1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN 4 CHIA CHO số có 3CS (mở RỘNG)

12 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 161,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 4- CHIA CHO SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ MỞ

RỘNG Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống

124 365 chia cho 5 dư ………

Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống

Các số có chữ số tận cùng là 0,2,4,6 ………thì chia hết cho 2

Câu 3: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống

85 365 : 315 = ………

Câu 4: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

Chọn số chia hết cho 5 trong những số sau:

Trả lời: ……

Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống

Các số có chữ số tận cùng là 0,2 , … , 6 ,8 thì chia hết cho 2

Câu 6: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

Chọn số chia hết cho 5 trong những số sau:

Trả lời: ……

Câu 7: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

Các số có chữ số tận cùng là … , 2, 4, 6 ,8 thì chia hết cho 2

Câu 8: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Số thích hợp để điền vào dấu hỏi là

Câu 9: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trang 2

Trong các số 90 905, 99, 101, 664 số nào chia hết cho 5

Câu 10: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

Những số chia hết cho 2 là ……… những số không chia hết cho 2 là ………… Số chẵn số lẻ

Câu 11: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trong các số 223, 210, 107, 161 số nào chia hết cho 5?

Câu 12: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Tất cả các số chẵn đều chia hết cho số nào trong các số dưới đây?

Câu 13: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Số thích hợp để điền vào dấu hỏi là

Câu 14: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trong các số 29, 357, 95, 611 số nào chia hết cho 5?

Câu 15: Cho các số trong hình sau, số nào chia hết cho 2?

Câu 16: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Số nào không chia hết cho 5 trong những số sau?

Trang 3

6620 2339 9735 2895

Câu 17: : trong các số sau đây, số nào không chia hết cho 2?

Câu 18: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Tính: 48 422 : 142 =

Câu 19: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Trong các số: 151, 323, 29,160, 983 số nào chia hết cho 5?

Trả lời: Số ………

Câu 20: Bạn hãy chọn số thích hợp để điền vào chỗ trống

Trong các số sau: 4449, 4494, 4944, 9444 số nào là số không chia hết cho 2?

Trả lời: ………

Câu 21: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

Trong các số sau: 987, 321, 765, 543, 210

Số chia hết cho 2 là ………

Câu 22: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trong các số sau: 30, 255, 1000, 61 số nào là số không chia hết cho 5?

Trả lời: ………

Câu 23: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Trang 4

Trong các số : 80, 74, 52, 93, 91, 35 có ……… số chia hết cho 5

Câu 24: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Cho bảng sau

Số thích hợp để điền vào dấu hỏi là

Câu 25: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Trong các số sau: 1968, 1975, 1945, 1979, 1911 có bao nhiêu số chia hết cho 2? Trả lời: có ………số

Câu 26: Bạn hãy điền số chia hết cho 5 thích hợp vào ô trống

120 < ……… < 130

Câu 27: Số nào tróng các số sau đây không chia hết cho 2?

Câu 28: Bạn hãy điền đáp án đúng

Số thích hợp để điền vào dấu hỏi là………

Câu 29: Bạn hãy điền số chia hết cho 5 thích hợp vào ô trống

115, 120, 125, ……… 135

Câu 30: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

Trong các số sau 1991, 2606, 2710, 1998, 1202 số không chia hết cho 2 là ………

Trang 5

1202 1998 1991 2606 2710

Câu 31:có bốn số 40, 65, 90 và 25 Hỏi số nào là số sau khi chia 5, thương tìm được

cũng là một số chia hết cho 5?

Câu 32: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Số thích hợp điền vào dấu hỏi là

Câu 33: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trong các số sau đây, số nào không chia hết cho 2?

Câu 34: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Trong các số 78 135, 64 120, 59 708, 69 741, 61 940, 70 518 số nhỏ nhất chia hết cho

5 là ………

Câu 35: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Trong các số sau 12, 23, 45, 67,89 có bao nhiêu số chia hết cho 2, bao nhiêu số không chia hết cho 2?

Trả lời: Có ………… số chia hết cho 2 và có ………số không chia hết cho 2

Trang 6

Câu 36: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Trong các số 18 255, 412 110, 2710, 26 691, 1947, 350, 201 998 đâu là số không chia hết cho 5 và có nhiều hơn 5 chữ số?

Trả lời: Số đó là ………

Câu 37: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trong các số 20, 389, 8, 19, 145, 20 565, 84 hỏi có bao nhiêu số chia hết cho 2?

Câu 38: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống

Số thích hợp để điền vào dấu hỏi là ………

Câu 39: Bạn hãy điền đáp án thích hợp vào chỗ trống

Cho các số 27 157, 516 759, 42 710, 107 225, 671 847, 537 498 trong các số trên số nào là số chia hết cho 5 và có chữ số hàng nghìn là 7?

