Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước cấu trả lời đúng... Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời dung.. anh An trac nginiem, 4,5 điểm _Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước cấu trả lời
Trang 1®
øe 6 ø @ 6@ 6 6 6 s5 66 6o eø6eeooeoeø6eee6e6ee6oeoeoeeeøso6oee6oee6606
Aaa pean
ASD ESR
ay
Oda EEO Ky,
Trang 49 43 9©@oo©eòoooo@øooœosoooo2©o@o©o©06GGG0G0 9 ©6660 0Ø 9 © Ø Ø9 G Ĩ Ơ Ơ © 9 G Ĩ @ @ @ G Ĩ @ © @ 6 @ Ơ 0 Ø Ơ Ơ Ơ Ĩ @ ð ở Ơ Ơ Ơ @ ư 6 © @ G @ Ø @ @ @ @ @
Trang 5tháng thứ hai cửa hàng bán thêm 520kg gạo Cửa hàng còn lại số ki-lô-gam gạo là:
A 2830kg gao C., 2850kg gạo D 850kg gạo
H = 8cm, G là trung điểm của đoạn thăng EH Độ dài đoạn thăng EG là:
Trang 6Bai 5 Cho hình vẽ sau biết APQD và PBCQ là hai hình vuông bắng nhau, có cạnh là
3em Tính chu vỉ hình chữ nhật ABCD? (1 điểm
A 3cm P B
Trang 7
A 648 lít dầu B 280 lit dau C 315 lit dau
Câu 5 Chu vi của một mảnh vải hình vuông có cạnh đài 2143mm
buôi sáng Cá ngày cửa hàng đó bán được số ki-lô-gam gạo là:
A 6030kg gạo B 9045kg gạo C 3015kg gạo
Câu 7 Cho các chữ sô la mã sau: V; IX; XI; IV Các sô la mã đó được việt theo thứ tự tu
mi m= ¬ cm d) 1240m + 1000mm =
( Để kiểm tra Toán 5 Hoc ki 2 (5)
Trang 9
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước cấu trả lời đúng
Cau 1 S6 7025 doc la:
9
Bay nghin khéng tram haimuoilam ——iB
khong tram hai m
Câu 4 Hôm nay mẹ đi chợ mua 2 mé rau hét 2000 déng, 5 qua trin
mẹ phải trả cô bán hàng số tiền là: _
Trang 10
Ser š 5 ae sa a oa 7 Es ag Ace % APs eS 2 Bey © Bt wel & S SHED % SỐ aS 5 Sử và, 3 4
=e a + ko 7 yA De SỈ Saas | ‘| GL Y By of i ee Goếp Khô, ves Š
N `
8 ) Đề kiểm tra Toán ố e Học là Ø `
Trang 11
° (3,5 OLD,
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Cau 1 Dien dâu thích hợp vào chô châm: 1km 999m + [m
Câu 6 Một cửa hàng có 1075kg dưa hấu Cửa hàng đã bán được : sé dua hau đó Vậy cửa
hàng còn lại số ki-lô-gam dưa hấu là:
Trang 12
a) 7 giờ 32 phút b) @) đ)
hoặc hoặc hoặc hoặc
8 oid kém 28 |
Bai 3 Tim y: (1,5 diém)
a) y x 2=9248 b) y:5= 1621 — 1256 ce) y— 1381 =549:9
Trang 13
n trắc nghiệm (2,5 điểm) |
_ Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời dung
Câu 1 Số liền trước số 7546 là:
A 5 góc vuông B 4 góc vuông C 6 góc vuông Ù, 7 gÓc vuông
Câu 6 Một giá sách có 7 ngăn, môi ngắn có 945 quyên sách Nêu xếp đều tât cả sô sách đó
Trang 14Quãng đường di 45km
Trang 15
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời dung
Cau 1 1278 +x x 8 = 4878 Gia tri cua x la:
Trang 16
Bai 4 Cira hang A có 5454 cái bút xếp đều vào 6 hộp Hỏi 4 hộp như thế có tắt cả bao
nhiêu cái bút? (7,5 điỗm)
(14) Đề kiểm tra Toán ố e Hiọc ki 2 `)
Trang 17
anh
An trac nginiem, (4,5 điểm)
_Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước cấu trả lời đúng Câu 1 Sô liên sau kêt quả của phép tính 1423 x 3 là:
