1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ôn tập Thực vật dược

13 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 87,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP THỰC VẬT I TẾ BÀO VÀ MÔ THỰC VẬT 1 Cấu tạo của tế bào chất? Là thành phần cơ bản của 1 tế bào, giúp tế bào sống và sinh trưởng Là một khối đặc quánh, nhớt, có tính đàn hồi, trong suốt, không mà.

Trang 1

ÔN TẬP THỰC VẬT

I TẾ BÀO VÀ MÔ THỰC VẬT

1 Cấu tạo của tế bào chất?

 Là thành phần cơ bản của 1 tế bào, giúp tế bào sống và sinh trưởng.

 Là một khối đặc quánh, nhớt, có tính đàn hồi, trong suốt, không màu, không tan trong nước khi gặp nhiệt độ 60-70 0 C chúng mất khả năng sống.

 Thành phần hóa học : gồm các nguyên tố chính C, H, N, O và 1 số thành phần vi lượng

S, P, Co, Mg, K, Na, Fe, Al, Cl,… các chất chính thâm gia thành phần của các chất tế bào là Protid, Lipid, Glucid, nước chiếm từ 70-80%.

2 Chức năng của lạp thể, ty thể?

 Chức năng lạp thể:

Có vai trò đồng hóa.

Quyến rủ sâu bọ để thực hiện sự thụ phấn.

Tạo tinh bột.

 Chức năng ty thể:

Là trung tâm hô hấp và năng lượng của tế bào.

Màng ty thể là nơi tổng hợp enzym.

Nơi tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp.

Tích tụ các chất độc chất màu, thuốc.

3 Vai trò của nhân trong đời sống tế bào?

 Điều khiển các quá trình sinh lý, sinh hóa của tế bào.

 Trao đổi chất tổng hợp Protid và các chất trong tế bào.

 Tạo vách tế bào.

 Chứa nhiễm sắc thểthông tin di truyền.

4 Có mấy loại mô, đặc điểm của từng mô?

 Có 6 loại mô:

1) Mô phân sinh: Màng mỏng bằng cellulose, không có dự trữ dinh dưỡng, xếp khít

vào nhau, các tế bào đó phân chia rất nhanh tạo thành các mô khác Có 2 loại mô phân sinh.

A Mô phân sinh sơ cấp :

o Giúp cơ quan phát triển chiều dài.

o Chỉ có ở đầu ngọn rễ, ngọn thân.

o Tế bào nhỏ có một nhân to ở giữa và các thủy thể nhỏ.

B Mô phân sinh thứ cấp :

o Giúp cơ quan phát triển chiều ngang.

o Có ở cây 2 lá mầm không có ở cây 1 lá mầm.

o Cấu tạo bởi một lớp tế bào non xuyên tâm.

o Tế bào hình hộp dài, dẹp ít tế bào chất, thủy thể to.

Trang 2

 Có 2 loại mô phân sinh thứ cấp:

o Tầng phát sinh bần - lục bì: bần bên ngoài,lục bì bên trong.

o Tượng tầng: luôn luôn ở giữ libe I và gỗ I, hoạt động cho ra libe II và gỗ II

ở trong.

2) Mô mềm: Tế bào sống, màng vẫn mỏng và bằng cellulose, nhiệm vụ liên kết

các mô khác với nhau, đồng hóa hay dự trữ.

o Mô mềm đặc : Các tế bào có hình đa giác sắp xếp khít nhau không chứa một khoảng hở.

o Mô mềm đạo : các tế bào sắp xếp không khít nhau chừa những khoảng gian bào nhỏ.

o Mô mềm khuyết : cấu tạo bởi những tế bào hình dạng không đều, sắp xếp lỏng lẻo chừa những gian bào lớn, trống rỗng chứa đầy khí.

o Mô mềm giậu : cấu tạo bởi những tế bào dài và hẹp, xếp sát vào nhau Giống như cọc hàng rào, bên trong tế bào chứa nhiều lục lạp.

3) Mô che chở: Nhiệm vụ bảo vệ các bộ phận của cây, mô che chở có ở các mặt

ngoài của các cơ quan.

Có 3 loại mô che chở:

o Biểu bì :cấu tạo bởi 1 lớp tế bào sống bao bọc các phần non của cây.

o Bần : nhiều lớp tế bào chết có thể bảo vệ cây.

o Thụ bì : lớp bần và các mô chết bên ngoài lớp bần.

