ sở của thương nhân nước ngoài trong phạm vi nước nơi thương

nhân thành lập)

3931

Trang 4

Thủ tục điều chỉnh giấy phép thành lập văn phòng đại diện của

thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (trường hợp thay đổi địa điểm

đặt trụ sở văn phòng đại diện trong phạm vi tỉnh Đồng Nai)

3933

15

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương

nhân nước ngoài tại Việt Nam (đổi tên gọi, nơi đăng ký thành lập, lĩnh

vực hoạt động, thời hạn hoạt động của thương nhân nước ngoài)

3935

16

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương

nhân nước ngoài tại Việt Nam (thay đổi địa điểm đặt trụ sở văn phòng

đại diện từ tỉnh khác đến Đồng Nai)

3937

17

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương

nhân nước ngoài tại Việt Nam (trường hợp giấy phép bị mất, bị rách,

bị tiêu hủy)

3939

18 Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thươngnhân nước ngoài tại Việt Nam 3941

19 Thủ tục thông báo hoạt động của văn phòng đại diện của thương nhânnước ngoài tại Việt Nam 3943

20 Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện củathương nhân nước ngoài tại Việt Nam 3945

21 Xác nhận đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại 3947

22 Xác nhận thay đổi, bổ sung nội dung đăng ký tổ chức hội chợ, triểnlãm thương mại 3950

23 Xác nhận đăng ký tổ chức trưng bày hàng giả, hàng vi phạm quyền sởhữu trí tuệ để so sánh với hàng thật 3953

24 Thủ tục đăng ký tổ chức bán hàng đa cấp 3956

25 Thủ tục cấp bổ sung giấy đăng ký tổ chức bán hàng đa cấp 3959

26 Thủ tục cấp lại giấy đăng ký tổ chức bán hàng đa cấp (do bị mất) 3961

27 Thủ tục cấp lại giấy đăng ký tổ chức bán hàng đa cấp (do bị rách, nát) 3963

28 Phê duyệt nội quy siêu thị, trung tâm thương mại 3965

29 Thủ tục thẩm định dự án kho xăng dầu (dưới 2000m3) 3967

30 Thủ tục thẩm định dự án kho xăng dầu (trên 2000m3) 3969

II Lĩnh vực: Công nghiệp

1 Thủ tục cấp giấy phép sản xuất rượu 3971

2 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh nguyên liệuthuốc lá 3975

3 Thủ tục cấp lại giấy phép sản xuất rượu 3978

4 Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh nguyên liệuthuốc lá 3982

Trang 5

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh nguyên liệu

thuốc lá (đối với trường hợp giấy chứng nhận bị mất, bị rách, bị cháy,

bị tiêu hủy dưới hình thức khác)

3985

6 Thủ tục cấp bổ sung, điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinhdoanh nguyên liệu thuốc lá 3988

7 Cấp mới giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 3991

8 Cấp lại giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 3994

9 Cấp giấy xác nhận khai báo hóa chất nguy hiểm 3997

10 Phê duyệt kế hoạch ngăn ngừa ứng phó sự cố hóa chất 3999

11 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất độc hại và sảnphẩm có hóa chất độc hại 4002

12 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn nạp khí dầu mỏ hóa lỏngvào chai 4004

13 Cấp giấy xác nhận doanh nghiệp đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất, lắp rápô tô 4007

14 Xác nhận máy chính trong dây chuyền máy thiết bị đồng bộ phục vụsản xuất 4010

15 Cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực tư vấn đầu tư xâydựng điện quy mô cấp điện áp đến 35 KV 4012

16 Cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực tư vấn giám sát thicông các công trình điện quy mô cấp điện áp đến 35 KV 4015

17 Cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực hoạt động phát điệnquy mô công suất dưới 3 MW 4018

18 Cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực hoạt động phân phốiđiện nông thôn 4022

19 Cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực bán lẻ điện nôngthôn 4025

20 Gia hạn giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực tư vấn đầu tư xâydựng điện quy mô cấp điện áp đến 35 KV 4028

21 Gia hạn giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực tư vấn giám sátthi công các công trình điện quy mô cấp điện áp đến 35 KV 4031

22 Gia hạn giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực hoạt động phátđiện quy mô công suất dưới 3 MW 4034

23 Gia hạn giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực hoạt động phânphối điện nông thôn 4038

24 Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực bán lẻ điện 4041

Trang 6

nông thôn

25 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất thuộc danh mụchóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện 4044

26 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất thuộc danhmục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện 4047

27 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chấtthuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện./. 4050

Trang 7

THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XĂNG DẦU ĐỐI VỚI CỬA HÀNG, TRẠM BÁN LẺ XĂNG DẦU

Bước 3: Nộp đầy đủ hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại SởCông thương hoặc đăng ký thủ tục qua mạng điện tử

- Hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho ngườinộp hồ sơ

- Hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ: Được cán bộ hướng dẫn để bổ sung hồ sơkịp thời

Bước 4: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến nơi nộp hồ sơ đóng lệ phí và nhậngiấy chứng nhận với trường hợp được cấp Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấychứng nhận sẽ nhận văn bản trả lời của Sở Công thương

- Thời gian nhận và trả kết quả:

2) Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của thương nhân chủ

sở hữu cửa hàng lẻ xăng dầu;

3) Bản kê trang thiết bị của cửa hàng bán lẻ xăng dầu (theo tiêu chuẩnTCVN4530:1998);

4) Tài liệu chứng minh tính hợp pháp về xây dựng của cửa hàng bán lẻ xăngdầu;

5) Bản sao hợp lệ chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ của cán bộ quản lý và nhânviên cửa hàng theo quy định

Trang 8

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

4 Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc

5 Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công thương

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thựchiện (nếu có): Không

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công thương

d) Cơ quan phối hợp: Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng các huyện

6 Đối tượng thực hiện: (Cá nhân, tổ chức)

