1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CAP TRUONG LOP 4 2022 HD

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 326,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các hình vẽ trên số hình có hai đường thẳng song song làCâu 34: Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phát biểu đúng Cho hình vẽ: Tam giác ABC có ………..góc tù Câu 35:

Trang 1

ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 4-VÒNG CẤP TRƯỜNG

NĂM 2022 Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống: 2018 x 2019 = 2019 x …….

Câu 2: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

Câu 3: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Biết 265 x 4 = 1060 thì 4 x 265 có kết quả là bao nhiêu

Câu 4: Bạn hãy điền đáp án đúng

52 x 11 = ………

Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống

Cho 125 x 136 = 17 000

Kết quả của phép tính 136 x 125 là ………

Câu 6: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Kết quả của phép tính 53 x 11 là:

Câu 7: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm để được một khẳng định đúng:

“khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích ………”

Câu 8: Bạn hãy chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống

Bạn Lan ra kết quả của phép nhân 49 x 11 là 439

Bạn Lan tính ………

Trang 2

Câu 9: Cho tích A = 2019 x 2020, tích B= 2020x 2019 Kết quả khi ta so sánh tích A

và tích B là

Tích A < Tích B

Không so sánh được

Tích A > Tích B

Tích A= Tích B

Câu 10: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống

52 x 11 ……… 572

Câu 11: Điền số thích hợp vào ô trống

a x ………= ………… x a = a (a là số tự nhiên khác 0)

Câu 12: Cho các phép tính sau: 11 x 13 ; 25 x 11; 11 x 11

Bạn hãy sắp xếp từ trên xuống các phép tính theo thứ tự chữ số hàng chục và kết quả tăng dần

11 x 13

25 x 11

11 x 11 Câu 13: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống

Biểu thức có giá trị bằng 38 x 81 là ………

Biểu thức có giá trị bằng 16 x 8 là ………

Câu 14: Cho các phép tính sau: 11 x 12; 14 x 11; 24 x 11

Bạn hãy sắp xếp từ trên xuống các phép tính theo thứ tự chữ số hàng chục của kết quả tăng dần

14 x 11

24 x 11

11 x 12

Trang 3

Câu 15: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Phép tính 2567 x 8 có kết quả bằng:

Câu 16: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống

9912 : 354 = ………

Câu 17: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

(35 + 63) : 7 = 35 : 7 +………… : 7

Câu 18: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

501 x 292 = ………

Câu 19: Chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

Giá trị của biểu thức A = 35 555 : 547 là ………

Câu 20: Chọn đáp án đúng

“Khia chia một tổng cho một số, nếu các số hạng của tổng đều chia hết cho số chia thì

ta có thể chia từng số hạng cho số chia rồi cộng các kết quả tìm được với nhau”

Phát biểu trên đúng hay sai?

Câu 21: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Tính: 403 x 101 = ………

Câu 22: Bạn hãy chọn số thích hợp để điền vào ô trống

Giảm 8192 đi 256 lần ta được ………

Câu 23: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Kết quả của phép tính (123 – 45 + 15) : 3 là ………

Câu 24: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

Trang 4

A = 981 x 101 = ………

Câu 25: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

6732 : 187 = 36

Đúng hay sai?

Kết quả của phép tính trên ………

Câu 26: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Kết quả của phép tính 99 : 3 + 126 : 3 + 1 là ………

Câu 27: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Giá trị của B = 512 x 102 là

Câu 28: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Hai bạn nhận xét về phép chia trong hình, hỏi có bao nhiêu bạn nhận xét đúng ? Trả lời: có ……… bạn nhận xét đúng

Câu 29: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng

Nhận xét nào dưới đây là đúng?

( 15 + 5) : 5 = 15 + 5 : 5

( 9 + 15 ) : 3 = 9 : 3 + 15 : 3

Trang 5

( 9 + 15 ) : 3 = 9 : 3 + 15

( 12 + 8 ) : 4 = 12 : 4 + 8 : 4

Câu 30: Bạn hãy chọn đáp án đúng

359 x 403 = ?