4) Mô nâng đỡ: Nhiệm vụ nâng đỡ, tựa như bộ xương của cây Gồm 2 loại:

 Mô dày : Nâng đỡ cho những bộ phận còn non, còn tăng trưởng, tế bào sống có màng dày tẩm Pectocellulose.

Mô dày góc.

Mô dày tròn.

Mô dày phiến.

 Mô cứng (cương mô) : Nâng đỡ cho bộ phận già không còn khả năng mọc dài ra nữa, tế bào chết có màng dày hóa gỗ ít nhiều.Gồm 3 loại:

Tế bào mô cứng.

Thể cứng.

Sợi mô cứng.

5) Mô dẫn: Tế bào dài, xếp nối tiếp nhau thành từng dẫy dọc song song với

trục, có nhiệm vụ dẫn nhựa.Gồm 2 loại:

 Gỗ gồm 2 phần:

 Yếu tố dẫn nhựa gồm:

 Mạch ngăn

 Mạch thông.

 Yếu tố không dẫn nhựa gồm:

 Sợi gỗ: là những tế bào chết làm nhiệm vụ nâng đỡ.

 Mô mềm gỗ: cấu tạo bởi những tế bào sống nhiệm vụ dự trữ.

 Libe: dẫn nhựa luyện tế bào sống có vách mỏng bằng cellulose.

Trang 3

 Yếu tố dẫn nhựa:

 Mạch rây: cấu tạo bởi những tế bào sống, sếp nối tiếp nhau thành từng dẫy màng mỏng bằng cellulose.

 Yếu tố không dẫn nhựa:

 Tế bào kèm:là những tế bào sống, tiết ra các chất men, để đảm bảo việc vận chuyển các sản phẩm tổng hợp.

 Mô mềm Libe: nhiệm vụ chứa chất dự trữ như tinh bột.

 Sợi Libe: làm nhiệm vụ nâng đỡ.

6) Mô tiết: Những tế bào sống, có màng bằng cellulose, tiết ra các chất coi như

là chất cặn bã của cây, vì cây không dùng đến nữa như tinh dầu, nhựa,gôm, tanin,… Có 5 loại:

 Biểu bì tiết.

 Lông tiết: có lông tiết ta mói cất được tinh dầu dễ dàng và nhạn dạng được từng dược liệu.

 Tế bào tiết.

 Túi tiết và ống tiết.

 Ống nhựa mủ.

II RỄ CÂY

5 Các phần của rễ, nhiệm vụ?

Gồm 6 phần:

1) Rễ cái (rễ chính):có cây không có

 Hình trụ nón màu trắng hoặc nâu.

 Rễ không có diệp lục trừ các rễ khí sinh (rễ có ở các cây họ Lan).

2) Chóp rễ:che chở cho ngọn rễ không bị sây sát khi mọc đâm xuống đất

Vị trí: đầu ngọn.

3) Miền tăng trưởng: làm cho rễ cây mọc dài ra (rễ chỉ dài ra ở vùng này).

Vị trí: trên chóp rễ.

4) Miền lông hút: có nhiều lông hút mịn, nhỏ, hấp thụ nước, muối khoáng các chất vô

cơ hòa tan để nuôi cây Luôn di chuyển theo ngọn rễ để khai thác chất dinh dưỡng

ở những nơi mà đầu ngọn rễ mọc qua.

Vị trí: trên miền sinh trưởng.

5) Miền hóa bần (tầng tẩm suberin): Che chở cho rễ cây, miền hóa bần mọc xiên ra

và cũng mang bộ phận như rễ cái Có các rễ con bậc 2&3 tất cả hợp thành bùi rễ.

Vị trí: trên miền lông hút.

6) Cổ rễ: nối liền với thân cây nằm sát mặt đất.

Vị trí: ở trên cùng.

6 Các loại rễ, đặc điểm của mỗi loại?

 Rễ trụ(rễ cọc):Rễ cái phát triển nhiều hơn rễ con (đặc trưng cây lớp ngọc lan).

Ví dụ: xoài, mít, cải,cỏ sữa,…

Trang 4

 Rễ chùm (rễ bó): Rễ cái và rễ con to bằng nhau, mọc thành 1 bó ở góc thân (đặc

trưng cây lớp hành).

Vị dụ: lúa, ngô, dừa,…

 Rễ củ: Rễ cái và rễ con có thể phù to lên vì chứa nhiều chất dự trữ.

Ví dụ: khoai lang, khoai mì, cà rốt,…

 Rễ phụ: Là rễ từ cành mọc ra và đâm xuống đất thành những cột sống nâng đỡ.

