BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC KHOA KỸ THUẬT ĐIỆN ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO PHÂN XƯỞNG CÔNG NGHIỆP Cáp điện Chiếu sáng Phụ tải tính toán Tủ động lực Tủ phân phối Tủ chiếu sáng Báo cáo đồ án môn học cung cấp điện
Trang 1ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO PHÂN XƯỞNG
CÔNG NGHIỆP
Sinh viên thực hiện : Mai Xuân Minh
Mã sinh viên : 18810110128 Giáo viên hướng dẫn: TS NGUYỄN PHÚC HUY Ngành : CÔNG NGHỆ KT ĐIỆN ĐIỆN TỬ Chuyên ngành : HỆ THỐNG ĐIỆN
Lớp : D13H1
Hà Nội, tháng 12 năm 2021
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC
KHOA KỸ THUẬT ĐIỆN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN
Nhiệm vụ 3A
I Đề tài: Thiết kế cung cấp điện cho phân xưởng công nghiệp
II Các số liệu ban đầu:
1 Thông số cơ bản
Phân xưởng: Chiều cao h=5,75 (m) Số liệu thiết bị điện như mục 2; tỷ lệ phụ tải
0,93
Trang 31 Mặt bằng phân xưởng (xem hình vẽ)
2 Các số liệu khác tham khảo sổ tay thiết kế khác và các qui đinh, tiêu chuẩn thiết kế liên quan
III Nội dung
1 Tính phụ tải và bù công suất phản kháng
2 Lựa chọn nguồn và trạm biến áp
3 Lựa chọn phương án cấp điện mạng phân xưởng
4 Tính toán ngắn mạch và kiểm tra phần tử cho sơ đồ
5 Xây dựng lại sơ đồ nguyên lý mạng điện bằng phần mềm TKCCĐ
IV Các bản vẽ
1 Sơ đồ nguyên lý trạm biến áp
2 Sơ đồ nguyên lý mạng điện phân xưởng
3 Sơ đồ nguyên lý bằng phần mềm TKCCĐ
Giảng viên hướng dẫn
TS Nguyễn Phúc Huy
Trang 4Mặt bằng phân xưởng nhiệm vụ A
Trang 5DANH MỤC BẢNG BIỂU – HÌNH VẼ
Hình 1.1: Bố trí đèn chiếu sáng 3
Bảng 1.1 Khoảng cách lớn nhất giữa các đèn 4
Bảng 1.2: Quang thông của một số bộ đèn 5
Hình 1.2: Bố trí đèn toàn phân xưởng 5
Bảng 1.3: Thông số quạt công nghiệp 6
Bảng 1.4: Phân nhóm thiết bị điện cho phân xưởng 7
Hình 1.3: Sơ đồ phân nhóm phụ tải 9
Bảng 1.5: Phụ tải tính toán các nhóm 12
Bảng 1.6: Tổng hợp phụ tải toàn phân xưởng 15
Bảng 2.1: Toạ độ của các phụ tải trong phân xưởng trên hệ xOy 18
Bảng 2.2: Tâm của các nhóm phụ tải và tâm phân xưởng 20
Hình 2.1: Vị trí đặt trạm biến áp 20
Bảng 2.3: Tính toán các phương án chọn MBA 25
Hình 2.2: Sơ đồ đi dây phương án 1 27
Bảng 2.4: Kết quả tính toán phương án 1 32
Hình 2.3: Sơ đồ đi dây phương án 2 34
Bảng 2.5: Kết quả tính toán phương án 2 35
Hình 3.1: Sơ đồ tính toán ngắn mạch 39
Bảng 3.1: Tính toán ngắn mạch toàn phân xưởng 44
Bảng 3.2: Thông số các đầu ra của tủ phân phối 52
Bảng 3.3: Chọn Aptomat nhánh đến các thiết bị 53
Hình pl1.1: Sơ đồ sau khi tính toán trên Phần mềm E-design 68
Hình pl1.2: Sơ đồ nguyên lý mạng điện của phân xưởng 69
