INTERNET THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ Câu 1 Mạng máy tính là gì? Phân loại? vai trò của mạng máy tính với TMĐT Mạng máy tính (computer network) là một tập hợp các máy tính được kết nối với nhau bởi đường truy.
Trang 1INTERNET & THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ Câu 1: M ng máy tính là gì? Phân lo i? vai trò c a m ng máy tính v i ạ ạ ủ ạ ớ TMĐT
- M ng máy tính (computer network) là m t t p h p các máy tính đ c k t n iạ ộ ậ ợ ượ ế ố
v i nhau b i đ ng truy n v t lý theo m t c u trúc nào đó nh m m c đích ớ ở ườ ề ậ ộ ấ ằ ụdùng chung (chia s ) các ngu n tài nguyên và đáp ng m t s yêu c u c a ẻ ồ ứ ộ ố ầ ủ
ng i dùngườ
* Phân lo i m ng máy tính d a trên kho ng cách đ a lý: ạ ạ ự ả ị
- M ng c c b (Local Area Network - LAN): ạ ụ ộ có ph m vi h p, bán kính ạ ẹ
kho ng vài ch c km ả ụ
- M ng đô th (Metropolitan Area Network - MANạ ị ): ph m vi r ng h n, bán ạ ộ ơ kính nh h n 100km ỏ ơ - M ng di n r ng (Wide Area Network - WAN): ạ ệ ộ ph m ạ
vi m ng có th v t biên gi i qu c gia, l c đ a ạ ể ượ ớ ố ụ ị
- M ng toàn c u (Global Area Network - GANạ ầ ): ph m vi tr i r ng ạ ả ộ
trên toàn th gi i ế ớ
* Phân lo i m ng máy tính d a trên ki n trúc m ng ạ ạ ự ế ạ
- M ng ki u Bus (Bus Topology): ạ ể Các máy tính đ u đ c n i vào m t ề ượ ố ộ
đ ng dây truy n chính (bus) Đ ng truy n chính này đ c gi i h n hai ườ ề ườ ề ượ ớ ạ
đ u b i m t lo i đ u n i đ c bi t g i là terminator ầ ở ộ ạ ầ ố ặ ệ ọ
- M ng hình Sao (Star Topology): ạ bao g m m t thi t b trung tâm là switch ồ ộ ế ị hay hub, ho t đ ng gi ng nh m t t ng đài cho phép th c hi n vi c nh n và ạ ộ ố ư ộ ổ ự ệ ệ ậ truy n d li u t tr m này t i các tr m khác ề ữ ệ ừ ạ ớ ạ
- M ng Vòng tròn (Ring Topologyạ ): Là mô hình m ng mà m t node đ c k t ạ ộ ượ ế
n i chính xác v i 2 node khác t o thành m t vòng tròn tín hi u: m t vòng ố ớ ạ ộ ệ ộ tròn (ring) M i gói dl đ u có mang đ a ch tr m đích, m i tr m khi nh n ỗ ề ị ỉ ạ ỗ ạ ậ
đ c m t gói d li u nó ki m tra n u đúng v i đ a ch c a mình thì nó nh n ượ ộ ữ ệ ể ế ớ ị ỉ ủ ậ
l y còn n u không ph i thì nó s phát l i cho tr m k ti p, c nh v y gói d ấ ế ả ẽ ạ ạ ế ế ứ ư ậ ữ
Trang 2- Tăng đ tin c y c a h th ng: ộ ậ ủ ệ ố ng i ta có th d dàng b o trì máy móc và ườ ể ễ ả
l u tr (backup) các d li u chung và khi có tr c tr c trong h th ng thì ư ữ ữ ệ ụ ặ ệ ố
chúng có th đ c khôi ph c nhanh chóng ể ượ ụ
- Nâng cao ch t l ng và hi u qu khai thác thông tin: mang l i cho ng i s ấ ượ ệ ả ạ ườ ử
d ng kh năng t ch c l i các công vi c v i nh ng thay đ i v ch t nh :ụ ả ổ ứ ạ ệ ớ ữ ổ ề ấ ư
+ Ðáp ng nh ng nhu c u c a h th ng ng d ng kinh ứ ữ ầ ủ ệ ố ứ ụ
doanh hi n đ i.ệ ạ
+ Cung c p s th ng nh t gi a các d li u.ấ ự ố ấ ữ ữ ệ
+ Tăng c ng năng l c x lý nh k t h p các b ph n phân tán.ườ ự ử ờ ế ợ ộ ậ
+ Tăng c ng truy nh p t i các d ch v m ng khác nhau đang đ c cung c p trên ườ ậ ớ ị ụ ạ ượ ấ
th gi i.ế ớ
Câu 2: Ki n trúc c a m ng internet ế ủ ạ
Internet (Inter-network) là m t m ng máy tính r t r ng l n k t n i các ộ ạ ấ ộ ớ ế ố
m ng máy tính khác nhau n m r i r ng kh p toàn c u M t m ng (Network) ạ ằ ả ộ ắ ầ ộ ạ
là m t nhóm máy tính k t n i nhau, các m ng này liên k t v i nhau b ng ộ ế ố ạ ế ớ ằ
nhi u lo i ph ng ti n, t c đ truy n tin khác nhau Internet là m ng c a các ề ạ ươ ệ ố ộ ề ạ ủ
m ng máy tính Các m ng liên k t v i nhau d a trên b giao th c TCP/IP ạ ạ ế ớ ự ộ ứ
(Transmision Control Protocol - Internet Protocol): Giao th c đi u khi n ứ ề ể
truy n d n- giaoề ẫ th c Internetứ
M ng Internet không ch cho phép chuy n t i thông tin nhanh chóngạ ỉ ể ả
mà còn giúp cung c p thông tin Nó cũng là di n đàn trao đ i và là th vi nấ ễ ổ ư ệ
toàn c u ầ
* Ki n trúc c a m t m ng internet ế ủ ộ ạ :
- Internet là m t liên m ng, t c là m ng c a các m ng con Đ k t n i hai ộ ạ ứ ạ ủ ạ ể ế ố
m ng con v i nhau, có hai v n đ c n gi i quy t : ạ ớ ấ ề ầ ả ế
+ th nh t: 2 m ng con ch có th k t n i v i nhau khi có m t thi t b có th ứ ấ ạ ỉ ể ế ố ớ ộ ế ị ể
k t n i vs c 2 m ng này Vi c k t n i đ n thu n v v t lý ch a th làm cho 2 ế ố ả ạ ệ ế ố ơ ầ ề ậ ư ể
m ng con có th trao đ i thông tin vs nhau.ạ ể ổ
+ th hai: Thi t b k t n i đ c v m t v t lý v i 2 m ng con ph i hi u đc c ứ ế ị ế ố ượ ề ặ ậ ớ ạ ả ể ảhai giao th c truy nứ ề tin đc s d ng trên 2 m ng con này và các gói thông tin ử ụ ạ
c a 2 m ng con s đc g i qua nhau thông quaủ ạ ẽ ử
thi t b đó Thi t b này đ c g i là c ng n i Internet (Internet Gateway) hay ế ị ế ị ượ ọ ổ ố
B đ nh tuy n (Router) ộ ị ế - Khi k t n i m ng đã tr nên ph c t p h n, các ế ố ạ ở ứ ạ ơ
Router c n ph i bi t v s đ ki n trúc c a các ầ ả ế ề ơ ồ ế ủ m ng kn i ạ ố
Trang 3- quy t c: các Router chuy n các gói thông tin d a trên đ a ch m ng n i ắ ể ự ị ỉ ạ ơ
đ n, ch không ph i d a trên đ a ch c a máy nh n ế ứ ả ự ị ỉ ủ ậ
- Trên Internet, t t c các m ng đ u có quy n bình đ ng cho dù chúng có t ấ ả ạ ề ề ẳ ổ
ch c hay s l ng máy có s khác nhau B giao th c TCP/IP c a Internet ứ ố ượ ự ộ ứ ủ
ho t đ ng tuân theo quan đi m:ạ ộ ể t t các các m ng con trong Internet nh là ấ ạ ưEthernet, m t m ng di n r ng nh NSFNET Backbone hay m t liên k t đi m-ộ ạ ệ ộ ư ộ ế ể
đi m gi a hai máy duy nh t đ u đ c coi nh là m t m ngể ữ ấ ề ượ ư ộ ạ
Câu 3: Trình bày IP và h th ng tên mi n ệ ố ề
* IP:
- IP là m t đ a ch c a m t máy tính khi tham gia vào m ng nh m giúp cho ộ ị ỉ ủ ộ ạ ằcác máy tính có thể chuy n thông tin cho nhau m t cách chính xác, tránh th t ể ộ ấ
l c
- ng i ta th ng bi u di n đ a ch IP d i d ng ch m th p phân M t đ a ch ườ ườ ể ễ ị ỉ ướ ạ ấ ậ ộ ị ỉ
IP khi đó s đ c bi u di n b i 4 s th p phân có giá tr t 0 đ n 255 và đ c ẽ ượ ể ễ ở ố ậ ị ừ ế ượphân cách nhau b i d u ch mở ấ ấ (.) M i giá tr th p phân bi u di n 8 bits trong ỗ ị ậ ể ễ
đ a ch IP.ị ỉ