Ví dụ:Cây si, cây đa,…

 Rễ bám: Mọc ra từ thân cây rễ làm cho cây có thể mọc bám vào giàn không có chóp

rễ và lông hút.

Ví dụ: Trầu không, tiêu,

 Rễ mút (rễ kí sinh): Là rễ mọc vào vỏ của cây chủ hút trực tiếp nhựa và cây chủ.

Ví dụ: Tơ hồng, tơ xanh,

 Rễ khí sinh: Là rễ mọc trong không khí, có chất diệp lục.Mặt ngoài của rễ là một lớp

mô xốp bao bọc để hút hơi ẩm không khí.

Ví dụ: Lam, thạch học,…

 Rễ cà kheo (rễ trống): Rễ mọc lưng chừng từ thân cây tỏa ra cà cấm vào bùn giúp

cây đứng vững.

Ví dụ: đước,…

 Rễ hô hấp (rễ phao): có nhiều lông dày giúp thân cây nổi trên mặt nước.

Ví dụ: rau dừa, lục bình,…

7 Cấu tạo cấp I, II của rễ cây 2 lá mầm?

1) Cấu tạo cấp I rễ 2 lá mầm:

 Vỏ > trung trụ

 Rễ đối xưng qua trục.

 Phần vỏ :

 Tầng lông hút.

 Tầng tẩm suberin.

 Mô mềm vỏ:

o Mô mềm vỏ ngoài : gồm những tế bào không đều màng mỏng bằng cellulose hình tròn hay đa giác xếp lộn xộn.

o Mô mềm vỏ trong : gồm những tế bào có màng mỏng bằng hình chữ nhật xếp thành dẫy xuyên tâm, vòng đồng tâm.

 Nội bì: Một lớp tế bào khá đều có khung hóa bần để ngăn không cho chất độc thấm vào trung trụ.

 Trung trụ :

 Trụ bì.

 Bó gỗ và bó libe rời nhau, xen kẽ nhau.Bó gỗ phân hóa hướng tâm.

 Tia tủy.

 Mô mềm tủy.

Trang 5

2) Cấu tạo cấp II rễ 2 lá mầm:

 Rễ cây phát triển theo chiều ngang nhờ hoạt động của 2 tầng phát sinh.

 Tầng phát sinh lục bì: xuất hiện ngay bên dưới tầng lông hút.

 Tầng phát sinh Libe – Gỗ: nằm giữa bó Libe I & Gỗ I.

III THÂN CÂY

8 Các phần của thân cây?

 Thân chính.

 Chồi ngọn: ở đầu ngọn thân gồm những lá non úp lên nhau và che chở cho đỉnh

sinh trưởng, là miền sinh trưởng của cây.

 Mấu (mắt):là nơi lá gắn vào thân.

 Lóng:là khoảng cách giữa 2 mấu, là miền sinh trưởng của cây.

 Chồi bên: mọc ở nách lá, khi phát triển cho ra cành hoặc nhánh mang hoa.

 Nhánh (cành) : phát sinh từ chồi bên, có đầy đủ bộ phận như thân chính, nhưng

nhỏ hơn và mọc nghiêng.

9 Các loại thân cây?

 Thân khí sinh:

Thân đứng:

o Thân cột.

o Thân rạ.

Thân bò.

Thân leo.

o Bằng thân quấn.

o Bằng vòi cuốn.

Thân trườn.

 Thân địa sinh:

 Thân rễ.

 Thân hành:

o Thân hành áo.

o Thân hành vảy.

o Thân hành đặc.

 Thân củ.

Trang 6

10.Cấu tạo cấp I, II của cây 2 lá mầm?

Cấu tạo thân cấp I cây 2 lá mầm Cấu tạo thân cấp II cây 2 lá mầm Vùng vỏ 1/3:

Biểu bì

o Một lớp tế bào sống.

o Có lông che chở.

Mô mềm vỏ

o Mô dày, xếp lộn xộn.

Nội bì

o Có khung Caspary.

Tầng bì sinh:

Bần

o Một lớp tế bào chết.

Lục bì

o Nhiều lớp tế bào sống.

o Xếp đồng tâm với bần.

Nội bì

o Có khung Caspary.

Trụ bì:

o Xen kẽ nội bì.

Bó libe gỗ:bó chồng

o 1 vòng

o Libe I: hướng tâm.

o Gỗ 1: ly tâm

Trụ bì:

o Khó phân biệt.

