Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật điện tử ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG Khoa ĐiệnTử Viễn Thông Bộ môn Kỹ Thuật Điện Tử Nội dung Chương 1 Mở đầu Chương 2 Diode và ứng dụng Chương 3 BJT và ứng dụng Chương 4.
Trang 1Kỹ thuật điện tử
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG
Khoa ĐiệnTử - Viễn Thông
Bộ môn: Kỹ Thuật Điện Tử
Trang 3Tài liệu tham khảo
Slides (Tài liệu tham khảo chính)
Richard C Jaeger Microelectronic Circuit Design, 4th Edition, McGraw-Hill Companies, Inc., 2011.
Lê tiến Thường, Mạch điện tử 1,2, Xuất bản tại trường Đại học Bách khoa TP HCM năm 1997.
Bài giảng “Kỹ thuật Điện Tử”, GVC ThS Lê Xứng, Khoa ĐTVT, ĐHBKĐN, Lưu hành nội bộ
Sách: Kỹ thuật Điện Tử, Đỗ Xuân Thụ (Chủ biên), NXB Giáo dục Việt Nam, 2011
3
Trang 4Quan trọng (1)
3 cột điểm: Giữa kỳ (20%), Bài tập (20%), Cuối kỳ (60%)
Giữa kỳ và Cuối kỳ: Thi viết, không dùng tài liệu
Bài tập: làm tại lớp hoặc về nhà
Yêu cầu: SV đọc bài giảng trước khi đến lớp
Thời lượng dự tính: 24 LT + 6 BT
4
Trang 5Chương 1
Mở đầu
Trang 6Nội dung chương 1
Lịch sử phát triển
Các linh kiện điện tử thông dụng
Linh kiện thụ động
Linh kiện tích cực
Linh kiện quang điện tử
Điện áp, dòng điện và các định luật cơ bản
Điện áp và dòng điện
Nguồn áp và nguồn dòng
Định luật Ohm
Định luật điện áp Kirchoff
Định luật dòng điện Kirchoff
6
Trang 7Lịch sử phát triển
1884, Thomas Edison phát minh ra đèn điện tử
1948, Transistor ra đời ở Mỹ, 1950, ứng dụngtransistor trong các hệ thống, thiết bị
1960, mạch tích hợp (Integrated Circuit) ra đời
1970, Tích hợp mật độ cao
SSI (Small Scale Integration)
MSI (Medium Scale Integration)
LSI (Large Scale Integration)
VLSI (Very Large Scale Integration)
7
Trang 8Silicon Wafer
Kỹ thuật Điện tử @ ETEDUT 2014 8
Trang 10Linh kiện điện tử thông dụng
+ Linh kiện thụ động
+ Linh kiện tích cực
+ Linh kiện quang điện tử
Trang 11Linh kiện thụ động
Trang 13Điện trở (R)
13
Trang 15Cách đọc giá trị điện trở theo màu
Đối với điện trở 5 vạch màu:
Vạch màu thứ nhất: là giá trị hàng trăm trong giá trị điện trở
Vạch màu thứ hai: là giá trị hàng chục trong giá trị điện trở
Vạch màu thứ ba: là giá trị hàng đơn vị trong giá trị điện trở
Vạch màu thứ tư: là hệ số nhân với giá trị số mũ của 10 dùng
nhân với giá trị điện trở
Trang 1616
Trang 18 Linh kiện có khả năng tích tụ điện năng.
Trang 19Tụ điện (C)
19
Trang 20Cuộn cảm có giá trị
thay đổi
20
Trang 22Biến áp
22
Trang 23Linh kiện tích cực
Trang 24 Diode ổn áp (diode Zener)
Diode biến dung (diode
varicap hoặc varactor)
Diode hầm (diode Tunnel)
24
Trang 26Linh kiện quang điện tử
Trang 27Linh kiện thu quang
Quang transistor
27
Trang 28Linh kiện phát quang
Diode phát quang LED
LED: Light Emitting Diode
LASER: Light Amplification by
Stimulated Emission of Radiation
LED 7 đọan
28
Trang 29LED & LED 7 đoạn
29
Trang 30Điện áp, dòng điện và các định luật cơ bản
Trang 31Điện áp giữa hai điểm A và B trong mạchđược xác định: VAB=VA-VB.
Với VA và VB là điện thế điểm A và điểm B sovới masse
Đơn vị điện áp: Volt (V) 31
Trang 33Nguồn áp một chiều
Nguồn áp xoay
chiều
Nguồn dòng một chiều
Nguồn dòng xoay chiều
33
+ -
Trang 35Định luật điện áp Kirchhoff
Kirchhoff’s Voltage Law (KVL):
Tổng điện áp các nhánh trong
vòng bằng 0.
V=0.
Gustav Kirchhoff (1824 – 1887)
35
Trang 36Định luật dòng điện Kirchhoff
Kirchhoff’s Current Law (KCL):
Tổng dòng điện cùng chạy vào
hoặc cùng chay ra một nút bằng 0.
I=0.
36
Trang 37Tổng kết chương 1.
Sơ lược lịch sử phát triển
Linh kiện điện tử cơ bản
Điện áp & Dòng điện
Các định luật: Ohm, Kirchhoff (KVL, KCL)
37
Trang 38Kết thúc chương 1