1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

đáp án đề thi thực hành tốt nghiệp khóa 3 - kế toán doanh nghiệp - mã đề thi ktdn - th (38)

23 778 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 841,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đã nhận đủ số tiền viết bằng chữ: Ba mươi mốt triêâu, năm trăm ngàn đồng chẵn... Lý do xuất kho: Xuất bán trực tiếp Xuất tại kho: Kho công ty Địa điểm: Người lập phiếu Người nhận

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐÁP ÁN

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)

NGHỀ: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ

+ PC 03

- Nghiệp vụ 3: PXK 07

0.25 0.25 0.25 0.25 2

- Ghi vào sổ chi tiết hàng hoá (áo phông)

- Ghi vào sổ chi tiết hàng hoá (quần jean)

- Sổ chi phí SXKD

- Ghi vào sổ chi phí SXKD

0.5 0.5 0.5 0.5

Trang 2

§¬n vÞ: Công ty TNHH Ho n a Cầu MÉu sè

Hä tªn ngêi giao : C«ng ty TNHH H¶i Hµ

Theo Sè ngµy th¸ng n¨m cña

NhËp t¹i kho: Kho công ty địa điểm:

Đơn vị: Công ty TNHH Hoàn Cầu

Địa chỉ: 54 Nguyễn Chí Thanh – Đống Đa – Hà Nội

PHIẾU CHI Quyển số:Số: 03

Có: 111

Lý do chi: Cước vâân chuyển áo phông

Số tiền: 31.500.000đ

(Viết bằng chữ): (Ba mươi mốt triêâu, năm trăm ngàn đồng chẵn).

Trang 3

Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): (Ba mươi mốt triêâu, năm trăm ngàn đồng chẵn).

HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTGT-3LL

Liên 2: Giao cho khách hàng

Ngày 03 tháng 01 năm N

Số tài khoản………… …tại Ngân

hàng:

Điện thoại……… .MS: 0102321592

Họ tên người mua hàng: Công ty TNHH Hoàn Cầu

Địa chỉ: 54 Nguyễn Chí Thanh – Đống Đa – Hà Nội

Trang 4

HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTGT-3LL

Liên 2: Giao cho khách hàng

Ngày 03 tháng 01 năm N

Số tài khoản………… …tại Ngân

hàng:

Điện thoại……… .MS: 0101452378

Họ tên người mua hàng: Công ty TNHH Hoàn Cầu

Địa chỉ: 54 Nguyễn Chí Thanh – Đống Đa – Hà Nội

Trang 5

(Ký,họ và tên) (Ký,họ và tên) (Ký ,họ và tên)

Bộ phận: Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

Ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng BTC

PHIẾU XUẤT KHO Nî: 632 Ngµy08 th¸ng 01 n¨m N Có : 156

Số: 02

Hä tªn ngêi nhận hàng: C«ng ty TNHH T©n Mai Địa chỉ:

Lý do xuất kho: Xuất bán trực tiếp

Xuất tại kho: Kho công ty Địa điểm:

Người lập phiếu Người nhận hàng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc

Công ty TNHH Hoàn Cầu

54 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Hà Nội

STT dòng

Số

hiệu TKĐƯ

Trang 6

NK02 03/01/N Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ 1331 12,000,000

03/01/N

PC00001 03/01/N Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ 1331 1,500,000

06/01/N

PC00002 06/01/N Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ 1331 2,000,000

06/01/N

UNC00001 06/01/N Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ 1331 40,000,000

Trang 7

NVK00008 22/01/N Giá vốn hàng gửi bán công tyViệt Hưng 157 260,000,000

28/01/N PC20 28/01/N Chi phí bằng tiền tại bộ phận

bán hàng và quản lý doanh

6418 20,000,000

Trang 8

PC20 28/01/N Chi phí bằng tiền tại bộ phận bán hàng và quản lý doanh

nghiệp

6428 5,000,00028/01/N

PC20 28/01/N Chi phí bằng tiền tại bộ phận bán hàng và quản lý doanh

NVK00004 30/01/N Tính khấu hao TSCĐ cho bộ phận bán hàng và quản ly

30/01/N NVK00007 30/01/N Chi phí dịch vụ mua ngoài 6427 3,000,000

31/01/N NVK00010 31/01/N Kết chuyển chiết khấu thương mại 5111 8,800,000

31/01/N NVK00010 31/01/N Kết chuyển chiết khấu

Trang 10

Số lũy kế chuyển kỳ sau 4,880,630,000 4,880,630,000

Sổ này có trang, đánh số từ trang 1 đến trang

- Ngày mở sổ:

Ngày tháng năm

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Trang 11

Công ty TNHH Hoàn Cầu Mẫu số: S35-DN

54 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Hà Nội (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC

ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Trang 12

Công ty TNHH Hoàn Cầu Mẫu số: S35-DN

54 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Hà Nội (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC

ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Trang 14

Công ty TNHH Hoàn Cầu

54 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Hà Nội

SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH (Dùng cho các TK 621.622.627.154.631.641.642.142.242.335.632)

- Tài khoản: 641

- Tên phân xưởng

- Tên sản phẩm, dịch vụ:

ĐVT: 1000đ Ngày

Ghi Nợ tài khoản 641 Số

hiệu

Ngày tháng

Tổng tiền

338 13.200 12.650

153 3,000

3,000

Trang 15

54 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Hà Nội

SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH (Dùng cho các TK 621.622.627.154.631.641.642.142.242.335.632)

- Tài khoản: 642

- Tên phân xưởng

- Tên sản phẩm, dịch vụ:

ĐVT: 1.000đ Ngày

Ghi Nợ tài khoản 642 Số

hiệu

Ngày tháng

Tổng tiền

10,000 7,000

5,000

Trang 16

Công ty TNHH Hoàn Cầu

54 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Hà Nội

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

TK đối ứng

NTTK0000

Hóa đơn bán hàng - Chuyển khoản

NTTK0000

Hóa đơn bán hàng - Chuyển khoản

NTTK0000

Hóa đơn bán hàng - Chuyển khoản

NVK00010 31/01/N Kết chuyển lãi, lỗ Kết chuyển chiết khấu thương mại 5111 521 8,800,000

NVK00010 31/01/N Kết chuyển lãi, lỗ Kết chuyển doanh thu bánhàng và cung cấp dịch vụ 5111 911 1,011,200,000

Số dư cuối kỳ

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Trang 17

Công ty TNHH Hoàn Cầu

54 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Hà Nội

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

TK đối ứng

- Số dư đầu kỳ

PC18 24/01/N Phiếu chi Chiết khấu thanh toán 635 1111 5,800,000

NVK0001

0 31/01/N Kết chuyển lãi, lỗ Kết chuyển chi phí hoạt động tài chính 635 911 5,800,000

Số dư cuối kỳ

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Công ty TNHH Hoàn Cầu

54 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Hà Nội

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

TK đối ứng

- Số dư đầu kỳ

PC14 18/01/N Phiếu chi Chiết khấu thương mại 521 1111 8,800,000

Trang 18

Người lập Kế toán trưởng Giám đốc

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Công ty TNHH Hoàn Cầu

54 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Hà Nội

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

TK đối ứng

NTTK0000

Hóa đơn bán hàng - Chuyển khoản

NVK00008 22/01/N Chứng từ nghiệp vụ

khác

Giá vốn hàng gửi bán công ty Việt Hưng 632 157 260,000,000NVK00009 30/01/N

Chứng từ nghiệp vụ khác Phân bổ chi phí mua hàng 632 1562

70,000,000

NVK00010 31/01/N Kết chuyển lãi, lỗ Kết chuyển giá vốn hàng bán 632 911 590,000,000

Số dư cuối kỳ

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Trang 19

Công ty TNHH Hoàn Cầu

54 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Hà Nội

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

TK đối ứng

Phân bổ giá trị công cụ

Tính tiến lương phải trả bộphận bán hàng và QLDN 6411 3341 55,000,000NVK0000

Chứng từ nghiệp vụ khác

Tính khấu hao TSCĐ cho

Chi phí dịch vụ mua ngoài 6417 331 4,000,000

Trang 20

0 31/01/N Kết chuyển lãi, lỗ Kết chuyển chi phí bán hàng 6417 911 4,000,000

Số dư cuối kỳ

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Công ty TNHH Hoàn Cầu

54 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Hà Nội

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Phân bổ giá trị công cụ

Kết chuyển chi phí quản lý

Tính tiến lương phải trả bộphận bán hàng và QLDN 6421 3341 30,000,000NVK0000

Chứng từ nghiệp vụ khác

Trang 21

Cộng TK 6421 36.900.000 36.900.000

NVK0000

Chứng từ nghiệp vụ khác

Tính khấu hao TSCĐ cho

Kết chuyển chi phí quản lý

3,000,000

NVK0001

Kết chuyển lãi, lỗ

Kết chuyển chi phí quản lý

Số dư cuối kỳ

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Công ty TNHH Hoàn Cầu

54 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Hà Nội

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

TK đối ứng

Trang 22

31/01/N Kết chuyển

lãi, lỗ Kết chuyển doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 911 5111 1,011,200,000

Số dư cuối kỳ

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Trang 23

Công ty TNHH Hoàn Cầu Mẫu số: B02-DN

54 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Hà Nội (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1 VI.25 1,020,000,000

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 =

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30 = 20 +

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 50 233.700,000

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 - 51

Ghi chú: (*) Chỉ tiêu này chỉ áp dụng đối với công ty cổ phần

Ngày tháng năm

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Ngày đăng: 17/03/2014, 23:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w