Trang 6MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 – XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN 3
1.1 Tính phụ tải chiếu sáng và ổ cắm 3
1.1.1 Tính toán công suất đèn chiếu sáng và ổ cắm 3
1.2 Phụ tải thông thoáng và làm mát 6
1.3 Tính toán phụ tải động lực 7
1.4 Tổng hợp phụ tải toàn phân xưởng 15
CHƯƠNG 2 – LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN CUNG CẤP ĐIỆN 16
2.1 Lựa chọn phương án trạm biến áp 16
2.1.1 Vị trí đặt trạm biến áp 16
2.1.2 Lựa chọn dây dẫn đến trạm biến áp 21
2.1.3 Phương án trạm biến áp 22
2.2 Lựa chọn sơ đồ cung cấp điện phân xưởng 26
2.2.1 Các phương án sơ bộ 26
2.2.2 Tính toán lựa chọn phương án tối ưu 37
CHƯƠNG 3 – LỰA CHỌN VÀ KIỂM TRA THIẾT BỊ ĐIỆN 39
3.1 Tính toán ngắn mạch 39
3.1.1 Sơ đồ tính toán ngắn mạch 39
3.1.2 Tính dòng ngắn mạch tại các điểm 39
3.2 Lựa chọn và kiểm tra thiết bị điện 47
3.2.1 Lựa chọn thiết bị điện trung áp 47
3.2.2 Kiểm tra ổn định nhiệt của cáp điện 49
3.2.3 Lựa chọn thiết bị điện tủ hạ thế tổng TBA 50
3.2.4 Lựa chọn thiết bị điện tủ động lực 52
CHƯƠNG 4 – TÍNH TOÁN BÙ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG 56
4.1 Cơ sở tính toán bù công suất phản kháng 56
4.1.1 Các biện pháp bù công suất phản kháng 56
4.1.2 Chọn thiết bị bù 56
Trang 74.2 Tính toán và lựa chọn mạch tụ bù 57
4.2.1 Lựa chọn vị trí và công suất bù 57
4.2.2 Đánh giá hiệu quả của bù 58
CHƯƠNG 5 – SỬ DỤNG ELEC CALC THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN 60
5.1 Mô tả về phần mềm 60
5.2 Mô phỏng và đánh giá kết quả 63
TÀI LIỆU THAM KHẢO 67
PHỤ LỤC 68
Trang 8CHƯƠNG 1 – XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN 1.1 Tính phụ tải chiếu sáng và ổ cắm
1.1.1 Tính toán công suất đèn chiếu sáng và ổ cắm
Thiết kế chiếu sáng cho phân xưởng sản xuất công nghiệp có kích thước axbxh là 24x36x5,75 m Coi trần nhà màu trắng, tường màu vàng, sàn nhà màu sám,với độ rọi
nhiều máy điện quay nên ta dùng đèn Mercury 100W với quang thông là F= 6000 lumen
Chiều cao phân xưởng là: h = 4,5 + 1,25 = 5,75 (m)
0,14
h j
H h
Khoảng cách giữa các đèn L thỏa mãn không vượt quá giá trị lớn nhất trong bảng
sau, tương ứng với từng cấp của bộ đèn
Trang 92
4 2 3
H a b
47.pl gt cung cấp điện Trần Quang Khánh) ứng với hệ số phản xạ đã nêu trên và hệ số
k E S Z F
n N
Xưởng sữa chữa có nhiều máy điện quay nên ta dùng đèn Mercury 100W với quang thông là F= 6000 lumen
Trang 10Bảng 1.2: Quang thông của một số bộ đèn
Như vậy tổng số đèn cần lắp đặt là 54 được bố trí như sau:
Hình 1.2: Bố trí đèn toàn phân xưởng
500 W/ổ (Tối đa 6 ổ cho mỗi mạch ổ cắm 3000 W/mạch)
