Nhằm kiểm tra, đánh giá việc nắm được kiến thức của HS sau khi học xong chương I mà Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 - Đại số (Chương 1 Số hữu tỉ - số thực) đã được thực hiện. Đề thi bao gồm 11 câu hỏi được chia thành hai phần là phần trắc nghiệm và phần tự luận có kèm đáp án. Cùng tìm hiểu để nắm bắt nội dung thông tin tài liệu.
Trang 1KIỂM TRA (CHƯƠNG I SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC)
I Mục tiêu:
- Kiểm tra, đánh giá việc nắm được kiến thức của HS sau khi học xong chương I
- Rèn cho HS kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập và trình bày
bài toán khoa học, logic
- Giáo dục cho HS ý thức tự giác, nghiêm túc trong học tập và thi cử
II Chuẩn bị TL-TBDH:
*GV:đề bài, đáp án
*HS:ôn tập các kiến thức của chương
III.Tiến trình tổ chức dạy học :
1 Tổ chức: KT s/số: 7A:
7B:
2 Kiểm tra bài cũ:
3.Dạy học bài mới:
ĐỀ BÀI
I TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Kết quả phép tính 3 6 3 4 3 2 là
Câu 2: Cách viết nào dưới đây là đúng
A 0, 75 = 0,75 B 0, 75 = - 0,75 C. 0, 75 =- 0, 75 D - 0,75 =-(- 0,75)
Câu 3: Kết quả làm tròn số: 65,9464 đến hàng phần nghìn là:
Câu 4: Cho tỉ lệ thức: 18
5 15
x
Khi đó x bằng:
Câu 5: Cho a ,b Z , b 0 Khẳng định nào sau đây là đúng :
A a
b 0 nếu a, b khác dấu B a
b 0 nếu a, b cùng dấu
C a
b = 0 nếu a, b cùng dấu D a
b 0 nếu a, b khác dấu
Trang 2Câu 6: Cho x Z và x 3 thì x bằng:
A 1; 2 B -1; 1 ; -2; 2 C 0; 1; 2 D 0; -1; 1; -2; 2 Câu 7: Kết quả phép tính: 100 64 là:
Câu 8: Từ tỉ lệ thức a
b = c
d ; với a, b, c, d 0 suy ra tỉ lệ thức nào sau đây:
A a
d= c
d =b
b = a
a = d
c
II TỰ LUẬN
Câu 9: Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)
M =16 2 5 282 5
; N= (-2)3.(
4
3
-0,25) : (
6
1 1 4
1
2 )
Câu 10: Tìm số hữu tỉ x, biết:
a, 4 :1 6 : 0, 3
x
Câu 11: Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Liên Đội, ba chi đội 7A, 7B, 7C
đã thu gom được tổng cộng 120 kg giấy vụn Biết rằng số giấy vụn thu được của ba chi đội lần lượt tỉ lệ với ba số 9; 7; 8 Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được
ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)
- Trả lời đúng các câu 1, 2, 4, 5, 6, 7 được 0,5 điểm
- Trả lời đúng các câu 3, 8 được 0,25 điểm
II TỰ LUẬN (6,5 điểm)
Câu 9: (2,5 điểm)
* M = 162 282 5 12 5 20
* N= -8 3 1 : 9 7
4 4 4 6
=-8 1 13:
2 12=-4 12 48
13 13
Câu 10: (2,5 điểm)
Trang 3a, 41 0, 3 : ( 6) 13
(0,75đ)
b, => 3 1 9 19
4 2 2
=> 3
4
x =19
2 hoặc 3
4
x = 19
2
(0,5đ)
+ 3
4
x =19
2 => x = 19
2 +3
4= 41
4 (0,25đ)
+ 3
4
x = 19
2
=> x = -19
2 +3
4= 35
4
Vây: x= 41
4 ; x= 35
4
(0,25đ)
Câu 11: (1,5 điểm)
Gọi số giấy vụn của lớp 7A, 7B, 7C thu được lần lượt là a, b, c (kg)
(0,25đ)
Ta có:
8 7 9
c b a
suy ra
8 7 9
c b a
24
120 7
8
b c a
Vậy: a = 5.9 = 45 (kg)
b = 5.7 = 35 (kg)
c = 5.8 = 40 (kg)
(0,25đ)
4 Củng cố-Luyện tập
- GV thu bài và nhận xét ý thức của hs trong giờ kiểm tra
5.Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập chương xem lại các dạng bài tạp cơ bản của chương
- Xem trước bài mới
-
Trang 4KIỂM TRA 1 TIẾT
I) Mục tiêu:
- Kiểm tra, đánh giá việc nắm kiến thức và kỹ năng vận dụng kiến thức
chương I Số hữu tỉ - số thực vào giải bài tập của học sinh
- Kiểm tra, đánh giá kỹ năng trình bày bài của học sinh
II) Nội dung:
đề bài:
Bài 1: Chọn đáp án đúng và ghi vào bài làm:
a) x3.x5.x
A) 8
x B) 9
x C) 15
x D) 9
3x
2 1
A)
6
3
B)
6
1
C)
8
1
D)
2 3
c) 25 9
A) 5 3 B) 8 C) 4 D) 16
d) x 9 x ?
A) 3 3 C) 81 D) 81
Bài 2: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)
3
2 17
15 1 34
19 21
7 34
15
5
3 : 7
2 28 5
3 : 7
2 16
6
1 1 4
1 2 : 25 , 0 4
3
2 3
Bài 3: Tìm x trong tỉ lệ thức:
3 , 0 : 6 4
: 3
1
4 x
Bài 4: Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Đội, 3 chi đội 7A, 7B,
7C đã thu
được tổng cộng 120 kg giấy vụn Biết rằng số giấy vụn thu được của 3 chi
đội lần lượt tỉ lệ với 9, 7, 8 Hãy tính số giấy vụn thu được của mỗi chi đội?
Bài 5: So sánh: 300
2 và 200
3
Trang 5Đáp án và biểu điểm:
Bài 1 (2 điểm): Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
a) B b) C c) C d) D
Bài 2 (3,5 điểm)
a)
17
2
b) 20 c)
13
9 3
Bài 3 (1,5 điểm)
15
13
x Bài 4 (2 điểm) a 45 (kg) b 35 (kg) c 40 (kg)
Bài 5 (1 điểm) 300 200
3