ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 5-VÒNG CẤP TRƯỜNG
(Giống đề Hưng Yên 9 câu đầu) Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống
7,8 x 0,001 = …………
Câu 2: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
15,682 – 10,796 = ………
Câu 3: Điền số thích hợp vào ô trống
Tỉ số phần trăm của 14 và 25 là ……… %
Câu 4: Điền số thích hợp vào ô trống
9 : 0,001 = ………
Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống
0,678 : 0,1 = ………
Câu 6: Điền số thích hợp vào ô trống
4,5 x 0,001 = ………
Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống
54,368 – 42,474 = ………
Câu 8: Tìm tỉ số phần trăm của và
Bạn Tùng tính được kết quả là 187,5%
Bạn Cúc tính được kết quả là 1,875%
Bạn Trúc tính được kết quả là 18,75%
Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống
148 : 0,01 = ………
Câu 10: Điền số thích hợp vào ô trống
2,58 : 0,1 = ………
Câu 11: Điền số thích hợp vào ô trống
671,2 x 0,001 = ………
Câu 12: Điền số thích hợp vào ô trống
Trang 262,204 – 43,182=………
Câu 13: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Tỉ số phần trăm của 15,6 và 20 là:
Câu 14: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
8 : 0,64 = ………
Câu 15: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
43,416 : 5,4 = ………
Câu 16: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
34,08 x 0,01 = ………
Câu 17: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
135 : 7,5 = …………
Câu 18: Bạn hãy điền số thập phân thích hợp vào ô trống
Tính : 7,02 : 4,5 = ………
Câu 19: Điền số thích hợp vào ô trống
4,58 x 0,1 = …………
Câu 20: Điền số thích hợp vào ô trống
275,178 – 168,325 = ………
Câu 21: Điền vào ô trống
0,375 = ……… %
Câu 22: Điền số thích hợp vào ô trống
85 : 6,8 = …………
Câu 23: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
2,34 : 6,5 = ………
Câu 24: Điền số thích hợp vào ô trống
46,7 x 0,1 = ………
Trang 3Câu 25: Điền số thích hợp vào ô trống
156,273 – 104,562 = …………
Câu 26: Điền số thích hợp vào ô trống
0,37 = ……….%
Câu 27: Điền số thích hợp vào chỗ trống
56 : 0,125 = ………
Câu 28: Điền số thích hợp vào chỗ trống
239,08 : 8,6 = …………
Câu 29: Điền số thích hợp vào chỗ trống
215,6 x 0,1 = ………
Câu 30: Điền số thích hợp vào chỗ trống
309,75 – 276,42 = ………
Câu 31: Điền vào chỗ trống
0,28 = ………… %
Câu 32: Bạn hãy chọn câu trả lời đúng
Kết quả của phép chia 46 : 0,8 là
Câu 33: Bạn hãy chọn câu trả lời đúng
Kết quả của phép chia 4,368 : 7,8 là
Câu 34: Bạn hãy đáp án đúng để điền vào ô trống
Tính: 0,924 x 0,25 = ………
Câu 35: Điền số thích hợp vào chỗ trống
“Một kho chứa hàng, một người thủ kho đang trò chuyện với người quản lí
Trang 4Hỏi sau khi xuất kho thì trong kho còn lại bao nhiêu tấn gạo?
Trả lời:
Sau khi xuất kho thì trong kho còn lại số tấn gạo là ……… tấn
Câu 36: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Hùng có 16 viên bi, Nam có nhiều hơn Hùng 24 viên bi
Tỉ số phần trăm số bi của Hùng và số bi của Nam là ………%
Câu 37: Bạn hãy chọn đáp án đúng
148 : 0,1 = …………
Câu 38: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
Tìm X, biết
1,75 x X = 10,15
Trả lời:
X = …………
Câu 39: Bạn hãy chọn đáp án đúng
0,84 x 0,25 = ………
Câu 40: Điền số thích hợp vào chỗ trống
“Một kho chứa hàng, một người thủ kho đang trò chuyện với người quản lí
Hỏi sau khi xuất kho thì trong kho còn lại bao nhiêu tấn gạo?
Trả lời:
Sau khi xuất kho thì trong kho còn lại số tấn gạo là ……… tấn
Câu 41: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống
Cho hai số tự nhiên biết rằng số bé bằng 78 và tổng hai số này bằng 338 Tỉ số phần trăm giữa số bé và số lớn là ……….%
Trang 5Câu 42: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống
Tìm X, biết
4,25 x X = 24,225
Trả lời:
X = …………
Câu 43: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống
Tìm X, biết
1,44 x X = 54
Trả lời:
X = …………
Câu 44: Bạn hãy chọn đáp án đúng
3,125 x 0,32 = ………
Câu 45: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống
“Một kho chứa hàng, một người thủ kho đang trò chuyện với người quản lí
Hỏi sau khi xuất kho thì trong kho còn lại bao nhiêu tấn gạo?
Trả lời:
Sau khi xuất kho thì trong kho còn lại số tấn gạo là …………tấn
Câu 46: Điền số thích hợp vào ô trống
Cho hai số tự nhiên biết rằng số bé bằng 32 và tổng hai số này bằng 96 Tỉ số phần trăm giữa số bé và số lớn là ……….%
Câu 47: Điền số thích hợp vào ô trống
Tìm X, biết
8,75 x X = 14
Trả lời:
Trang 6X = …………
Câu 48: Điền số thích hợp vào ô trống
Tìm X, biết
9,5 x X = 64,6
Trả lời:
X = …………
Câu 49: Điền số thích hợp vào ô trống
43,567 – 28,296 = ………
Câu 50: Điền vào ô trống
0,125 = ……… %