7 Mẫu đơn, mẫu tờ khai:

mẫu 3 ban hành kèm theo Nghị định số 84/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chínhphủ về kinh doanh xăng dầu)

8 Phí, lệ phí:

Phí thẩm định điều kiện kinh doanh thương mại;

- 300.000 đồng/điểm kinh doanh (thẩm định tại địa bàn thành phố Biên Hòa

và thị xã Long Khánh);

- 150.000 đồng/điểm kinh doanh (thẩm định tại địa bàn các huyện)

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh;

- 50.000 đồng/giấy (không thẩm định tại địa bàn thành phố Biên Hòa và thị

xã Long Khánh);

- 25.000 đồng/giấy (không thẩm định tại địa bàn các huyện)

9 Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận

10 Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:

- Địa điểm của cửa hàng bán lẻ xăng dầu phải phù hợp với quy hoạch đãđược cấp có thẩm quyền phê duyệt (khoản 1 Điều 15 Nghị định 84/2009/NĐ-CPngày 15/10/2009 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu)

- Được xây dựng và có trang thiết bị theo đúng các quy định hiện hành vềtiêu chuẩn cửa hàng kinh doanh xăng dầu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành(khoản 2 Điều 15 Nghị định 84/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ vềkinh doanh xăng dầu)

- Cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh doanh phải được đào tạo nghiệp

vụ về kỹ thuật an toàn phòng cháy, chữa cháy và bảo vệ môi trường theo quy địnhhiện hành (khoản 3 Điều 15 Nghị định 84/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chínhphủ về kinh doanh xăng dầu)

11 Căn cứ pháp lý của TTHC:

Trang 9

- Luật Thương mại năm 2005.

- Nghị định 84/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về kinh doanhxăng dầu

- Thông tư Liên bộ số 72/TT/LB ngày 08/11/1996 của Bộ Tài chính và BộThương mại (nay Bộ Công thương) hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩmđịnh và lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thương mại./

Trang 10

THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

KINH DOANH KHÍ ĐỐT HÓA LỎNG

đủ thông tin theo yêu cầu

Bước 3: Nộp đầy đủ hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại SởCông thương hoặc đăng ký thủ tục qua mạng điện tử

- Hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho ngườinộp hồ sơ

- Hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ: Được cán bộ hướng dẫn để bổ sung hồ sơkịp thời

Bước 4: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến nơi nộp hồ sơ đóng lệ phí và nhậngiấy chứng nhận với trường hợp được cấp Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấychứng nhận sẽ nhận văn bản trả lời của Sở Công thương

- Thời gian nhận và trả kết quả:

do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp

4 Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận đàotạo, huấn luyện nghiệp vụ cấp cho từng nhân viên làm việc tại cửa hàng bán LPGchai

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ

Trang 11

4 Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc.

5 Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công thương

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thựchiện (nếu có): Không

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công thương

d) Cơ quan phối hợp: Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng các huyện

6 Đối tượng thực hiện: Tổ chức

7 Mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí đốt hóa lỏng(theo phụ lục 1 Nghị định 107/2009/NĐ-CP ngày 26/11/2009)

8 Phí, lệ phí:

Phí thẩm định điều kiện kinh doanh thương mại;

- 300.000 đồng/điểm kinh doanh (thẩm định tại địa bàn thành phố Biên Hòa

và thị xã Long Khánh);

- 150.000 đồng/điểm kinh doanh (thẩm định tại địa bàn các huyện)

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh;

- 50.000 đồng/giấy (không thẩm định tại địa bàn thành phố Biên Hòa và thị

xã Long Khánh);

- 25.000 đồng/giấy (không thẩm định tại địa bàn các huyện)

9 Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận

10 Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:

- Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, trong đó có đăng ký bán LPGchai (khoản 1 Điều 29 Nghị định 107/2009/NĐ-CP ngày 26/11/2009 của Chính phủ

về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng

- Có hợp đồng mua LPG với đại lý hoặc tổng đại lý hoặc thương nhân kinhdoanh LPG đầu mối đáp ứng điều kiện quy định tại Nghị định 107, thời hạn hợpđồng tối thiểu là 01 năm và còn hiệu lực thi hành (khoản 2 Điều 29 Nghị định107/2009/NĐ-CP ngày 26/11/2009 của Chính phủ về kinh doanh khí dầu mỏ hóalỏng)

- Có giấy chứng nhận đủ điều kiện phòng cháy chữa cháy, giấy xác nhận đủđiều kiện về an ninh, trật tự do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp theo quy địnhcủa pháp luật (khoản 3 Điều 29 Nghị định 107/2009/NĐ-CP ngày 26/11/2009 củaChính phủ về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng)

11 Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Luật Thương mại năm 2005

Trang 12

- Nghị định 107/2009/NĐ-CP ngày 26/11/2009 của Chính phủ về kinh doanhkhí dầu mỏ hóa lỏng.

- Thông tư Liên bộ số 72/TT/LB ngày 08/11/1996 của Bộ Tài chính và BộThương mại (nay Bộ Công thương) hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩmđịnh và lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thương mại./

Trang 13

THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH BÁN BUÔN

(ĐẠI LÝ BÁN BUÔN) RƯỢU

1 Trình tự thực hiện:

Bước 1: Làm thủ tục cấp giấy phép kinh doanh bán buôn (đại lý bán buôn).Bước 2: Đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Công thương đểlấy mẫu đơn, số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố BiênHòa, tỉnh Đồng Nai hoặc tải trên trang web http://doit-dongnai.gov.vn/ về điền đầy

đủ thông tin theo yêu cầu

Bước 3: Nộp đầy đủ hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại SởCông thương hoặc đăng ký thủ tục qua mạng điện tử

- Hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho ngườinộp hồ sơ

- Hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ: Được cán bộ hướng dẫn để bổ sung hồ sơkịp thời

Bước 4: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến nơi nộp hồ sơ đóng lệ phí và nhậngiấy chứng nhận với trường hợp được cấp Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấychứng nhận sẽ nhận văn bản trả lời của Sở Công thương