- Ví d m t đ a ch IP c a máy ch web t i VDC là 203.162.0.8 ụ ộ ị ỉ ủ ủ ạ
-vi c qu n lý và phân ph i đ a ch IP là do NIC (Network Information Center) ệ ả ố ị ỉ
V a qua Vi t Nam đã đ c trung tâm thông tin Internet t i vùng châu á Thái ừ ệ ượ ạBình D ng (APNIC) phânươ cho kho ng 70 class C đ a ch IPả ị ỉ
* Tên mi nề
- Ng s d ng s khó nh đ c đ a ch IP, vì th h th ng DNS (Domain Nameử ụ ẽ ớ ượ ị ỉ ế ệ ốSystem) s gán cho m i đ a ch IP m t cái tên t ng ng mang m t ý nghĩa ẽ ỗ ị ỉ ộ ươ ứ ộnào đó, d nh cho ngu i s d ng g i là tên mi n.ễ ớ ờ ử ụ ọ ề
- VD: đ a ch IP c a máy ch H c vi n Tài chính là 203.113.134.35 t ng ng ị ỉ ủ ủ ọ ệ ươ ứ
v i tên mi n ớ ề là HVTC.EDU.VN Th c t ng i s d ng không c n bi t đ n ự ế ườ ử ụ ầ ế ế
đ a ch IP mà ch c n nh tên ị ỉ ỉ ầ ớ mi n này là truy c p đ c ề ậ ượ
- tên mi n là m t s nh n d ng v trí c a m t máy tính trên m ng Internet Nói ề ộ ự ậ ạ ị ủ ộ ạcách khác, tên mi n là tên c a các m ng l i, tên c a các máy ch trên m ng ề ủ ạ ướ ủ ủ ạInternet M i đ a ch d ngỗ ị ỉ ạ ch này luôn t ng ng v i m t đ a ch IP d ng s ữ ươ ứ ớ ộ ị ỉ ạ ố
* c u t o tên mi nấ ạ ề
- Ð qu n lý các máy đ t t i nh ng v trí v t lý khác nhau trên h th ng m ng ể ả ặ ạ ữ ị ậ ệ ố ạ
nh ng thu cư ộ cùng m t t ch c, cùng linh v c ho t đ ng… ng i ta nhóm các ộ ổ ứ ự ạ ộ ườ
Trang 4máy này vào m t tên mi nộ ề (Domain) Trong mi n này, n u có nh ng t ch c ề ế ữ ổ ứ
nh h n, linh v c ho t đ ng h p h n… thìỏ ơ ự ạ ộ ẹ ơ đ c chia thành các mi n con (Sub ượ ềDomain) Tên mi n dùng d u ch m (.) làm d u phânề ấ ấ ấ cách
-M t tên mi n đ y đ có chi u dài không vu t quá 255 ký t ộ ề ầ ủ ề ợ ự
Câu 4: Trình bày v WWW, web, website (website là gì? Vai trò/ u ề ư
đi m c a website ể ủ trong TMĐT)
* World Wide Web (g i t t là Web hay WWW): là m ng l i ngu n thông ọ ắ ạ ướ ồtin cho phép khai thác thông qua m t s công c , ch ng trình ho t đ ng ộ ố ụ ươ ạ ộ
du i các giao th c m ng.ớ ứ ạ WWW là công c , ph ng ti n, hay đúng h n là ụ ươ ệ ơ
m t d ch v c a Internet M t tài li u siêuộ ị ụ ủ ộ ệ văn b n - đ c g i ph bi n h n làả ượ ọ ổ ế ơ
m t trang web - là m t t p tin đ c mã hoá đ c bi t, s d ng ngôn ng đánh ộ ộ ậ ượ ặ ệ ử ụ ữ
d u siêu văn b n -HTML (HyperText Markup Languages) - Khi đ c m t ấ ả ọ ộ
trang web, có th nh p chu t vào m t t hay m t hình nh đ c mã hoá nhể ấ ộ ộ ừ ộ ả ượ ư
m t liên k t siêu văn b n và s l p t c chuy n t i m t v trí khác n m bên ộ ế ả ẽ ậ ứ ể ớ ộ ị ằtrong tài li u đóệ ho c t i m t trang Web khác Trang th hai có th n m trên ặ ớ ộ ứ ể ằcùng máy tính v i trang đ u,ớ ầ ho c có th n m b t kì n i nào trên Internet.ặ ể ằ ấ ơ
- M t t p h p các trang Web có liên quan đ c g i là WebSite M i ộ ậ ợ ượ ọ ỗ
WebSite đ c l u tr trên trên m t máy ph c v Web, v n là các máy ch ượ ư ữ ộ ụ ụ ố ủInternet l u tr hàng ngàn trang Webư ữ riêng l Vi c sao chép m t trang lên ẻ ệ ộ
m t Web Server đ c g i là t i (ho c n p) lênộ ượ ọ ả ặ ạ (uploading) hay công b ố
( publishing).
- Web cung c p thông tin r t đa d ng bao g m văn b n, hình nh, âm thanh, ấ ấ ạ ồ ả ảvideo Các trang Web t ng tác cho phép các đ c gi tra c u c s d li u, đ tươ ộ ả ứ ơ ở ữ ệ ặhàng các s n ph m và cácả ẩ thông tin, g i s ti n thanh toán b ng th tín d ng ử ố ề ằ ẻ ụ
…
* Web là m t ph n c a Internet, là m t lo i d ch v đ i v i nh ng ngu i truy ộ ầ ủ ộ ạ ị ụ ố ớ ữ ờ
c p tài nguyênậ c a Internet.ủ
Trang 5- M t Website là m t dãy các trang Web liên k t v i nhau và liên k t v i cácộ ộ ế ớ ế ớsite khác. -Các trang web ch a văn b n (text), đ h a, các qu ng cao ứ ả ồ ọ ả
(banner) và đôi khi c video vàả audio.
-Trang ch (home page) Là trang đ u tiên khi n p m t URL, ch a các liênủ ầ ạ ộ ứ
k t đ n vùngế ế riêng trong website.
-Trang web (web page): các trang web ch a các thông tin và đ c liên k t t ứ ượ ế ừtrang ch đ n * Website trong th ng m i đi n t coi nh m t c a hàng tr c ủ ế ươ ạ ệ ử ư ộ ử ựtuy n hay c a hàng o, n iế ử ả ơ tr ng bày và gi i thi u thông tin, hình nh v ư ớ ệ ả ềdoanh nghi p và s n ph m hay d ch v c aệ ả ẩ ị ụ ủ doanh nghi p (hay gi i thi u b t ệ ớ ệ ấ
kỳ thông tin nào khác) cho m i ng i trên toàn th gi iọ ườ ế ớ truy c p b t kỳ lúc ậ ấnào.
-Đ m t website ho t đ ng đ c c n ph i có tên mi n (domain), l u tr ể ộ ạ ộ ượ ầ ả ề ư ữ
(hosting) và n iộ dung (các trang web ho c c s d li u thông tin).ặ ơ ở ữ ệ
-Đ c đi m ti n l i c a website: thông tin d dàng c p nh t, thay đ i, khách ặ ể ệ ợ ủ ễ ậ ậ ổhàng có th xemể thông tin ngay t c kh c, b t kỳ n i nào, ti t ki m chi phí in ứ ắ ở ấ ơ ế ệ
n, g i b u đi n, fax, thông tin
ấ ử ư ệ không gi i h n và không gi i h n ph m vi đ a ớ ạ ớ ạ ạ ị
lý.
-Nh ng ph n n i dung thi t y u c a m t website: website th ng có các ph n ữ ầ ộ ế ế ủ ộ ườ ầ
n i dung sau:ộ +Trang ch : ủ trang đ u tiên hi n lên khi ng i ta truy c p ầ ệ ườ ậ
website đó Trang ch là n i li t ủ ơ ệ kê các liên k t đ n các trang khác c a ế ế ủ
website Trang ch th ng dùng đ tr ng bày nh ng ủ ườ ể ư ữ thông tin m i nh t mà ớ ấ
DN mu n gi i thi u đ u tiên đ n ng i xem ố ớ ệ ầ ế ườ
+Trang liên h : ệ tr ng bày thông tin liên h v i doanh nghi p và th ng có ư ệ ớ ệ ườ
m t form liên h đ ng i xem gõ câu h i ngay trên trang web này ộ ệ ể ườ ỏ
+Trang thông tin gi i thi u v doanh nghi p (About usớ ệ ề ệ ): ng i xem khi đã ườ xem website và mu n tìm hi u v nhà cung c p, do đo DN c n có m t trang ố ể ề ấ ầ ộ
gi i thi u v mình, nêu ra ớ ệ ề nh ng th m nh c a mình so v i các nhà cung ữ ế ạ ủ ớ
h i “làm th nào” c a ng i xem và t o cho ng i xem n ỏ ế ủ ườ ạ ườ ấ t ng t t v tính ượ ố ề chuyên nghi p c a doanh nghi p ệ ủ ệ
Trang 6-Các Website có u đi m/vai trò:ư ể
+ Có th cho phép hàng ngàn ng i truy c p nhanh chóng + Thông báo v s ể ườ ậ ề ự
+ Ti t ki m nhân l c t s d ng FAQ (frequent askedế ệ ự ừ ử ụ questions).