N mạch oc =24.36
Trang 11Vậy tổng công suất của phụ tải chiếu sáng và ổ cắm là:
P
1.2 Phụ tải thông thoáng và làm mát
Lưu lượng gió cần cấp vào xưởng là:
D,R,H : chiều dài, rộng, cao của phân xưởng; với D = 36(m),R =24 (m),là chiều rộng – dài phân xưởng (theo đề bài); h = 5,75(m) – chiều cao của phân xưởng
16,563000
gi qu
Q N
Tần
số (Hz)
Lượng gió (m3/h)
Công suất (W)
Sải cánh (mm)
Áp suất (Pa)
Tốc
độ (rpm)
Độ
ồn (dB)
Tần
số (Hz)
Lượng gió (m3/h)
Công suất (W)
Sải cánh (mm)
Áp suất (Pa)
Tốc
độ (rpm)
Độ
ồn (dB)
Trang 12- Các thiết bị điện trong cùng một nhóm gần nhau;
- Nếu có thể, trong cùng một nhóm nên bố trí các máy có cùng chế độ làm việc;
- Công suất các nhóm xấp xỉ bằng nhau
Bảng 1.4: Phân nhóm thiết bị điện cho phân xưởng
STT Tên thiết bị
Số hiệu trên sơ
đồ
Hệ số Cosφ
Công suất P(KW)
Trang 14-
Hình 1.3 - Sơ đồ phân nhóm phụ tải
sử dụng ổ cắm
Hệ số đồng thời sử dụng điện ks :
Trang 15Là hệ số cho biết sự làm việc đồng thời của các thiết bị điện trong nhóm
hoặc bảng phân phối nhỏ
theo kinh nghiệm của người thiết kế
Công suất tính toán của một nhóm N có n thiết bị có thể tính như sau :
tb
P S
sơ
đồ
Hệ
số Cosφ Công suất
2 Máy tiện xoay 6 0,8 0,75 8,5 6,80 5,10
3 Máy tiện xoay 7 0,82 0,75 7,5 6,15 4,61
Trang 17Tính toán tương tự cho các nhóm phụ tải khác:
Bảng 1.5: Phụ tải tính toán các nhóm
Nhóm 1
STT Tên thiết bị
Số hiệu trên
sơ
đồ
Hệ
số Cosφ Công suất
P(kW)
ku.Pdm ku.Pdm.cosφ ks Cosφtb Stt
(kVA)
Ptt (kW)
Qtt (kVAr)
K u
1 Máy tiện ngang bán tự
0,7 0,78 102,76 80,15 64,31
4 Máy khoan định tâm 13 0,8 0,7 2,8 2,24 1,57
5 Máy tiện ngang bán tự
Trang 18Nhóm 2
STT Tên thiết bị
Số hiệu trên
sơ
đồ
Hệ
số Cosφ
Công suất P(kW)
ku.Pdm ku.Pdm.cosφ ks Cosφtb Stt
(kVA)
Ptt (kW)
Qtt (kVAr)
K u
1 Máy tiện ngang bán tự
0,6 0,74 65,29 48,61 43,6
2 Máy tiện ngang bán tự động 3 0,85 0,77 27,5 23,38 18,00
sơ
đồ
Hệ
số Cosφ
Công suất P(kW)
ku.Pdm ku.Pdm.cosφ ks Cosφtb Stt
(kVA)
Ptt (kW)
Qtt (kVAr)
Trang 195 Máy tiện ren 21 0,87 0,7 3 2,61 1,83
7 Máy tiện ngang tự động 27 0,85 0,77 27,5 23,38 18,00
sơ
đồ
Hệ
số Cosφ
Công suất P(kW)
ku.Pdm ku.Pdm.cosφ ks Cosφtb Stt
(kVA)
Ptt (kW)
Qtt (kVAr)
5 Máy tiện ren 31 0,87 0,7 12,5 10,88 7,61
Trang 201.4 Tổng hợp phụ tải toàn phân xưởng
Tổng hợp các phụ tải động lực ta có:
Bảng 1.6: Tổng hợp phụ tải toàn phân xưởng
Nhóm phụ tải Stt Ptt Qtt ks Costb
Hệ số công suất trung bình toàn phân xưởng:
Trang 21CHƯƠNG 2 – LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN CUNG CẤP ĐIỆN 2.1 Lựa chọn phương án trạm biến áp
2.1.1 Vị trí đặt trạm biến áp
Vị trí đặt trạm biến áp cần dựa theo các quy tắc sau:
- Vị trí của trạm càng gần tâm phụ tải của khu vực được cung cấp điện càng tốt
- Vị trí đặt trạm phải bảo đảm đủ chỗ và thuận tiện cho các tuyến đường dây đưa điện đến trạm cũng như các phát tuyến từ trạm đi ra, đồng thời phải đáp ứng cho sự phát triển trong tương lai
- Vị trí trạm phải phù hợp với quy hoạch của xí nghiệp và các vùng lân cận
- Vị trí của trạm phải bảo đảm các điều kiện khác như: cảnh quan môi trường, có khả năng điều chỉnh cải tạo thích hợp, đáp ứng được khi khẩn cấp
- Vị trí của trạm biến áp được lựa chọn sao cho tổng tổn thất trên các đường dây
Từ sơ đồ mặt bằng phân xưởng, có nhận xét: có thể đặt trạm biến áp sát tường phía trong nhà xưởng ngay sau lối ra vào Phương án này có thể tiết kiệm được dây dẫn mạng hạ áp cũng như tiết kiệm được không gian
- Tâm qui ước của các nhóm phụ tải của phân xưởng được xác định bởi một
Trang 221
1
n
i i nh
i n
S x X
i n
y Y
S S
Trong đó:
Xnh; Ynh : toạ độ của tâm các nhóm phụ tải điện của phân xưởng
chọn
Si : công suất của phụ tải thứ i
Ta có bảng công suất và tọa độ của các phụ tải trong phân xưởng trên hệ tọa độ xOy
Trang 23Bảng 2.1: Toạ độ của các phụ tải trong phân xưởng trên hệ xOy
STT
Tên thiết bị
Số hiệu trên sơ
đồ
cosφ
P S X
Y
S.X
S.Y (KW) (KVA)
NHÓM 1
1 Máy tiện ngang bán tự động 1 0,770 15,000 19,481 3,090 2,520 60,195 49,091
4 Máy khoan định tâm 13 0,700 2,800 4,000 7,890 2,880 31,560 11,520
5 Máy tiện ngang bán tự động 19 0,770 15,000 19,481 11,660 2,880 227,143 56,104
6 Máy tiện ngang bán tự động 26 0,770 27,500 35,714 15,090 2,880 538,929 102,857
7 Máy hàn hồ quang 34 0,900 37,500 41,667 18,170 1,800 757,083 75,000
8 Máy biến áp 35 0,700 41,250 58,929 18,170 3,600 1070,732 212,143 TỔNG 155,050 200,604 2813,642 571,275
NHÓM 2
1 Máy tiện ngang bán tự động 2 0,770 18,000 23,377 3,090 8,030 72,234 187,714
2 Máy tiện ngang bán tự động 3 0,770 27,500 35,714 3,090 14,040 110,357 501,429
5 Máy tiện xoay 8 0,750 10,000 13,333 6,000 9,000 80,000 120,000
Trang 244 Máy tiện ngang tự động 20 0,770 18,000 23,377 11,660 8,030 272,571 187,714
5 Máy tiện ren 21 0,700 3,000 4,286 11,660 11,520 49,971 49,371
6 Máy tiện ren 22 0,700 2,200 3,143 11,660 16,920 36,646 53,177
7 Máy tiện ngang tự động 27 0,770 27,500 35,714 15,090 8,030 538,929 286,786
8 Máy tiện ren 28 0,700 5,000 7,143 15,090 11,520 107,786 82,286
9 Máy tiện ren 29 0,700 4,500 6,429 15,090 16,560 97,007 106,457
10 Máy tiện ren 36 0,750 15,000 20,000 18,170 14,040 363,400 280,800
11 Máy hàn xung 37 0,670 30,000 44,776 19,540 14,040 874,925 628,657 TỔNG 116,300 159,667 2458,007 1823,307
