Người ta chuyển đi số dầu trong kho... Một hình chữ nhật trên bản đồ có diện tích bằng diện tích mảnh đất.
Trang 1ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 4-CHIA 1 TÍCH CHO 1 SỐ
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống
Kết quả của phép tính 95000 : 500 là ………
Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống
(13 x 39) : 13 = (39 : 13) x ………
Câu 3: Điền số thích hợp vào ô trống
Kết quả của phép tính 672 : 12 là ………
Câu 4: Điền số thích hợp vào ô trống
Kết quả của phép tính 320 : 20 là ………
Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống
Kết quả của phép tính là ………
(12 x 109) : 12 =
Câu 6: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Thương của phép chia 72 000 : 800 là
Câu 7: sắp xếp các bước sau để được một cách làm đúng khi tính giá trị biểu thức
B= (7 x 15) : 3
Câu 8: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Số dư của phép chia 836 : 45 là bao nhiêu?
Câu 9: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Kết quả của phép tính 72 000 : 900 là:
Trang 2800 8 80 8000
Câu 10: Điền số thích hợp vào ô trống
Kết quả của phép tính (45 x 72 ) : 5 là ………
Câu 11: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Số dư của phép chia 623 : 15 là:
Câu 12: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Thương của phép chia 36 000 : 900 là
Câu 13: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống để được câu trả lời đúng
( 75 x 50) : 5
Giá trị biểu thức trên bằng: …………
Câu 14: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Giá trị của biểu thức A = (100 x 16 000) : 8 000 là …………
Câu 15: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Cho a x 70 = 2800
Giá trị của a là:
Câu 16: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Phép tính ( 436 x 27) : 9 có kết quả là
Câu 17: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Kết quả của phép tính 73395 : 15 là ………
Câu 18: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Tìm X biết 40 x X = 1040
Giá trị của X là:
Trang 315 24 25 26
Câu 19: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
Kết quả của phép tính 35 460 : 15 là ………
Câu 20: sắp xếp các câu sau để được một câu hoàn chỉnh
Câu 21: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
Kết quả của phép tính 15 048 : 12 là ………
Câu 22: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
Giá của biểu thức G = ( 3200 x 6 ) : 1600 là …………
Câu 23: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
Biết X x 54 = 8316 Giá trị của X là ………
Câu 24: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Tìm a biết 1400 : a = 70
a = 200 a = 20 a = 98 000 không tìm được a thỏa mãn
Câu 25: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
Biết X x 71 = 3053 Giá trị của X là ………
Câu 26: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống
Giá trị của biểu thức Q = (360 x 15) : 40 là ………
Câu 27: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
Giá trị X thỏa mãn biểu thức 9144 : X = 72 là …………
Trang 4Câu 28: Bạn hãy kéo các đáp án vào chỗ trống để nối các phép tính có cùng kết quả
với nhau
Câu 29: Điền số thích hợp vào chỗ trống
Biết X x 28 = 3752
X = …………
Câu 30: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
Số dư của phép chia 2884 : 28 là ………
Thương của phép chia 2884 : 103 là ………
Câu 31: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Kết quả của biểu thức P = (45876 + 7124) : 200 là:
Câu 32: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Cho hình chữ nhật có diện tích 918 cm2 và chiều dài là 54 cm Hỏi chiều rộng hình chữ nhật đó dài bao nhiêu?
Câu 33: Bạn hãy kéo đáp án vào ô trống để có các câu trả lời đúng
Một kho dầu có 7 thùng dầu, mỗi thùng chứa 80l Người ta chuyển đi số dầu trong kho
Trang 5Câu 34: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
Người ta xếp các gói kẹo vào các hộp, mỗi hộp 25 gói Có 2175 gói kẹo thì xếp được
……….hộp
Câu 35: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Kết quả của biểu thức P = (85 264 + 4736) : 200 là:
Câu 36: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống để được câu trả lời đúng
Giá trị của a bằng ………
Câu 37: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Mẹ cho An 36000 đồng đi mua vở Biết một quyển vở giá 12000 đồng Hỏi An có thể mua nhiều nhất bao nhiêu quyển vở?
