NGÂN HÀNG CÂU HỎI TN THAM KHẢO KT GIỮA KÌ 1 TỪ BÀI 2 ĐẾN BÀI 10 Câu 1 Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây? A Á Âu và Thái Bình Dương B Á và Thái Bình Dương C Âu và Thái Bình Dương D.
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI TN THAM KHẢO KT GIỮA KÌ 1
TỪ BÀI 2 ĐẾN BÀI 10 Câu 1 Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?
A Á-Âu và Thái Bình Dương B Á và Thái Bình Dương.
C Âu và Thái Bình Dương D Á-Âu và Ấn Độ Dương
Câu 2 Việt Nam nằm ở rìa phía Đông của bán đảo nào dưới đây?
A Iberia B Đông dương C Arap D Xômali
Câu 3 Phần đất liền nước ta nằm trong hệ toạ độ địa lí
A 23 0 23’B - 8 0 30’ B và 102 0 10’Đ - 109 0 24’Đ B 23020’ B - 8034’B và 102010’Đ - 1090 24’Đ
C 23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 1090 24’Đ D 23023’B - 8030’B và 102010’Đ - 1090 20’Đ
NB Câu 4 Tổng diện tích phần đất liền và các đảo của nước ta là (Niên giám thống kê 2006)
A 331211 km2 . B 313212 km2 .C 331122 km2 D 331212 km 2
NB Câu 5 Đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta là
A ranh giới của vùng đặc quyền kinh tế B ranh giới của vùng nội thủy
C nằm bên trong đường cơ sở D ranh giới của vùng lãnh hải và tiếp giáp lãnh hải.
NB Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết điểm cực Bắc nước ta thuộc tỉnh nào
sau đây?
A Điện Biên B Lai Châu C Hà Giang D Cao Bằng
NB Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Trung Quốc?
A Lào Cai B Yên Bái C Hòa Bình D Phú Thọ
NB Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết đường biên giới nước ta với quốc gia
nào dài nhất?
A Trung Quốc B Lào C Campuchia D Thái Lan
NB Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết nước ta tiếp giáp với những nước nào
trên đất liền?
A Trung Quốc, Lào, Campuchia B Trung Quốc, Thái Lan, Lào
C Trung Quốc, Mianma, Campuchia D Trung Quốc, Campuachia, Thái Lan
NB Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây có đường biên giới giáp
Lào?
A Lai Châu B Nghệ An C Bình Phước D Phú Yên
NB Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh (thành
phố) nào sau đây?
A Khánh Hòa B Tp Đà Nẵng C Nha Trang D Bà Rịa - Vũng Tàu
NB Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, cho biết số lượng các tỉnh tiếp giáp với Trung
Quốc, Lào, Campuchia lần lượt là
A 7,9,8 B 6,9,10 C 8,9,10 D 7,10,10.
Trang 2NB Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, cho biết điểm cực Bắc, Nam, Tây, Đông của
nước ta lần lượt thuộc các tỉnh
A Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Bình Thuận B Lào cai, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa
C Hà Giang, Cà Mau, Lai Châu, Ninh Thuận D Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa Câu 14 Tại sao việc thông thương qua lại giữa nước ta với các nước láng giềng (Lào, Thái Lan,
Campuchia) chỉ được tiến hành thuận lợi ở một số cửa khẩu ?
A Thuận tiện cho bảo vệ an ninh quốc phòng B Do nước ta có mối giao lưu hữu nghị lâu đời
C Phần lớn đường biên giới nằm ở vùng đồi núi D Do có nhiều nét tương đồng về văn hóa, lịch sử Câu 15: Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về
A thu hút đầu tư nước ngoài B bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
C thiếu nguồn lao động D phát triển nền văn hóa.
TH Câu 16 Căn cứ vào Atltat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, nước ta là cửa ngõ ra biển thuận lợi cho các
nước
A Lào, Đông Nam Thái Lan, Campuchia và Tây Nam Trung Quốc
B Lào, Đông Nam Thái Lan, Campuchia và Đông Nam Trung Quốc
C Lào, Đông Bắc Thái Lan, Campuchia và Đông Nam Trung Quốc
D Lào, Đông Bắc Thái Lan, Campuchia và Tây Nam Trung Quốc.
