1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

cau truc von

39 287 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ cấu vốn tối ưu
Tác giả Nguyễn Hữu Khanh, Trần Hoàng Mỹ, Phan Vũ Thiều Hoa
Người hướng dẫn Cô Trần Thị Hải Lý
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh tế
Thể loại Đề tài nghiên cứu
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 587,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận văn : cau truc von

Trang 1

Đề tài nghiên cứu :

GVHD : Cô Trần Thị Hải Lý

SVTH : Nguyễn Hữu Khanh – lớp TCDN 10

Trần Hoàng Mỹ - lớp TCDN 11 Phan Vũ Thiều Hoa – lớp TCDN 10

Trang 2

1/ Đặt vấn đề:

„ Cơ cấu vốn tối ưu là sự kết hợp tối ưu của nợ ngắn hạn thường xuyên, nợ

dài hạn, cổ phần ưu đãi và cổ phần

thường khiến tối thiểu hóa chi phí sử dụng vốn, rủi ro và tối đa hóa giá trị

của doanh nghiệp

Trang 3

Theo lý thuyết, một cấu trúc vốn thường chịu ảnh hưởng của một số yếu tố sau:

xếp hạng trái phiếu

Trang 4

• Ở Việt Nam, cấu trúc vốn bị tác

động như thế nào?

Trang 5

Đặc điểm nổi bật thị trường chứng khoán

Trang 6

2/ Mô hình nghiên cứu:

Trang 8

a.1/Tài sản vô hình:

Trang 9

TS dài hạn = TSVH + TSHH +TS thuê tài chính + Chi phí XDCB dở dang + Phải thu dài hạn…

Trang 10

Cách lấy số liệu

690,197,028,670 1,554,279,001,126

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

III

423,143,140 4,450,251,284

Tài sản dài hạn khác

5

2,700,000,000 28,580,000,000

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

4

Bất động sản đầu tư

3

3,814,856,453 47,818,819,964

-Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

-Tài sản cố định thuê tài chính

2,024,621,804 1,982,700,000

-Tài sản cố định vô hình

292,978,117,487 951,245,533,980

-Tài sản cố định hữu hình

298,817,595,744 1,001,047,053,944

Tài sản dài hạn

II

79,022,910,050 4,119,152,108

Tài sản ngắn hạn khác

5

64,231,995,560 75,275,377,112

Hàng tồn kho

4

54,820,968,977 90,790,056,844

Các khoản phải thu ngắn hạn

3

33,251,200,000 84,968,727,363

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

2

156,929,215,199 265,048,382,471

Tiền và các khoản tương đương tiền

1

388,256,289,786 520,201,695,898

Tài sản ngắn hạn

I

Số dư đầu năm

Số dư cuối kỳ Nội dung

STT

Trang 12

Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần

Tỷ suất lợi nhuận

4

5.26

2.30

Lần Khả năng thanh toán nhanh

Khả năng thanh toán hiện hành

Khả năng thanh toán

3

65.96

50.17

% Nguồn vốn chủ sở hữu/Tổng nguồn vốn

Trang 13

Tính thanh khoản:

Cách tính của cty

Trang 16

Tăng trưởng

690,197,028,670 1,554,279,001,126

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

III

423,143,140 4,450,251,284

Tài sản dài hạn khác

5

2,700,000,000 28,580,000,000

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

4

Bất động sản đầu tư

3

3,814,856,453 47,818,819,964

-Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

-Tài sản cố định thuê tài chính

2,024,621,804 1,982,700,000

-Tài sản cố định vô hình

292,978,117,487 951,245,533,980

-Tài sản cố định hữu hình

298,817,595,744 1,001,047,053,944

Tài sản dài hạn

II

79,022,910,050 4,119,152,108

Tài sản ngắn hạn khác

5

64,231,995,560 75,275,377,112

Hàng tồn kho

4

54,820,968,977 90,790,056,844

Các khoản phải thu ngắn hạn

3

33,251,200,000 84,968,727,363

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

2

156,929,215,199 265,048,382,471

Tiền và các khoản tương đương tiền

1

388,256,289,786 520,201,695,898

Tài sản ngắn hạn

I

Số dư đầu năm

Số dư cuối kỳ Nội dung

STT

Trang 17

Thuế

Trang 18

Cách lấy số liệu

TOÁN ÁP DỤNG

z Công ty có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế

suất 28% trên thu nhập chịu thuế Công ty được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 02 năm kể từ năm bắt đầu kinh doanh

có lãi và giảm 50% trong 02 năm tiếp theo Trong thời gian miễn thuế Công ty được áp dụng thuế suất 20% đối với lợi nhuận các hoạt động vận tải đường biển, dịch vụ hàng hải

z Ngoài ra, Công ty bắt đầu thực hiện niêm yết cổ phiếu trên thị

trường chứng khoán từ năm 2006, theo quy định tại Công văn số

10997 CV/BTC-CST ngày 18 tháng 09 năm 2006 của Bộ Tài

chính về việc ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các

Doanh nghiệp niêm yết cổ phiếu trên Thị trường Chứng khoán, Công ty sẽ được giảm 50% số thuế thu nhập doanh nghiệp tính

từ khi kết thúc thời hạn miễn, giảm thuế Như vậy Công ty sẽ được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 02 năm và giảm 50% trong 04 năm kể từ năm bắt đầu kinh doanh có lãi

z Năm tài chính 2007 là năm thứ hai Công ty hoạt động dưới hình

thức công ty cổ phần và kinh doanh có lãi

Trang 19

Cách lấy số liệu

CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ

TOÁN

Hoạt động kinh doanh vận tải biển

Các khoản điều chỉnh tăng, giảm lợi nhuận kế toán để xác định lợi

nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp: 16.660.090.501

Các khoản điều chỉnh tăng –

trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ 16.660.090.501

Các khoản điều chỉnh giảm

-Tổng thu nhập chịu thuế 147.377.260.870

Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp20%

Thuế thu nhập doanh nghiệp dự tính phải nộp 29.475.452.174

Thuế thu nhập doanh nghiệp được miễn (29.475.452.174)

Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 0

Trang 21

z Từ thuyết minh BCTC, phần THÔNG TIN BỔ

SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Vốn đầu tư của Nhà nước 306.000.000.000

Vốn góp của các cổ đông khác 292.077.850.000

Trang 22

z Dấu tác động

z X1

-z X2

+/-z X3

+/-z X4 +

z X5 +

z X6

Trang 23

+/-Bảng xử lý số liệu

Trang 24

Bảng xử lý số liệu

Trang 25

Bảng mô tả thống kê

Trang 26

Ma trận tương quan

Trang 27

Mô hình:Y1=F(X1,X2,X3,X4,X5).

Trang 29

Mô hình:Y2=G(X1,X2,X3,X4,X5,X6).

Trang 31

Kết luận

Trang 32

Kiểm định sự có mặt của biến

không cần thiết

Trang 33

Kiểm định sự có mặt của biến

không cần thiết

Trang 34

Kiểm định sự có mặt của biến

không cần thiết

Trang 35

Kiểm định sự có mặt của biến

không cần thiết

Trang 37

Kiểm định sự có mặt của biến

Trang 38

Hạn chế

năm 2007-2008

Ngày đăng: 07/12/2012, 11:12

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - cau truc von
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w