+ Có th nh m vào th tr ng đ a ph ng và th tr ng qu c t ể ằ ị ườ ị ươ ị ườ ố ế
+ Chi phí th p.ấ
+ T đ ng thu th p thông tin.ự ộ ậ
Câu 5: d ch v ph bi n trên Internet ị ụ ổ ế
( các ng d ng chính trên Internet) ứ ụ
[ trình bày v giao th c m ng HTTP, FTP, SMÁY TÍNHP/POP3, ề ứ ạ
NNTP] Internet là m t m ng máy tính r t r ng l n k t n i các m ng máy ộ ạ ấ ộ ớ ế ố ạtính khác nhau n m r iằ ả r ng kh p toàn c u.ộ ắ ầ
1 World Wide Web – WWW [Giao th c HTTP]ứ
[ - Giao th c HTTP (Hyper Text Transfer Protocol) là giao th c dc s d ngứ ứ ử ụcho d ch v Worldị ụ Wide Web – WWW]
-Đây là d ch v thông d ng nh t trên Internet Đ s d ng d ch v này, ng iị ụ ụ ấ ể ử ụ ị ụ ườdùng c n cóầ m t trình duy t web th ng đ c g i là browser Hai trình ộ ệ ườ ượ ọduy t thông d ng nh t hi n nayệ ụ ấ ệ là Internet Explorer c a công ty Microsc at ủ ủ
và Netscape Navigator c a công ty Netscape.ủ -Đ truy c p vào m t trang ể ậ ộweb, b n c n ph i bi t đ a ch (URL – Uniform Resourceạ ầ ả ế ị ỉ Location) c a ủtrang web đó.
-Ví d : đ truy c p vào trang web c a công ty Microsc at, b n gõ vào:ụ ể ậ ủ ủ ạ
Trang 7-Do con tr chu t th ng thay đ i hình d ng ngang qua m t đ i t ng có ỏ ộ ườ ổ ạ ộ ố ượ
ch a hyperlinkứ nên đây là cách đ n gi n đ nh n di n chúng.ơ ả ể ậ ệ
S ra đ i c a www m ra nhi u c h i và thách th c l n cho công vi c c a ự ờ ủ ở ề ơ ộ ứ ớ ệ ủ
b n trong hi nạ ệ t i và t ng lai D ch v này s d ng giao th c HTTP ạ ươ ị ụ ử ụ ứ
(Hypertext Transfer Protocol) 2 Th đi n t – Email [ giao th c SMÁY ư ệ ử ứTÍNHP/POP3]
[ - SMÁY TÍNHP (Simple Mail Transfer Protocol)/POP3 (Post C afice ủ
Protocol 3) là giao th cứ th ng dùng đ g i ho c nh n email ]ườ ể ử ặ ậ
-Email là d ch v trao đ i các thông đi p đi n t b ng m ng vi n thông Các ị ụ ổ ệ ệ ử ằ ạ ễthông đi p nàyệ th ng đ c mã hóa d i d ng văn b n ASCII Tuy nhiên, ườ ượ ướ ạ ả
b n cũng có th g i các t p tinạ ể ử ậ hình nh, âm thanh cũng nh các t p tin ả ư ậ
ch ng trình kèm theo email.ươ -Giao th c th ng dùng đ g i/nh n email là ứ ườ ể ử ậSMÁY TÍNHP (Simple Mail Transfer Protocol)/POP3 (Post C afice Protocolủ3).
-Đ s d ng d ch v email, b n c n ph i có:ể ử ụ ị ụ ạ ầ ả
+ Đ a ch email ị ỉ M t đ a ch email th ng có d ng name@domainname Ví ộ ị ỉ ườ ạ
d , trong đ a ch email pqtrung@gmail.com, pqtrung đóng vai trò là tên h p ụ ị ỉ ộ
th (name), gmail.com là tên ư mi n (domain name) ề
+ Tên đăng nh p và m t kh u đ truy c p vào h p th : ậ ậ ẩ ể ậ ộ ư Đi u này đ m b o ề ả ả
r ng ch có b n ằ ỉ ạ m i có th đ c và g i các th c a chính mình ớ ể ọ ử ư ủ
- Đ a ch email đ c qu n lý b i 1 mail server T i Vi t Nam, các nhà cung ị ỉ ượ ả ở ạ ệ
c p d ch v email th ng là các ISP nh VNPT, FPT, SaigonNet, Do đó, ấ ị ụ ườ ưtên mi n trong các đ a ch email c a b n th ng có d ng : hcm.vnn.vn, ề ị ỉ ủ ạ ườ ạ
hcm.fpt.vn, saigonnet.vn,… Tuy nhiên, có r tấ nhi u website trên Internet ềcung c p d ch v email mi n phí Thông d ng nh t v n làấ ị ụ ễ ụ ấ ẫ Hotmail, Gmail…
3 Truy n, t i t p tin – FTP [ giao th c FTP]ề ả ậ ứ
[ Giao th c FTP (File Transfer Protocol) hay còn g i là dv truy n, t i t p tin] -ứ ọ ề ả ậ
D ch v FTP dùng đ truy n t i các file d li u gi a các host trên Internet ị ụ ể ề ả ữ ệ ữCông c đ th cụ ể ự hi n d ch v truy n file là ch ng trình ftp, s d ng giao th cệ ị ụ ề ươ ử ụ ứ
FTP công vi c c a giao th c ệ ủ ứ này là th c hi n chuy n các file t m t máy tính ự ệ ể ừ ộ này sang m t máy tính khác Giao th c này ộ ứ cho phép truy n file không ph ề ụ thu c vào v n đ v trí đ a lý hay môi tr ng h đi u hành ộ ấ ề ị ị ườ ệ ề c a hai máy Đi u ủ ề duy nh t c n thi t là c hai máy đ u có ph n m m hi u đ c giao th c ấ ầ ế ả ề ầ ề ể ượ ứ FTP.
-Mu n s d ng d ch v này tr c h t b n ph i có m t đăng ký ng i dùng ố ử ụ ị ụ ướ ế ạ ả ộ ườ ởmáy remote và ph i có m t password t ng ng Vi c này s gi m s ng i ả ộ ươ ứ ệ ẽ ả ố ườ
Trang 8đ c phép truy c p và c p nh pượ ậ ậ ậ các file trên h th ng xa ệ ố ở M t s máy ch ộ ố ủ trên Internet cho phép b n login v i m t account ạ ớ ộ
là anonymous, và password là đ a ch e-mail c a b n, nh ng t t nhiên, khi ị ỉ ủ ạ ư ấ
đó b n ch có ạ ỉ m t s quy n h n ch v i h thông file máy remote ộ ố ề ạ ế ớ ệ ở
-Đ phiên làm vi c FTP th c hi n đ c, ta cũng c n 2 ph n m m: ng d ng ể ệ ự ệ ượ ầ ầ ề ứ ụ
FTP client ch y ạ trên máy c a ng i dùng, cho phép ta g i các l nh t i FTP ủ ườ ử ệ ớ host Hai là FTP server ch y trênạ máy ch xa, ủ ở dùng đ x lý các l nh FTP ể ử ệ
c a ng i dùng và t ng tác v i h th ng file ủ ườ ươ ớ ệ ố trên host mà nó đang ch y ạ M t ộ
s ch ng trình FTP client v i giao di n đ h a thân thi nố ươ ớ ệ ồ ọ ệ h u ích hi n nay ữ ệlà:
-D ch v tán g u cho phép ng i dùng có th trao đ i tr c tuy n v i nhau qua ị ụ ẫ ườ ể ổ ự ế ớ
m ng Internet.ạ Cách thông d ng nh t là trao đ i b ng văn b n N u đ ng ụ ấ ổ ằ ả ế ườtruy n t t, b n có th trò chuy nề ố ạ ể ệ t ng t nh nói chuy n đi n tho i N u máy ươ ự ư ệ ệ ạ ế
có g n webcam, b n còn có th th y hình c aắ ạ ể ấ ủ ng i đang nói chuy n t b t kỳ ườ ệ ừ ấ
n i nào trên th gi i Ngoài ra, hi n nay nhi u trang webơ ế ớ ệ ề cũng g n ch c năng ắ ứ
di n đàn trao đ i th o lu n, cho phép ng i s d ng t o ra các phòngễ ổ ả ậ ườ ử ụ ạ chat, và tán g u b ng văn b n ho c gi ng nói.ẫ ằ ả ặ ọ
-Các ch ng trình h tr tán g u thông d ng hi n nay là:ươ ỗ ợ ẫ ụ ệ
+Facebook Messenger : ph i đăng ký v i FB tr c.ả ớ ướ
+ zalo: ph i đăng ký v i zalo tr cả ớ ướ
+ Google Messenger : ph i đăng ký v i Google tr c.ả ớ ướ
5 Làm vi c t xa – Telnetệ ừ
-D ch v telnet cho phép ng i s d ng k t n i vào 1 máy tính xa và làm vi cị ụ ườ ử ụ ế ố ở ệtrên máy đó. Nh d ch v này, ng i ta có th ng i t i máy tính nhà và k t ờ ị ụ ườ ể ồ ạ ở ế
n i vào máy c quan đ làm vi c nh đang ng i t i c quan v y Đ s d ng ố ở ơ ể ệ ư ồ ạ ơ ậ ể ử ụ
d ch v này, c n ph i có 1 ch ng trìnhị ụ ầ ả ươ máy khách (telnet client program) Và máy ch đ k t n i ph i b t d ch v Telnet server.ủ ể ế ố ả ậ ị ụ Ch ng h n, n u máy khách ẳ ạ ế
s d ng h đi u hành windows, b n có th g i l nh Start/ Run vàử ụ ệ ề ạ ể ọ ệ gõ dòng l nh ệ
Trang 9sau : telnet <tên máy ch telnet>, và nh p vào user name và password đ đăngủ ậ ể
nh pậ
( 6 Nhóm tin t c – Usenet, newsgroup <giao th c NNTP> ứ ứ
-Đây là d ch v cho phép ng i s d ng có th trao đ i thông tin v m t ch ị ụ ườ ử ụ ể ổ ề ộ ủ