Câu 38: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
Giá trị của biểu thức 9126 – 45000 : 500 + 100 là ………
Câu 39: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
Tìm X và Y biết X x 20 = 1400; X = 70 x Y
X là ………
Y là …………
Câu 40: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
Cho A = 7700 – 2100 : 700 + 200, B = 190 + 210 : 10
Giá trị A và B lần lượt là ……… và …………
Trang 67870 208 7897
Câu 41: Bạn hãy kéo các đáp án vào chỗ trống để nối các phép tính có cùng kết quả
Câu 42: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng
Cho M là một số tự nhiên, biết rằng nếu M chia cho 1000 thì ta được số chẵn nhỏ hơn
5 Vậy số M có thể là
Câu 43: Điền số vào ô trống để có câu trả lời đúng
Biết y x (8417 + 583) = 5 715 000
y = ………
Câu 44: Điền số vào ô trống để có câu trả lời đúng
Giá trị của a bằng ………
Câu 45: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
của 1 giờ là ………… phút
Câu 46: Điền số vào ô trống để có câu trả lời đúng
Một công ty phải sản xuất 32 640 chiếc bút bi Người ta đã làm được số bút bi Vậy số bút bi đã làm được là ………chiếc
Câu 47: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Có 3 xe hàng to chở được tổng 4680 kg hàng, 7 xe hàng chở được tổng 7140kg hàng
Trang 7Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng?
Câu 48: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Một phép chia có số bị chia là số nhỏ nhất có 6 chữ số giống nhau và số chia bằng 37 Thương của phép chia đó là:
Câu 49: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Cho mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 34m2 Một hình chữ nhật trên bản đồ có diện tích bằng diện tích mảnh đất Hỏi diện tích hình chữ nhật trên bản đồ là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Câu 50: Điền số thích hợp vào chỗ trống
Một kho chứa 524 tạ gạo Người ta chia số gạo này ra một số bao
Nếu mỗi bao chứa 80kg thì cần ………… bao loại đó
Nếu mỗi bao chứa 40kg thì cần ………… bao loại đó
Trang 8ĐÁP ÁN ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 4-VÒNG 2 – TRẬN TỰ LUYỆN 7 Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: 190
Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống
(13 x 39) : 13 = (39 : 13) x 13
Câu 3: Điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: 56
Câu 4: Điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: 16
Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: 109
Câu 6: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 90
Câu 7: ĐA:
B= (7 x 15) : 3
= (15 : 3) x 7
= 5 x 7
= 35
Câu 8: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 26
Câu 9: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 80
Câu 10: Điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: 648
Câu 11: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 8
Câu 12: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Trang 9ĐA: 40
Câu 13: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống để được câu trả lời đúng
ĐA: 750
Câu 14: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: 200
Câu 15: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 40
Câu 16: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 1308
Câu 17: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: 4893
Câu 18: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 26
Câu 19: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA:2364
Câu 20: ĐA:
Khi tính giá trị biểu thức A = (15 x 24): 6 ta có thể lấy 24 : 6 rồi lấy 15 nhân với kết quả vừa tìm được
Câu 21: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 1254
Câu 22: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
Giá của biểu thức G = ( 3200 x 6 ) : 1600 là …………
Câu 23: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 154
Câu 24: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Trang 10Câu 25: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 43
Câu 26: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống
ĐA: 135
Câu 27: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
ĐA: 127
Câu 28: ĐA:
(15: 3) x 20
14 x (9: 3)
(14: 7) x 9
Câu 29: Điền số thích hợp vào chỗ trống
X = 105 056
Câu 30: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
ĐA: 0
ĐA: 28
Câu 31: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 265
Câu 32: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 17 cm
Câu 33: Bạn hãy kéo đáp án vào ô trống để có các câu trả lời đúng
ĐA:
560 l
70l
Câu 34: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
ĐA: 87
Câu 35: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Trang 11Câu 36:
ĐA:
Giá trị của a bằng 3256
Câu 37: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 3
Câu 38: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
ĐA: 9136
Câu 39: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
ĐA:
X là 70
Y là 1
Câu 40: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
Giá trị A và B lần lượt là 7897 và 211
Câu 41: ĐA:
9 x (10: 5)
3 x (25: 5)
5 x (15: 3)
Câu 42: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng
Câu 43: Điền số vào ô trống để có câu trả lời đúng
y = 635
Câu 44: Điền số vào ô trống để có câu trả lời đúng
Giá trị của a bằng 25
Câu 45: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
ĐA:5
Câu 46: Điền số vào ô trống để có câu trả lời đúng
ĐA:1020 chiếc
Trang 12Câu 47: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 1182kg
Câu 48: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA:3003
Câu 49: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 170cm2
Câu 50: Điền số thích hợp vào chỗ trống
Một kho chứa 524 tạ gạo Người ta chia số gạo này ra một số bao Nếu mỗi bao chứa 80kg thì cần 7 bao loại đó
Nếu mỗi bao chứa 40kg thì cần 14 bao loại đó