1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÃ sửa ANH DE KIEM TRA TOÁN GKI 22 23

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 86,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Kiểm tra kiến thức HS về: - Viết số thập phân, giá trị theo vị trí của chữ số trong số thập phân; So sánh số thập phân; Đổi đơn vị đo độ dài, khối lượng, diện tích; G

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC &THCS TÂN HIỆP

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I KHỐI 5

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

Kiểm tra kiến thức HS về:

- Viết số thập phân, giá trị theo vị trí của chữ số trong số thập phân; So sánh số thập phân; Đổi đơn vị đo độ dài, khối lượng, diện tích; Giải bài toán bằng cách

“Tìm tỉ số” hoặc “Rút về đơn vị”

- HS tính toán nhanh, chính xác

- HS làm bài cẩn thận, nghiêm túc

II MA TRẬN

T

T

Mạch kiến

thức, kĩ

năng

Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4

Tổng

1

Số

học:

Viết

số

thập

phân,

giá trị

theo

vị trí

của

chữ số

trong

STP

So

sánh

STP

Số

Câu số

1;2;3;

Số điể

2

Đại

lượng

và đo

đại

lượng

: Đổi

đơn vị

đo độ

dài,

khối

lượng,

diện

tích

Số

Câu

Số điể m

1.

3 Yếu tố Số

Trang 2

hình

học :

Giải

bài

toán

bằng

cách

tìm tỉ

số

hoặc

rút về

đơn vị

( có

lien

quan

đến

hình

học)

Câu

Số điể

Tổng

Số

Câu

số 1,2,3,4 1,5 6,7

1,2,3,4,1,5,6, 7,8,2,9,10,3

Số điể

III/ NỘI DUNG KIỂM TRA :

*Phần I : Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

A Hàng trăm B Hàng phần trăm

C Hàng phần nghìn D Hàng phần mười

.

100

79

A 0,79 B 0,079 C 7,9 D 79

A 10 B 101 C 1001 D.10001

thập phân bé nhất là:

A 6,444 B 6,454 C 6,445 D 6,455

nghìn” được viết là:

A 12,53 B 12,053 C 12,530 D 12530

(… < 5,7 < …) là:

Trang 3

A 3 và 4 B 4 và 5 C 5 và 6 D 6 và 8

A 5,04 B 50,4 C 5,4 D 54

1) 52,18 a) Bốn trăm linh sáu phẩy năm trăm bảy mươi ba 2) 324,21 b) Ba trăm hai mươi tư phẩy hai mươi mốt

3) 406,573 c) Tám phẩy hai trăm ba mươi sáu

a 4dm2 7cm2 = 4

10

7

dm2 b 8m2 5dm2 = 8,05m2

mương Trong 6 ngày đội công nhân đó đào được số mét mương là:

A 60m B 360m C 180m D 90m

Phần 2: Tự luận : 4 điểm

a / 3 dam2 = m2 b/ 1 tấn = yến

quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền?

miếng đất hình vuông đó bằng bao nhiêu mét vuông, bao nhiêu héc ta?

Trang 4

C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

* Phần 1:Trắc nghiệm: 6 điểm ( Mỗi câu làm đúng được 0,5 điểm)

Đáp

án

1-d 2-b 3-a 4-c

a - S

b - Đ

Phần 2: Tự luận ( 4 điểm):

a / 3 dam2 = 300m2 b/ 1 tấn = 100 yến

Mức 2: Bài 2: (2 điểm)

Bài giải

Mua 1 quyển vở hết số tiền là: ( 0,25 điểm)

96 000 : 12 = 8 000 (đồng) ( 0,5 điểm)

30 quyển vở như thế hết số tiền là: ( 0,25 điểm)

8 000 x 30 = 240 000 (đồng) ( 0,5 điểm) Đáp số: 240 000 đồng ( 0,5 điểm)

Bài giải

Cạnh của mảnh đất là: (0,25đ)

2000 : 4 = 500(m) (0,25đ)

Diện tích mảnh đất là: (0,25đ)

500 x 500 = 250 000 (m2) = 25ha (0,25đ)

Đáp số: 250 000 (m2); 25ha

Tân Hiệp, ngày 19 tháng 10 năm 2022

GVCN

Nguyễn Thị Ngọc Anh

Ngày đăng: 02/11/2022, 00:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w