Một đội gồm một xe đi đầu chở được 1072kg hàng, 3 xe đi sau mỗi xe chở được
— 1232kg hàng Vậy cả đội xe đó chở được số ki-lô-gam hàng là:
A 2304kg hang lồ 3536kg hang | C 4768kg hang D 7548kg hang Cau 5 kính của đường tròn tâm O du ong kinh AB la:
A OA
Cau 6 Ngay 30 thang 8 là chủ nhật thi ngày Quốc khanl
A Thit hai Thứ ba Thứ tư
Câu 7 Kim đài của đồng hô chỉ sé IX,
Trang 18
số 9999, Vay s6 dé la: (0,5 diém)
Trang 19
e) 6035 + 1908 — 2015 = d) 2407 x 4=
Trang 21
_ Khoanh tròn vào chữ cái d ăt trước cầu trả lời đúng
Câu 1 Kết quả của phép tính 9896 — 1207 là:
A 1lgiờ50phút B 10giờ50phút -C 11 gid 10phit D 10 giờ 10 phút
4 Ngày 29 tháng 04 là thứ năm Ngày Quốc tê Lao động là ngày:
Á Thứ bảy B Chu Nhat | D Thir sau '
Trang 243 Thùng thứ nhât đựng 356 lít dâu, sô lít dầu ở thùng thứ hai băng 1 số lít d
lồi cả hai thùng có bao nhiều lút dầu? (1 đêm,
Trang 25
ou
*#
i I, Pnan trac ng nicm _Khoanh tròn vào chữ cải đặt trước câu trả lời dung ĐI tmA p ma aterm =>
Câu 1 Số lớn nhất trong các sô 42 360; 42 063; 42 603; 42 630 1a:
Câu 5 Có 36 bạn xếp được 4 hàng Vậy 54 bạn thì xếp được số hàng như thê là:
Câu 6 Hoa có 7000 đông Hồng có sô tiên gâp 3 lân sô tiên của Hoa Cả hai bạn có tat ca
Á 4 tam giác 5 6 tam giac C 8 tam giác Ù 10 tam giác
Cầu 8 Hiệu của sô lớn nhât có Š chữ sô kh nhât có 5 chữ sô giông
Trang 26
tờ 10 000 đông
cười ta trộn đêu hai loại gạo
kho đó chứa sô ki-lô-gam gạo là:
Trang 27
I Phần trắc nghiệm (2 điểm)
_Khoanh tron vao chit cai dat truoc cau tra loi ding
Câu 1 Giá trị của biểu thức 2342 + 403 x 6 là:
A Thứ tư B Thi năm C Thứ sáu D Thứ bảy
Câu 4* Bạn Nga được mẹ cho 50 000 đồng Nga mua 3 quyền vở, giá mỗi quyền 5000
đồng, 1 hộp bút giá 15 000 đồng và Ì cây bút giá 5000 dong Cô bán hàng trả lại
Nga 2 tờ giấy bạc 2 tờ giấy bạc đó thuộc loại:
À 2tờ giấy bạc loại 5000 đông
A 5 hình tam giác, 5 hình tử giác C 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác
IB, 9 hình tam giác, 4 hình tứ giác nh †am giác, 2 hình
Trang 28Hee H2 Bài 2 Tính giá trị của biểu thức: (2 điểm) |
Trang 29
iém (3,5 diém)
I Phan trac nek
Khoanh tron vào chữ cái đặt trước câu trả loi dung
Câu 1 Cạnh của hình vuông có chu vi 96cm 1a:
Trang 30
Bai 5 Dién sô thích hợp vào chỗ trông và làm theo yêu câu đề bài: (7 đêm)
Cho đường tròn tâm O, hãy vẽ bán kính OB và đườn
b) Nếu đường kính BC băng 600mm thì bán kính OC =
Trang 31Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả loi Ging
Câu 1 Kết quả của phép chia 12573 : 6 là: |
A 2085 B 2095 du 3 C 2095 du 2 ID 2095 du 1
Câu 2 Ngày 28 tháng 4 là thứ sáu, ngày 4 tháng 5 cùng năm đó là thứ:
A Thứ tư B Thứ sáu —Œ, Thứ năm D Chủ nhậ
( Đề kiểm tra Toán 8 s Học kì 2 G5)
Trang 33Cau 5 Trong một xưởng may, cứ 15m vai thi may dugc 5 bộ quân áo cùng một cỡ Có
360m vải thì may được sô bộ quân áo với cùng cỡ đó là:
Trang 34
© 14kg = g
Trang 35