Trả lời ………

Câu 40: Bạn hãy kéo đáp án thích hợp vào chỗ trống

Cho các số sau: 15 110, 26 917, 56 780, 112 041, 91 640, 70 815

Tìm số chia hết cho 5 nhưng không chứa chữ số 5

Trả lời: Số đó là ………

Câu 41: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Lan nghĩ ra số lớn nhất có hai chữ số, chia hết cho 2 Số liền trước của số mà Lan nghĩ ra là bao nhiêu?

Câu 42: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống để được khẳng định đúng

Số liền sau của số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số là ………

Câu 43: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trang 7

a và b lần lượt là:

Câu 44: Điền số thích hợp vào ô trống

Trong các số sau: 11 925, 326 459, 42 112, 109 445, 641 847, 135 490 số nào là số không chia hết cho 5 và có chữ số hàng trăm là 4?

Trả lời: số đó là ………

Câu 45: Điền số thích hợp vào ô trống để được khẳng định đúng

Mai nghĩ ra một số Biết rằng, nếu đổi chỗ chữ số hàng nghìn và chữ số hàng đơn vị của số đo thì ta được số chẵn lớn nhất có 5 chữ số

Số đó là: ………

Câu 46: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trong các số dưới đây, số nào là số chia hết cho 5 và có chữ số hàng chục nghìn là 2?

Câu 47: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống

Trong các số 98 361, 15 632, 2673, 2878 số nào không chia hết cho 2 nhưng lại có tổng các chữ số chia hết cho 2?

Trả lời : số ………

98 361 15 632 2673 2878

Câu 48: Điền số thích hợp vào ô trống

Giá trị của biểu thức

A= (17 923 + 48 377) : 204 là ………

Câu 49: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

Có …………số lẻ lớn hơn 23 953 và nhỏ hơn 23 9 67?

Câu 50: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

Trang 8

Cho các số sau: 26 691, 50 295, 7960, 8502, 30 485 Hãy tìm số chia hết cho 5 sao cho tổng các chữ số đó cũng chia hết cho 5

Trả lời số đó là………

Trang 9

ĐÁP ÁN ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 4-VÒNG 3- TRẬN TỰ LUYỆN 1 Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống

ĐA: 0

Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống

ĐA: 8

Câu 3: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống

ĐA: 271

Câu 4: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

ĐA: 28 145

Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống

ĐA: 4

Câu 6: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

ĐA: 1740

Câu 7: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

ĐA: 0

Câu 8: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 236

Câu 9: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 90 905

Câu 10: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

Những số chia hết cho 2 là số chẵn những số không chia hết cho 2 là số lẻ

Câu 11: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 210

Câu 12: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 2

Câu 13: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 264

Trang 10

Câu 14: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 95

Câu 15: ĐA: 178

Câu 16: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 2339

Câu 17: ĐA: 447

Câu 18: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 341

Câu 19: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Trả lời: Số 160

Câu 20: Bạn hãy chọn số thích hợp để điền vào chỗ trống

ĐA: 4449

Câu 21: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

ĐA: 210

Câu 22: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 61

Câu 23: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: có 2 số chia hết cho 5

Câu 24: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 325

Câu 25: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Trả lời: có 1số

Câu 26: ĐA:

120 < 125 < 130

Câu 27: ĐA: 201

Câu 28: Bạn hãy điền đáp án đúng

ĐA: 311

Trang 11

Câu 29: ĐA: 115, 120, 125, 130,135

Câu 32: ĐA:311

Câu 33: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 4123

Câu 34: Điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 70

Câu 35: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Trả lời: Có 1 số chia hết cho 2 và có 4 số không chia hết cho 2

Câu 36: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Trả lời: Số đó là 26691; 201998

Câu 37: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 3

Câu 38: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống

Số thích hợp để điền vào dấu hỏi là 236

Câu 39: Bạn hãy điền đáp án thích hợp vào chỗ trống

Trả lời 107 225

Câu 40: Bạn hãy kéo đáp án thích hợp vào chỗ trống

Trả lời: Số đó là 91640

Câu 41: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 97

Câu 42: Số liền sau của số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số là 10002 Câu 43: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 111 và 4

Câu 44: Điền số thích hợp vào ô trống

Trả lời: số đó là 326459

Trang 12

Câu 45: Điền số thích hợp vào ô trống để được khẳng định đúng

Số đó là: 98999

Câu 46: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 672 440

Câu 47: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống

ĐA: 2673

Câu 48: Điền số thích hợp vào ô trống

ĐA: 325

Câu 49: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

ĐA: 6

Câu 50: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

ĐA: 30 458

Ngày đăng: 02/11/2022, 07:24

w