1. Trang chủ
  2. » Tất cả

NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN SINH LỚP 7

4 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 53,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN SINH LỚP 7 PHÒNG GD&ĐT QUẬN NINH KIỀU TRƯỜNG THCS ĐOÀN THỊ ĐIỂM NỘI DUNG HỌC TẬP TẠI NHÀ – SINH HỌC 7 TUẦN 24/02/2020 – 29/02/2020 I/ CÁC NỘI DUNG CẦN LƯU Ý BÀI 35 ẾCH ĐỒNG 1 Đời s[.]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT QUẬN NINH KIỀU

TRƯỜNG THCS ĐOÀN THỊ ĐIỂM

NỘI DUNG HỌC TẬP TẠI NHÀ – SINH HỌC 7

TUẦN 24/02/2020 – 29/02/2020

I/ CÁC NỘI DUNG CẦN LƯU Ý:

BÀI 35: ẾCH ĐỒNG

1 Đời sống

- Sống vừa ở nước vừa ở cạn

- Kiếm ăn vào ban đêm

- Thức ăn: sâu bọ, cua, ốc

- Có hiện tượng trú đông

- Động vật biến nhiệt

2 Cấu tạo ngoài và di chuyển

a Cấu tạo ngoài

* Đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống ở nước

- Đầu dẹp nhọn khớp với thân thành một khối rẽ nước khi bơi

- Chi sau có màng bơi

- Da tiết chất nhày làm giảm ma sát và dễ thấm khí, ếch hô hấp bằng da là chủ yếu

* Đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống ơ cạn:

- Di chuyển trên cạn nhờ 4 chi có ngón

- Mắt có mi, tai có màng nhĩ

- Thở bằng phổi

b Di chuyển

Ếch có 2 cách di chuyển:

- Nhảy cóc

- Bơi

3 Sinh sản và phát triển

- Phân tính

- Sinh sản vào mùa mưa

+ Tập tính: (ghép đôi) Ếch đực ôm lưng ếch cái, đẻ trứng ở các bờ nước

+ Thụ tinh ngoài

- Phát triển : Trứng thụ tinh  nòng nọc  ếch con  ếch trưởng thành (phát triển có biến thái)

BÀI 37: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP LƯỠNG CƯ.

I Đa dạng về thành phần loài: Có 4000 loài chia làm 3 bộ:

- Bộ lưỡng cư có đuôi: cá cóc Tam Đảo

- Bộ lưỡng cư không đuôi: ếch cây, cóc nhà, ễnh ương

- Bộ lưỡng cư không chân: ếch giun

II Đa dạng về môi trường sống và tập tính

Bảng SGK trang 121

III Đặc điểm chung

- Thích nghi đời sống vừa cạn vừa nước

Trang 2

- Da trần và ẩm ướt.

- Di chuyển bằng 4 chi

- Hô hấp bằng da và phổi

- Có 2 vòng tuần hòan, tim 3 ngăn, máu nuôi cơ thể là máu pha

- Động vật biến nhiệt

- Sinh sản trong môi trường nước

- Thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển qua biến thái

IV Vai trò

+ Làm thực phẩm

+ Làm thuốc

+ Làm vật thí nghiệm

+ Diệt sâu bọ và động vật trung gian truyền bệnh.

BÀI 38: THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI

I Đời sống

- Môi trường sống trên cạn

- Đời sống:

+ Sống nơi khô ráo, thích phơi nắng

+ Ăn sâu bọ

+ có tập tính trú đông

+ Là động vật biến nhiệt

- Sinh sản:

+ Thụ tinh trong

+ Vỏ trứng dai, nhiều noãn hoàng

+ Phát triển trực tiếp

II Cấu tạo ngoài và di chuyển

1) Cấu tạo ngoài:

Bảng SGK trang 125

2) Di chuyển:

Khi di chuyển, thân và đuôi tì vào đất, cử động uốn thân phối hợp các chi giúp thằn lằn tiến về phía trước

BÀI 39: CẤU TẠO TRONG CỦA THẰN LẰN

I Bộ xương

- Đốt sống cổ thằn lằn nhiều nên cổ linh hoạt, phạm vi quan sát rộng

- Đốt sống thân mang các xương sườn làm thành lồng ngực bảo vệ nội quan và tham gia vào hô hấp

- Đốt sống đuôi dài tăng sự ma sát và di chuyển trên cạn

II Các cơ quan dinh dưỡng

1) Tiêu hóa:

- Ống tiêu hóa phân hóa

- Tuyến tiêu hóa: gan, mật, tụy

- Ruột già có khả năng hấp thụ lại nước -> phân rắn

2) Tuần hoàn – Hô hấp:

Tuần hoàn

- Tim 3 ngăn: 2 tâm nhĩ, 1 tâm thất có xuất hiện vách ngăn hụt

Trang 3

- 2 vòng tuần hoàn.

