1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ON TAP-THPT-2022-ĐỀ 2.pdf

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2022 ĐỀ 2 Câu 1 Có bao nhiêu cách chọn ra 4 học sinh từ một nhóm có 6 học sinh? A 6! B 4 6 A C 4 6 C D 46 Câu 2 Cho cấp số cộng  nu có 1 1u  và 2 5u  Giá trị của 3u bằng A 6 B[.]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2022 - ĐỀ 2 Câu 1 Có bao nhiêu cách chọn ra 4 học sinh từ một nhóm có 6 học sinh?

Câu 2 Cho cấp số cộng  u có n u11 và u2 5 Giá trị của u bằng 3

Câu 3 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây?

A 2;2  B  0;2 C 2;0  D 1;

Câu 4 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

Câu 5 Cho hàm số f x 

có bảng xét dấu của đạo hàm f x' 

như sau:

Hàm số f x  có bao nhiêu điểm cực đại?

Câu 6 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  

2 4 1

x y

x là đường thẳng:

Câu 7 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Trang 2

A y  x4 2x21 B y x 42x21.

C y  x3 3x21 D y  x3 3x21

Câu 8 Đồ thị của hàm số y x 53x2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

Câu 9 Với a là số thực dương tùy ý, log 8a2  bằng

A 1 log 2

2 log a . D 3 log  2a

Câu 10 Đạo hàm của hàm số y3x

A y' 3 ln3. x B y' 3  x C ' 3

ln3

x

y D y'x3 x1

Câu 11 Với a là số thực dương tùy ý, a5 bằng

5

2

2

5

1

10

a

Câu 12 Nghiệm của phương trình 5 2x4  625 là:

Câu 13 Nghiệm của phương trình log 33 x 2 là:

3

2

x

Câu 14 Cho hàm số f x 9x22 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A f x dx   3x3  2x CB f x dx x   3  2x C

C     1 3  

3

f x dx x x C D f x dx x   3  2x C

Câu 15 Cho hàm số   cos

2

x

f x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A    1sin 

x

x

C     2sin 

2

x

f x dx C D f x dx    2sin2x C

Câu 16 Nếu 2  

1

5

f x dx 

2

2

f x dx 

1

f x dx

Câu 17 Tích phân

3 3 1

x dx

 bằng

Câu 18 Số phức liên hợp của số phức z  3 2i là:

 3 2

Trang 3

Câu 19 Cho số phức z 3 iw 2 3i  Số phức zw bằng

A 1 4 iB 1 2 iC 5 4 iD 5 2 i

Câu 20 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức  2 3i có tọa độ là

A  2;3 B 2;3  C  3;2 D 3; 2  

Câu 21 Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 6 và chiều cao bằng 5 Thể tích của khối lăng trụ đó bằng

Câu 22 Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2;9;7 bằng

Câu 23 Công thức tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao h là:

A Vrh B V r h2 C 1 .

3

3

Câu 24 Một hình trụ có bán kính đáy r 4cm và độ dài đường sinh l 3cm. Diện tích toàn phần của hình trụ đó bằng

A 12cm2 B 56cm2. C 24cm2 D 36cm2

Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;1;2 và B3; 1; 6    Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là

A 4;2;2  B 2;1;1  C 2;0; 2   D 1;0; 1  

Câu 26 Trong không gian Oxyz, mặt cầu  S x: 2 y 12z2  81 có bán kính bằng

Câu 27 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M1; 2;4 ?

A  P1 :x y z  0 B  P2 :x y z  0

C  P3 :x2y z 0 D  P4 :x2y z  1 0

Câu 28 Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và điểm M1;2;1?

A u11;1;1  B u21;2;1 

C u30;1;0  D u41; 2;1  

Câu 29 Chọn ngẫu nhiên một số trong 15 số nguyên dương đầu tiên Xác suất để chọn được số lẻ bằng

A 7.

8 .

7 .

1. 2

Câu 30 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?

C y x 3x2x D y x 43x22

Trang 4

Câu 31 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn Tổng M m bằng?