Tượng tầng ở giữa libe & gỗ

o Libe I: nằm ngoài xếp lộn xộn.

o Libe II:xuyên tâm.

o Gỗ II: xếp lộn xộn.

o Gỗ 1: phân hóa ly tâm.

11.Cấu tạo cấp I của thân cây 1 lá mầm?

Cấu tạo cấp I thân 1 lá mầm Vùng vỏ 1/3:

Biểu bì

o Một lớp tế bào sống.

o Có lông che chở.

Mô mềm vỏ

o Mô cứng, xếp lộn xộn.

Nội bì

o Có hình chữ U (không phân biệt được).

Trung trụ 2/3:

Trụ bì:

o Xen kẽ nội bì.

Bó libe gỗ:bó chữ V

o Nhiều vòng

o Libe I: hướng tâm.

o Gỗ 1: ly tâm.

Trang 7

IV LÁ CÂY

12.Các phần của lá?

 Phần chính:

 Phiến lá.

 Cuống lá.

 Bẹ lá: là phần đáy cuống lá nở rộng ôm lấy thân, thường gặp ở cây một lá

mầm (họ lúa).

 Phần phụ:

 Lá kèm: 2 phiến nhỏ ở hai bên đấy cuống lá

Nhận biết: họ Cà Phê, Gai, Bông, Hoa Hồng.

 Lưỡi nhỏ:nới phiến lá gắn vào bẹ lá có một phiến mỏng và nhỏ đó là lưỡi nhỏ.

Nhận biết:họ Lúa và họ Gừng

 Bẹ chìa: Màng mỏng ôm thân phía trên chỗ cuống lá gắn vào thân.

Nhận biết: họ Rau Răm.

13.Các lá biến đổi, nhiệm vụ?

 Vảy: nhiệm vụ vảo vệ dữ trữ.

 Gai: giảm sự thoát hơi nước, bảo vệ cây.

 Tua cuốn: làm cho cây có thể leo được.

 Lá bắc: là lá mang hoa ở nách.

 Lá cây ăn thịt: có tác dụng bắt mồi.

14.Cấu tạo giải phẫu của lá cây lớp hành, lớp ngọc lan?

Cấu tạo lá cây lớp hành Cấu tạo lá cây lớp ngọc lan 1) Phiến lá

 Biểu bì:

o Khí khổng ở cả 2 mặt

 Thịt lá:

o Có 1 loại mô mềm: khuyết.

o Đồng thể

1) Phiến lá

 Biểu bì:

oKhí khổng ở mặt dưới.

 Thịt lá:

o Có 2 loại mô mềm: giậu, khuyết.

o Dị thể:

 Đối xứng:trên và dưới giậu.

 Bất đối xứng: trên giậu dưới khuyết.

 Gân giữa

Mô cứng

Bó libe - gỗ:

Rời nhau, nhiều bó, xếp thẳng hàng, kiểu bó mạch kín.

 Gân giữa

Mô dày.

Bó libe - gỗ:

 Vòng tròn: libe ngoài, gỗ trong.

 Vòng cung:libe mặt dưới,

gỗ mặt trên.

2) Bẹ lá

 Giống gân giữa.

 Đối xứng qua mặt phẳng.

2) Cuống lá

 Giống gân giữa.

 Đối xứng qua mặt phẳng.

Trang 8

V HOA

15.Các kiểu hoa tự?

 Hoa riêng lẻ.

 Cụm hoa: cụm hoa đơn, cụm hoa kép, cụm hoa đơn vô hạn.

 Hoa tự đơn vô hạn:gồm 5 kiểu

 Chùm.

 Gié(bông).

 Ngù.

 Tán.

 Đầu.

 Hoa tự đơn có hạn.

16.

17.Các phần của hoa, nhiệm vụ?

 Cuống hoa

 Đế hoa

 Bao hoa: làm nhiệm vụ bảo vệ cho hoa gồm đài hoa và tràng hoa.

 Đài hoa:bảo vệ cho các bộ phận của cây khi còn trong nụ.

 Tràng hoa (cánh hoa):có nhiệm vụ quyến rũ côn trùng, giúp cây thụ phấn.

18.Các phần của nhị, bộ nhị 2 trội, bộ nhị 4 trội?

 Các phần của nhị:

 Chỉ nhị

 Chung đới

 Bao phấn

 Nhị lép

 Hạt phấn

 Bộ nhị 2 trội:

 Là bộ nhị có 2 nhị dài, 2 nhị ngắn (tất cả 4 nhị).