- Thời gian nhận và trả kết quả:

Trang 14

- Dự kiến kết quả kinh doanh cho năm tiếp theo kể từ năm thương nhân xincấp giấy phép kinh doanh rượu; trong đó nêu rõ: Tên, địa chỉ của nhà cung cấp rượu

sẽ mua, loại rượu, giá mua, giá bán, số lượng và trị giá mua, bán (tổng số và phânchia theo nhà cung cấp rượu và theo địa bàn kinh doanh), các khoản thuế sẽ nộp, lợinhuận;

- Hình thức tổ chức bán hàng, phương thức quản lý hệ thống phân phối;

- Bảng kê danh sách thương nhân đã hoặc sẽ thuộc hệ thống phân phối củamình, bao gồm: Tên thương nhân, địa chỉ trụ sở chính của thương nhân, địa chỉ cửahàng bán rượu (nếu có), mã số thuế, bản sao hợp lệ giấy phép kinh doanh rượu (nếu

đã kinh doanh), địa bàn kinh doanh dự kiến;

- Hồ sơ về kho hàng (hoặc hệ thống kho hàng), gồm:

+ Địa điểm và năng lực (sức chứa) của kho;

+ Tài liệu chứng minh quyền sử dụng kho (là sở hữu hoặc đồng sở hữu hoặcthuê sử dụng với thời gian tối thiểu là 01 năm);

+ Bảng kê thiết bị kiểm tra và điều chỉnh nhiệt độ, độ ẩm trong kho (để bảođảm kho luôn thoáng, mát và tránh được mặt trời chiếu trực tiếp vào sản phẩmrượu);

+ Các tài liệu liên quan đến an toàn về phòng cháy chữa cháy, về vệ sinh antoàn thực phẩm và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật

4) Văn bản giới thiệu hoặc hợp đồng bán buôn, hợp đồng đại lý bán buôn với

ít nhất một nhà cung cấp rượu đối với thương nhân bán buôn; văn bản giới thiệuhoặc hợp đồng bán lẻ, hợp đồng đại lý bán lẻ với ít nhất một nhà cung cấp rượu đốivới thương nhân bán lẻ;

5) Hồ sơ về địa điểm kinh doanh (bán buôn hoặc bán lẻ rượu), gồm:

- Địa chỉ và mô tả khu vực kinh doanh rượu;

- Tài liệu chứng minh quyền sử dụng địa điểm kinh doanh (là sở hữu hoặcđồng sở hữu hoặc thuê sử dụng với thời gian tối thiểu là 01 năm);

- Bảng kê thiết bị kiểm tra và điều chỉnh nhiệt độ, độ ẩm trong khu vực kinhdoanh rượu (để bảo đảm khu vực kinh doanh luôn thoáng, mát và tránh được mặttrời chiếu trực tiếp vào sản phẩm rượu);

- Các tài liệu liên quan đến an toàn về phòng cháy chữa cháy, về vệ sinh antoàn thực phẩm và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ

4 Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc

5 Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công thương

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thựchiện (nếu có): Không

Trang 15

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công thương.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng các huyện

6 Đối tượng thực hiện: Cá nhân, tổ chức

7 Mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Nếu có và kèm theo ngay sau thủ tục này)

Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh bán buôn (hoặc đại lý bán buôn) rượu

(phụ lục 6 Thông tư số 10/2008/TT-BCT ngày 25/7/2008 của Bộ Công thương

8 Phí, lệ phí:

Phí thẩm định điều kiện kinh doanh thương mại;

- 300.000 đồng/điểm kinh doanh (thẩm định tại địa bàn thành phố Biên Hòa

và thị xã Long Khánh);

- 150.000 đồng/điểm kinh doanh (thẩm định tại địa bàn các huyện);

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh;

- 50.000 đồng/giấy (không thẩm định tại địa bàn thành phố Biên Hòa và thị

xã Long Khánh);

- 25.000 đồng/giấy (không thẩm định tại địa bàn các huyện)

9 Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy phép

10 Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:

- Thương nhân là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật

và có đăng ký kinh doanh mua, bán rượu (khoản 1 Mục A phần III Thông tư số10/2008/TT-BCT ngày 25/7/2008 của Bộ Công thương về hướng dẫn thực hiện một

số điều của Nghị định số 40/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ

về sản xuất, kinh doanh rượu)

- Có địa điểm kinh doanh cố định, địa chỉ rõ ràng (khoản 2 Mục A phần IIIThông tư số 10/2008/TT-BCT ngày 25/7/2008 của Bộ Công thương về hướng dẫnthực hiện một số điều của Nghị định số 40/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2008của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu)

- Có kho hàng (hoặc hệ thống kho hàng) phù hợp với quy mô kinh doanh củadoanh nghiệp, bảo đảm những điều kiện về bảo quản chất lượng rượu, phòng cháychữa cháy, vệ sinh an toàn thực phẩm và bảo vệ môi trường theo quy định của phápluật (khoản 3 Mục A phần III Thông tư số 10/2008/TT-BCT ngày 25/7/2008 của BộCông thương về hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 40/2008/NĐ-CPngày 07 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu)

- Có văn bản giới thiệu hoặc hợp đồng bán buôn, hợp đồng đại lý bán buônvới ít nhất một nhà cung cấp rượu (thương nhân nhập khẩu, cơ sở sản xuất hoặc củathương nhân bán buôn khác); tổ chức hệ thống phân phối ổn định trên địa bàn(khoản 4 Mục A phần III Thông tư số 10/2008/TT-BCT ngày 25/7/2008 của BộCông thương về hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 40/2008/NĐ-CPngày 07/4/2008 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu)

Trang 16

11 Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Luật Thương mại năm 2005

- Nghị định số 40/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ vềsản xuất, kinh doanh rượu

- Thông tư Liên bộ số 72/TT/LB ngày 08/11/1996 của Bộ Tài chính và BộThương mại (nay Bộ Công thương) hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩmđịnh và lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thương mại./