Khoanh trỏn vào chữ cải đặt trước cẩu trả lời đúng
Câu 1 Số liền trước của số 100 000 là:
A 1000 B 99999 ——Œ 19999
Câu 2 4m 9dm gap 7dm số lần là:
_A, 47lần iB Olan 7 lần D 19 lin
Câu 3 Giá trị của biểu thức 1812— 179 x 3 là:
Câu 4, Trong cùng một năm, ngày 26 tháng 4 là thứ tư thì ngày 1 thang 5 la thi:
Câu 5 Có một tờ giấy bạc loại 50 000 đồng Đổi được số tờ giấy bạc loại 5000 đồng là:
buôi sáng 794 lít xăng Cả hai buôi cửa hàng bán được sô lít xăng là:
A 21353/ xang l8 50774/ xăng C 62358/ xang D 10237/ xang
( Dé kiém tra Todn 3 ° Hoc ki 2 (33)
Trang 36
chia đêu cho các bạn, môi
bao nhiêu bạn được nhận bánh? (2 đêm)
Trang 37
I Phan trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tron vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 Số gdm 6 chuc nghin, 3 nghìn, 9 trăm, 2 chục và bảy đơn vị được việt là:
Trang 38
hỗ trồng: (2 điểm) sen
Som
8cm
Chuvwi — |â)
”) Dién tich |c)
Trang 39
| KIEM TRA CUOIKISOS |
I Phan trắc meølniệm (2 á tiém)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời dung
Câu 1 Giá trị của chữ số 8 trong số 38526 là:
đồng Mẹ đưa cho cô bán hàng một tờ giấy bạc 50000 đông Cô bán hàng phải trả
lại mẹ sô tiên là:
Trang 40
Bee! &
e LL we 2 ey ? 2 Ỹ isang A Ễ 2° ⁄ »8 oe mm FD TSR one Pa | Ba & 3 Ae ie ea tra we ®:
lài 5 Diện tích của hình vuông có chu vi băng 24cm là: (0,5 điểm)
Trang 41
_Khoanh tron vao chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 Số liên trước số bé nhất có năm chữ sô là:
Câu 3 Số 17 và sô 14 được viết băng số la mã là:
AL XIX vaIV à XV C XVII và XIV
Câu 4 “10576 + 4321 14897”, Dẫu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 7 Cô giáo mua 25 hộp bánh, mỗi hộp có 4 cái bánh Sô bánh này cô đem chia đêu
cho các bạn, mỗi bạn được 2 cái bánh Có sô bạn được nhận bánh là:
Trang 42
hữ sô khác nhau la:
Bài 3 Tính băng cách thuận tiện nh
Hỏi cả hai ngày công ty
dệt được bao nhiêu chiéc khăn? (2 điểm
Trang 43
- Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước cấu trả lời đúng
Cau 1 Đông hô dưới đây chỉ:
A 8 giờ B 8 gid 5 phut C 8 giờ 6 phút D 20 giờ 5 phút
Câu 2 “92 569 92 500 + 70” Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Trang 44a) Cla diém nam gitta hai diém:
êm của đoạn thăng:
Bài 4 Tông sô thó
ruộng thứ nhất đã thu hoạch được 4185kg B
Ba thửa ruộng còn lại thu hoạch
ôi mỗi thứa ruộng còn lại thu hoạch được bao nhiêu
Trang 45Câu 3 Một hình tròn có bán kính băng 6em Đường kính của hình tròn đó là:
B 11 gio 8 phut D 11 gid 35 phut
là trung điểm của đoạn thắng AB Đoạn thắng AM
Câu 4 Đoạn thăng AB dài 12cm, có M
Trang 46
| giá trị của biểu thức: (7 diém)
Trang 47i, Phan trac nghiem, (4 aiém,
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả loi dune
Cau 1.x x 3= 43590 Giá trị của x là:
Câu 3 Ngày 8 tháng 5 là thứ hai Ngày sinh nhật Bá
A Thứ bảy B Thứ sáu C Thứ tư