đ mà h cùng ề ọ quan tâm Ng i dùng c n đăng ký vào m t s nhóm thông tin ườ ầ ộ ố nào đó và sau đó có th k t ể ế n i lên server đ xem các thông tin trong nhóm ố ể
và t i (load) v tr m làm vi c đ xem chi ả ề ạ ệ ể ti t, ng i dùng cũng có th g i các ế ườ ể ử
ý ki n c a mình lên các nhóm thông tin đó - T ch c đánh tên các News ế ủ ổ ứ
groups: Các nhóm thông tin đ c đánh đ a ch là m t dãy các ượ ị ỉ ộ tên c a các ủ
News Groups x p theo th t cha-con M i tên m t News Group qui đ nh m t ế ứ ự ỗ ộ ị ộ
s tên g i: ố ọ
+Group ch a các thông tin v computer và các v n đ liên quan News Group ứ ề ấ ề này bao g m ồ c các thông tin v k thu t máy tính, ph n m m, các thông tin ả ề ỹ ậ ầ ề liên quan t i m ng ớ ạ +Group đ c p t i các thông tin v Network News và ề ậ ớ ề các ph n m m News Nó bao g m m t ầ ề ồ ộ s News Groups con r t c n thi t cho ố ấ ầ ế
ng i dùng là ườ
news.newsusers.questions(cáccâuh ic a ng idùng)và ỏ ủ ườ
news.announce.newsusers (các thông tin quan tr ng cho ng i dùng) N u ọ ườ ế
b n là m t ng i m i tham gia vào d ch v News ạ ộ ườ ớ ị ụ Groups, b n hãy đ c các ạ ọ thông tin này đ u tiên ầ
+Group ch a các thông tin v v n đ gi i trí, các ho t đ ng văn hoá ngh thu t ứ ề ấ ề ả ạ ộ ệ ậ +Group ch a các thông tin v nghiên c u khoa h c, các v n đ m i hay các ứ ề ứ ọ ấ ề ớ
ng d ng khoa
ứ ụ +Group ch a các thông tin v các t ch c xã h i hay chính ứ ề ổ ứ ộ
tr cũng nh các thông tin có ị ư liên quan.
+Group ch a các thông tin khác ứ
-T ch c h th ng News Groups: ổ ứ ệ ố
+D ch v nhóm thông tin s d ng m t giao th c c a Internet là giao th c ị ụ ử ụ ộ ứ ủ ứ
NNTP (Network News Transfer Protocol) Cũng gi ng nh hai giao th c ố ư ứ
Telnet và FTP, giao th c NNTP ứ cũng ho t đ ng theo mô hình client/server ạ ộ Client và Server s liên k t v i nhau qua c ng ẽ ế ớ ổ TCP 119.
+H th ng News group mà ng i dùng nhìn th y (client) có m t b ph n g i ệ ố ườ ấ ộ ộ ậ ọ
là News Reader làm nhi m v k t n i gi a ch ng trình trên tr m làm vi c ệ ụ ế ố ữ ươ ạ ệ
v i server Thông qua ớ News Reader, ng i dùng nh n đ c t server danh ườ ậ ượ ừ sách các bài thông tin và cũng qua đó, ng i dùng chuy n yêu c u c a mình ườ ể ầ ủ lên server yêu c u t i bài thông tin đó v Ng i qu n ầ ả ề ườ ả tr News Server có th ị ể
t t o ra các News Groups trên Server tuỳ theo nhu c u c a ng i ự ạ ầ ủ ườ dùng Đây
Trang 10là các News Groups c c b trên m i Server M c dù là các News Groups c c ụ ộ ỗ ặ ụ
b xong chúng v n có th đ c trao đ i v i các server khác n u ng i qu n tr ộ ẫ ể ượ ổ ớ ế ườ ả ị cho phép Vi c ệ c p nh p thông tin t các News server khác trên Internet có ậ ậ ừ
th đ c th c hi n t đ ng theo ể ượ ự ệ ự ộ m t l ch do ng i qu n tr m ng đ ra.Ng i ộ ị ườ ả ị ạ ề ườ dùng ch bi t đ n m t News Server duy nh t là ỉ ế ế ộ ấ server mà mình connect vào
Vi c thông tin gi a các server cũng nh các News Groups là ệ ữ ư trong su t đ i ố ố
v i ng i dùng Ng i dùng không c n bi t thông tin v News Groups hi n ớ ườ ườ ầ ế ề ệ mình đang đ c là News Group c c b c a server nào ọ ụ ộ ủ
+Nh v y, v i d ch v News Group, ng i dùng có th nh n đ c các thông ư ậ ớ ị ụ ườ ể ậ ượ tin mà mình quan tâm c a nhi u ng i t kh p n i sau đó la g i thông tin ủ ề ườ ừ ắ ơ ị ử
c a mình đi cho nh ng ng i ủ ữ ườ có cùng m i quan tâm này ố
7 D ch v danh m c (Directory Services) ị ụ ụ
-D ch v danh m c giúp cho ng i ta có th ti p xúc và s d ng tài nguyên ị ụ ụ ườ ể ế ử ụ trên máy ch b t c n i nào trong m ng mà không c n bi t v trí v t lý c a ủ ở ấ ứ ơ ạ ầ ế ị ậ ủ chúng D ch v danh m c r t ị ụ ụ ấ gi ng v i d ch v h tr danh m c đi n tho i ố ớ ị ụ ỗ ợ ụ ệ ạ cung c p s đi n tho i khi đ a vào tên c a m t ấ ố ệ ạ ư ủ ộ ng i V i tên duy nh t c a ườ ớ ấ ủ
m t ng i, máy ch , hay tài nguyên, d ch v danh m c s tr v đ a ch m ng ộ ườ ủ ị ụ ụ ẽ ả ề ị ỉ ạ
và thông tin khác g n li n v i tên đó ắ ề ớ
-Bình th ng thì ng i ta s d ng d ch v danh m c m t cách gián ti p thông ườ ườ ử ụ ị ụ ụ ộ ế qua giao di n ệ ng d ng M t ng d ng có th t ng tác v i d ch v danh m c ứ ụ ộ ứ ụ ể ươ ớ ị ụ ụ thông qua tên tài nguyên mà ng i s d ng t o ra đ sau đó tham chi u đ n ườ ử ụ ạ ể ế ế tài nguyên thông qua tên này - Ví d sau đây gi i thích vài ph ng pháp mà ụ ả ươ
ng i s d ng dùng d ch v danh m c: ườ ử ụ ị ụ ụ
+ Ng i s d ng g i đ n ng d ng ki m l i chính t trên m t tài li u m i ườ ử ụ ọ ế ứ ụ ể ỗ ả ộ ệ ớ Máy khách ti p ế xúc v i d ch v danh m c v thông tin trên máy ch ki m l i ớ ị ụ ụ ề ủ ể ỗ chính t s n có D ch v danh ả ẵ ị ụ m c tr v đ a ch máy ch Có đ c thông tin ụ ả ề ị ỉ ủ ượ trên, máy khách th c hi n m t cu c g i t xa ự ệ ộ ộ ọ ừ cho máy ch và máy ch ki m ủ ủ ể
l i chính t trong tài li u c a ng i s d ng Ng i s d ng ỗ ả ệ ủ ườ ử ụ ườ ử ụ không bi t r ng ế ằ
ch c năng ki m l i "liên quan" đ n cu c g i vào d ch v danh m c và t ng ứ ể ỗ ế ộ ọ ị ụ ụ ươ tác v i máy ch xa ớ ủ ở
+ Ng i s d ng đ a vào tên và m t kh u đ đăng nh p vào h th ng D ch ườ ử ụ ư ậ ẩ ể ậ ệ ố ị
v danh m c ụ ụ giúp ch ng trình đăng nh p tìm máy ch c p quy n và máy ươ ậ ủ ấ ề
ch này ki m tra "gi y t nh n ủ ể ấ ờ ậ d ng" c a ng i s d ng trong c s d li u ạ ủ ườ ử ụ ơ ở ữ ệ
c p quy n h p pháp ấ ề ợ
+Ng i s d ng nh p vào đ c t t p tin D ch v danh m c cung c p đ a ch ườ ử ụ ậ ặ ả ậ ị ụ ụ ấ ị ỉ
c a c s d li u ch a đ a ch m ng c a m t máy ch cho phép ng i s ủ ơ ở ữ ệ ứ ị ỉ ạ ủ ộ ủ ườ ử
d ng truy xu t t p tin ụ ấ ậ
Trang 11+ Ng i s d ng nh p vào tên c a m t h i th o máy tính hay b ng thông ườ ử ụ ậ ủ ộ ộ ả ả báo đi n t và ệ ử d ch v danh m c cung c p m t đ a ch cho phép ng d ng ị ụ ụ ấ ộ ị ỉ ứ ụ
n i v i d ch v h i th o ố ớ ị ụ ộ ả
+ B ng cách nh p vào tên hay vài thông tin v các máy in đ c trang b , ằ ậ ề ượ ị
ng i s d ng có ườ ử ụ th bi t đ c đ a ch m ng c a máy in Ví d , ng i s ể ế ượ ị ỉ ạ ủ ụ ườ ử
d ng có th mu n tìm đ a ch c a ụ ể ố ị ỉ ủ máy in màu g n nh t và nhanh nh t có ầ ấ ấ
s n ẵ
+ Ng i s d ng c n thông tin v nhân viên trong b ph n ti p th , ng i s ườ ử ụ ầ ề ộ ậ ế ị ườ ử
d ng nh tên ụ ớ nhân viên là Hùng, nh ng không th nh đ c h lót B ng ư ể ớ ượ ọ ằ cách nh p vào tên nhân viên và ậ tên b ph n trong ng d ng tìm ki m nhân ộ ậ ứ ụ ế viên, ng i s d ng có th ki m tra d ch v danh ườ ử ụ ể ể ị ụ m c v thông tin d a trên t t ụ ề ự ấ
c nh ng ng i tên Hùng trong b ph n ti p th và tìm ra cách ả ữ ườ ộ ậ ế ị ti p xúc nhân ế viên.)
