Luận văn : cau truc von
Trang 1Đề tài nghiên cứu :
GVHD : Cô Trần Thị Hải Lý
SVTH : Nguyễn Hữu Khanh – lớp TCDN 10
Trần Hoàng Mỹ - lớp TCDN 11 Phan Vũ Thiều Hoa – lớp TCDN 10
Trang 21/ Đặt vấn đề:
Cơ cấu vốn tối ưu là sự kết hợp tối ưu của nợ ngắn hạn thường xuyên, nợ
dài hạn, cổ phần ưu đãi và cổ phần
thường khiến tối thiểu hóa chi phí sử dụng vốn, rủi ro và tối đa hóa giá trị
của doanh nghiệp
Trang 3Theo lý thuyết, một cấu trúc vốn thường chịu ảnh hưởng của một số yếu tố sau:
xếp hạng trái phiếu
Trang 4• Ở Việt Nam, cấu trúc vốn bị tác
động như thế nào?
Trang 5Đặc điểm nổi bật thị trường chứng khoán
Trang 62/ Mô hình nghiên cứu:
Trang 8a.1/Tài sản vô hình:
Trang 9TS dài hạn = TSVH + TSHH +TS thuê tài chính + Chi phí XDCB dở dang + Phải thu dài hạn…
Trang 10Cách lấy số liệu
690,197,028,670 1,554,279,001,126
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
III
423,143,140 4,450,251,284
Tài sản dài hạn khác
5
2,700,000,000 28,580,000,000
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
4
Bất động sản đầu tư
3
3,814,856,453 47,818,819,964
-Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
-Tài sản cố định thuê tài chính
2,024,621,804 1,982,700,000
-Tài sản cố định vô hình
292,978,117,487 951,245,533,980
-Tài sản cố định hữu hình
298,817,595,744 1,001,047,053,944
Tài sản dài hạn
II
79,022,910,050 4,119,152,108
Tài sản ngắn hạn khác
5
64,231,995,560 75,275,377,112
Hàng tồn kho
4
54,820,968,977 90,790,056,844
Các khoản phải thu ngắn hạn
3
33,251,200,000 84,968,727,363
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
2
156,929,215,199 265,048,382,471
Tiền và các khoản tương đương tiền
1
388,256,289,786 520,201,695,898
Tài sản ngắn hạn
I
Số dư đầu năm
Số dư cuối kỳ Nội dung
STT
Trang 12Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần
Tỷ suất lợi nhuận
4
5.26
2.30
Lần Khả năng thanh toán nhanh
Khả năng thanh toán hiện hành
Khả năng thanh toán
3
65.96
50.17
% Nguồn vốn chủ sở hữu/Tổng nguồn vốn
Trang 13Tính thanh khoản:
Cách tính của cty
Trang 16Tăng trưởng
690,197,028,670 1,554,279,001,126
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
III
423,143,140 4,450,251,284
Tài sản dài hạn khác
5
2,700,000,000 28,580,000,000
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
4
Bất động sản đầu tư
3
3,814,856,453 47,818,819,964
-Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
-Tài sản cố định thuê tài chính
2,024,621,804 1,982,700,000
-Tài sản cố định vô hình
292,978,117,487 951,245,533,980
-Tài sản cố định hữu hình
298,817,595,744 1,001,047,053,944
Tài sản dài hạn
II
79,022,910,050 4,119,152,108
Tài sản ngắn hạn khác
5
64,231,995,560 75,275,377,112
Hàng tồn kho
4
54,820,968,977 90,790,056,844
Các khoản phải thu ngắn hạn
3
33,251,200,000 84,968,727,363
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
2
156,929,215,199 265,048,382,471
Tiền và các khoản tương đương tiền
1
388,256,289,786 520,201,695,898
Tài sản ngắn hạn
I
Số dư đầu năm
Số dư cuối kỳ Nội dung
STT
Trang 17Thuế
Trang 18Cách lấy số liệu
TOÁN ÁP DỤNG
z Công ty có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế
suất 28% trên thu nhập chịu thuế Công ty được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 02 năm kể từ năm bắt đầu kinh doanh
có lãi và giảm 50% trong 02 năm tiếp theo Trong thời gian miễn thuế Công ty được áp dụng thuế suất 20% đối với lợi nhuận các hoạt động vận tải đường biển, dịch vụ hàng hải
z Ngoài ra, Công ty bắt đầu thực hiện niêm yết cổ phiếu trên thị
trường chứng khoán từ năm 2006, theo quy định tại Công văn số
10997 CV/BTC-CST ngày 18 tháng 09 năm 2006 của Bộ Tài
chính về việc ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các
Doanh nghiệp niêm yết cổ phiếu trên Thị trường Chứng khoán, Công ty sẽ được giảm 50% số thuế thu nhập doanh nghiệp tính
từ khi kết thúc thời hạn miễn, giảm thuế Như vậy Công ty sẽ được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 02 năm và giảm 50% trong 04 năm kể từ năm bắt đầu kinh doanh có lãi
z Năm tài chính 2007 là năm thứ hai Công ty hoạt động dưới hình
thức công ty cổ phần và kinh doanh có lãi
Trang 19Cách lấy số liệu
CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ
TOÁN
Hoạt động kinh doanh vận tải biển
Các khoản điều chỉnh tăng, giảm lợi nhuận kế toán để xác định lợi
nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp: 16.660.090.501
Các khoản điều chỉnh tăng –
trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ 16.660.090.501
Các khoản điều chỉnh giảm
-Tổng thu nhập chịu thuế 147.377.260.870
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp20%
Thuế thu nhập doanh nghiệp dự tính phải nộp 29.475.452.174
Thuế thu nhập doanh nghiệp được miễn (29.475.452.174)
Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 0
Trang 21z Từ thuyết minh BCTC, phần THÔNG TIN BỔ
SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Vốn đầu tư của Nhà nước 306.000.000.000
Vốn góp của các cổ đông khác 292.077.850.000
Trang 22z Dấu tác động
z X1
-z X2
+/-z X3
+/-z X4 +
z X5 +
z X6
Trang 23+/-Bảng xử lý số liệu
Trang 24Bảng xử lý số liệu
Trang 25Bảng mô tả thống kê
Trang 26Ma trận tương quan
Trang 27Mô hình:Y1=F(X1,X2,X3,X4,X5).
Trang 29Mô hình:Y2=G(X1,X2,X3,X4,X5,X6).
Trang 31Kết luận
Trang 32Kiểm định sự có mặt của biến
không cần thiết
Trang 33Kiểm định sự có mặt của biến
không cần thiết
Trang 34Kiểm định sự có mặt của biến
không cần thiết
Trang 35Kiểm định sự có mặt của biến
không cần thiết
Trang 37Kiểm định sự có mặt của biến
Trang 38Hạn chế
năm 2007-2008