Câu 17 Hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang của nước ta đã
A làm cho thiên nhiên có sự phân hóa theo độ cao địa hình
B làm cho thiên nhiên từ Bắc vào Nam khá đồng nhất
C tạo điều kiện cho tính biển xâm nhập sâu vào đất liền
D tạo sự phân hóa rõ rệt thiên nhiên từ Đông sang Tây
TH Câu 18 Nước ta chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước trong khu vực Đông Nam Á là nhờ
A sự tương đồng về lịch sử, văn hóa - xã hội B vị trí kề liền với lục địa và đại dương.
C giao thoa nhiều nền văn hóa, tôn giáo lớn D Xu thế toàn cầu hóa quốc tế và sự hội nhập
NB Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh, thành
phố nào?
A Khánh Hòa B Bình Thuận C Ninh Thuận D Bà Rịa - Vũng Tàu.
NB Câu 20: Khối núi Thượng nguồn sông Chảy gồm nhiều đỉnh núi cao trên 2000 m nằm trong vùng núi
A Trường Sơn Bắc B Trường Sơn Nam C Đông Bắc D Tây Bắc
NB Câu 21: Địa hình nào sau đây ứng với tên của vùng núi có các bộ phận: phía đông là dãy núi cao, đồ sộ; phía tây là địa hình núi trung bình; ở giữa thấp hơn là các dãy núi xen các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi?
Trang 3A Tây Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam.
NB Câu 22 Địa hình đồng bằng và núi thấp chiếm bao nhiêu % diện tích của nước ta?
TH Câu 24: Đồng bằng châu thổ sông ở nước ta đều được thành tạo và phát triển do phù sa sông bồi tụ dần trên cơ sở
A vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng. B vịnh biển nông, thềm lục địa hẹp
C vịnh biển sâu, thềm lục địa mở rộng D vịnh biển sâu, thềm lục địa hẹp
TH Câu 25 Điểm khác chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là ở
A diện tích rộng hơn Đồng bằng sông Cửu Long B hệ thống đê điều chia đồng bằng thành nhiều ô.
C hệ thống kênh rạch chằng chịt D thủy triều xâm nhập gần như sâu toàn bộ đồng bằng về mùa cạn
NB Câu 26 Địa hình nào sau đây ứng với tên của vùng núi có các bộ phận: gồm các khối núi và cao nguyên, các khối núi được nâng cao đồ sộ Địa hình với những đỉnh cao trên 2000m nghiêng dần về phía đông”?
A Tây Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam
TH Câu 27 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm địa hình đồi núi nước ta?
A Địa hình nghiêng từ đông bắc xuống tây nam B Có tính phân bậc rõ rệt do tân kiến tạo làm trẻ lại.
C Đồi núi thấp là chiếm phần lớn diện tích D Cấu trúc địa hình gồm 2 hướng
NB Câu 28 Loại đất phổ biến ở đồng bằng duyên hải miền Trung là
A Đất phù sa B Đất cát pha C Đất xám D Đất phèn
NB Câu 29 Địa hình đồi núi cao trên 2000m chiếm bao nhiêu % diện tích của nước ta?
Câu 30 Hạn chế lớn nhất của vùng núi đá vôi nước ta là gì?
A Dễ xảy ra lũ nguồn, lũ quét B Nhiều nguy cơ phát sinh động đất
C Dễ xảy ra tình trạng thiếu nước. D Nạn cháy rừng dễ xảy ra nhanh nhất
TH Câu 31 Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm của đồng bằng sông Hồng?
A Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng ven biển B Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.
C Được bồi tụ phù sa của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình
D Đồng bằng rộng khoảng 15 nghìn km2.
NB Câu 32 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm của đồng bằng sông Cửu Long?
Trang 4A Đồng bằng rộng khoảng 40 nghìn km2. B Đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.
C Trên bề mặt đồng bằng có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt
D Đất nhiều cát, ít phù sa sông
Câu 33 Khẳng định nào dưới đây thể hiện mối quan hệ chặt chẽ giữa miền núi với đồng bằng nước ta?
A Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, miền núi có địa hình cao hiểm trở
B Đồng bằng thuận lợi cho cây lương thực, miền núi thích hợp cho cây công nghiệp
C Những sông lớn mang vật liệu bào mòn ở miền núi bồi đắp, mở rộng đồng bằng.
