ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC MINH HỌA ĐỀ SỐ 01 (Đề thi có 05 trang) KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021 Bài thi TOÁN Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh Số bá.
Trang 1ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU
TRÚC MINH HỌA
ĐỀ SỐ 01
(Đề thi có 05 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
Câu 1 Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
A 4
Câu 2 Cho cấp số cộng u n với u1 3 và u2 9 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
Câu 3 Cho hàm số f x có bảng biến thiên:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng:
A ; 1 B 3; C 2; 2 D 1;3
Câu 4 Thể tích của khối hình hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt là a, 2a, 3a bằng
Câu 5 Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là
A 7
7
Câu 6 Tính tích phân 0
1
2
I
Câu 7 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ bên Giá trị cực tiểu của hàm số
là số nào sau đây?
Trang 2Câu 8 Cho
0
I f x g x dx
Câu 9 Tính thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và độ dài đường sinh bằng 5
Câu 10 Cho hai số phức z1 2 3i và z2 1 i Tính z z1 z2
A z1z2 3 4i B z1z2 3 4i C z1z2 4 3i D
1 2 4 3
z z i
Câu 11 Nghiệm của phương trình 2 1
2 x 8 là
2
2
Câu 12 Cho số phức z có điểm biểu diễn trong mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm M3; 5 Xác
định số phức liên hợp z của z
A z 3 5 i B z 5 3 i C z 5 3 i D z 3 5 i
Câu 13 Số phức nghịch đảo của số phức z 1 3i là
A 1
1 3
1 3
10 i D 1
1 3
10 i
Câu 14 Biết F x là một nguyên hàm của 1
1
f x
x
và F 0 2 thì F 1 bằng
Câu 15 Cho số phức z thỏa mãn z 1 i 3 5i Tính môđun của z
A z 4 B z 17 C z 16 D z 17 Câu 16 Cho hàm số f x thỏa mãn f x 27 cos x và f 0 2019 Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A f x 27xsinx1991 B f x 27xsinx2019
C f x 27xsinx2019 D f x 27xsinx2019
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;3;5 , B 2;0;1 , C 0;9;0
Tìm trọng tâm G của tam giác ABC
A G1;5; 2 B G1;0;5 C G1; 4; 2 D G3;12;6 Câu 18 Đồ thị hàm số
4
2 3
x
y x cắt trục hoành tại mấy điểm?
Trang 3Câu 19 Xác định tọa độ điểm I là giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số
4
x y
x
A I 2; 4 B I 4; 2 C I2; 4 D I4; 2
Câu 20 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?
A yx33x23 B y x3 3x23. C yx42x33 D
y x x
Câu 21 Với a và b là hai số thực dương tùy ý và a1, log (a a b2 ) bằng
A 4 2log a b B 1 2log a b C 1 1log
2 a b
1
4 log
2 a b
Câu 22 Một hình trụ có bán kính đáy r5cm, chiều cao h7cm Diện tích xung quanh của
hình trụ này là:
70 cm C 70 cm2
3
Câu 23 Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 2
3
x
y x x trên 4;0 lần
lượt là M và m Giá trị của M m bằng
A 4
28 3
3
Câu 24 Số nghiệm của phương trình 2
log x1 2
khác
Câu 25 Viết biểu thức P 3 x 4 x(x 0) dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ
A
1 12
5 12
1 7
5 4
P x
Câu 26 Trong không gian Oxyz, đường thẳng : 1
đi qua điểm nào dưới đây
A 3;1;3 B 2;1;3 C 3;1; 2 D 3; 2;3
Trang 4Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2y2 z2 2x 3 0 Bán kính của mặt
cầu bằng:
Câu 28 Tính đạo hàm của hàm số 1
3x
y
A y'3x1ln 3 B y' 1 x.3x C
1 3 '
ln 3
x y
1
3 ln 3 '
1
x y
x
Câu 29 Cho hàm số f x liên tục trên , bảng xét dấu của f x như sau:
Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu
Câu 30 Tập nghiệm S của bất phương trình 51 2x 1
125
là:
A S (0; 2) B S ( ; 2) C S ( ; 3) D S(2;)
Câu 31 Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng chứa trục Oz và đi qua điểm I1; 2;3 có
phương trình là
A 2x y 0 B z 3 0 C x 1 0 D y 2 0
Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 2, B3; 2; 0 Một vectơ
chỉ phương của đường thẳng AB là:
A u2; 4; 2 B u2; 4; 2 C u 1; 2;1 D
1; 2; 1
Câu 33 Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua điểm A1; 2;0 và vuông
góc với mặt phẳng P : 2x y 3z 5 0 là
A
3 2
3 3
B
1 2
3
C
3 2
3 3
D
1 2
3
Câu 34 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 2;3 và B3; 2;1 Phương trình mặt cầu
đường kính AB là
A 2 2 2
x y z
2
x y z
Trang 5Câu 35 Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A y2xcos 2x5 B 2 1
1
x y x
2 2
yx x D y x
Câu 36 Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC,SA2 ,a tam
giác ABC vuông tại B, ABa 3 và BCa(minh họa như hình vẽ bên) Góc
giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng
A 90 B 45
C 30 D 60
Câu 37 Cho tập hợp S 1; 2;3; ;17 gồm 17 số nguyên dương đầu tiên Chọn ngẫu nhiên một
tập con có 3 phần tử của tập hợp S Tính xác suất để tập hợp được chọn có tổng các phần
tử chia hết cho 3
A 27
23
9
9 17
Câu 38 Hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại ' ' '
A ABa AC a Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng '
ABC là điểm I thuộc cạnh BC Tính khoảng cách từ A tới mặt phẳng
A BC'
A 2
3
2 a
C 2 5
1
3a
Câu 39 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, AB = a,
0
và mặt phẳng (SCD) tạo với đáy một góc 600 Tính thế tích khối chóp S.ABCD
A
3 3 12
a
B
3 3 8
a
C
3 3 48
a
D
3 3 24
a
Câu 40 Cho hàm số y f x có đạo hàm f x Đồ thị của hàm số y f x như hình vẽ
Trang 6Giá trị lớn nhất của hàm số g x f 3x 9x trên đoạn 1 1;
3 3
là
3
f
Câu 41 Cho hàm số f x thỏa mãn f 1 3 và f x xf x 4x1 với mọi x0 Tính
2
f
Câu 42 Cho số phức z a bi a b, thỏa mãn z 3 z 1 và z2 z i là số thực
Tính ab
y f x
x khi x
2 1
0
1
e x dx x
Câu 44 Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 1; 2 và hai đường thẳng 1: 1
1
x t
z
,
2
:
Đường thẳng đi qua M và cắt cả hai đường thẳng d d có 1, 2 véc tơ chỉ phương là u1; ;a b, tính a b
A a b 1 B a b 2 C a b 2 D a b 1
Câu 45 Có bao nhiêu số nguyên dương y để tập nghiệm của bất phương trình
log2x 2 log2xy0 chứa tối đa 1000 số nguyên
Câu 46 Cho số phức z , 1 z thỏa mãn 2 z1 12 và z2 3 4i 5 Giá trị nhỏ nhất của z1z2
là:
Câu 47 Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ, biết
f x đạt cực tiểu tại điểm x1 và thỏa mãn f x 1
và f x 1 lần lượt chia hết cho 2
1
x và 2
1
x Gọi S S lần lượt là diện tích như trong hình bên Tính 1, 2
2 1
2S 8S
A 4 B 3
1
7
2
3 2
Trang 7Câu 48 Có bao nhiêu cặp số nguyên x y, với 1 x 2020 thỏa mãn x2y y 1 2 log2x x
Câu 49 Cho hàm số y f x liên tục trên có f 0 1 và đồ thị hàm số
'
y f x như hình vẽ bên Hàm số y f 3x 9x31 đồng biến
trên khoảng:
A 1;
3
C 0; 2 D 0;2
3
Câu 50 Một người thợ có một khối đá hình trụ Kẻ hai đường kính MN, PQ của hai đáy sao cho
MN PQ Người thợ đó cắt khối đá theo các mặt cắt đi qua 3 trong 4 điểm M, N, P, Q
để thu được khối đá có hình tứ diện MNPQ Biết rằng MN = 60 cm và thể tích khối tứ diện MNPQ bằng 3
36dm Tìm thể tích của lượng đá bị cắt bỏ (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)
A 133, 6dm B 113,63 dm3 C 143,6dm3 D 123,6dm3