Câu 6: Quá trình phát tri m TMĐT qua 3 giai đo n ể ạ
-Theo nghĩa h p, TMĐT là vi c mua bán hàng hoá và d ch v thông qua ẹ ệ ị ụ
các ph ng ti nươ ệ đi n t và m ng vi n thông, đ c bi t là máy tính và ệ ử ạ ễ ặ ệ
internet.
-Trên góc đ doanh nghi p “TMĐT là vi c th c hi n toàn b ho t đ ng kinh ộ ệ ệ ự ệ ộ ạ ộdoanh bao g mồ marketing, bán hàng, phân ph i và thanh toán thông qua các ố
ph ng ti n đi n t ” TMĐT pt qua 3 gđ ch y uươ ệ ệ ử ủ ế
* Giai đo n 1: Th ng m i thông tin (i-commerce) Giai đo n này đã có s xu tạ ươ ạ ạ ự ấ
hi n c aệ ủ Website Thông tin v hàng hóa và d ch v c a doanh nghi p cũng ề ị ụ ủ ệ
nh v b n thân doanhư ề ả nghi p đã đ c đ a lên web Tuy nhiên thông tin trên ệ ượ ư
ch mang tính gi i thi u và tham kh o.ỉ ớ ệ ả Vi c trao đ i thông tin, đàm phán v ệ ổ ềcác đi u kho n h p đ ng, gi a doanh nghi p v i doanhề ả ợ ồ ữ ệ ớ nghi p hay gi a doanhệ ữnghi p v i khách hàng cá nhân ch y u qua email, di n đàn, chatệ ớ ủ ế ễ room…Thông tin trong giai đo n này ph n l n ch mang tính m t chi u, thông tin hai ạ ầ ớ ỉ ộ ềchi uề gi a ng i bán và mua còn h n ch không đáp ng đ c nhu c u th c t ữ ườ ạ ế ứ ượ ầ ự ếTrong giai đo nạ này ng i tiêu dùng có th ti n hành mua hàng tr c tuy n, tuy ườ ể ế ự ếnhiên thì thanh toán v n theoẫ ph ng th c truy n th ng.ươ ứ ề ố
* Giai đo n 2: Th ng m i giao d ch (t-commerce) Nh có s ra đ i c a ạ ươ ạ ị ờ ự ờ ủ
thanh toán đi n t mà TMĐT thông tin đã ti n thêm m t giai đo n n a c a ệ ử ế ộ ạ ữ ủquá trình phát tri n TMĐT đó làể th ng m i đi n t giao d ch Thanh toán ươ ạ ệ ử ị
đi n t ra đ i đã hoàn thi n ho t đ ng mua bánệ ử ờ ệ ạ ộ hàng tr c tuy n Trong giai ự ế
Trang 12đo n này nhi u s n ph m m i đã đ c ra đ i nh sách đi n t và nhi u s n ạ ề ả ẩ ớ ượ ờ ư ệ ử ề ả
ph m s hóa Trong giai đo n này các doanh nghiêp đã xây d ng m ng n i bẩ ố ạ ự ạ ộ ộ
nh m chia s d li u gi a các đ n v trong n i b doanh nghi p, cũng nh ằ ẻ ữ ệ ữ ơ ị ộ ộ ệ ư
ph n m m Qu n lý khách hàng (CRM), Qu n lý nhà cung c p (SCM), Qu n ầ ề ả ả ấ ả
tr ngu n l c doanh nghi p (ERP)ị ồ ự ệ
Câu 7: trình bày k thu t tìm ki m thông tin ỹ ậ ế
-Internet là m t kho thông tin vô t n, đ c cung c p t hàng tri u Web Site ộ ậ ượ ấ ừ ệtrên kh p th gi i Do có quá nhi u thông tin nên vi c tìm ki m đ c đúng ắ ế ớ ề ệ ế ượthông tin c n thi t cũng khôngầ ế ph i là chuy n d dàngả ệ ễ
* Xác đ nh thông tin và ph m vi c n tìm ki mị ạ ầ ế
-Đ tìm ki m thông tin, tr c tiên c n ph i xác đ nh t khóa c a thông tin ể ế ướ ầ ả ị ừ ủ
mu n tìm ki m, làố ế t đ i di n cho thông tin c n tìm N u t khóa không rõ ừ ạ ệ ầ ế ừràng và chính xác thì s cho ra k tẽ ế qu tìm ki m r t nhi u, r t khó phân bi t và ả ế ấ ề ấ ệ
ch n đ c thông tin nh mong mu n, còn n uọ ượ ư ố ế t khóa quá dài k t qu tìm ừ ế ả
ki m có th không cóế ể
- Ví d : Mu n tìm thông tin v “cách s d ng máy vi tính”: N u nh p t khóa ụ ố ề ử ụ ế ậ ừ
“vi tính” thì k t qu s có r t nhi u bao g m thông tin mua bán, s a ch a, ế ả ẽ ấ ề ồ ử ữ máy vi tính.N u nh p t khóa “cách s d ng máy vi tính” thì s có r t ít ho c ế ậ ừ ử ụ ẽ ấ ặ không có k t qu thông tin v t khóa ế ả ề ừ này.Trong tr ng h p này dùng t khóa ườ ợ ừ
“s d ng vi tính” có th s cho k t qu t i u ử ụ ể ẽ ế ả ố ư - Thông th ng ch c n nh p t ườ ỉ ầ ậ ừkhóa mu n tìm và nh n Tìm ki m (Search) ho c nh n phímố ấ ế ặ ấ Enter thì s cho ra ẽnhi u k t qu tìm ki m bao g m đ a ch liên k t đ n trang Web có t khóaề ế ả ế ồ ị ỉ ế ế ừ và vài dòng mô t bên d i, ch c n nh n trái chu t vào đ a ch liên k t s m ả ướ ỉ ầ ấ ộ ị ỉ ế ẽ ở
đ c trangượ Web có thông tin mu n tìmố
* S d ng các t khóa và phép toán h tr tìm ki mử ụ ừ ỗ ợ ế
- m t s phép toán và t khóa c b n đ c h tr b i h u h t các Search ộ ố ừ ơ ả ượ ỗ ợ ở ầ ế
Engine. + Dùng phép + : Đ tìm các trang có m t t t c các ch c a t ể ặ ấ ả ữ ủ ừ
Trang 13khóa mà không theo th t nào h t thì vi t n i các ch này v i nhau b ng ứ ự ế ế ố ữ ớ ằ
- T khóa m c đ nhừ ặ ị
+ Khi dùng các t khoá m c đ nh nh m t thành ph n c a b t khoá thì các ừ ặ ị ư ộ ầ ủ ộ ừtrang Web đ c tr v s tho mãn các đ c tính chuyên bi t hoá theo ý nghĩa ượ ả ề ẽ ả ặ ệ
mà các t khoá m c đ nhừ ặ ị này bi u t ng Các h tr này cho phép ki m soát ể ượ ỗ ợ ể
đ c các lo i trang nào mu n truy tìm + Các t khoá dùng đ tìm các đ a ch ượ ạ ố ừ ể ị ỉWeb nào có ch a t (hay c m t ) c a b t khoá + Ngoài ra, đ truy tìm các ứ ừ ụ ừ ủ ộ ừ ể
lo i t p có đ nh d ng (format) đ c bi t thì có th dùng t khoáạ ệ ị ạ ặ ệ ể ừ filetype:đuôi
c a t p tinủ ậ
* S d ng các ký t thay th và kí t ~ trong b t khoá:ử ụ ự ế ự ộ ừ
- ký t thay th là ký t đ c dùng đ đ i di n cho m t ký t , hay m t chu i kýự ế ự ượ ể ạ ệ ộ ự ộ ỗ
t trong m tự ộ t khoá, m nh đ , câu hay dãy các ký t Nhi u Search Engine hừ ệ ề ự ề ỗ
tr cho vi c s d ng haiợ ệ ử ụ lo i ký t thay th Đó là d u sao * và d u ch m ạ ự ế ấ ấ ấ
h i ?ỏ
+D u sao * : d u này s thay th cho m t dãy b t kì các kí t (ch , s , hay ấ ấ ẽ ế ộ ấ ự ữ ố
d u) ấ VD: t “ ừ My* “ dùng trong các công c tìm ki m c a h đi u hành ki u ụ ế ủ ệ ề ể Windows thì nó có th là My ể Downloads My computer
+D u ch m h i ? : dùng thay cho m t kí t duy nh t nào đó ấ ấ ỏ ộ ự ấ Thí d : ph?ng có ụ
th là phong, ể ph@ng, ph_n nh ng không th là ph ng, phug AOL Search, ư ể ượ Inktomi (iWon) là các Search Engine có h tr d u ? nàyỗ ợ ấ
+ D u ngã ~ : Đ c bi t trong Google có m t cách đ tìm không nh ng các ấ ặ ệ ộ ể ữtrang có ch a t khoá mà còn tìm các trang có ch a ch đ ng nghĩa ứ ừ ứ ữ ồ
(synonym) Anh ng v i t khoá.ữ ớ ừ
Câu 8: TMĐT là gì? Trình bày các mô hình ph bi n c a TMĐT ổ ế ủ
( Các lo i hình chính c a TMĐT ) ạ ủ
[ Trình bày mô hình TMĐT: B2C, B2B, C2C]
(phân lo i TMĐT) ạ
Trang 14(phân lo i hình th c/ mô hình TMĐT) ạ ứ
-Theo nghĩa h p, TMĐT là vi c mua bán hàng hoá và d ch v thông qua ẹ ệ ị ụ
các ph ng ti nươ ệ đi n t và m ng vi n thông, đ c bi t là máy tính và ệ ử ạ ễ ặ ệ
internet.