NB Câu 34: Địa hình nào sau đây ứng với tên của vùng núi có các bộ phận: gồm 4 cánh cung núi lớn, chụm lại ở phía nam, mở ra về phái Bắc và phía đông Địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích
A Tây Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam
Câu 35 Tác động tiêu cực của địa hình miền núi đối với đồng bằng nước ta là
A mang vật liệu bồi đắp đồng bằng, cửa sông B chia cắt đồng bằng thành những châu thổ nhỏ
C thường xuyên mang lũ về gây ngập lụt D ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam khô
nóng
TH Câu 36 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm của đồng bằng ven biển miền Trung?
A Có sông ngòi kênh rạch chằng chịt B Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt mạnh.
C Đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông D Biển đóng vai trò chủ yếu trong hình thành đồng bằng
NB Câu 37 Địa hình nào sau đây ứng với tên của vùng núi có các bộ phận: gồm các dãy núi song song và
so le nhau theo hướng tây bắc – đông nam, thấp ở giữa và hẹp ngang, được nâng cao hai đầu
A Tây Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam
TH Câu 38 Đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa do?
A Khi hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.
B Bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều
C Đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông
D Các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa
Câu 39 Đặc điểm địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa thể hiện rõ nhất qua quá trình
A cacx tơ đá vôi. B xâm thực mạnh ở vùng núi
C phong hóa vật lí D phong hóa hóa học
Câu 40 Sự màu mỡ của đất feralit ở vùng đồi núi nước ta phụ thuộc chủ yếu vào?
A kĩ thuật canh tác của con người B điều kiện khí hậu của miền núi
Trang 5C nguồn gốc đá mẹ khác nhau D Quá trình xâm thực –tích tụ.
NB Câu 41: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam ?
A Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích, chủ yếu là núi trung bình và núi cao
B Hướng núi tây bắc - đông nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế
C Địa hình Việt Nam rất đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau
D Địa hình Việt Nam là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
NB Câu 42: Địa hình vùng núi Nam Trường Sơn không có đặc điểm nào sau đây ?
A Khối núi Kon Tum và cực Nam Trung Bộ được nâng cao
B Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn đông - tây
C Các cao nguyên badan Plâyku, Mơ Nông, Di Linh cao trên 1500m.
D Đỉnh Ngọc Linh là đỉnh núi cao nhất của vùng
NB Câu 43: Hướng núi vòng cung ở nước ta điển hình nhất ở vùng
A Tây Bắc và Đông Bắc B Đông Bắc và Nam Trường Sơn.
C Bắc Trường Sơn và Nam Trường Sơn D Tây Bắc và Bắc Trường Sơn
NB Câu 44: Ở nước ta, dạng địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất là ở khu vực
A Trung du Bắc Bộ B Tây Nguyên C Đông Nam Bộ D Nam Trung Bộ.
NB Câu 45: Địa hình núi cao của nước ta tập trung chủ yếu ở vùng
A Đông Bắc B Tây Bắc C Bắc Trung Bộ D Tây Nguyên.
NB Câu 46: Các cao nguyên badan ở nước ta phân bố chủ yếu ở vùng
A Đông Nam Bộ B Bắc Trung Bộ C Tây Nguyên. D Tây Bắc
NB Câu 47: Đặc trưng nổi bật ở đồng bằng Bắc Bộ nước ta là
A địa hình thấp và bằng phẳng
B đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
C hàng nằm toàn đồng bằng được phù sa sông mới bồi đắp
D có hệ thống đê ven sông ngăn lũ
NB Câu 48: Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến, nên có đặc tính là
A độ mặn không lớn B nóng ẩm C có nhiều dòng hải lưu D biển tương đối kín.
NB Câu 49: Đặc trưng nổi bật của đồng bằng duyên hải miền Trung nước ta là
A địa hình thấp và tương đối bằng phẳng
B đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
C có nhiều hệ thống sông lớn bậc nhất nước ta
D có khả năng mở rộng thêm diện tích canh tác
TH Câu 50: Khu vực núi có dạng địa hình các-xtơ phổ biến nhất ở nước ta là
A Đông Bắc B Trường Sơn Bắc C Trường Sơn Nam D Tây Bắc.
NB Câu 51: Đỉnh núi cao nhất nước ta thuộc dãy
A Trường Sơn Bắc B Hoàng Liên Sơn C Trường Sơn Nam D Đông Triều.
TH Câu 52: Đặc điểm chung của địa hình nước ta là
A không xuất hiện địa hình núi cao B ít chịu tác động của con người
C có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao. D đồi núi chiếm diện tích nhỏ
TH Câu 53: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Tây Bắc ?