- Máu đi nuôi cơ thể là máu pha

Hô hấp:

- Phổi có nhiều vách ngăn

- Sự thông khí nhờ các cơ liên sườn

3) Bài tiết:

- Thận sau

- Thận có khả năng hấp thụ lại nước -> nước tiểu đặc

III Thần kinh và giác quan

- Bộ não:

+ 5 phần

+ Não trước và tiểu não phát triển liên quan -> đời sống và họat động phức tạp

- Giác quan:

-Tai có màng nhĩ trong hốc tai, xuất hiện ống tai ngoài

-Mắt có 3 mí, có tuyến lệ

-Lưỡi là cơ quan xúc giác và vị giác

-Mũi hoạt động như khứu giác

II/ CÂU HỎI ÔN TẬP (TIẾP THEO)

PHẦN I: PHẦN TRẮC NGHIỆM

11/Trong các động vật sau, động vật nào phát triển không qua biến thái?

A Ong mật B Ếch đồng

C Thằn lằn bóng đuôi dài D Bướm cải

12/ Thằn lằn bóng đuôi dài thường trú đông ở

A gần hồ nước B đầm nước lớn

C hang đất khô D khu vực đất ẩm, mềm, xốp

13/Trong các động vật sau, tim của động vật nào có vách hụt ngăn tạm thời tâm thất thành hai

nửa?

A Cá thu B Ếch đồng

C Thằn lằn bóng đuôi dài D Chim bồ câu

14/ Ống tiêu hoá của thằn lằn bao gồm:

A miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, gan, ruột già, hậu môn

B miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn

C miệng, thực quản, dạ dày, túi mật, ruột, hậu môn

D miệng, thực quản, dạ dày, gan, túi mật, ruột

15/ Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hô hấp của thằn lằn?

A Sự thông khí ở phổi là nhờ sự co dãn của cơ liên sườn

B Phổi không phải là cơ quan hô hấp duy nhất

C Phổi thằn lằn có cấu tạo đơn giản hơn phổi ếch

D Sự thông khí ở phổi nhờ sự nâng hạ của thềm miệng

16/ Phát biểu nào dưới đây về hệ bài tiết của thằn lằn là sai?

A Thận có khả năng hấp thụ lại nước

B Hệ bài tiết tạo ra nước tiểu đặc

C Có thận giữa

D Nước tiểu đặc, có màu trắng

Trang 4

17/ Đặc điểm nào dưới đây có ở bộ xương thằn lằn?

A Đốt sống thân mang xương sườn B Đốt sống cổ linh hoạt

C Đốt sống đuôi dài D Cả A, B, C đều đúng

18/Hiện tượng ếch đồng quanh quẩn bên bờ nước có ý nghĩa gì?

A Giúp chúng dễ săn mồi

B Giúp lẩn trốn kể thù

C Tạo điều kiện thuận lợi cho việc hô hấp qua da

D Giúp chúng có điều kiện để bảo vệ trứng và con non

19/ Đặc điểm nào dưới đây không có ở thằn lằn bóng đuôi dài?

A Vảy sừng xếp lớp

B Màng nhĩ nằm trong hốc tai ở hai bên đầu

C Bàn chân gồm có 4 ngón, không có vuốt

D Mắt có mi cử động, có nước mắt

20/ Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?

A Ưa sống nơi ẩm ướt

B Hoạt động chủ yếu vào ban ngày, con mồi chủ yếu là sâu bọ

C Là động vật hằng nhiệt

D Thường ngủ hè trong các hang đất ẩm ướt

21/ Vì sao cùng là động vật đẻ trứng như nhau nhưng ếch thụ tinh ngoài thằn lằn thụ tinh trong?

A Thằn lằn có cơ quan giao phối B Ếch sống ở nước, thằn lằn ở cạn

C Ếch có hai môi trường sống D Thằn lằn chỉ có một môi trường sống

22/ Hệ tuần hoàn của thằn lằn khác ếch ở điểm nào?

A Tim thằn lằn 3 ngăn, ếch chỉ có 2 ngăn

B Thằn lằn có 2 vòng tuần hoàn, ếch chỉ có 1 vòng

C Tâm thất của thằn lằn đã có vách hụt nên máu đi nuôi cơ thể pha trộn ít hơn ếch

D Tim ếch nhỏ hơn thằn lằn

23/ Vì sao nước tiểu và phân của thằn lằn lại đặc?

A Thằn lằn không uống nước

B Thằn lằn sống trên cạn

C Thằn lằn có ruột già và hậu thận có khả năng hấp thu lại nước

D Thằn lằn không đi tiểu

24/ Mắt thằn lằn khác ếch ở điểm nào mà khi phơi mình dưới nắng mí trên và dưới không khép

lại?

A Mắt thằn lằn có tuyến lệ

B Mắt thằn lằn có mí thứ ba mỏng linh hoạt làm mắt không bị khô

C Mắt thằn lằn đã thích nghi với đời sống ở cạn

D Mắt thằn lằn có khả năng giữ nhiều nước mắt hơn ếch

PHẦN II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 5 Những đặc điểm nào trong cấu tạo ngoài của ếch cho thấy ếch thích nghi với đời sống vừa

ở nước vừa ở cạn?

Câu 6 Giải thích vì sao ta thường thấy ếch sống ở những nơi ẩm ướt gần bờ nước và kiếm ăn về

đêm?

Câu 7 Những điểm nào trong sự phát triển của ếch chứng tỏ chúng có quan hệ họ hàng với cá? Câu 8 Vì sao đã có phổi nhưng ếch lại hô hấp chủ yếu qua da?

Ngày đăng: 11/11/2022, 19:11

w