Trang 17

THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH BÁN BUÔN

(ĐẠI LÝ BÁN BUÔN) THUỐC LÁ

đủ thông tin theo yêu cầu

Bước 3: Nộp đầy đủ hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại SởCông thương hoặc đăng ký thủ tục qua mạng điện tử

- Hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho ngườinộp hồ sơ

- Hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ: Được cán bộ hướng dẫn để bổ sung hồ sơkịp thời

Bước 4: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến nơi nộp hồ sơ đóng lệ phí và nhậngiấy chứng nhận với trường hợp được cấp Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấychứng nhận sẽ nhận văn bản trả lời của Sở Công thương

- Thời gian nhận và trả kết quả:

Trang 18

lá, giá mua, giá bán, số lượng và trị giá mua, bán (tổng số và phân chia theo nhàcung cấp thuốc lá và theo địa bàn kinh doanh), các khoản thuế đã nộp, lợi nhuận;

- Dự kiến kết quả kinh doanh cho năm tiếp theo kể từ năm thương nhân xincấp giấy phép kinh doanh thuốc lá; trong đó nêu rõ: Tên, địa chỉ của nhà cung cấpthuốc lá sẽ mua, loại thuốc lá, giá mua, giá bán, số lượng và trị giá mua, bán (tổng số

và phân chia theo nhà cung cấp thuốc lá và theo địa bàn kinh doanh), các khoản thuế

sẽ nộp, lợi nhuận;

- Hình thức tổ chức bán hàng, phương thức quản lý hệ thống phân phối;

- Bảng kê danh sách thương nhân đã hoặc sẽ thuộc hệ thống phân phối củamình, bao gồm: Tên thương nhân, địa chỉ trụ sở chính của thương nhân, địa chỉ cửahàng bán thuốc lá (nếu có), mã số thuế, bản sao hợp lệ giấy phép kinh doanh thuốc

lá (nếu đã kinh doanh), địa bàn kinh doanh dự kiến;

- Hồ sơ về kho hàng (hoặc hệ thống kho hàng), gồm:

+ Địa điểm và năng lực (sức chứa) của kho;

+ Tài liệu chứng minh quyền sử dụng kho (là sở hữu hoặc đồng sở hữu hoặcthuê sử dụng với thời gian tối thiểu là 01 năm);

+ Bảng kê thiết bị kiểm tra và điều chỉnh nhiệt độ, độ ẩm trong kho (để bảođảm kho luôn thoáng, mát và tránh được mặt trời chiếu trực tiếp vào sản phẩm thuốclá);

+ Các tài liệu liên quan đến an toàn về phòng cháy chữa cháy, về vệ sinh antoàn thực phẩm và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật

4) Văn bản giới thiệu hoặc hợp đồng bán buôn, hợp đồng đại lý bán buôn với

ít nhất một nhà cung cấp thuốc lá đối với thương nhân bán buôn; văn bản giới thiệuhoặc hợp đồng bán lẻ, hợp đồng đại lý bán lẻ với ít nhất một nhà cung cấp thuốc láđối với thương nhân bán lẻ;

5) Hồ sơ về địa điểm kinh doanh (bán buôn hoặc bán lẻ thuốc lá), gồm:

- Địa chỉ và mô tả khu vực kinh doanh thuốc lá;

- Tài liệu chứng minh quyền sử dụng địa điểm kinh doanh (là sở hữu hoặcđồng sở hữu hoặc thuê sử dụng với thời gian tối thiểu là 01 năm);

- Bảng kê thiết bị kiểm tra và điều chỉnh nhiệt độ, độ ẩm trong khu vực kinhdoanh thuốc lá (để bảo đảm khu vực kinh doanh luôn thoáng, mát và tránh được mặttrời chiếu trực tiếp vào sản phẩm thuốc lá);

- Các tài liệu liên quan đến an toàn về phòng cháy chữa cháy, về vệ sinh antoàn thực phẩm và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ

4 Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc

5 Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công thương

Trang 19

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thựchiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công thương

d) Cơ quan phối hợp: Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng các huyện

6 Đối tượng thực hiện: Cá nhân, tổ chức

7 Mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh bán buôn (hoặc đại lý bán buôn)

thương)

8 Phí, lệ phí:

Phí thẩm định điều kiện kinh doanh thương mại;

- 300.000 đồng/điểm kinh doanh (thẩm định tại địa bàn thành phố Biên Hòa

và thị xã Long Khánh);

- 150.000 đồng/điểm kinh doanh (thẩm định tại địa bàn các huyện)

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh;

- 50.000 đồng/giấy (không thẩm định tại địa bàn thành phố Biên Hòa và thị

xã Long Khánh);

- 25.000 đồng/giấy (không thẩm định tại địa bàn các huyện)

9 Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy phép

10 Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:

- Điều kiện về chủ thể: Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định củapháp luật và có đăng ký kinh doanh hoạt động mua, bán sản phẩm thuốc lá (Thông

tư số 14/2008/TT-BCT ngày 25/11/2008 của Bộ Công thương về hướng dẫn thựchiện một số quy định tại Nghị định số 119/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2007của Chính phủ về sản xuất và kinh doanh thuốc lá)

- Điều kiện về địa điểm kinh doanh (Thông tư số 14/2008/TT-BCT ngày25/11/2008 của Bộ Công thương về hướng dẫn thực hiện một số quy định tại Nghịđịnh số 119/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất vàkinh doanh thuốc lá)

- Điều kiện về cơ sơ vật chất và tài chính (Thông tư số 14/2008/TT-BCTngày 25/11/2008 của Bộ Công thương về hướng dẫn thực hiện một số quy định tạiNghị định số 119/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sảnxuất và kinh doanh thuốc lá)

- Điều kiện về tổ chức hệ thống phân phối (Thông tư số 14/2008/TT-BCTngày 25/11/2008 của Bộ Công thương về hướng dẫn thực hiện một số quy định tạiNghị định số 119/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sảnxuất và kinh doanh thuốc lá)