A Về mặt vị trí, vùng núi Tây Bắc nằm kẹp giữa sông Hồng và sông Cả.
B Có địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi hướng bắc - nam
C Có các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi từ Phong Thổ đến Mộc Châu
Trang 6D Kẹp giữa các dãy núi là các thung lũng sông như sông Đà, sông Mã, sông Chu.
NB Câu 54: Đồi núi nước ta chạy theo hai hướng chính là
A hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.
B hướng tây nam - đông bắc và hướng vòng cung
C hướng vòng cung và đông nam - tây bắc
D hướng vòng cung và hướng đông bắc - tây nam
NB Câu 55: So với diện tích toàn lãnh thổ, đồi núi của nước ta chiếm khoảng
A 3/4 diện tích B 2/3 diện tích C 4/5 diện tích D 3/5 diện tích.
NB Câu 56: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 13, cho biết Vịnh Hạ Long thuộc tỉnh, thành phố nào
sau đây?
A.Hải Phòng B Quảng Ninh C Phú Yên D Khánh Hòa
NB Câu 57: Vùng ven bển thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là
A Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ C Nam Trung Bộ D Nam Bộ
NB Câu 58: Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển
A Bắc Bộ B Trung Bộ C Nam Bộ D Vịnh Thái Lan.
TH Câu 59: Đặc điểm sinh vật nhiệt đới của vùng Biển Đông là
A Thành phần loài rất đa dạng B Năng suất sinh vật cao.
C có nhiều loài quý hiếm D Giàu thành phần loài và năng suất sinh học cao
TH Câu 60: Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho xây dựng cảng biển
A Vịnh cửa các sông lớn B Các bờ biển mài mòn
C Các vũng, vịnh nước sâu D Các vịnh cửa sông và các bờ biển mài mòn.
NB Câu 61: Vịnh Xuân Đài thuộc tỉnh, thành phố nào sau đây
A.Hải Phòng B Quảng Ninh C Phú Yên D Khánh Hòa
NB Câu 62: Đặc điểm nào không đúng với Biển Đông
A Là một biển rộng B Mở rộng ra Thái Bình Dương.
C Là biển tương đối kín D Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
TH Câu 63: Điểm giống nhau ở đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là
A có hệ thống đê điều chạy dài B có mạng lưới kênh rạch chằng chịt
C đều do phù sa của các con sông lớn bồi đắp D bị nhiễm mặn nặng nề.
NB Câu 64: Các thiên tai ở vùng biển nước ta
A.Bão, lũ lụt, hạn hán, cát bay, cát chảy B.Bão, xói mòn, trượt lở đất
C Bão, sạt lở bờ biển, hạn hán D Bão, sạt lỡ bờ biển, cát bay, cát chảy, hoang mạc hóa Câu 65: Sinh vật của biển Đông giàu thành phần loài và năng suất sinh học cao do
A khí hậu của biển Đông có tính nhiệt đới B khí hậu của biển Đông có tính cận nhiệt đới.
C khí hậu của biển Đông có tính ôn đới D Biển Đông có độ muối cao
NB Câu 66: Trên bản đồ thế giới Việt Nam nằm ở
A rìa đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
B rìa Nam lục địa Á - Âu, giáp biển Đông rộng lớn
C nằm ở khu vực châu Á gió mùa, trong năm có một lần mặt trời lên thiên đỉnh
D nằm ở phía nam châu Á, tiếp giáp với 10 quốc gia trong khu vực Đông Nam Á
TH Câu 67: Được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là vùng
A lãnh hải B đặc quyền kinh tế C nội thủy. D tiếp giáp lãnh hải
TH Câu 68 Đặc điểm nào sau đây không đúng về vùng nội thủy của nước ta ?
A Là vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở
Trang 7B Là đường cơ sở để tính chiều rộng vùng lãnh hải của nước ta.
C Được tính từ mép nước thủy triều thấp nhất đến đường cơ sở.
D Vùng nội thủy được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền
TH Câu 69: Nhờ biển Đông, khí hậu nước ta
A phân hóa thành 4 mùa rõ rệt B mang tính hải dương, điều hòa hơn
C mùa hạ nóng, khô; mùa đông lạnh, mưa nhiều D mang tính khắt nghiệt
Câu 70 Ưu thế lớn nhất của vị trí địa lý nước ta trong việc mở rộng giao lưu kinh tế với nước ngoài là
A nằm trên tuyến hàng hải quốc tế B cầu nối giữa châu Á và châu Đại Dương.
