第6课:怎么突然找不到了? I 生词 1 眼镜 /yǎnjìng/ mắt kính 镜子 /jìngzi/ cái gương 看镜子:soi gương 2 突然 /tūrán/ đột nhiên, bỗng nhiên, bỗng dưng 天突然下雨,我没带伞,怎么办啊? 3 离开 /lí kāi/ rờ[.]
Trang 1第 6 第第第第第第第第第第第
I 第第
1 第第 /yǎnjìng/ : mắt kính
镜镜 /jìngzi/ : cái gương
镜镜镜镜soi gương
2 第第 /tūrán/: đột nhiên, bỗng nhiên, bỗng dưng 镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜
3 第第 /lí kāi/: rời khỏi, tách khỏi
4 第第 /qīngchu/: rõ ràng
镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜
5 第第 /gāngcái/: lúc nãy
镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜
6 第第 /bāng máng/镜giúp, giúp đỡ
镜镜镜镜镜镜镜镜
镜镜镜镜镜
镜镜镜镜镜镜
镜镜镜镜镜镜镜
7 第第 /tèbié/: đặc biệt; vô cùng, rất
镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜
8 第 /jiǎng/ : giải thích, nói, giảng, kể
Trang 2镜镜镜: kể chuyện
镜镜镜镜镜: lời cô giáo giảng bài
9 第第 /míngbái/: rõ ràng, dễ hiểu/ hiểu
镜镜镜镜镜镜镜镜镜(tính từ)
镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜 (động từ)
10 第第 /duànliàn/: tập thể dục
镜镜镜镜: tập thể dục
11 第第 /yīnyuè/: âm nhạc
镜镜镜镜镜镜镜镜镜
12 第第/gōngyuán/: công viên
镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜
13 第第第第第/liáo tiān(r)/: tán gẫu, nói chuyện phiếm 镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜
14 第第 /shuì zháo/: ngủ được
镜镜镜: không ngủ được
15 第 /gèng/: càng, hơn nữa
镜镜/tái/ 镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜
镜镜镜镜镜镜镜镜
1 Bổ ngữ khả năng: là bổ ngữ nói về khả năng thực hiện hành động.
Tôi có thể ăn hết món này
镜镜镜镜镜镜镜镜
Trang 3*KHẲNG ĐỊNH
S + V + 第 + BNKN + O.
镜镜镜镜镜镜镜镜
镜镜镜镜镜镜
镜镜镜镜镜镜镜镜镜
***Phân biệt BNKQ và BNKN:
镜镜镜镜镜镜(BNKQ, hành động đã xảy ra)
镜镜镜镜镜镜(BNKN, hành động chưa xảy ra)
* PHỦ ĐỊNH
S + V + 第 + BNKN + O.
镜镜镜镜镜镜镜镜
镜镜镜镜镜镜
镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜
镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜
* NGHI VẤN: 2 cách
S + V + 第 + BNKN + V + 第 + BNKN + O第
镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜镜
镜镜镜镜镜镜镜镜镜
镜镜镜镜镜镜镜镜镜
S + V + 第 + BNKN + O 第第
镜镜镜镜镜镜镜镜镜
镜镜镜镜镜镜镜
2 第第第第
Trang 4镜 : vừa, mới 镜镜: vừa nãy, lúc nãy
Tôi vừa làm xong bài tập
镜镜镜镜镜镜镜
Vừa nãy tôi làm bài tập
镜镜镜镜镜镜镜 镜镜镜镜镜镜镜
Phó từ + V
镜 + V
Danh từ chỉ thời gian 镜镜+ S
S + 镜镜
“Vừa, mới” theo cảm quan
người nói (chủ quan)
镜镜镜镜镜镜镜镜
Chỉ khoảng thời gian mới xảy
ra 镜khách quan镜 镜镜镜镜镜镜