Câu 4 Một hình vuông có cạnh dài 7cm Diện tích của hình
vuông đó là:
Cau 5 Cửa hàng có 1225 kg gạo, cửa hàng đã bán : số gạo đó Cửa hàng còn lại số
ki-lô -gam gạo là:
A, 750kg gạo B 980kg gao _ —C, 560kg gạo
Trang 48e) Chu vic BCD la:
Trang 49
-_ Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đụng
u 1, Kết quả của biểu thức 65120 : 2 + 315 là:
TI Phần tự luận (6 điểm)
Bai 1 2 Điên sô hoặc chữ hop vao cho trong se (1,5 diém)
a) Một trăm ba mươi tư xăng-ti-mét vuông được việt là:
Trang 51
Câu 6 Có 240 viên thuốc chứa đều trong 4 hộp 7 hộp thuốc như vậy chứa số viên thuốc là:
\, 320 viên thuốc C 120 viên thuốc
B 420 viên thuốc
Câu 7 Cho hai hình sau:
ID, 210 viên thuốc
( Đề liểm tra Toán 5 9 Hloc ki 2 (49)
Trang 53
Khoanh tròn vào chữ cải đặt trước câu trả lời dung
Câu 1 Giá trị của biểu thức 35025 — 1284 : 4 là:
Câu 6 Có 480kg gạo chia đều vào 8 bao 5 bao gạo nÌ
A 200kg gạo B 100kg gao - C 300kg gạo
Trang 55
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời dung
CAu 1 Biéu thire 9763 — 4032 : 8 có giá trị là:
TI Phần tự luận (6,5 điểm)
Bài 1 Tính giá trị của b c: (2 diém)
Trang 56ol goi co 30 cai keo Co chia déu so keo cho cac ban, moi Ke re ¢ re A ° Af , Re
đó có bao nhiều bạn? (2 diém)
Bài 3 Cô piáo có 6 gói kẹo, m
bạn được 5 cái kẹo Hỏi lớp
Trang 57
1, Phan ty
Khoanh tron vao chit cai dat truoc cdu /rả lời dung
Câu I, “18m 3em = cm.” Sẽ thích hợp điền vào chỗ châm là:
Câu 3 5 giờ chiêu còn gọi là:
B 17 gid C 10 gio » D 13 giờ
A, 16 chiéc thuyén C 18 chiéc thuyén
B 17 chiéc thuyén D 15 chiéc thuyén
II Phần tự luận (6 điểm)
Trang 58
66) Đề kiểm tra Toán 5 e Hioc f 2 )
Trang 59
TÍ #) it 1 1Œ est Als A, TT EPTFE ) 4
Khoanh tròn vào chữ cái đột [rước cấu trả lời dung
Câu 1 Số lớn nhất trong dấy số sau là: 70 690; 67 889; 67 898; 70 660
Câu 6 Người ta đóng 9 lọ thuốc, mỗi lọ có 183 viên thuốc Sau đó đóng thêm 5 lọ thuốc,
mỗi lọ có 163 viên thuốc Vậy có tất cả số viên thuốc là:
A 978 viên thuốc B 1647 viên thuốc
Câu 7 Tổng của hai số là 2482 Nếu thêm vào số hạng thứ nhất 254 đơn vị và bớt ở số hạng
thứ hai 154 đơn vị thì tổng hai số lúc này là:
Trang 61Khoanh tròn vào chữ cải đặt trước câu tra lời dung
Câu 1 Ba số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A 6245; 6254; 6425 —TB, 4218:4822; 4821
_C, 2825; 2582: 2285 —TD, 3694; 3964; 3496
Câu 2 Trong một năm, những tháng có 30 ngày là: -
A, Thang 1, thang3,thangS5 B Thang 6, thang 9, thang 11
C Thang 2, thang 4, thang 6 | Dp Thang 10, thang l1, thang 12
if, Phan ty luan (6 q@ém)
Bai 1 Tinh giá trị của b
Trang 63
th oF f ff fe A a „ iém (4 diem)
I, Phan trắc Aga
Khoanh tròn vào chữ cải đặt trước câu trả loi dung
Câu 1 Số gôm 5 chục nghìn, 4 nghìn, 2 chục được viết là:
Một cửa hàng có 20 444m vải Cửa hàng đã bán đi
còn lại sô mét vải là:
Trang 64
\g thu hoạch được bao nhiêu kỉ-lô-gam cà
thứ nhất Hỏi tuần thứ ba nông trười