1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ôn THI THPTQG năm 2022 đề 3

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 581,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2022 ĐỀ 3 Câu 1 Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là A 3 30A B 303 C 10 D 3 30C Câu 2 Cho cấp số cộng  nu , biết 2 3u  và 4 7u  Giá trị của.

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TNTHPT 2022- ĐỀ 3

Câu 1: Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là:

Câu 2: Cho cấp số cộng  u n , biết u2 3 và u47 Giá trị của u15 bằng

Câu 3: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên khoảng  ; , có bảng biến thiên như

hình sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;

B Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1

D Hàm số đồng biến trên khoảng  1; 

Câu 4: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên 2; 2 và có đồ thị là đường cong trong

hình vẽ bên

Hàm số f x  đạt cực tiểu tại điểm

A x1 B x 2 C x2 D x 1

Câu 5: Cho hàm số f x  có đạo hàm     3

f x x x x x Số điểm cực trị của hàm

số đã cho là

Câu 6: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1

2 3

x

x

y là đường thẳng

A y3 B y1 C x3 D x1

x

y

4

2 1 -1

-2

2

O

Trang 2

Câu 7: Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A yx3 x 1 B yx3 x 1 C yx3 x 1 D yx3 x 1

Câu 8: Số giao điểm của đồ thị của hàm số yx44x23 với trục hoành là

Câu 9: Cho số thực thỏa mãn Tính giá trị của biểu thức

15 7

loga a a a

T

a

5

5

Câu 10: Đạo hàm của hàm số ylog22x1 trên khoảng

1

; 2

  

A

2x21 ln x B

2x21 ln 2 C 2 ln 2

2x1 D

x1 ln 22

Câu 11: Cho hai số dương a , b với a1 Đặt M log a b Tính M theo N loga b

2

MN D MN2

Câu 12: Tập nghiệm S của bất phương trình 2 1

5

25

x x

  

A S   ; 2 B S  ;1 C S1; D S 2;

Câu 13: Nghiệm của phương trình log0,4x  3 2 0 là

4

x

Câu 14: Hàm số   4 2

3

f xxx có họ nguyên hàm là

A   3

6

F xxx CB   5 3

F xxxC

C   5 3 1

5

x

5

x

F x  xC

Câu 15: Họ nguyên hàm của hàm số   2 x

f xe

A   2 x

F xeC B   3x

F xeC

C   2

2 x

F xeC D   1 2

2

x

F xeC

Trang 3

Câu 16: Cho

    0

  0

5

g x dx

Khi đó

  0

f x dx

bằng

Câu 17: Tích phân

4 1

xdx

 bằng

A 1

4

Câu 18: Số phức liên hợp của số phức z 7i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là:

A M0; 7   B M7;0  C M 7; 0 D M  0; 7

Câu 19: Cho hai số phức z 2 i; w  3 2i Số phức zw bằng

A  1 3i B 6 2iC 5 iD 1 3i

Câu 20: Cho số phức z  2 3i Điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ là

A M 2;3 B N 2; 3 C P2; 3  D Q2;3

Câu 21: Một khối chóp có thể tích bằng 30 và diện tích đáy bằng 6 Chiều cao của khối chóp đó

bằng

Câu 22: Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 6; 8; 10 bằng

Câu 23: Một khối nón tròn xoay có độ dài đường sinh l10 cm và bán kính đáy r8 cm Khi

đó thể tích khối nón là:

A V 128cm3 B V 92cm3 C 128 3

3

V  cm D 128 cm 3

Câu 24: Cho một khối trụ có độ dài đường sinh là l2 cm và bán kính đường tròn đáy là r3 cm

Diện tích toàn phần của khối trụ là

10 cm

Câu 25: Trong không gian Oxyz cho điểm A thỏa mãn OA 2i jvới ,i jlà hai vectơ đơn vị trên

hai trục Ox , Oy Tọa độ điểm A là

A A2;1;0 B A0; 2;1 C A0;1;1 D A1;1;1

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S có phương trình:

xy  z xyz  Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S

A I1; 2; 2 ;R4 B I1; 2; 2 ;R 2

C I 1; 2; 2;R4 D I 1; 2; 2;R3.

Câu 27: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng  P x: 3y z  3 0 Mặt phẳng

 P đi qua điểm nào dưới đây?

A 1;1;0  B 0;1; 2   C 2; 1;3   D 1;1;1 

Trang 4

Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P :x2y3z 2 0 và đường thẳng d vuông

góc với mặt phẳng  P Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d ?

A u2  1; 2; 2. B u4 1; 2;3. C u3 0; 2;3 . D u2  1; 2;3.

Câu 29: Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Lí và 2 quyển sách Hóa, lấy ngẫu

nhiên 3 quyển sách Tính xác suất sao cho ba quyển lấy ra có ít nhất một quyển sách Toán

A 37

37

Câu 30: Hàm số nào trong các hàm số sau đây nghịch biến trên ?