C cửa ngõ để vào khu vực Đông Dương D nằm ở vị trí trung tâm Đông Nam Á
TH Câu 71: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết dãy núi Hoành Sơn thuộc khu vực đồi
núi nào sau đây?
A Đông Bắc B Trường Sơn Nam C Tây Bắc D Trường Sơn Bắc
TH Câu 72: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết khu vực đồi núi Tây Bắc theo lát cắt địa
hình từ C đến D (C-D) có đặc điểm địa hình là
A thấp dần từ tây bắc xuống đông nam B cao ở tây bắc thấp dần về đông nam
C cao ở đông bắc thấp dần về tây nam D cao ở đông thấp dần sang tây
TH Câu 73: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết dãy núi nào sau đây không chạy theo
hướng tây bắc - đông nam?
A Hoàng Liên Sơn B Con Voi C Đông Triều D Tam Đảo
TH Câu 74: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây
Bắc là
A sông Hồng B sông Đà C sông Mã D sông Cả
TH Câu 75: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đèo Hải Vân thuộc dãy núi nào?
A Bạch Mã B Hoàng Liên Sơn C Trường Sơn Bắc D Pu Đen Đinh
TH Câu 76: Khí hậu nước ta mang tính chất hải dương chủ yếu do tác động của
A biển Đông B địa hình C vị trí địa lí D hình dạng lãnh thổ.
TH Câu 77: Điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước ta?
A Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí
B Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn
C Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đất nước
D Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc
TH Câu 78: Hiện nay, rừng ngập mặn bị thu hẹp chủ yếu do
A phá để nuôi tôm, cá B khai thác gỗ, củi C chiến tranh D phá để trồng lúa.
NB Câu 79 Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện rõ
A tổng số giờ nắng từ 1400-3000 giờ/năm. B tổng số giờ nắng 3000 giờ/năm
C tổng số giờ nắng 1400 giờ/năm D tổng số giờ nắng >3000giờ/năm
NB Câu 80 Thời gian hoạt động của gió mùa Đông Bắc từ tháng
A IV-XI B V - X C X- V năm sau D XI- IV năm sau.
NB Câu 82 Hướng gió mùa mùa hạ là
Trang 8A tây bắc B tây nam C đông bắc D đông nam.
NB Câu 83 Thời gian hoạt động của gió mùa mùa hạ ở nước ta từ tháng
A IV-XI B V – X C X- V năm sau D XI- IV năm sau.
NB Câu 84 Nửa đầu mùa hạ khối khí thổi đến nước ta gây mưa cho Nam Bộ,Tây nguyên xuất phát từ
A cận chí tuyến bán cầu Bắc B bắc Ấn Độ Dương.
C cận chí tuyến Nam Bán Cầu D lạnh phương Bắc
Câu 85 Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm là
A hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô
B hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm
C từng đợt từ tháng tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm.
D kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC
NB Câu 86 Ở miền Bắc nước ta với kiểu thời tiết lạnh, khô vào đầu mùa đông và lạnh ẩm vào cuối mùa
đông là do tác động của
A.gió mậu dịch nửa cầu nam B gió Mậu dịch nửa cầu bắc
C gió mùa Đông Bắc D gió Tây Nam từ vịnh Tây Bengan
TH Câu 87 Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta
A Thổi liên tục trong suốt mùa đông B Chỉ hoạt động ở miền Bắc.
C Thời gian thổi từ tháng XI- tháng IV D Mùa đông có 2,3 tháng lạnh ở miền Bắc
TH Câu 88 Tác động của gió Tây khô nóng đến khí hậu nước ta là
A gây ra thời tiết nóng, ẩm theo mùa B tạo sự đối lập giữa Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
C tạo kiểu thời tiết khô nóng, hoạt động từng đợt D mùa thu, đông có mưa phùn.
NB Câu 89 Gió Phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn góc từ
A áp cao Bắc Ấn Độ Dương B áp cao Nam Ấn Độ Dương.
C áp cao cận Chí tuyến Nam Thái Bình Dương D áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam,
Câu 90 Nguyên nhân gây mưa rất lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên và không có
phơn ở Trung Bộ là do hoạt động của
A gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam.