NHÓM 4
1 Máy tiện ren 23 0,700 2,800 4,000 11,660 22,320 46,640 89,280
2 Máy tiện xoay 24 0,750 5,500 7,333 11,660 25,920 85,507 190,080
4 Máy tiện ren 30 0,700 6,250 8,929 15,090 22,320 134,732 199,286
5 Máy tiện ren 31 0,700 12,500 17,857 15,090 25,920 269,464 462,857
8 Máy chỉnh lưu hàn 38 0,800 37,500 46,875 20,230 18,000 948,281 843,750
9 Máy chỉnh lưu hàn 39 0.800 20,000 25,000 19,890 22,030 497,250 550,750 TỔNG 102,550 135,708 2347,853 3056,517
Trang 25Toạ độ của tâm phụ tải của nhóm 1 :
n i
x
m
S X
S
Các nhóm sau được tính toán tương tự ta có bảng sau:
Bảng 2.2: Tâm của các nhóm phụ tải và tâm phân xưởng Nhóm S i S i x i S i y i X nh Y nh X px Y px
Dựa vào các điều kiện lựa chọn vị trí tối ưu cho trạm biến áp và vị trí các phụ
tải trong phân xưởng ta chọn vị trí đặt trạm biến áp như hình vẽ
Hình 2.1: Vị trí đặt trạm biến áp
Trang 26
2.1.2 Lựa chọn dây dẫn đến trạm biến áp
- Xác định dây dẫn từ nguồn đến trạm biến áp:
+ Giá trị dòng điện chạy trong dây dẫn:
10,93( )
416,32.22
S
U
Ta có thể sử dụng mật độ dòng điện kinh tế để xác định tiết diện dây dẫn Căn
+ Tiết diện dây dẫn cần thiết:
10,93
3,5263,1
Trang 27Tra bảng 5.pl.b trang 466 giáo trình bài tập cung cấp điện thầy Trần Quang
Chi phí quy đổi:
Stt : là phụ tải tính toán của phân xưởng
n : là số máy biến áp của trạm
công suất của phụ tải Nên có thể cho phép máy biến áp quá tải 40% trong thời gian 5 ngày đêm, mỗi ngày đêm không quá 6 giờ 5 ngày đêm chính là khoảng thời gian cần thiết để đưa máy sự cố ra khỏi lưới và thử nghiệm, lắp đặt để đưa máy dự phòng vào
Trang 28Ssc : là công suất sự cố (khi một máy biến áp gặp sự cố thì ta có thể bỏ một số phụ tải không quan trọng đi để giảm dung lượng cho máy biến áp còn lại)
Nên chọn máy biến áp cùng chủng loại và cùng công suất để thuận lợi cho việc lắp đặt, vận hành, sữa chữa và thay thế
Phương án 1: Dùng 2 máy làm việc song song
Sử dụng máy biến áp có tỉ số biến đổi 22/0,4 kV
SdmB ≥ 416,32
12.pl “tr 470” thông số kỹ thuật MBA do ABB chế tạo giáo trình bài tập cung cấp điện TS Trần Quang Khánh )và( bảng giá MBA do ABB chế tạo), có thông số:
Kiểm tra lại máy biến áp trong điều kiện một máy xảy ra sự cố: Khi xảy ra sự cố
1 máy biến áp, ta sẽ cắt bớt các phụ tải loại III ra khỏi hệ thống, ta có điều kiện sau:
Hệ số tiêu chuẩn sử dụng vốn đầu tư: atc=0,125
Hệ số khấu hao của trạm biến áp lấy bằng 6,4 % ( 31.pl- gt.CCĐ)
Trang 29Xét trong chế độ sự cố ở 1 máy biến áp, lúc này máy còn lại phải chịu toàn bộ phụ tải của phân xưởng
Tổn thất trong máy biến áp được xác đinh theo biểu thức:
8760
.
