1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

đáp án đề thi thực hành tốt nghiệp khóa 3 - kế toán doanh nghiệp - mã đề thi ktdn - th (38)

2 373 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Đề Thi Tốt Nghiệp Khóa 3 - Kế Toán Doanh Nghiệp - Mã Đề Thi KTDN - TH (38)
Trường học Trường Cao Đẳng Nghề
Chuyên ngành Kế Toán Doanh Nghiệp
Thể loại Đáp án
Năm xuất bản 2009 - 2012
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 158,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính mức tiết kiệm tương đối do tăng tốc độ chu chuyển vốn lưu động.

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐÁP ÁN

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 – 2012)

NGHỀ: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ

Mã đề thi: ĐA KTDN - LT 38

Câu 1: (2 điểm)

Giá trị hiện tại của khoản tiền phải trả nếu chấp nhận ĐCH1 là:

PV1 =

%) 13 1

(

% 20 000

100

x

%) 13 1 (

% 30 000 100

x

%) 13 1 (

% 50 000 100

x

= 17.699+23.494+34.653 = 75.846 Giá trị hiện tại của khoản tiền phải trả nếu chấp nhận ĐCH2 là:

13%) 1

(

% 25 000

2

%) 13 1 (

% 25 000 100

x

%) 13 1 (

% 25 000 100

x

%) 13 1 (

% 25 000 100

x

= 22.124+19.579+17.326+15.333 = 74.362

Giá trị hiện tại của khoản tiền phải trả nếu chấp nhận ĐCH3 là:

%)

13

1

(

%

20

000

100

x

%) 13 1 (

% 20 000 100

x

%) 13 1 (

% 20 000 100

x

%) 13 1 (

% 20 000 100

x

= 20.000+17.699+15.663+13.861+12.266= 79.489

Giá trị hiện tại của khoản tiền phải trả nếu chấp nhận ĐCH4 là:

PV4 = 85.000

Vậy công ty X nên chấp nhận đơn chào hàng thứ 2

Câu 2: (5 điểm)

1 Xác định nhu cầu vốn lưu động thường xuyên cần thiết năm kế hoạch (1,5 điểm)

- Áp dụng công thức Vnc = V0bq * M1/M0 (1 + t%)

+ V0bq = (1.000 + 1.200 + 1.300 +1.500 )/4 = 1.250 trđ (0,25 điểm)

+ M0 = (Doanh thu tiêu thụ 3 quí - thuế GTGT phải nộp 3 quí) + (Doanh thu tiêu thụ

quí 4 - thuế GTGT phải nộp quí 4) = (3.450 - 950) + (1.650-550) = 3.600 trđ (0,25 điểm)

+ Doanh thu tiêu thụ sản phẩm năm kế hoạch = (3.450 + 1650) * 1,55 = 7.905 trđ

(0,25 điểm)

M1 = 7.905 – 1380 = 6.525 trđ (0,25 điểm)

Trang 2

t% = (K1 – K0 )/K0

K0 = (360*V0bq ) /M0 = (360 * 1.250) / 3.600 = 125 ngày

K1 = 125 -15 = 110 ngày

t% = ( 110- 125)/125 = - 0,12 (0,25 điểm)

Vậy Vnc = 1250 * (6525/3600) * (1-0,12) = 1.993,75 trđ (0,25 điểm)

2 Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn lưu động qua các chỉ tiêu số lần luân chuyển, kỳ

luân chuyển vốn lưu động (1 điểm)

Lbc = M0/V0bq = 3600/1250 = 2,88 vòng

Lkh = M1/V1bq = 6525/1993,75 = 3,27 vòng

Kbc = 360/2,88 = 125 ngày

Kkh = 360/3,27 = 110 ngày

Đánh giá: Năm kế hoạch, số ngày luân chuyển vốn lưu động giảm 15 ngày so năm báo cáo, vòng quay vốn lưu động tăng từ 2,88 vòng lên 3,27 vòng, chứng tỏ DN đã sử dụng hiệu quả vốn lưu động hiện có

3 Tính mức tiết kiệm tương đối do tăng tốc độ chu chuyển vốn lưu động (0,5 điểm)

Vtktgđ = M1/360 (K1 – K0) = 6525/360(110-125) = - 271,875 trđ

Vậy số vốn lưu động tiết kiệm tương đối là: 271,875 trđ

4 Tính tỷ suất lợi nhuận vốn sản xuất năm kế hoạch (2 điểm)

- Lợi nhuận năm kế hoạch = 28% doanh thu thuần năm kế hoạch = 0,28 *M1 = 0,28 *

6525 = 1827 trđ (0,25 điểm)

- Thuế thu nhập = 25% lợi nhuận = 0,25 * 1827 = 456,75 trđ (0,25 điểm)

- Lợi nhuận sau thuế = 1827 – 456,75 = 1.370,25 trđ (0,25điểm)

- Vốn cố định đầu kỳ = Nguyên giá TSCĐ đầu kỳ - số khấu hao luỹ kế đầu kỳ

= (5600 + 650 -400) – 1.780 = 5.850 -1780 = 4.070 trđ (0,25 điểm)

- Vốn cố định cuối kỳ = Nguyên giá TSCĐ cuối kỳ - số khấu hao luỹ kế cuối kỳ + Nguyên giá TSCĐ cuối kỳ = 5.850 +500 -550 = 5.800 trđ (0,25 điểm)

+ Số khấu hao luỹ kế cuối kỳ = 1.780 +180 – (550 * 0,6) = 1.630 (0,5 điểm)

Vốn cố định cuối kỳ = 5.800 – 1.630 = 4.170 trđ (0,25 điểm)

- Vốn cố định bình quân = (VCĐ đầu kỳ + VCĐ cuối kỳ)/2 =( 4.070 + 4.170)/2 =

4.120 trđ (0,25 điểm)

Vậy tỷ suất lợi nhuận vốn sản xuất năm kế hoạch = Lợi nhuận trước (sau) thuế/Số dư

bình quân vốn sản xuất = 1.370,25/(4.120 + 1.993,75) = 22,4 % (0,5 điểm)

Ngày đăng: 17/03/2014, 23:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w