Câu 32 Tập nghiệm của bất phương trình

Câu 34 Cho số phức z 1 3i và Môđun của số phức bằng

Câu 35 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' (tham khảo hình bên) Tang góc giữa

đường thẳng BD’ và mặt phẳng bằng

Câu 36 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có độ dài cạnh đáy bằng 2 15

3 và độ dài cạnh bên bằng 4 (tham khảo hình bên) Khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABCD bằng

Câu 37 Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm là gốc tọa độ O và đi qua điểm

0;0;2

M có phương trình là:

A x2 y2z22 B x2 y2z24

C x2  y2 z 22 4. D x2  y2 z 22 2.

Câu 38 Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A1;2; 1  và B2; 1; 3  

có phương trình tham số là:

A

 

  

   

1

2 3

1 2

B

 

  

   

1

2 3

1 2

 

   

  

1

3 2 2

 

  

  

1

1 2

z t

3 1

x y

x

1;0

2 23

3x  9

 

2

2 0

f x x dx

0

f x dx

1

ADD A' '

3

3

2 2

6 3

2 6

Trang 5

Câu 39 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên , thỏa mãn f  2  f   2 2022 Hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ Hàm số     2

2022

g x   f x  nghịch biến trên khoảng

A 2; 2 B  2; 1 C  1; 2 D  0; 2

Câu 40 Cho x là một số thực dương và y là số thực thỏa mãn

1

2

x

    Giá trị của biểu thức Px2y2xy2022

Câu 41 Cho f x 

là hàm số liên tục trên thoả f  1 1

và 1   0

1 d 3

f x x , tính

  2

0

sin 2 sin d



3

3

3

I   D 1

3

I

Câu 42 Có bao nhiêu số phức z thỏa z 1 2i   z 3 4iz 2i

z i

 là một số thuần

ảo?

Câu 43 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SA và mặt phẳng SBC bằng 45 (tham khảo hình bên) Thể tích của khối chóp S ABC bằng

Trang 6

A

3

8

a

B

3

3 . 8

a

3 3 12

a

D

3 4

a

Câu 44 Một biển quảng cáo với 4 đỉnh A B C D, , , như hình vẽ Biết chi phí để sơn

200.000(đ/m )sơn phần còn lại là 2

100.000đ/m Cho

ACm BDm MNm Hỏi số tiền sơn gần với số tiền nào sau đây?

A 14207000 đồng B 11503000 đồng C 12204000 đồng D 10894000 đồng

Câu 45 Trong không gian Oxyz cho ,     2  2 2

S x  y  z  , mặt phẳng

 P di động luôn đi qua điểm M 2;1;3 và cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn

 C Đường thẳng đi qua tâm mặt cầu vuông góc mặt phẳng  P cắt mặt cầu tại hai điểm ,C D Gọi T là tổng thể tích hai khối nón có đỉnh lần lượt là ,C D, đáy là  C ,

V là thể tích khối cầu, k T

V

 Khi  C có diện tích nhỏ nhất thì k

12

27

8

12

k

Câu 46 Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên , bảng biến thiên của hàm số

 

'

f x như sau:

Số điểm cực trị của hàm số  2 

2

yf xx

Câu 47 Cho a b c, , là các số thực lớn hơn 1 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3

4040 1010 8080

log bc logac 3logab

P

Trang 7

Câu 48 Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị là đường cong trong hình bên Biết hàm số f x  đạt cực trị tại hai điểm x x thỏa mãn 1, 2 x2  x1 4 và f x 1  f x 2 0 Gọi S và 1 S là diện tích của hai hình phẳng được gạch trong hình bên Tỉ số 2 1

2

S

S bằng:

A 4.

5

5

Câu 49 Cho số phức z z z thỏa mãn , ,1 2 z1 4 5iz2 1 1 và z4i   z 8 4i Tính z1z2 khi P   z z1 z z2 đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 50 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

Gọi  P là mặt phẳng đi qua hai điểm A0;0; 4 , B2;0;0 và cắt  S theo giao

tuyến là đường tròn  C sao cho khối nón đỉnh là tâm của  S và đáy là đường tròn

 C có thể tích lớn nhất Biết rằng  P :ax by   z c 0, khi đó a b c  bằng:

- Hết-

Ngày đăng: 05/11/2022, 13:33

w