2 0
n
tt k
S
S n
P P
Vậy tổn thất trong máy biến áp được xác định bằng:
2
416,34,1
Trang 302 0
n
tt k
S
S n
P P
Các kết quả tính toán được trình bày trong bảng:
Bảng 2.3: Tính toán các phương án chọn MBA
Trang 31Có thể nhận thấy phương án 1 có tổng chi phí quy đổi thấp nhất, vì vậy chọn
phương án 1( dùng 2 máy biến áp công suất mỗi máy 250 kVA)
2.2 Lựa chọn sơ đồ cung cấp điện phân xưởng
2.2.1 Các phương án sơ bộ
Nguyên tắc chung chọn dây dẫn và dây cáp cho sơ đồ
Trong mạng điện phân xưởng, dây dẫn và dây cáp được chọn theo những nguyên tắc sau:
- Đảm bảo tổn thất điện áp trong phạm vi cho phép: trong phân xưởng thì điều kiện này có thể bỏ qua vì chiều dài đường dây rất ngắn nên 4U không đáng kể
- Kiểm tra độ sụt áp khi có động cơ lớn khởi động: điều kiện này ta cũng có thể
bỏ qua do phân xưởng không có động cơ có công suất quá lớn
- Đảm bảo điều kiện phát nóng Như vậy nguyên tắc quan trọng nhất chính là đảm bảo điều kiên phát nóng
Sau đây ta sẽ xét cụ thể về điều kiện phát nóng
Cáp và dây dẫn được chọn cần thỏa mãn:
khc.Icp ≥ Ilvmax (A)
Trong đó:
song trong rãnh
đơn lẻ (A)
+) Với cáp từ TĐL đến các thiết bị ta đi lộ đơn, cáp được đặt trong hào cáp và đi
Trang 32Phương án 1: Đặt tủ phân phối ở góc trái cao nhất của phân xưởng, gần TBA,
(từ tâm các nhóm động lực ta đặt tủ động lực sao cho gần tâm và đường đi dây là ngắn nhất)
Hình 2.2: Sơ đồ đi dây phương án 1
TPP
1
2
4 3
TBA
Trang 33- Dòng điện chạy trong dây dẫn từ trạm biến áp đến trạm phân phối:
cp
I I
k k
và môi trường đặt dây
2 1
Với L= 1,074 m : chiều dài đường dây từ trạm biến áp đến trạm phân phối
+ Kiểm tra điều kiện phát nóng:
Trang 34C = ΔA.cΔ = 155,03.1800 = 0,279.106 (đ/năm)
+ Vốn đầu tư đường dây:
Tra bảng 7.pl trang 446 gt thầy khánh ta có suất vốn đầu tư đường dây XLPE
6
)0
S I
2 1
Với L = 5,98 m : chiều dài đường dây từ trạm phân phối đến tủ động lực 1
+ Kiểm tra điều kiện phát nóng
0,
7638
Trang 35C = ΔA.cΔ = 767,84.1800 = 1,382.106 (đ/năm)
+ Vốn đầu tư đường dây:
Tra bảng 7.pl trang 446 gt thầy khánh ta có suất vốn đầu tư đường dây XLPE
Với L = 15,65 m: chiều dài đường dây từ tủ động lực 1 tới thiết bị 1
+ Kiểm tra điều kiện phát nóng