-Trên góc đ doanh nghi p “TMĐT là vi c th c hi n toàn b ho t đ ng kinh ộ ệ ệ ự ệ ộ ạ ộdoanh bao g mồ marketing, bán hàng, phân ph i và thanh toán thông qua các ố
ph ng ti n đi n t ” ( phân lo i các hình Tmdt:ươ ệ ệ ử ạ
+ Phân lo i theo công ngh k t n i m ngạ ệ ế ố ạ
+ Phân lo i theo hình th c d ch vạ ứ ị ụ
+ Phân lo i theo m c đ ph i h p, chia s và s d ng thôngạ ứ ộ ố ợ ẻ ử ụ
tin qua m ng + Phân lo i theo đ i t ng tham gia )ạ ạ ố ượ
1 TMĐT gi a DN và ng tiêu dùng [B2C]ữ
DN s d ng các ph ng ti n đi n t đ bán hàng hóa và d ch v t i ng tiêu ử ụ ươ ệ ệ ử ể ị ụ ớdùng ng tiêu dùng thông qua các ph ng ti n đi n t đ l a ch n, m c c , ươ ệ ệ ử ể ự ọ ặ ả
đ t hàng, thanh toán và nh n hàng.ặ ậ
Mô hình B2C ch y u là mô hình bán l qua m ng nh www.Amazon.com, quaủ ế ẻ ạ ư
đó doanh nghi p th ng thi t l p website, hình thành c s d li u v hàng ệ ườ ế ậ ơ ở ữ ệ ềhóa, d ch v , ti n hành cácị ụ ế quy trình ti p th , qu ng cáo và phân ph i tr c ti p ế ị ả ố ự ế
t i ng i tiêu dùng TMĐT B2C đem l iớ ườ ạ l i ích cho c DN l n ng tiêu dùng: ợ ả ẫ
DN ti t ki m nhi u chi phí bán hàng do không c nế ệ ề ầ phòng tr ng bày hay thuê ư
ng i gi i thi u bán hàng, chi phí qu n lý cũng gi m h n Ng tiêuườ ớ ệ ả ả ơ dùng s c mẽ ả
th y thu n ti n vì không ph i t i t n c a hàng, ng i b t c n i đâu, b t c ấ ậ ệ ả ớ ậ ử ồ ở ấ ứ ơ ấ ứkhi nào cũng có kh năng l a ch n và so sánh nhi u m t hàng cùng m t lúc, ả ự ọ ề ặ ộcũng nh ti n hànhư ế vi c mua hàng Hi n nay, s l ng giao d ch theo mô hình ệ ệ ố ượ ị
th ng m i đi n t B2C r t làươ ạ ệ ử ấ l n, tuy nhiên thì giá tr giao d ch t ho t đ ng ớ ị ị ừ ạ ộnày chi m t l nh trong t ng giá tr th ngế ỷ ệ ỏ ổ ị ươ m i đi n t ngày nay, chi m ạ ệ ử ếkho ng 5% Trong t ng lai TMĐT theo mô hình B2C s cònả ươ ẽ pt nhanh h n ơ
n a Mô hình TMĐT B2C còn đ c g i d i cái tên khác đó là bán hàng tr cữ ượ ọ ướ ự tuy n ế -1 s website: +www.megabuy.com.vn +www.vnet.com.vn ố
+www.btsplaza.com.vn 2 TMĐT gi a DN v i DN [B2B]ữ ớ
B2B là lo i hình giao d ch qua các ph ng ti n đi n t gi a DN v i DN Các ạ ị ươ ệ ệ ử ữ ớgiao d ch B2Bị ch y u đ c th c hi n trên các h th ng ng d ng TMĐT nhủ ế ượ ự ệ ệ ố ứ ụ ư
m ng giá tr gia tăng VAN,ạ ị SCM, các sàn giao d ch TMĐT B2B Các DN có ị
th chào hàng, tìm ki m b n hàng, đ tể ế ạ ặ hàng, ký k t h p đ ng, thanh toán qua ế ợ ồcác h th ng này m c đ cao, các giao d ch này cóệ ố Ở ứ ộ ị th di n ra m t cách t ể ễ ộ ự
đ ng ví d nh www.alibaba.com TMĐT B2B đem l i l i ích r tộ ụ ư ạ ợ ấ th c t cho ự ế
Trang 15các DN, đ c bi t giúp các DN gi m các chi phí v thu th p thông tin tìm hi u ặ ệ ả ề ậ ể
th tr ng, qu ng cáo, ti p th , đàm phán, tăng c ng các c h i kinh doanh ị ườ ả ế ị ườ ơ ộNgày nay, s l ng giao d ch TMĐT B2B còn r t khiêm t n ch kho ng 10%, ố ượ ị ấ ố ỉ ảtuy nhiên thì giá tr giaoị d ch t ho t đ ng này chi m r t cao, trên 85% giá tr ị ừ ạ ộ ế ấ ịgiao d ch TMĐT hi n nay ị ệ - t i VN các trang web v B2B r t ít xu t hi n: ạ ề ấ ấ ệ +www.ecvn.gov.vn +www.vnemart.com.vn +www.gophatdat.com
3 TMĐT gi a ng tiêu dùng v i ng tiêu dùng [C2C]ữ ớ
Đây là mô hình TMĐT gi a các cá nhân v i nhau S phát tri n c a các ữ ớ ự ể ủ
ph ng ti n đi n t ,ươ ệ ệ ử đ c bi t là internet làm cho nhi u cá nhân có th tham gia ặ ệ ề ể
ho t đ ng th ng m i v i t cáchạ ộ ươ ạ ớ ư ng bán ho c ng mua M t cá nhân có th t ặ ộ ể ựthi t l p website đ kinh doanh nh ng m t hàngế ậ ể ữ ặ do mình làm ra ho c s d ng ặ ử ụ
m t website có s n đ đ u giá món hàng mình có Giá tr giaoộ ẵ ể ấ ị
d ch t ho t đ ng TMĐT C2C ch chi m kho ng 10% t ng giá tr giao d ch t ị ừ ạ ộ ỉ ế ả ổ ị ị ừ
ho t đ ngạ ộ th ng m i đi n t ươ ạ ệ ử Ebay.com là m t ví d thành công nh t trên th gi i ộ ụ ấ ế ớ cho mô hình thu ng m i đi n t C2C - 1 s website: + ơ ạ ệ ử ố www.chodientu.com
+www.saigondaugia.com +www.aha.com.vn 4.TMĐT gi a DN v i cq nhà n c ữ ớ ướ(B2G)
C quan nhà n c đóng vai trò nh khách hàng và quá trình trao đ i thông tinơ ướ ư ổcũng đ cượ ti n hành qua các ph ng ti n đi n t Cq nhà n c cũng có th ế ươ ệ ệ ử ướ ể
l p các website, t i đó đăngậ ạ t i nh ng thông tin v nhu c u mua hàng c a cq ả ữ ề ầ ủ
và ti n hành vi c mua s m hàng hóa, l aế ệ ắ ự ch n nhà cung c p trên website.ọ ấ
Ví d nh h i quan đi n t , thu đi n t , ch ng nh n xu t x đi n t , đ u th uụ ư ả ệ ử ế ệ ử ứ ậ ấ ứ ệ ử ấ ầ
đi n t , muaệ ử bán trái phi u chính phế ủ
5 TMĐT gi a cq nhà n c và cá nhân (G2C)ữ ướ
G2C ch y u đ c p t i các giao d ch mang tính hành chính, tuy nhiên ủ ế ề ậ ớ ị
cũng có th mangể nh ng y u t c a th ng m i đi n t ữ ế ố ủ ươ ạ ệ ử
Ví d nh ho t đ ng đóng thu cá nhân qua m ng, tr phí đăng ký h sụ ư ạ ộ ế ạ ả ồ ơ
Câu 9: So sánh s khác bi t gi a TMĐT và th ng m i truy n th ng ự ệ ữ ươ ạ ề ố -
V hình th c : giao d ch TMĐT là hoàn toàn qua m ng Trong ho t đ ng ề ứ ị ạ ạ ộ
th ng m iươ ạ truy n th ng các bên ph i g p g nhau tr c ti p đ ti n hành đàm ề ố ả ặ ỡ ự ế ể ếphán , giao d ch và đi đ nị ế ký k t h p đ ng Còn trong ho t đ ng TMĐT nh ế ợ ồ ạ ộ ờ