 Bộ nhị 4 trội:

 Là bộ nhị có 4 nhị dài, 2 nhị ngắn(tất cả 6 nhị).

19.Vẽ hoa tự?

Trang 9

VI QUẢ VÀ HẠT

20.Quả là gì?

 Là cơ quan sinh sản của cây.

 Hình thành bởi sự phát triển của bầu.

 Mang hạt do noãn biến đổi thành.

21.Các phần của quả? Các loại quả?

A.Các phần của quả:

 Vỏ quả ngoài.

 Vỏ quả giữa.

 Vỏ quả trong.

B.Các loại quả:

 Quả đơn:

 Quả thịt :

o Quả hạch.

o Quả mọng

 Quả khô :

o Quả khô không mở.

o Quả khô tự mở:

 Quả đại: khi chín nứt 1 đường.

 Quả đậu: khi chín nứt 2 đường.

 Quả loại cải: khi chín nứt 4 đường

 Quả nang.

 Quả tụ.

 Quả kép.

 Quả giả.

22.Hạt là gì?

Hạt là cơ quan sinh sản của cây, sinh bởi sự phát triển của noãn sau thụ phấn.

23.Các phần của hạt, các loại hạt?

A.Các phần của hạt:

 Vỏ hạt.

 Nhân hạt:

Cây mầm: rễ mầm, thân mầm, chồi mầm.

Nội nhũ.

Ngoại nhũ.

Trang 10

VII PHÂN LOẠI THỰC VẬT

24.Đơn vị phân loại?

 Loài

 Chi.

 Họ.

 Bộ.

 Lớp.

 Ngành.

 Giới.

25.Bảng phân loại thực vật?

A.Thực vật bậc thấp:

 Ngành vi khuẩn.

 Ngành tảo lam.

 Ngành nấm nhầy.

 Ngành nấm.

 Ngành tảo đỏ.

 Ngành tảo màu.

 Ngành tảo lục.

B.Thực vật bậc cao:

 Ngành rêu.

 Ngành quyết.

 Ngành thông.

 Ngành ngọc lan

Ngành Quyết, Thông, Ngọc lan: có mạch.

VIII ĐẶC ĐIỂM CỦA MỘT SỐ CÂY DÙNG LÀM THUỐC

1) Họ Dâu Tằm (Moraceace)

 Đặc điểm :

 Hoa: Đơn phái,4 đến 5 lá đài rời hay dính, không có cánh hoa, số nhị bằng lá đài bầu thượng 1 ô (một lá noãn).

 Cây đại diện :

 Cây dâu tằm: Morus alba Moraceae

2) Họ Rau Răm (Polygonaceae)

 Đặc điểm :

 Lá: đơn, mọc cách, phiến nguyên, hình mũi tên, có bẹ chìa.

 Cây đại diện :

 Hà thủ ô: Polygonum multiflorum Polygonaceae.

Trang 11

3) Họ Mao Lương (Ranulculaceae)

 Đặc điểm :

 Hoa: đều hoặc không đều lưỡng phái, kiểu vòng xoắn, 4 hay 5 lá đài , 5 cánh hoa Nhiều nhị xếp xoắn ốc nhiều lá noãn đính xoắn ốc rời.

 Cây đại diện :

 Cây ô đầu – phụ tử: Aconitum fortunei Ranunculaceae.

4) Họ Quế - Họ LongNão (Lauraceae)

 Đặc điểm:

 Bộ nhị 4 vòng mỗi vòng 2 nhị bao phấn 4 ô chồng lên nhau 2 cái một, mỗi ô phấn mở bằng 1 nắp bật lên.

 Cây đại diện :

 Long não: Cinamomum camphora Lauraceae.

 Quế:Cinamomum cassia Lauraceae.

5) Họ Á Phiện (Papaveraceae)

 Đặc điểm :

 Cánh hoa to 4 hoặc 6 cánh, đính 2 vòng, màu sắc sặc sỡ, nhàu nát trước khi hoa nỡ.

 Cây đại diện :

 Cây thuốc phiện: Papaver somniferum Papaveraceae.

6) Họ Cam (Rutaceae)

 Đặc điểm:

 Lá :phiến lá có túi tiết tinh dầu.

 Quả :loại cam là quả mọng đặc biệt vỏ ngoài có túi tiết tinh dầu.

 Cây đại diện:

 Bưởi: Citrus grandis Rutaceae.

 Quýt: Citrus reticulata Rutaceae.

