PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ HƯƠNG THỦY Trường Tiểu học Số 1 Quảng Phước KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên HS Lớp 4 / Năm học 2020 2021 Môn Toán Lớp 5 Thời gian 40 phút Lớp Họ tên giám thị Chữ kí giám thị Điểm N[.]
Trang 1Trường Tiểu học Số 1 Quảng Phước KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Họ và tên HS: ……… ……… ……….…
Lớp: 4 /
Năm học: 2020 - 2021 Môn: Toán-Lớp 5 Thời gian: 40 phút
Lớp: … Họ tên giám thị: Chữ kí giám thị:
(Kí, ghi rõ họ tên)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Phần 1: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng (Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
1 Số ba mươi đơn vị, hai trăm mười bốn phần nghìn được viết là:
A 30,14 B 30,214 C 3,214 D 30,124
2 Giá trị chữ số 7 trong số 12,457 là:
A 700 B 7
100 C
7
10 D
7 1000
A 2,35 B 23,5 C 23,05 D 235,10
4 Số lớn nhất trong các số: 5,96; 7,18; 6,98; 6,9 là:
A 5,96 B 7,18 C 6,9 D 6,98
A 35 B 305 C 350 D 3500
6 4 kg 8g = ……… kg
A 4,8 B 4,08 C 4,008 D 4, 0008
7 Số 3,17 chuyển thành phân số:
A 317
10 B
317
1000 C.
317
100 D.
3 17
8 Số 12,789 có chữ số 8 ở hàng:
Trang 2II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1 Tìm x: ( 2 điểm)
a/ x 2 1
b/ x :3 2
8 3
.
.
Bài 2 Chu vi của một hình chữ nhật là 120 m Chiều rộng kém chiều dài 10 m Tính diện tích của hình chữ nhật đó? (3 điểm) Bàigiải Bài 3 Tính nhanh: (1 điểm) 7 1 7 2 19 3 19 3 ……… ………
……… ………
……….………….………
……….
Trang 3ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN - KHỐI 5 – GIỮA KÌ I NĂM HỌC: 2020 - 2021
Phần I: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng (4 điểm: Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Từ câu 1 đến câu 8 mỗi ý đúng 0,5 điểm
Phần II: ( 6 điểm )
Bài 1: (2 điểm ) : Đúng mỗi câu đạt 1 điểm
a/ X 2 1
b/ X :3 2
8 3
X =
2
7
X =
8
3 3
2
X
X = 3
14 X = 6
24= 4 1
Bài 3 : ( 3 điểm )
Bài giải:
Nửa chu vi hình chữ nhật là: (0,5 đ)
120 : 2 = 60 (m) Chiều rộng hình chữ nhật là: ( 0,5 đ)
( 60 – 10) : 2 = 25 (m) Chiều dài hình chữ nhật là: (0,5 đ)
25 + 10 = 35 (m) Diện tích của hình chữ nhật là:
25 x 35 = 875 (m 2 ) (1 đ)
Đáp số : 875 m 2 ( 0,5 đ)
Câu 3: (1đ)
19 3 19 3 =
= 7 1
19 = 7
19
Trang 4Ma trận đề kiểm tra môn Toán Giữa học kì I năm học 2020– 2021 lớp 5
Mạch kiến thức, kĩ năng Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
Phân số, số thập phân.
Câu số 1,2,3
Thực hiện các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia phân
số.Tính giá trị biểu thức
Đo độ dài, khối lượng, số
thập phân.
Giải bài toán :tính chu vi
và diện tích
Số thập phân
Số điểm 3.0 0,5 2,0 0,5 3,0 1,0 10,0