vi c s d ng các ph ng ti n đi n t cóệ ử ụ ươ ệ ệ ử k t n i v i m ng toàn c u , ch y u là ế ố ớ ạ ầ ủ ế
s d ng m ng internet , mà gi đây các bên tham giaử ụ ạ ờ vào giao d ch không ph i ị ả
Trang 16g p g nhau tr c ti p mà v n có th đàm phán , giao d ch đ c v iặ ỡ ự ế ẫ ể ị ượ ớ nhau dù cho các bên tham gia giao d ch đang b t c qu c gia nào ị ở ấ ứ ố
VD nh tr c kia mu n ư ướ ố mua m t quy n sách thì b n đ c ph i ra t n c a hàng ộ ể ạ ọ ả ậ ủ
đ tham kh o , ch n mua m t cu n ể ả ọ ộ ố sách mà mình mong mu n Sau khi đã ố
ch n đ c cu n sách c n mua thì ng i đ c ph i ra ọ ượ ố ầ ườ ọ ả qu y thu ngân đ thanh ầ ể toán mua cu n sách đó Nh ng gi đây v i s ra đ i c a TMĐT thì ố ư ờ ớ ự ờ ủ ch c n ỉ ầ
có m t chi c máy tính và m ng internet , thông qua vài thao tác kích chu t , ộ ế ạ ộ
ng i ườ đ c không c n bi t m t c a ng i bán hàng thì h v n có th mua m t ọ ầ ế ặ ủ ườ ọ ẫ ể ộ
cu n sách mình mong ố mu n trên các website mua bán tr c tuy n nh ố ự ế ư
amazon.com ; vinabook.com.vn
- Ph m vi ho t đ ng : th tr ng trong TMĐT là th tr ng phi biên gi i Đi uạ ạ ộ ị ườ ị ườ ớ ềnày th hi nể ệ ch m i ng i t t c các qu c gia trên kh p toàn c u không ở ỗ ọ ườ ở ấ ả ố ắ ầ
ph i di chuy n t i b t kì đ aả ể ớ ấ ị đi m nào mà v n có th tham gia vào cùng 1 giao ể ẫ ể
d ch b ng cách truy c p vào các websiteị ằ ậ th ng m i ho c vào các trang m ng ươ ạ ặ ạ
xã h i ộ
- Ch th tham gia : Trong ho t đ ng TMĐT ph i có t i thi u 3 ch th tham ủ ể ạ ộ ả ố ể ủ ểgia Đó là các bên tham gia giao d ch và s tham gia c a bên th ba đó là các ị ự ủ ứ
c quan cung c p d ch v m ng và c quan ch ng th c , đây là nh ng ng i ơ ấ ị ụ ạ ơ ứ ự ữ ườ
t o môi tr ng cho các giao d ch TMĐT ạ ườ ị Nhà cung c p d ch v m ng và c ấ ị ụ ạ ơquan ch ng th c có nhi m v chuy n đi , l u gi cácứ ự ệ ụ ể ư ữ thông tin gi a các bên ữtham gia giao d ch TMĐT , đ ng th i h cũng xác nh n đ tin c yị ồ ờ ọ ậ ộ ậ c a các ủthông tin trong giao d ch TMĐT ị
- Th i gian không gi i h n : Các bên tham gia vào ho t đ ng TMĐT đ u có thờ ớ ạ ạ ộ ề ể
ti n hànhế các giao d ch su t 24 gi 7 ngày trong vòng 365 ngày liên t c b t ị ố ờ ụ ở ấ
c n i nào có m ng vi nứ ơ ạ ễ thông và có các ph ng ti n đi n t k t n i v i các ươ ệ ệ ử ế ố ớ
m ng này , đây là các ph ng ti n cóạ ươ ệ kh năng t đ ng hóa cao giúp đ y ả ự ộ ẩnhanh quá trình giao d ch ị
- Trong TMĐT , h th ng thông tin chính là th tr ng Trong th ng m i ệ ố ị ườ ươ ạtruy n th ng cácề ố bên ph i g p g nhau tr c ti p đ ti n hành đàm phán , giao ả ặ ỡ ự ế ể ế
d ch và ký k t h p đ ng Cònị ế ợ ồ trong TMĐT các bên không ph i g p g nhau ả ặ ỡ
Trang 17ch c n vào các ỉ ầ trang tìm ki m nh google hay vào các c ng TMĐT nh ế ư ổ ư trong n c là ecvn.com hay c a ướ ủ hàn qu c là ec21.com ố
Câu 10: phân bi t TMĐT và kinh doanh đi n t ệ ệ ử
-TMĐT là các ng d ng cho phép trao đ i gi a ng i mua và ng i bán , h ứ ụ ổ ữ ườ ườ ỗ
tr khách hàngợ và qu n lý c s d li u khách hàng hoàn toàn trên m ng Đâyả ơ ở ữ ệ ạ
là hình th c giao d ch gi aứ ị ữ ng i bán và ng i muaườ ườ
-KD đi n t là ng d ng cho phép th c hi n giao d ch gi a DN này v i DN ệ ử ứ ụ ự ệ ị ữ ớkhác và khách hàng c a DN đóủ
-DN v i C.Ph ớ ủ(B2G)
-KH v i KH ớ(C2C)
-DN v i DN ( B2B )ớ -DN v i KH (B2C)ớ -DN v i nv (B2E)ớ -DN v i C.Ph (B2G)ớ ủ -CP v i DN (G2G)ớ -CP v i công dân (G2C)ớ -KH vs DN (C2B)
-online to online (O2O)
th iờ + Giá c linh ả
ho tạ + Đáp ng m i ứ ọ
n i , m i lúcơ ọ
+ Có các đ c đi m c a TMĐT + Có tính b o ặ ể ủ ả
m t và an toàn cao = các bp : mã hóa , ch ng ậ ứ
ch đi n t , ch kí đi n tỉ ệ ử ữ ệ ử
Trang 18Câu 11: Trình bày l i ích và h n ch c a TMĐT ợ ạ ế ủ
[TMĐT là gì? TMĐT có u, nh c đi m gì so vs th ng m i truy n ư ượ ể ươ ạ ề
th ng] ố (Nêu nh ng l i ích c a TMĐT đ i v i doanh nghi p, ng i ữ ợ ủ ố ớ ệ ườ
đ n v i doanh nghi p b ng kh năng đáp ế ớ ệ ằ ả ng m i nhu c u c a khách hàng ứ ọ ầ ủ
M t ví d thành công đi n hình là Dell Computer Corp ộ ụ ể - Mô hình kinh doanh
m i: ớ Các mô hình kinh doanh m i v i nh ng l i th và giá tr m i cho ớ ớ ữ ợ ế ị ớ khách hàng
- Tăng t c đ tung s n ph m ra th tr ng: ố ộ ả ẩ ị ườ V i l i th v thông tin và kh ớ ợ ế ề ả năng ph i h p ố ợ gi a các doanh nghi p làm tăng hi u qu s n xu t và gi m ữ ệ ệ ả ả ấ ả
th i gian tung s n ph m ra th tr ng ờ ả ẩ ị ườ
- Gi m chi phí thông tin liên l cả ạ : email ti t ki m h n fax hay g i th ế ệ ơ ử ư
truy n th ng ề ố - Gi m chi phí mua s m: ả ắ Thông qua gi m các chi phí qu n lý ả ả hành chính; gi m giá mua ả hàng
Trang 19- C ng c quan h khách hàng: ủ ố ệ Thông qua vi c giao ti p thu n ti n qua ệ ế ậ ệ
m ng, quan h v i ạ ệ ớ trung gian và khách hàng đ c c ng c d dàng h n ượ ủ ố ễ ơ
Đ ng th i vi c cá bi t hóa s n ph m ồ ờ ệ ệ ả ẩ và d ch v cũng góp ph n th t ch t ị ụ ầ ắ ặ quan h v i khách hàng và c ng c lòng trung thành ệ ớ ủ ố - Thông tin c p nh tậ ậ :
M i thông tin trên web nh s n ph m, d ch v , giá c đ u có th đ c c p ọ ư ả ẩ ị ụ ả ề ể ượ ậ
