1. Trang chủ
  2. » Tất cả

hsk3 b4.docx

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 17,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

第4课:她总是笑着跟别人说话 I 生词 1 比赛 /bǐsài/ cuộc thi đấu 一场比赛 /chǎng/ 1 trận đấu 这次比赛 /cì/ lần thi đấu này 篮球比赛 2 照片 /zhàopiàn/ bức ảnh 照 chụp, chụp ảnh 片 tấm, phiến, bức 3 年级[.]

Trang 1

第 4 课:她总是笑着跟别人说话

1 比赛 /bǐsài/: cuộc thi đấu

一场比赛 /chǎng/: 1 trận đấu

这次比赛 /cì/: lần thi đấu này 篮球比赛

2 照片 /zhàopiàn/: bức ảnh

照: chụp, chụp ảnh 片: tấm, phiến, bức

3 年级 /niánjí/: lớp

我比他低/dī/ 一年级。 大学二年级 = 大二

4 又 /yòu/: vừa

她又高又美。

5 聪明 /cōngming/: thông minh

6 热情 /rèqíng/ : nhiệt tình

7 努力 /nǔlì/: nỗ lực, hăng hái, tích cực làm việc

8 总是 /zǒngshì/: luôn luôn

她总是学习得很努力。

9 回答 /huídá/: trả lời

10 站 /zhàn/: đứng

你站在哪儿?

11 饿 /è/: đói

饿死了 /è sǐ le/

Trang 2

12 超市 /chāoshì/: siêu thị

市场 /shìchǎng/ : chợ

13 蛋糕 /dàngāo/: bánh kem

一块蛋糕: 1 miếng bánh kem

一个蛋糕: 1 cái bánh kem

14 年轻 /niánqīng/: trẻ tuổi 年轻人: người trẻ tuổi

15 认真 /rènzhēn/: nghiêm túc, chăm chỉ

16 客人 /kèrén/: khách, khách hàng

17. 李小美 /Lǐ Xiǎoměi/: Lý Tiểu Mỹ

II. 语法

1 又。。。又。。。(vừa vừa )

又+ Adj + 又 + Adj

Bạn nhân viên phục vụ kia vừa trẻ vừa nhiệt tình

那个服务员又年轻又热情。

Tiểu Mỹ vừa đói vừa mệt。

小美又饿又累。

(一)边 + V + (一)边 + V

他一边看电视一边吃饭。

小孩子边说边笑。

2 Trợ từ

*V+ 着

她穿着一条红裙子。(trạng thái tĩnh, cái váy đã ở trên người cô

ấy rồi)

桌子上放着很多饮料。(câu tồn hiện)

*Diễn tả hai hành động diễn ra cùng lúc:

Trang 3

V1 là hành động chỉ phương thức hoặc trạng thái của S khi thức hiện V2.

S + V1 + 着(O)+ V2 (O)

小孩子 哭 着 找 妈妈。

我妹妹 笑 着 吃 蛋糕。

张先生 坐 着 看 电视。

周太太 吃 着苹果 聊天儿。

Ngày đăng: 05/11/2022, 20:05

w