7) Họ Trinh Nữ (Mimosaceae)

 Đặc điểm:

 Lá :kép lông chim, đôi khi 2-3 lần kép Lá kèm mỏng hoặc biến thành gai.

 Cây đại diện :

 Keo giậu: Leucaena Leucocephala Mimosaceae.

8) Họ Đậu hay Cánh Bướm (Fabaceae)

 Đặc điểm :

 Lá: mọc cách kép lông chim 1-2 lần, chẳn hay lẻ, lá kèm có thể biến thành gai,

lá kép có khi thu nhỏ thành vòi cuốn.

 Rễ: có nốt chứa các vi khuẩn cộng sinh.

 Hạt: không có phôi nhũ.

 Cây đại diện :

 Hòe: Sophora japonica Fabaceae.

Trang 12

9) Họ Sim (Myrtaceae)

 Đặc điểm :

 Lá đơn mọc đối, không có lá kèm, nguyên có nhiều chấm nhỏ trong mờ do túi tiết tạo ra.

 Cây đại diện :

 Đinh hương: Eugenia caryophyllata Myrtaceae.

10) Họ Hoa Tán (Apiaceae)

 Đặc điểm :

 Hoa tán đơn hay kép, đều lưỡng phái mẫu 5, 4 vòng, 2 lá noãn dính thành bầu

hạ 2 ô.

 Quả: Song bế quả.

 Hạt: có phôi nhủ.

 Cây đại diện :

 Cây bạch chỉ: Angelica dahurica Apiaceae.

11) Họ Ngũ gia bì (Araliaceae)

 Đặc điểm :

 Lá: Mọc cách ở gốc thân, mọc đối ở ngọn đôi khi mọc vòng.

 Hoa: Tán đơn hay kép, tụ thành chùm, gié.

 Cây đại diện :

 Nhân sâm: Panax - ginseng Araliaceae.

 Tam thất: Panax pseudo - ginseng Araliaceae.

12) Họ Trúc đào (Apocynaceae)

 Đặc điểm :

 Cây chứa nhũ dịch màu trắng.

 Cây đại diện :

 Trúc đào:Nerium oleander Apocynaceae.

 Dừa cạn: Catharanthus roseus Apocynaceae.

13) Họ Cà (Solanaceae)

 Đặc điểm :

 Lá: Mọc cách, gân lá lông chim, phiến lá có thùy lông chim hay chân vịt.

 Cây đại diện :

 Cây cà độc dược: Datura metel Solanaceae.

14) Họ Hoa môi (Lamiaceae)

 Đặc điểm :

 Thân và cành vuông, cây có mùi thơm, lá đơn, mọc đối chéo chữ thập, nguyên hoặc răng cưa.

 Cây đại diện :

 Ích mẫu: Leonurus heterophyllus Lamiaceae.

Trang 13

15) Họ Cúc (Asteraceae)

 Đặc điểm :

 Lá: Biến thiên, không có lá kèm Mọc đối hoặc tụ thành hình hoa, phiến nguyên, xẻ sâu, một số loài có gai.

 Hoa: Đầu, lưỡng phái mẫu 5, 2 lá noãn bầu hạ 1 ô.

 Cây đại diện :

 Cây ngải cứu: Artermisa Vulgaris Asteraceae.

 Thanh hao hoa vàng: Artemisia annua Asteraceae.

16) Họ Lúa (Poaceae)

 Đặc điểm :

 Thân khí sinh là thân rạ đặc ở mắt rỗng ở lóng

 Lá: mọc ở mắt không cuống, bẹ lá rất phát triển tạo thành ống ôm gần trọn thân, phiến lá hình dải, gân lá song song.

 Quả: Dĩnh (thóc)

 Cây đại diện :

 Ý dĩ: Coix lachryma-jobi Poaceae.

17) Họ Hành (Liliaceae)

 Đặc điểm :

 Thân hành.

 Lá : Đơn mọc cách, không có cuống, hình dải, gân song song.

 Cây đại diện :

 Tỏi: Allium sativum Liliaceae

18) Họ Gừng (Zingiberaceae)

 Đặc điểm :

 Thân rễ phát triển thành chủ chứa tinh dầu.

 Lá: Phiến thuôn dài Đầu bẹ lá có lưỡi nhỏ bẹ nguyên hoặc xếp khít.

 Cây đại diện :

 Gừng :Zingiber offcinale Zingiberaceae.

 Sa nhân: Amomum xanthioides Zingiberaceae.

Ngày đăng: 06/11/2022, 13:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w