- Nhi u l a ch n v s n ph m và d ch v : ề ự ọ ề ả ẩ ị ụ TMĐT cho phép ng mua có nhi u ề
l a ch n h n vì ự ọ ơ ti p c n đ c nhi u nhà cung c p h n ế ậ ượ ề ấ ơ
- Giá th p h n: ấ ơ khách hàng có th so sánh giá c gi a các nhà cung c p thu n ể ả ữ ấ ậ
ti n h n và t đó tìm đ c m c giá phù h p nh t ệ ơ ừ ượ ứ ợ ấ
- Giao hàng nhanh h n v i các hàng hóa s hóa đ c: ơ ớ ố ượ các s n ph m s hóa ả ẩ ố
đ c nh phim, ượ ư nh c, sách, ph n m m vi c giao hàng đ c th c hi n d ạ ầ ề ệ ượ ự ệ ễ dàng thông qua Internet - Thông tin phong phú, thu n ti n và ch t l ng cao ậ ệ ấ ượ
h n: ơ Khách hàng có th d dàng tìm ể ễ đ c thông tin nhanh chóng và d dàng ượ ễ thông qua các công c tìm ki m (search engines); ụ ế đ ng th i các thông tin đa ồ ờ
ph ng ti n (âm thanh, hình nh) giúp qu ng bá, gi i thi u s n ươ ệ ả ả ớ ệ ả ph m t t ẩ ố
h n ơ
- Đ u giá: ấ Mô hình đ u giá tr c tuy n cho phép m i ng i đ u có th tham ấ ự ế ọ ườ ề ể gia mua và bán trên các sàn đ u giá và đ ng th i có th tìm, s u t m nh ng ấ ồ ờ ể ư ầ ữ món hàng mình quan tâm t i ạ m i n i trên th gi i ọ ơ ế ớ
- Ho t đ ng tr c tuy n: ạ ộ ự ế TMĐT t o ra môi tr ng đ làm vi c, mua s m, ạ ườ ể ệ ắ
giao d ch t xa ị ừ nên gi m vi c đi l i, ô nhi m, tai n n ả ệ ạ ễ ạ
Trang 20- Nâng cao m c s ng: ứ ố Có nhi u hàng hóa, nhi u nhà cung c p s t o áp l c ề ề ấ ẽ ạ ự
gi m giá, do đó ả tăng kh năng mua s m c a khách hàng, nâng cao m c ả ắ ủ ứ
s ng ố
- L i ích cho các n c nghèo: ợ ướ Nh ng n c nghèo có th ti p c n v i các s n ữ ướ ể ế ậ ớ ả
ph m, d ch v t các n c phát tri n h n thông qua Internet và TMĐT Đ ng ẩ ị ụ ừ ướ ể ơ ồ
th i cũng có th h c t p ờ ể ọ ậ đ c kinh nghi m, k năng đào t o qua m ng ượ ệ ỹ ạ ạ cũng nhanh chóng giúp các n c này ti p ướ ế thu công ngh m i ệ ớ
- D ch v công đ c cung c p thu n ti n h n: ị ụ ượ ấ ậ ệ ơ Các d ch v công c ng nh y t , ị ụ ộ ư ế giáo d c, các ụ d ch v công c a chính ph đ c th c hi n qua m ng v i chi ị ụ ủ ủ ượ ự ệ ạ ớ phí th p h n, thu n ti n h n ấ ơ ậ ệ ơ C p các lo i gi y phép đ c c p qua m ng, ấ ạ ấ ượ ấ ạ
d ch v t v n y t là các ví d thành công ị ụ ư ấ ế ụ đi n hình ể
*H n ch [nh c đi m]ạ ế ượ ể
-v k thu t:ề ỹ ậ
+Ch a có tiêu chu n qu c t v ch t l ng, an toàn và đ tin c yư ẩ ố ế ề ấ ượ ộ ậ
+T c đ đ ng truy n Internet v n ch a đáp ng đ c yêu c u c a ng i ố ộ ườ ề ẫ ư ứ ượ ầ ủ ườdùng +Các công c xây d ng ph n m m v n trong giai đo n đang phát tri n ụ ự ầ ề ẫ ạ ể+Khó khăn khi k t h p các ph n m m TMĐT v i các ph n m m ng d ng ế ợ ầ ề ớ ầ ề ứ ụ
và các c s d li u truy n th ngơ ở ữ ệ ề ố
+C n có các máy ch th ng m i đi n t đ c bi t (công su t, an toàn) đòi h iầ ủ ươ ạ ệ ử ặ ệ ấ ỏthêm chi phí đ u tầ ư
+Chi phí truy c p Internet v n còn caoậ ẫ
+Th c hi n các đ n đ t hàng trong th ng m i đi n t B2C đòi h i h ự ệ ơ ặ ươ ạ ệ ử ỏ ệ
th ng kho hàng t đ ng l nố ự ộ ớ
-v th ng m iề ươ ạ
+ch t l ng, an toàn và đ tin c yấ ượ ộ ậ
+An ninh và riêng t là hai c n tr v tâm lý đ i v i ng i tham gia ư ả ở ề ố ớ ườ
Trang 21+S tin c y đ i v i môi tr ng kd không gi y t , không ti p xúc tr c ti p , ự ậ ố ớ ườ ấ ờ ế ự ếgiao d ch đi n t c n th i gian ị ệ ử ầ ờ
+S l ng ng i tham gia ch a đ l n đ đ t l i th v quy môố ượ ườ ư ủ ớ ể ạ ợ ế ề
+S l ng gian l n ngày càng tăng do đ c thù c a TMĐT ố ượ ậ ặ ủ
Câu 12: các ph ng th c th c hi n TMĐT/ph ng th c đi n t ? u, ươ ứ ự ệ ươ ứ ệ ử Ư
nh c đi m ượ ể * Đi n tho i: là m t ph ng ti n ph thông, d s d ng, và ệ ạ ộ ươ ệ ổ ễ ử ụ
g n nh xu t hi n s m nh tầ ư ấ ệ ớ ấ trong các ph ng ti n đi n t đ c đ c p.ươ ệ ệ ử ượ ề ậ
- u: +M t s dv có th cung c p tr c ti p qua đi n tho i nh d ch v b u ư ộ ố ể ấ ự ế ệ ạ ư ị ụ ư
gd đi n tho i đ ng dài ệ ạ ườ * Máy fax :
- u : + có th thay th d ch v đ a th và g i công văn truy n th ngƯ ể ế ị ụ ư ư ử ề ố
+ Fax k t h p v i internet là 1 dv m i dc ng d ng khá r ng rãi đ gi m ế ợ ớ ớ ứ ụ ộ ể ảchi phí trong gd đi n tệ ử
-Nh c : ch truy n dc văn b n vi t , không truy n t i dc âm thanh , hình ượ ỉ ề ả ế ề ả
nh đ ng , hình
ả ộ nh ba chi uả ề
* Truy n hình :ề
- u :+ đóng vai trò qtrong trong th ng m i , nh t là trong qu ng Ư ươ ạ ấ ả
cáo hàng hóa + Là công c ph bi n và đ t giá ụ ổ ế ắ
+ Truy n hình cao kĩ thu t s g n đây t o đc t ng tác 2 chi u v i ng i xemề ậ ố ầ ạ ươ ề ớ ườ + K t h p v i internet đã đ y m nh TMĐT , ti t ki m dc th i gian và chi phíế ợ ớ ẩ ạ ế ệ ờ c a các bênủ tham gia giao d ch mà v n có hi u qu nh giao d ch truy n ị ẫ ệ ả ư ị ề
th ng ố
- Nh c : Ch là công c truy n thông 1 chi u , qua truy n hình , khách hàng kượ ỉ ụ ề ề ề
th tìm ki mể ế dc các chào hàng , không th đàm phán dc v i ng i bán v các ể ớ ườ ề
đi u kho n mua bán c th * Máy tính và m ng internetề ả ụ ể ạ
- u : + Giúp doanh nghi p ti n hành gd mua bán , h p tác trong sx , cung Ư ệ ế ợ
c p dv , qu n líấ ả các ho t đ ng trong n i b DN, liên k t các DN trên toàn c uạ ộ ộ ộ ế ầ, hình thành các mô hình kd m iớ + Không ch gi i h n máy tính, các thi t ỉ ớ ạ ở ế
b đi n t và các m ng viên thông khác cũng dcị ệ ử ạ ng d ng m nh m vào ứ ụ ạ ẽ