B gió mùa Tây Nam xuất phát từ vịnh Bengan
C gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc
D gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia
TH Câu 91 Việc hình thành "Gió mùa Đông Nam" ở miền Bắc nước ta vào mùa hạ nguyên nhân do ?
Trang 9A gió mùa Tây Nam B gió mùa Đông Bắc vượt biển.
C áp thấp Bắc Bộ D áp cao Xibia.
Câu 92 Bảng số liệu:
Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của thành phố Vũng Tàu (°C)
0
2 9
2
9 28
2 8
2
Nhiệt độ trung bình năm của thành phố Vũng Tàu (°C) là:
Câu 93 Bảng số liệu sau
Nhiệt độ trung bình tháng 1, tháng 7, trung bình năm ở các địa điểm
Địa điểm Nhiệt độ TB tháng 1 (0C) Nhiệt độ TB tháng 7 (0C) Nhiệt độ TB năm (0C) Lạng Sơn
Hà Nội
Huế
Đà Nẵng
Quy Nhơn
TPHCM
13,3 16,4 19,7 21,3 23 25,8
27 28,9 29,4 29,1 29,7 27,1
21,2 23,5 25,1 25,7 26,8 27,1
Cho biết chênh lệch nhiệt độ giữa tháng 1 và tháng 7 nhiều nhất ở
Câu 94 Dựa vào bảng số liệu sau lương mưa lượng bôc hơi một số địa diểm
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện được lượng mưa, lượng bốc hơi các địa điểm trên?
A cột B đường C tròn D miền
NB Câu 95: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5 , cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta giáp với
Campuchia cả trên đất liền và trên biển?
Trang 10NB Câu 96: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?
NB Câu 97: Căn cứ vào At lát Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp biển vừa giáp
Trung Quốc?
TH Câu 98 Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Đông Bắc và Tây Bắc là
A có nhiều khối núi cao đồ sộ B đồi núi thấp chiếm ưu thế
C nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam D có nhiều sơn nguyên, cao nguyên
TH Câu 99 Điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là
A có hệ thống đê sông và đê biển B do phù sa sông ngòi bồi tụ tạo nên.
C có nhiều sông ngòi, kênh rạch D diện tích 40.000 km2
TH Câu 100 Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là
A được hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ
B có cả đất phù sa cổ lẫn đất ba dan
C được nâng lên chủ yếu trong vận động Tân kiến tạo
D nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.
TH Câu 101: Sự khác nhau rõ nét của vùng núi Trường Sơn Nam so Trường Sơn Bắc là
A địa hình cao hơn B tính bất đối xứng giữa hai sườn rõ nét hơn.
C hướng núi vòng cung D vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên
NB Câu 102: Biển Đông giàu về loại tài nguyên khoáng sản nào sau đây?
A Dầu khí, than đá, quặng sắt B Dầu khí, than đá, muối biển.
C Thuỷ sản, muối biển, dầu khí D Dầu khí, cát, muối biển.
NB Câu 103 Biển Đông là biển lớn thứ mấy trong các biển ở Thái Bình Dương?
TH Câu 104 Bộ phận lãnh thổ có diện tích lớn nhất thuộc vùng biển nước ta là
A nội thủy B lãnh hải C tiếp giáp lãnh hải D đặc quyền kinh tế.
NB Câu 105 Lãnh thổ Việt Nam nằm chủ yếu trong khu khu vực khí hậu
A cận nhiệt gió mùa B nhiệt đới gió mùa
C ôn đới gió mùa D nhiệt đới, cận xích đạo
NB Câu 106 Việt Nam nằm chủ yếu trong
A vòng đai khí hậu nóng B vòng đai nhiệt đới gió mùa
C vòng đai khí hậu lanh D vòng đai khí hậu ôn hòa
Câu 106: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, lát cắt địa hình từ A đến B, yếu tố nào sau đây
không thể hiện trong lát cắt địa hình A-B?
A Dãy núi cánh cung Bắc Sơn B Sơn nguyên Đồng Văn
C Hướng nghiêng Tây Bắc - Đông Nam của vùng núi Đông Bắc D Hướng núi của dãy con voi
NB Câu 107 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết vùng núi nào sau đây chạy theo hướng
tây bắc - đông nam?
A Đông Bắc và Tây Bắc B Tây Bắc và Trường Sơn Nam
C Đông Bắc Và Trường Sơn Nam D Trường Sơn Nam và Trường Sơn Bắc