Trang 20

11 Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Luật Thương mại năm 2005

- Nghị định số 119/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ

về sản xuất và kinh doanh thuốc lá

- Phần VIII Thông tư số 14 /2008/TT-BCT ngày 25 tháng 11 năm 2008 của

Bộ Công thương hướng dẫn thực hiện một số quy định tại Nghị định số119/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất và kinhdoanh thuốc lá

- Thông tư Liên bộ số 72/TT/LB ngày 08/11/1996 của Bộ Tài chính và BộThương mại (nay Bộ Công thương) hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩmđịnh và lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thương mại./

Trang 21

Bước 3: Nộp đầy đủ hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại SởCông thương hoặc đăng ký thủ tục qua mạng điện tử

- Hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho ngườinộp hồ sơ

- Hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ: Được cán bộ hướng dẫn để bổ sung hồ sơkịp thời

Bước 4: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến nơi nộp hồ sơ nhận giấy chứng nhậnvới trường hợp được cấp Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận sẽnhận văn bản trả lời của Sở Công thương

- Thời gian nhận và trả kết quả:

2) Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp.3) Thể lệ chương trình khuyến mại theo mẫu

4) Mẫu vé số dự thưởng đối với chương trình khuyến mại có phát hành vé số

dự thưởng, hình ảnh hàng hóa khuyến mại và hàng hóa dùng để khuyến mại, mẫubằng chứng trúng thưởng (nếu có)

5) Bản sao hợp lệ giấy xác nhận về chất lượng của hàng hóa khuyến mại,hàng hóa dùng để khuyến mại theo quy định của pháp luật (nếu có)

Trang 22

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

4 Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc

5 Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công thương

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thựchiện (nếu có): Không

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công thương

d) Cơ quan phối hợp: Phòng Kinh tế/Công thương các huyện; Chi cục Quản

lý Thị trường

6 Đối tượng thực hiện: Cá nhân, tổ chức

7 Mẫu đơn, mẫu tờ khai:

theo Thông tư Liên tịch 07/2007/TTLT-BTM-BTC ngày 06/7/2007 của Bộ Thươngmại - Bộ Tài chính)

8 Phí, lệ phí: Không

9 Kết quả của việc thực hiện TTHC: Văn bản xác nhận

10 Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC: Không

11 Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 37/2006/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2006 của Chính phủquy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;

- Thông tư Liên tịch 07/2007/TTLT-BTM-BTC ngày 06/7/2007 của BộThương mại - Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều về khuyến mại và hộichợ triển lãm thương mại quy định tại Nghị định số 37/2006/NĐ-CP ngày 04 tháng

4 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiếnthương mại./

Trang 23

THỦ TỤC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MẠI

đủ thông tin theo yêu cầu

Bước 3: Nộp đầy đủ hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại SởCông thương hoặc đăng ký thủ tục qua mạng điện tử

- Hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho ngườinộp hồ sơ

- Hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ: Được cán bộ hướng dẫn để bổ sung hồ sơkịp thời

Bước 4: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến nơi nộp hồ sơ nhận giấy chứng nhậnvới trường hợp được cấp Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận sẽnhận văn bản trả lời của Sở Công thương

- Thời gian nhận và trả kết quả:

2) Kèm các tài liệu có liên quan đến việc sửa đổi bổ sung chương trìnhkhuyến mại

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ

4 Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc

5 Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công thương

Trang 24

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thựchiện (nếu có): không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công thương

d) Cơ quan phối hợp: Chi cục Quản lý Thị trường

6 Đối tượng thực hiện: Cá nhân, tổ chức

7 Mẫu đơn, mẫu tờ khai:

8 Phí, lệ phí: Không

9 Kết quả của việc thực hiện TTHC: Văn bản xác nhận

10 Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC: Không

11 Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Luật Thương mại năm 2005;

- Nghị định số 37/2006/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2006 của Chính phủquy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;

- Thông tư Liên tịch 07/2007/TTLT-BTM-BTC ngày 06/7/2007 của BộThương mại - Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều về khuyến mại và hộichợ triển lãm thương mại quy định tại Nghị định số 37/2006/NĐ-CP ngày 04 tháng

4 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiếnthương mại./

Trang 25

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ DẤU NGHIỆP VỤ CỦA THƯƠNG NHÂN

KINH DOANH DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI

đủ thông tin theo yêu cầu

Bước 3: Nộp đầy đủ hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại SởCông thương hoặc đăng ký thủ tục qua mạng điện tử

- Hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho ngườinộp hồ sơ

- Hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ: Được cán bộ hướng dẫn để bổ sung hồ sơkịp thời

Bước 4: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến nơi nộp hồ sơ đóng lệ phí và nhậngiấy chứng nhận với trường hợp được cấp Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấychứng nhận sẽ nhận văn bản trả lời của Sở Công thương

- Thời gian nhận và trả kết quả:

có ghi rõ ngành nghề kinh doanh dịch vụ giám định thương mại;

+ Mẫu con dấu nghiệp vụ trong chứng thư giám định mà thương nhân dựđịnh đăng ký (phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2006/TT-BTM ngày 11/4/2006của Bộ Thương mại (nay Bộ Công thương)

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ

4 Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc

5 Cơ quan thực hiện TTHC:

Trang 26

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công thương;

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thựchiện (nếu có);

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công thương

6 Đối tượng thực hiện: Cá nhân, tổ chức

7 Mẫu đơn, mẫu tờ khai:

số 06/2006/TT-BTM ngày 11/4/2006 của Bộ Thương mại)

8 Phí, lệ phí: Lệ phí 20.000 đồng/mẫu dấu/lần

9 Kết quả của việc thực hiện TTHC: Văn bản xác nhận

10 Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC: Không

11 Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Luật Thương mại năm 2005

- Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006 của Chính phủ quy định chitiết Luật Thương mại về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

- Quyết định số 58/2006/QĐ-BTC ngày 20/9/2006 của Bộ Tài chính về việcquy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký dấu nghiệp vụ kinhdoanh dịch vụ giám định thương mại