Trang 36C = ΔA.cΔ = 181,046.1800 = 0,326.106 (đ/năm)
+ Vốn đầu tư đường dây:
Trang 37Bảng 2.4: Kết quả tính toán phương án 1
Đoạn Công suất Dòng Thông số dây Hao tổn Chi phí
kW kVA kVAr A mm 2 m Ω/km Ω/km (V) kWh/năm 10 6 đ/km 10 6 đ 106đ/năm 106đ/năm TBA - TPP 317,1 416,32 269,76 361,15 400 1,074 0,1 0,27 0,15 155,03 374,4 0,201 0,279 0,311 TPP-TĐL1 80,15 102,76 64,31 156,13 25 5,98 0,73 0,095 1,02 767,84 99,2 0,593 1,382 1,478
1 1 15 19,48 12,43 29,60 10 15,65 1,83 0,109 1,19 181,04 69,76 1,092 0,326 0,502 1 6 9 11,33 7,50 17,22 10 13,47 1,83 0,109 0,58 52,74 69,76 0,940 0,095 0,246 1 7 8 10,00 6,61 15,19 10 11,76 1,83 0,109 0,45 35,85 69,76 0,820 0,065 0,197 1 13 3 4,00 2,86 6,08 10 10,46 1,83 0,109 0,15 5,10 69,76 0,730 0,009 0,127 1 19 15 19,48 12,43 29,60 10 7,19 1,83 0,109 0,55 83,17 69,76 0,502 0,150 0,230 1 26 28 35,71 22,79 54,26 10 3,901 1,83 0,109 0,54 151,67 69,76 0,272 0,273 0,317 1 34 38 41,67 18,16 63,31 10 0,853 1,83 0,109 0,16 45,14 69,76 0,060 0,081 0,091 1 35 41 58,93 42,08 89,53 16 2,43 1,15 0,101 0,33 161,64 83,52 0,203 0,291 0,324
TPP-TĐL2 48,61 65,29 43,60 99,20 25 32,42 0,73 0,095 3,38 1680,46 99,2 3,216 3,025 3,543
2 2 18 23,38 14,92 35,52 10 7,49 1,83 0,109 0,68 124,77 69,76 0,523 0,225 0,309 2 3 27,5 35,71 22,79 54,26 10 2,65 1,83 0,109 0,37 103,03 69,76 0,185 0,185 0,215 2 4 1,5 2,00 1,32 3,04 10 2,46 1,83 0,109 0,02 0,30 69,76 0,172 0,001 0,028 2 5 2,8 3,73 2,47 5,67 10 7,05 1,83 0,109 0,10 3,00 69,76 0,492 0,005 0,085 2 8 10 13,33 8,82 20,26 10 6,21 1,83 0,109 0,31 33,65 69,76 0,433 0,061 0,130 2 9 4,5 6,43 4,59 9,77 10 3,798 1,83 0,109 0,09 4,78 69,76 0,265 0,009 0,051 2 10 9,375 13,39 9,56 20,35 10 1,698 1,83 0,109 0,08 9,28 69,76 0,118 0,017 0,036 2 11 2,8 4,00 2,86 6,08 10 2,69 1,83 0,109 0,04 1,31 69,76 0,188 0,002 0,033 2 12 9,375 13,39 9,56 20,35 10 7,18 1,83 0,109 0,34 39,26 69,76 0,501 0,071 0,151 2 17 7,5 10,00 6,61 15,19 10 5,52 1,83 0,109 0,21 16,83 69,76 0,385 0,030 0,092 2 18 2,2 3,14 2,24 4,78 10 5,08 1,83 0,109 0,06 1,53 69,76 0,354 0,003 0,060
TPP-TĐL3 56,43 76,98 52,36 116,96 25 15,07 0,73 0,095 1,83 1085,91 99,2 1,495 1,955 2,195