Kết quả của phép nhân trên là:

Câu 31: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trong các hình trên, hình nào có hai đường thẳng song song với nhau?

Câu 32: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Cho hình vẽ Hình tam giác ABC có ………góc tù

Câu 33: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Cho các hình vẽ sau:

Trang 6

Trong các hình vẽ trên số hình có hai đường thẳng song song là

Câu 34: Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phát biểu đúng

Cho hình vẽ:

Tam giác ABC có ……… góc tù

Câu 35:

Chọn phát biểu đúng theo hình vẽ trên

Đường thẳng a cắt đường thẳng b nhưng không vuông góc với đường thẳng b Đường thẳng a song song với đường thẳng b

Đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b

Câu 36: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Cho hình vẽ Hình tam giác ABC có ……….góc nhọn

Trang 7

Câu 37: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Cho hình vẽ sau:

Hình trên có ………đường thẳng song song với đường thẳng màu đỏ

Câu 38: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

Cho hình vẽ:

Tam giác MNP có ……… góc vuông

và ………góc nhọn

Câu 39: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng

Cho hình vẽ sau:

Trang 8

Trong hình vẽ trên, đoạn thẳng EF song song với các đoạn thẳng nào dưới đây?

Đoạn thẳng MN

Đoạn thẳng MQ

Đoạn thẳng QP

Đoạn thẳng NP

Câu 40: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

Cho hình vẽ Tam giác MNP có ……….góc nhọn

Và ………góc tù

Câu 41: Quan sát hình vẽ dưới đây, bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

Chu vi của tam giác ……… chu vi của hình vuông

Câu 42: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

Một hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 67 cm Lấy chiều rộng cộng thêm số bé nahats

có hai chữ số giống nhau (đơn vị cm) ta được chiều dài Vậy chiều dài hình chữ nhật là ……….cm

Câu 43: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

Trang 9

Chu vi hình chữ nhật ABCD ……… Chu vi hình vuông MNPQ

Câu 44: Điền số thích hợp vào ô trống

Một hình chữ nhật có chu vi 60 cm Hiệu giữa chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật là số nhỏ nhất có hai chữ số (đơn vị xăng – ti mét)

Chiều dài hình chữ nhật là ………cm

Chiều rộng hình chữ nhật là ………cm

Câu 45: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

Cho một hình vuông có chu vi là 16 cm Diện tích hình vuông đó là ………cm2

Câu 46: Bạn hãy chọn đáp án đúng (có thể chọn nhiều đáp án đúng)

Một thửa ruộng hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là 200m, chiều dài hơn chiều rộng 20 m Những phát biểu nào dưới đây sai?

Chiều dài thửa ruộng là 220 m

Chiều dài thửa ruộng là 110 m

Chiều dài thửa ruộng là 180 m

Chiều dài thửa ruộng là 90 m

Câu 47: Điền vào chỗ trống để có câu trả lời đúng

Cho hình vẽ, biết ABCD là hình vuông và ABMN, DCMN là các hình chữ nhật

Trang 10

Chu vi hình chữ nhật ABMN là ……….dm

Diện tích hình chữ nhật ABMN là ………cm2

Câu 48: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Một sân chơi hình chữ nhật có chu vi là 160 m, chiều dài hơn chiều rộng 10 m Hỏi chiều dài của sân chơi này là bao nhiêu mét?

Câu 49: Điền số thích hợp vào ô trống

Một hình chữ nhật có chiều rộng là 9 cm, chiều dài gấp 5 lần chiều rộng

Chu vi hình chữ nhật này là ……… cm

Diện tích hình chữ nhật này là ……….cm2

Câu 50: Điền số thích hợp vào ô trống để có câu trả lời đúng

Một hình chữ nhật có chu vi lớn hơn chu vi của hình vuông là 8 cm Biết tổng chu vi hai hình là 72 cm

Diện tích hình vuông là ………cm2

Ngày đăng: 02/11/2022, 07:27

w