- Thông tư số 06/2006/TT-BTM ngày 11/4/2006 của Bộ Thương mại (nay

Bộ Công thương) hướng dẫn về thủ tục đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhânkinh doanh dịch vụ giám định thương mại./

Trang 27

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG, SỬA ĐỔI DẤU NGHIỆP VỤ CỦA THƯƠNG NHÂN KINH DOANH DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI

đủ thông tin theo yêu cầu

Bước 3: Nộp đầy đủ hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại SởCông thương hoặc đăng ký thủ tục qua mạng điện tử

- Hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho ngườinộp hồ sơ

- Hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ: Được cán bộ hướng dẫn để bổ sung hồ sơkịp thời

Bước 4: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến nơi nộp hồ sơ đóng lệ phí và nhậngiấy chứng nhận với trường hợp được cấp Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấychứng nhận sẽ nhận văn bản trả lời của Sở Công thương

- Thời gian nhận và trả kết quả:

+ Mẫu con dấu nghiệp vụ trong chứng thư giám định mà thương nhân dựđịnh đăng ký (phụ lục II kèm theo Thông tư số 06/2006/TT-BTM ngày 11/4/2006của Bộ Thương mại (nay Bộ Công thương)

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ

4 Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc

5 Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công thương

Trang 28

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thựchiện (nếu có): Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công thương

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không

6 Đối tượng thực hiện: Cá nhân, tổ chức

7 Mẫu đơn, mẫu tờ khai:

số 06/2006/TT-BTM ngày 11/4/2006 của Bộ Thương mại (nay Bộ Công thương)

8 Phí, lệ phí:

Lệ phí 20.000 đồng/mẫu dấu/lần

9 Kết quả của việc thực hiện TTHC: Văn bản xác nhận

10 Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC: Không

11 Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Luật Thương mại năm 2005

- Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006 của Chính phủ quy định chitiết Luật Thương mại về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

- Quyết định số 58/2006/QĐ-BTC ngày 20/9/2006 của Bộ Tài chính về việcquy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký dấu nghiệp vụ kinhdoanh dịch vụ giám định thương mại

- Thông tư số 06/2006/TT-BTM ngày 11/4/2006 của Bộ Thương mại (nay

Bộ Công thương) hướng dẫn về thủ tục đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhânkinh doanh dịch vụ giám định thương mại./

Trang 29

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI

1 Trình tự thực hiện:

Bước 1: Làm thủ tục đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại

Bước 2: Đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Công thương đểlấy mẫu đơn, số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố BiênHòa, tỉnh Đồng Nai hoặc tải trên trang web http://doit-dongnai.gov.vn/ về điền đầy

đủ thông tin theo yêu cầu

Bước 3: Nộp đầy đủ hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại SởCông thương hoặc đăng ký thủ tục qua mạng điện tử

- Hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho ngườinộp hồ sơ

- Hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ: Được cán bộ hướng dẫn để bổ sung hồ sơkịp thời

Bước 4: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến nơi nộp hồ sơ đóng lệ phí và nhậngiấy chứng nhận với trường hợp được cấp Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấychứng nhận sẽ nhận văn bản trả lời của Sở Công thương

- Thời gian nhận và trả kết quả:

2) Bảng giới thiệu về nhượng quyền thương mại (phụ lục II kèm theo Thông

tư số 09/2006/TT-BTM ngày 25/5/2006 của Bộ Thương mại (nay Bộ Công thương);

3) Bản sao có công chứng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấyphép đầu tư;

4) Bản sao có công chứng văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp tạiViệt Nam hoặc tại nước ngoài trong trường hợp có chuyển giao quyền sử dụng cácđối tượng sở hữu công nghiệp đã được cấp văn bằng bảo hộ;

Trang 30

5) Giấy tờ chứng minh sự chấp thuận về việc cho phép nhượng quyền lại củabên nhượng quyền ban đầu trong trường hợp thương nhân đăng ký hoạt độngnhượng quyền là bên nhượng quyền thứ cấp;

(Nếu giấy tờ được thể hiện bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếngViệt và được công chứng bởi cơ quan công chứng trong nước)

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ

4 Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc

5 Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công thương

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thựchiện (nếu có): Không

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công thương

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không

6 Đối tượng thực hiện: Cá nhân, tổ chức

7 Mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Thông tư số 09/2006/TT-BTM ngày 25/5/2006 của Bộ Thương mại (nay Bộ Côngthương)

- Bản giới thiệu về nhượng quyền thương mại (phụ lục II kèm theo Thông tư

số 09/2006/TT-BTM ngày 25/5/2006 của Bộ Thương mại (nay Bộ Công thương)

8 Phí, lệ phí:

Lệ phí 4.000.000 đồng/giấy

9 Kết quả của việc thực hiện TTHC: Văn bản xác nhận

10 Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC: Không

11 Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Luật Thương mại năm 2005

- Nghị định số 35/2006/NĐ-CP ngày 31/3/2006 của Chính phủ quy định chitiết Luật Thương mại về hoạt động nhượng quyền thương mại

- Quyết định số 106/2008/QĐ-BTC ngày 17/11/2008 Bộ Tài chính về quyđịnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hoạt động nhượngquyền thương mại

- Phần II Thông tư số 09/2006/TT-BTM ngày 25/5/2006 của Bộ Thương mại(nay Bộ Công thương) hướng dẫn đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại./

Trang 31

THỦ TỤC XÁC NHẬN THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ

HOẠT ĐỘNG NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI

đủ thông tin theo yêu cầu

Bước 3: Nộp đầy đủ hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại SởCông thương hoặc đăng ký thủ tục qua mạng điện tử

- Hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho ngườinộp hồ sơ

- Hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ: Được cán bộ hướng dẫn để bổ sung hồ sơkịp thời

Bước 4: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến nơi nộp hồ sơ đóng lệ phí và nhậngiấy chứng nhận với trường hợp được cấp Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấychứng nhận sẽ nhận văn bản trả lời của Sở Công thương

- Thời gian nhận và trả kết quả:

2) Các tài liệu liên quan đến nội dung thay đổi thông tin đăng ký hoạt độngnhượng quyền thương mại:

(Nếu giấy tờ được thể hiện bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếngViệt và được công chứng bởi cơ quan công chứng trong nước)

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ

4 Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc

5 Cơ quan thực hiện TTHC:

Trang 32

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công thương.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thựchiện (nếu có): Không

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công thương

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không

6 Đối tượng thực hiện: Cá nhân, tổ chức

7 Mẫu đơn, mẫu tờ khai:

II kèm theo Thông tư số 09/2006/TT-BTM ngày 25/5/2006 của Bộ Thương mại (nay

9 Kết quả của việc thực hiện TTHC: Văn bản xác nhận

10 Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC: Không

11 Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Luật Thương mại năm 2005

- Nghị định số 35/2006/NĐ-CP ngày 31/3/2006 của Chính phủ quy định chitiết Luật Thương mại về hoạt động nhượng quyền thương mại

- Quyết định số 106/2008/QĐ-BTC ngày 17/11/2008 Bộ Tài chính về quyđịnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hoạt động nhượngquyền thương mại

- Phần III Thông tư số 09/2006/TT-BTM ngày 25/5/2006 của Bộ Thươngmại (nay Bộ Công thương) hướng dẫn đăng ký hoạt động nhượng quyền thươngmại./

Trang 33

THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

1 Trình tự thực hiện:

Bước 1: Làm thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện

Bước 2: Đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Công thương đểlấy mẫu đơn hoặc tải trên trang web http://doit-dongnai.gov.vn/ về điền đầy đủthông tin theo yêu cầu

Bước 3: Nộp đầy đủ hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại SởCông thương hoặc đăng ký thủ tục qua mạng điện tử

- Hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho ngườinộp hồ sơ

- Hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ: Được cán bộ hướng dẫn để bổ sung hồ sơkịp thời

Bước 4: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến nơi nộp hồ sơ đóng lệ phí nhận giấyphép với trường hợp được cấp Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép sẽnhận văn bản trả lời của Sở Công thương

- Thời gian nhận và trả kết quả:

3 Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, gồm:

1) Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện do đại diện cóthẩm quyền của thương nhân nước ngoài ký, theo biểu mẫu: MĐ-1 phụ lục I củaThông tư 11/2006/TT-BTM ngày 28/9/2006 của Bộ Thương mại

2) Bản sao giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương củathương nhân nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền nơi thương nhân nước ngoàithành lập xác nhận Trong trường hợp giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giátrị tương đương có quy định thời hạn hoạt động của thương nhân nước ngoài thì thờihạn đó phải còn ít nhất là 01 năm

3) Báo cáo tài chính có kiểm toán hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương(bao gồm: Văn bản xác nhận tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế hoặc tài chính trongnăm tài chính gần nhất do cơ quan có thẩm quyền nơi thương nhân nước ngoài thànhlập cấp hoặc các văn bản khác được tổ chức độc lập, có thẩm quyền cấp hoặc xác

Trang 34

nhận chứng minh sự tồn tại và hoạt động thực sự của thương nhân nước ngoài trongnăm tài chính gần nhất).

4) Bản sao điều lệ hoạt động của thương nhân đối với thương nhân nướcngoài là các tổ chức kinh tế

5) Bản sao hộ chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân (nếu là người ViệtNam); bản sao hộ chiếu (nếu là người nước ngoài) của người đứng đầu Văn phòngđại diện

6) Bản sao hợp đồng thuê địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4 Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc

5 Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công thương

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thựchiện (nếu có)

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công thương

d) Cơ quan phối hợp (nếu có)

6 Đối tượng thực hiện: Cá nhân, tổ chức

7 Mẫu đơn, mẫu tờ khai:

MĐ-1 phụ lục I đ ơ n đ ề nghị cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, chi

8 Phí, lệ phí:

Lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện

Mức phí: 1.000.000 đồng

9 Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy phép

10 Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:

- Là thuơng nhân được pháp luật nước, vùng lãnh thổ (sau đây gọi chung lànước) nơi thương nhân đó thành lập hoặc đăng ký kinh doanh công nhận hợppháp (điểm a, khoản 1 Điều 4 chương II Nghị định 72/2006/NĐ-CP ngày 25/7/2006quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, chi nhánh của thươngnhân nước ngoài tại Việt Nam

- Đã hoạt động không dưới 01 năm, kể từ khi thành lập hoặc đăng ký kinhdoanh hợp pháp ở nước của thương nhân (điểm b, khoản 1 Điều 4 chương II Nghịđịnh 72/2006/NĐ-CP ngày 25/7/2006 quy định chi tiết Luật Thương mại về Vănphòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

11 Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Luật Thương mại năm 2005

Trang 35

- Nghị định 72/2006/NĐ-CP ngày 25/7/2006 của Chính phủ quy định chi tiếtLuật Thương mại về Văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tạiViệt Nam Thông tư 11/2006/TT-BTM (28/9/2006) của Bộ Thương mại Thông tư73/1999/TT-BTC ngày 14/6/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu lệ phí cấp giấyphép đặt Văn phòng đại diện thường trú của tổ chức kinh tế nước ngoài tại ViệtNam./.