A ylog0,9x B y9x C ylog9x D y 0,9 x

Câu 31: Hàm số 1 3 5 2 6 1

y x x x đạt giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn 1;3 lần lượt tại hai điểm x1 và x2 Khi đó x1 x2 bằng

Câu 32: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

2 3

 

 

A S  1; 2 B S   ;1 C S 1; 2 D S 2; 

Câu 33: Biết

 

2 1

d 3

f x x

,

 

5 1

d 4

f x x

Tính

 

5 2

2f xx dx

A 25

2 D 19 Câu 34: Cho số phức z thỏa mãn z1 2 i 1 4i Phần thực của số phức z thuộc khoảng nào

dưới đây?

A  0; 2 B  2; 1 C  4; 3 D 3; 1

2

  

Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Đường thẳng SA vuông góc với

mặt phẳng ABCD, SAa Góc giữa hai mặt phẳng SCD và ABCD là  Khi đó, tan nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A tan  2 B tan 2

2

  C tan 3 D tan1

Câu 36: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD , đáy có tâm là OSAa AB, a Khi đó, khoảng

cách từ điểm O đến mặt phẳng SAD bằng bao nhiêu?

A

2

a

2

a

6

a

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, A3; 4; 2, B5; 6; 2, C10; 17; 7  Viết

phương trình mặt cầu tâm C , bán kính AB

A   2  2 2

Trang 5

C   2  2 2

Câu 38: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho M1; – 2;1, N0; 1; 3 Phương trình

đường thẳng qua hai điểm M , N là

x  y  z

x  y  z

xy  z

xy  z

Câu 39: Cho hàm số f x , đồ thị của hàm số / 

yf x là đường cong như hình vẽ Giá trị nhỏ nhất của hàm số g x  f 2x 1 4x3 trên đoạn 3;1

2

  bằng

A f  0 B f   1 1 C f  2 5 D f  1 3

Câu 40: Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y luôn có ít hơn 2021 số nguyên

x thoả mãn log2 x 3 1 log2x y 0

Câu 41: Cho hàm số   2 2 3 0

x x a khi x

f x

bx khi x

 có đạo hàm trên ( a b, là các tham số thực).Tích phân  

2

2 cos 1 sin

A 16

3

3

Câu 42: Biết rằng trên mặt phẳng tọa độ tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 1 1

zi  z là một hình phẳng  H Diện tích của  H bằng:

4



4



2

 

2

 

Câu 43: Cho tích phân

1 3 0 1

I  xdx Với cách đặt 3

1

t x ta được

A

1 2 0

3

I t dt B

1 3 0

3

I  t dt C

1 3 0

I t dt D

0 3 1 3

I  t dt

Trang 6

Câu 44: Cho hàm số f x , đồ thị hàm số yf x là đường cong trong hình bên Giá trị nhỏ

nhất của hàm số  

2

x

g x f  

    trên đoạn 5;3 bằng

A f  2 B f  2 C f  1 D f  4

Câu 45: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 3, SA vuông góc với đáy, SB tạo

với mặt phẳng SCD một góc 30o Tính thể tích khối chóp S ABCD

S ABCD

S ABCD

S ABCD

S ABCD

Câu 46: Hàm số yf x  có đồ thị  C là đường parabol như hình vẽ bên dưới

Hình phẳng giới hạn bởi  C , trục Ox , đường x3 có diện tích S Đường thẳng

xk với k 0;3 chia S ra thành hai phần có diện tích là S1 và S2 Nếu 3S1 S2 thì giá trị của biểu thức 3

6

Tkk là bao nhiêu?

A 45

8

2

4

2

T

Câu 47: Có bao nhiêu số nguyên a a3 để phương trình  log  

log log x a 3loga log x3

có nghiệm x81:

Câu 48: Cho đồ thị hàm số bậc ba 3 2

y f x ax bx x d và đường thẳng yg x( ) cắt nhau tại 3 điểm A B C, , Gọi H K, lần lượt là hình chiểu của A và C lên Ox như hình

vẽ

Trang 7

Biết rằng diện tích tam giác ABHBCK lần lượt là 8 và 9

2 Giá trị của 3

3 ( )

f x dx

bằng

Câu 49: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu   2 2 2

: ( 1) ( 2) ( 1) 25

S x  y  z  và điểm (3;5;1)

M Các điểm , ,A B Cthuộc mặt cầu  S sao cho MA MB MC, , đôi một vuông góc với nhau Mặt phẳng (ABC) luôn đi qua một điểm cố định H a b c( ; ; ) Giá trị của biểu thức T 6a b 5c bằng

Câu 50: Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn z1 2 z1 1 3iz2  5 i 2 Giá trị nhỏ nhất của

biểu thức Pz1  2 i z1z2 bằng

Ngày đăng: 05/11/2022, 13:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w