Trang 36

THỦ TỤC ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

(Trường hợp thay đổi người đứng đầu của Văn phòng đại diện)

1 Trình tự thực hiện:

Bước 1: Làm thủ tục điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện Bước 2: Đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Công thương đểlấy mẫu đơn hoặc tải trên trang web http://doit-dongnai.gov.vn/ về điền đầy đủthông tin theo yêu cầu

Bước 3: Nộp đầy đủ hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại SởCông thương hoặc đăng ký thủ tục qua mạng điện tử

- Hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho ngườinộp hồ sơ

- Hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ: Được cán bộ hướng dẫn để bổ sung hồ sơkịp thời

Bước 4: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến nơi nộp hồ sơ đóng lệ phí nhận giấyphép với trường hợp được cấp Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép sẽnhận văn bản trả lời của Sở Công thương

- Thời gian nhận và trả kết quả:

3 Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành lập hồ sơ, gồm:

1) Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập VPĐD theo mẫu MĐ-2phụ lục I của Thông tư 11/2006/TT-BTM ngày 28/9/2006 của Bộ Thương mại

2) Bản gốc giấy phép thành lập Văn phòng đại diện đã được cấp

3) Bản sao hộ chiếu, thị thực nhập cảnh (nếu là người nước ngoài) hoặc hộchiếu/giấy CMND (nếu là người Việt Nam) của người đứng đầu VPĐD sắp kếnhiệm

4) Giấy tờ chứng minh người đứng đầu VPĐD sắp mãn nhiệm đã thực hiệnđầy đủ nghĩa vụ thuế, tài chính đối với Nhà nước Việt Nam (nếu có)

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4 Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc

Trang 37

5 Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công thương

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thựchiện (nếu có)

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công thương

d) Cơ quan phối hợp (nếu có)

6 Đối tượng thực hiện: Cá nhân , tổ chức

7 Mẫu đơn, mẫu tờ khai:

MĐ-2 phụ lục I đ ơ n đ ề nghị điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại

8 Phí, lệ phí:

Lệ phí điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện

Mức phí: 1.000.000 đồng

9 Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy phép

10 Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC: (Nếu có)

Trong những trường hợp sau đây, thương nhân nước ngoài phải làm thủ tụcsửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, chi nhánh với cơ quan cóthẩm quyền trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày có sự thay đổi:

a) Thay đổi người đứng đầu của Văn phòng đại diện, chi nhánh;

b) Thay đổi địa điểm đặt trụ sở của thương nhân nước ngoài trong phạm vinước nơi thương nhân thành lập hoặc đăng ký kinh doanh;

c) Thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện trong phạm vi mộttỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

d) Thay đổi địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh tại Việt Nam;

đ) Thay đổi tên gọi hoặc hoạt động của Văn phòng đại diện, chi nhánh

11 Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Luật Thương mại năm 2005

- Nghị định 72/2006/NĐ-CP ngày 25/7/2006 của Chính phủ quy định chi tiếtLuật Thương mại về Văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tạiViệt Nam Thông tư 11/2006/TT-BTM (28/9/2006) của Bộ Thương mại Thông tư73/1999/TT-BTC ngày 14/6/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu lệ phí cấp giấyphép đặt VPĐD thường trú của tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam./

Trang 38

THỦ TỤC ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

(Trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở của thương nhân nước ngoài

trong phạm vi nước nơi thương nhân thành lập)

1 Trình tự thực hiện:

Bước 1: Làm thủ tục điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện Bước 2: Đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Công thương đểlấy mẫu đơn hoặc tải trên trang web http://doit-dongnai.gov.vn/ về điền đầy đủthông tin theo yêu cầu

Bước 3: Nộp đầy đủ hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại SởCông thương hoặc đăng ký thủ tục qua mạng điện tử

- Hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho ngườinộp hồ sơ

- Hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ: Được cán bộ hướng dẫn để bổ sung hồ sơkịp thời

Bước 4: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến nơi nộp hồ sơ đóng lệ phí nhận giấyphép với trường hợp được cấp Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép sẽnhận văn bản trả lời của Sở Công thương

- Thời gian nhận và trả kết quả:

3 Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, gồm:

1) Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập VPĐD theo mẫu MĐ-2phụ lục I của Thông tư 11/2006/TT-BTM ngày 28/9/2006 của Bộ Thương mại

2) Bản gốc giấy phép thành lập Văn phòng đại diện đã được cấp

3) Bản sao tài liệu pháp lý chứng minh sự thay đổi địa điểm của thương nhânnước ngoài trong phạm vi nước nơi thương nhân thành lập (nếu có)

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4 Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc

5 Cơ quan thực hiện TTHC:

Trang 39

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công thương.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thựchiện (nếu có)

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công thương

d) Cơ quan phối hợp (nếu có)

6 Đối tượng thực hiện: Cá nhân, tổ chức

7 Mẫu đơn, mẫu tờ khai:

MĐ-2 phụ lục I đ ơ n đ ề nghị điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại

8 Phí, lệ phí:

Lệ phí điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện

Mức phí: 1.000.000 đồng

9 Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy phép

10 Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:

Trong những trường hợp sau đây, thương nhân nước ngoài phải làm thủ tụcsửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, chi nhánh với cơ quan cóthẩm quyền trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày có sự thay đổi:

a) Thay đổi người đứng đầu của Văn phòng đại diện, chi nhánh;

b) Thay đổi địa điểm đặt trụ sở của thương nhân nước ngoài trong phạm vinước nơi thương nhân thành lập hoặc đăng ký kinh doanh;

c) Thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện trong phạm vi mộttỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

d) Thay đổi địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh tại Việt Nam;

đ) Thay đổi tên gọi hoặc hoạt động của Văn phòng đại diện, chi nhánh

11 Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Luật Thương mại năm 2005

- Nghị định 72/2006/NĐ-CP ngày 25/7/2006 của Chính phủ quy định chi tiếtLuật Thương mại về Văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tạiViệt Nam Thông tư 11/2006/TT-BTM (28/9/2006) của Bộ Thương mại Thông tư73/1999/TT-BTC ngày 14/6/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu lệ phí cấp giấyphép đặt VPĐD thường trú của tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam./

Trang 40

THỦ TỤC ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

(Trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện

- Thời gian nhận và trả kết quả:

3 Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, gồm:

1) Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập VPĐD theo mẫu MĐ-2phụ lục I của Thông tư 11/2006/TT-BTM ngày 28/9/2006 của Bộ Thương mại

2) Bản gốc giấy phép thành lập Văn phòng đại diện đã được cấp

3) Bản sao hợp đồng thuê địa điểm mới của VPĐD

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4 Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc

5 Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công thương

Ngày đăng: 12/11/2022, 22:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w